Luyện dịch tiếng Trung Bài 24 mỗi ngày cùng Thầy Vũ
Xin chào tất cả các bạn,ngày hôm nay mình sẽ gửi đến các bạn bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 24 là phần bài giảng tiếp theo nối tiếp bài Luyện dịch tiếng Trung Bài 23 hôm trước,nội dung chi tiết của bài giảng sẽ được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đăng trên kênh học trực tuyến Học tiếng Trung online của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster mỗi ngày. Các bài giảng được gửi đến các bạn hoàn toàn miễn phí,dù vậy nhưng chất lượng của tài liệu lại rất hay và chính xác. Các bạn đừng quên truy cập website tiengtrungnet.com hằng ngày để cập nhật thêm bài mới nhé.
Trước khi vào bài hôm nay các bạn xem lại bài ngày hôm qua tại link sau nhé
Dưới đây sẽ là chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn đừng quên lưu về xem nhé
Dịch tiếng Trung Quốc chi tiết từ cơ bản đến nâng cao
Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung online
Và dưới đây là nội dung chi tiết của bài giảng ngày hôm nay.
Hướng dẫn Luyện dịch tiếng Trung Bài 24 đầy đủ nhất
| STT | Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày – Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng từ cơ bản đến nâng cao Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung từ bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK | Hãy tìm ra lỗi sau trong các mẫu câu dịch tiếng Trung bên dưới, những câu nào sai các bạn hãy đăng bình luận và đáp án lên diễn đàn luyện dịch tiếng Trung nhé |
| 1 | 一会她就给你打电话 | Yī huǐ tā jiù gěi nǐ dǎ diànhuà | Cô ấy sẽ gọi cho bạn trong một thời gian |
| 2 | 我刚说她就懂了 | wǒ gāng shuō tā jiù dǒngle | Tôi chỉ nói rằng cô ấy hiểu |
| 3 | 今天早上六点半我就起床了 | jīntiān zǎoshang liù diǎn bàn wǒ jiù qǐchuángle | Tôi dậy lúc 6:30 sáng nay |
| 4 | 恋爱 | liàn’ài | đang yêu |
| 5 | 聪明 | cōngmíng | tài giỏi |
| 6 | 大方 | dàfāng | hào phóng |
| 7 | 开朗 | kāilǎng | Vui lòng |
| 8 | 女孩儿 | nǚhái ér | Con gái |
| 9 | 任何 | rènhé | bất kì |
| 10 | 秘密 | mìmì | bí mật |
| 11 | 心爱 | xīn’ài | yêu quý |
| 12 | 有说有笑 | yǒu shuō yǒu xiào | Nói và cười |
| 13 | 滋味 | zīwèi | nếm thử |
| 14 | 自然 | zìrán | tự nhiên |
| 15 | 尽量 | jǐnliàng | Cố gắng lên |
| 16 | 无聊 | wúliáo | chán |
| 17 | 敲门 | qiāo mén | Gõ cửa |
| 18 | 一束鲜花 | yī shù xiānhuā | Bó hoa |
| 19 | 亲切 | qīnqiè | Tốt bụng |
| 20 | 问候 | wènhòu | Lời chào hỏi |
| 21 | 微笑 | wéixiào | nụ cười |
| 22 | 整个 | zhěnggè | toàn bộ |
| 23 | 开心 | kāixīn | Vui mừng |
| 24 | 不知不觉 | bùzhī bù jué | vô thức |
| 25 | 电子信箱 | diànzǐ xìnxiāng | |
| 26 | 普通 | pǔtōng | bình thường |
| 27 | 立刻 | lìkè | Ngay |
| 28 | 忧愁 | yōuchóu | buồn |
| 29 | 一连 | yīlián | Trong một hàng |
| 30 | 翻来覆去 | fānláifùqù | Hơn và hơn |
| 31 | 爱恋 | àiliàn | Đang yêu |
| 32 | 失恋 | shīliàn | Tình yêu vỡ nát |
| 33 | 默默 | mòmò | thầm lặng |
| 34 | 外交 | wàijiāo | ngoại giao |
| 35 | 消息 | xiāoxī | Tin tức |
| 36 | 公开 | gōngkāi | công cộng |
| 37 | 甩 | shuǎi | Bán phá giá |
| 38 | 料到 | liào dào | chờ đợi |
