Chủ Nhật, Tháng 9 20, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung cơ bản lớp luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp giáo án chuyên biệt
01:29:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp giáo án mới
01:10:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Bất động sản] học tiếng Trung online chuyên đề phát triển dự án bất động sản mới
01:29:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung cơ bản lớp luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp giáo án chuyên biệt
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp phần 2 tiếp
15:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online uy tín lớp luyện thi HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp hội thoại mới
01:18:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế thuật ngữ tài chính ngân hàng HSK 3-4
01:32:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học giao tiếp tiếng Trung HSK 9 cấp lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp
01:31:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Chia sẻ lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu cách tự học HSK 9 cấp
01:23:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online 1-1 lớp giao tiếp tiếng Trung HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp mới
01:24:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu giáo án đào tạo ngữ pháp HSK HSKK
01:31:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung HSK giao tiếp online cơ bản học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
01:22:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học tiếng Trung cơ bản giao tiếp theo chủ đề lớp Hán ngữ sơ cấp quyển 123
01:24:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSKK cao cấp khẩu ngữ tiếng Trung nâng cao ứng dụng thực tế HSK 3.0
01:42:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp theo giáo trình chuẩn HSK 9 cấp mới nhất Thầy Vũ
01:43:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện tập phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp online theo lộ trình bài bản
01:26:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế giao tiếp mẫu câu từ vựng ngữ pháp
01:31:12
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Tiếng Trung HSK Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp chuẩn HSK 3.0
01:17:25
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung kinh tế online ngân hàng tài khoản chuyển khoản thanh toán
01:31:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu tài liệu giảng dạy lớp HSK HSKK
01:31:07
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] phương pháp học tiếng Trung hiệu quả cho người mới bắt đầu từ vựng HSK ngữ pháp
01:24:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lộ trình học tiếng Trung cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu HSK 1-2-3 Hán ngữ
01:17:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản học ngữ pháp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình mới
01:27:30
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản học ngữ pháp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình mới
01:30:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 3 HSKK sơ cấp lớp giao tiếp cơ bản mới
01:19:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học bất động sản tiếng Trung chuyên ngành lớp giao tiếp thực dụng HSK 3-4
01:35:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp luyện thi HSKK sơ trung cao cấp mới
01:30:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp học tiếng Trung HSK 3 online luyện thi HSKK sơ cấp từ vựng mẫu câu ngữ pháp
01:19:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 5 HSKK cao cấp từ vựng tiếng Trung HSK 9 cấp mẫu câu giao tiếp
01:26:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp theo chuẩn HSK 9 cấp mới nhất giao tiếp ứng dụng
01:29:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung mỗi ngày lộ trình bài bản về từ vựng HSK 1-2-3 và ngữ pháp HSKK
01:24:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung bất động sản lớp giao tiếp thực dụng mẫu câu từ vựng ngữ pháp
01:35:45
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình Hán ngữ quyển 1-2-3
01:20:26
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tài liệu giảng dạy tiếng Trung HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp theo chuẩn HSK 9
01:33:33
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học giao tiếp tiếng Trung online cơ bản luyện thi HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp
01:31:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp ngữ pháp HSK 3
01:26:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 1-2-3 theo chuẩn HSK 3.0 với bộ giáo án bài giảng HSK 9 cấp
01:19:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế tài chính ngân hàng lớp giao tiếp thực tế
01:31:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 kiến thức
01:14:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung kinh tế lớp chuyên ngành tài chính ngân hàng giao tiếp cơ bản
01:32:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:34:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 123 theo giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 và giáo trình HSKK
01:22:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online HSK 3 lớp Hán ngữ HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo bài bản
01:32:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản lớp Hán ngữ quyển 1 lộ trình luyện thi HSK 9 cấp
01:23:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 khóa đào tạo chứng chỉ HSK 123
01:30:31
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 và HSKK
30:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề lớp Hán ngữ 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp
01:07:51
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung theo chủ đề lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 lớp luyện thi HSK 123 HSKK
01:19:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu lớp Hán ngữ HSK 123 HSKK sơ cấp
01:22:51
Video thumbnail
Nguyễn Minh Vũ là tác giả của giáo trình Hán ngữ 6 quyển - Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển
01:21:21
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung 900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày Part 1

900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày Part 1

0
69461
900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày Part 1
900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày Part 1
4/5 - (5 bình chọn)

Học Tiếng Trung Giao tiếp tại Hà Nội

Chào các em học viên Khóa học Tiếng Trung giao tiếp online, các em hãy kết hợp học Tiếng Trung giao tiếp với các Video Học Tiếng Trung do Thầy Nguyễn Minh Vũ trực tiếp biên soạn riêng dành cho các bạn học viên Khóa học Tiếng Trung trực tuyến.

Video Học Tiếng Trung online Thầy Nguyễn Minh Vũ

Học Tiếng Trung online Giáo trình Hán ngữ 1

Học Tiếng Trung online Giáo trình Hán ngữ 2

Ghi rõ Nguồn TiengTrungNet.com khi chia sẻ sang kênh khác để tôn trọng công sức của Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dày công biên soạn tài liệu học Tiếng Trung đóng góp cho cộng động DÂN TIẾNG TRUNG.

Em nào ở trong Thành phố Hồ Chí Minh hoặc Sài Gòn thì vào link bên dưới học Tiếng Trung giao tiếp theo các bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ nhé.

Học Tiếng Trung TP HCM

Ngoài ra các em nên xem thêm các Bài giảng Học Tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày theo link bên dưới.

Học Tiếng Trung mỗi ngày

Bên dưới là Tài liệu 3000 Câu Tiếng Trung giao tiếp thông dụng trong công việc và cuộc sống hàng ngày, các em xem thêm để bổ sung vào kho từ điển cá nhân Tiếng Trung giao tiếp nhé.

3000 Câu Tiếng Trung giao tiếp thông dụng

Em nào muốn nâng cao Khẩu ngữ Tiếng Trung thì có thể tham khảo Khóa học Tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao dành cho người mới bắt đầu học Tiếng Trung.

Khóa học Tiếng Trung giao tiếp