| 39 | 家伙 | jiāhuo | Chàng |
| 40 | 仍然 | réngrán | vẫn |
| 41 | 到底 | dàodǐ | đến cuối cùng |
| 42 | 你到底要什么? | nǐ dàodǐ yào shénme? | Bạn muốn gì? |
| 43 | 权力 | Quánlì | sức mạnh đó |
| 44 | 我没有权力 | wǒ méiyǒu quánlì | Tôi không có quyền lực |
| 45 | 儿女 | érnǚ | Bọn trẻ |
| 46 | 拥有 | yǒngyǒu | có |
| 47 | 完全 | wánquán | hoàn thành |
| 48 | 我完全不爱她 | wǒ wánquán bù ài tā | Tôi không yêu cô ấy chút nào |
| 49 | 个人 | gèrén | cá nhân |
| 50 | 这是个人爱好 | zhè shì gèrén àihào | Đây là một sở thích cá nhân |
| 51 | 行为 | xíngwéi | hành vi |
| 52 | 她的行为很奇怪 | tā de xíngwéi hěn qíguài | Hành vi của cô ấy thật kỳ lạ |
| 53 | 永远 | yǒngyuǎn | mãi mãi và luôn luôn |
| 54 | 统一 | tǒngyī | Đoàn kết |
| 55 | 标准 | biāozhǔn | Tiêu chuẩn |
| 56 | 得到 | dédào | được |
| 57 | 她得到了很多成功 | tā dédàole hěnduō chénggōng | Cô ấy gặt hái được nhiều thành công |
| 58 | 只要 | zhǐyào | miễn là |
| 59 | 富翁 | fùwēng | Người đàn ông giàu có |
| 60 | 穷 | qióng | nghèo |
| 61 | 好心 | hǎoxīn | Tốt bụng |
| 62 | 回忆 | huíyì | Kỉ niệm |
| 63 | 当时 | dāngshí | sau đó |
| 64 | 当时你在哪儿? | dāngshí nǐ zài nǎ’er? | Lúc đó bạn ở đâu? |
| 65 | 慈善家 | Císhàn jiā | nhà từ thiện |
| 66 | 我住的那个宿舍楼不太安静 | wǒ zhù dì nàgè sùshè lóu bù tài ānjìng | Ký túc xá tôi ở không yên tĩnh lắm |
| 67 | 我买的书你觉得怎么样? | wǒ mǎi de shū nǐ juédé zěnme yàng? | Bạn nghĩ gì về cuốn sách tôi đã mua? |
| 68 | 你买的书很好 | Nǐ mǎi de shū hěn hǎo | Cuốn sách bạn mua rất hay |
| 69 | 你买的手机多少钱? | nǐ mǎi de shǒujī duōshǎo qián? | Điện thoại di động của bạn có giá bao nhiêu? |
| 70 | 你买的自行车是什么颜色的?nǐ | Nǐ mǎi de zìxíngchē shì shénme yánsè de?Nǐ | Bạn đã mua chiếc xe đạp màu gì? nǐ |
| 71 | 你要找的人是谁?nǐ | nǐ yào zhǎo de rén shì shéi?Nǐ | Bạn đang tìm ai vậy? nǐ |
| 72 | 我要找的人是她 | wǒ yào zhǎo de rén shì tā | Người tôi đang tìm là cô ấy |
| 73 | 黑的 | hēi de | đen |
| 74 | 什么颜色的 | shénme yánsè de | màu gì |
| 75 | 我买给你的书 | wǒ mǎi gěi nǐ de shū | Cuốn sách tôi đã mua cho bạn |
| 76 | 你买给我的书我看完了 | nǐ mǎi gěi wǒ de shū wǒ kàn wánliǎo | Tôi đã đọc xong cuốn sách bạn mua cho tôi |
| 77 | 你买给我的书很好看 | nǐ mǎi gěi wǒ de shū hěn hǎokàn | Cuốn sách bạn mua cho tôi rất đẹp |
| 78 | 我喜欢的人就是她 | wǒ xǐhuān de rén jiùshì tā | Người tôi thích là cô ấy |
| 79 | 我爱的人不是你 | wǒ ài de rén bùshì nǐ | Người anh yêu không phải em |
| 80 | 用寄的也可以 | yòng jì de yě kěyǐ | Có thể được gửi bởi |
| 81 | Dinh | Dinh | Dinh |
| 82 | 寄的 | jì de | Gởi |
| 83 | 红色的 | hóngsè de | Đỏ |
| 84 | 黑色的 | hēisè de | Đen |
| 85 | 你要买红色的还是黑色的? | nǐ yāomǎi hóngsè de háishì hēisè de? | Bạn muốn mua màu đỏ hay màu đen? |
| 86 | 我要买绿色的 | Wǒ yāomǎi lǜsè de | Tôi muốn mua màu xanh lá cây |
| 87 | 我要看白的 | wǒ yào kàn bái de | Tôi không muốn nhìn thấy nó |
| 88 | 生气 | shēngqì | bực mình |
| 89 | 好像 | hǎoxiàng | giống |
| 90 | 脸色 | liǎnsè | Khuôn mặt |
| 91 | 她的脸色不好看 | tā de liǎnsè bù hǎokàn | Mặt cô ấy không tốt |
| 92 | 熬夜 | áoyè | thức khuya |
| 93 | 白酒 | báijiǔ | Rượu |
| 94 | 我的头很疼 | wǒ de tóu hěn téng | Đầu tôi đau |
| 95 | 她疯了 | tā fēngle | Cô ấy bị điên |
| 96 | 你喝醉了 | nǐ hē zuìle | bạn say rượu |
| 97 | 昨天我吐了很多东西 | zuótiān wǒ tǔle hěnduō dōngxī | Tôi đã nôn rất nhiều thứ vào ngày hôm qua |
| 98 | 热情 | rèqíng | hăng hái |
| 99 | 她对我很热情 | tā duì wǒ hěn rèqíng | Cô ấy rất ấm áp với tôi |
| 100 | 不停 | bù tíng | Không ngừng |
| 101 | 她不停地工作 | tā bù tíng dì gōngzuò | Cô ấy tiếp tục làm việc |
| 102 | 你给我倒酒吧 | nǐ gěi wǒ dào jiǔbā | Bạn đổ cho tôi thanh |
| 103 | 有的 | yǒu de | một số |
| 104 | 有的很喜欢去喝酒 | yǒu de hěn xǐhuān qù hējiǔ | Một số thích uống |
| 105 | 请客 | qǐngkè | bữa tối |
| 106 | 今天让我请客吧 | jīntiān ràng wǒ qǐngkè ba | Hãy để tôi điều trị hôm nay |
| 107 | 劝酒 | quànjiǔ | Truy vấn |
| 108 | 你别劝酒她了 | nǐ bié quànjiǔ tāle | Đừng thuyết phục cô ấy uống |
| 109 | 喝酒后我觉得很渴 | hējiǔ hòu wǒ juédé hěn kě | Tôi cảm thấy khát sau khi uống |
| 110 | 你帮我拿一杯水吧 | nǐ bāng wǒ ná yībēi shuǐ ba | Bạn giúp tôi lấy một cốc nước |
| 111 | 你觉得困吗? | nǐ juédé kùn ma? | Bạn có cảm thấy buồn ngủ không? |
| 112 | 继续 | Jìxù | tiếp tục |
| 113 | 你继续说吧 | nǐ jìxù shuō ba | Bạn cứ đi |
| 114 | 你能说汉语吗? | nǐ néng shuō hànyǔ ma? | Bạn có thể nói tiếng Trung không? |
| 115 | 你能做这个工作吗? | Nǐ néng zuò zhège gōngzuò ma? | Bạn có thể làm công việc này? |
| 116 | 停车 | Tíngchē | bãi đậu xe |
| 117 | 这里能停车吗?zhèlǐ | zhèlǐ néng tíngchē ma?Zhèlǐ | Tôi đậu ở đây được không? zhèlǐ |
| 118 | 这里不能停车 | zhèlǐ bùnéng tíngchē | Không có bãi đậu xe ở đây |
| 119 | 这是什么病? | zhè shì shénme bìng? | Đây là loại dịch bệnh gì vậy? |
| 120 | 感冒 | Gǎnmào | lạnh |
| 121 | 昨天你感冒吗? | zuótiān nǐ gǎnmào ma? | Bạn có bị cảm ngày hôm qua không? |
| 122 | 头疼 | Tóuténg | đau đầu |
| 123 | 你觉得头疼吗? | nǐ juédé tóuténg ma? | Bạn có cảm thấy đau đầu không? |
| 124 | 我觉得很头疼 | Wǒ juédé hěn tóuténg | Tôi cảm thấy đau đầu |
| 125 | 发烧 | fāshāo | sốt |
| 126 | 咳嗽 | késòu | ho |
| 127 | 昨天她咳嗽很多 | zuótiān tā késòu hěnduō | Cô ấy đã ho nhiều vào ngày hôm qua |
| 128 | 前天 | qiántiān | Ngày hôm kia |
| 129 | 前天你去哪儿? | qiántiān nǐ qù nǎ’er? | Bạn đã đi đâu vào ngày hôm kia? |
| 130 | 一场病 | Yī chǎng bìng | Bệnh |
| 131 | 足球 | zúqiú | bóng đá |
| 132 | 你喜欢看足球吗? | nǐ xǐhuān kàn zúqiú ma? | Bạn có thích xem bóng đá không? |
| 133 | 回来 | Huílái | quay lại |
| 134 | 什么时候你回来? | shénme shíhòu nǐ huílái? | Khi nào bạn quay lại? |
| 135 | 今天你带钱包吗? | Jīntiān nǐ dài qiánbāo ma? | Hôm nay bạn có mang theo ví không? |
| 136 | 卫生间 | Wèishēngjiān | phòng tắm |
| 137 | 请问卫生间在哪儿? | qǐngwèn wèishēngjiān zài nǎ’er? | Nhà vệ sinh ở đâu? |
| 138 | 今天你带伞吗? | Jīntiān nǐ dài sǎn ma? | Hôm nay bạn có mang theo ô không? |
| 139 | 看病 | Kànbìng | gặp bác sĩ |
| 140 | 我要去看病 | wǒ yào qù kànbìng | Tôi sẽ đi gặp bác sĩ |
| 141 | 你要看什么病? | nǐ yào kàn shénme bìng? | Bạn đang tìm kiếm bệnh gì? |
| 142 | 开门 | Kāimén | Mở cửa |
Bài giảng Luyện dịch tiếng Trung Bài 24 hôm nay đến đây là hết rồi,các bạn đừng quên lưu bài về học dần nhé. Chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.
























































































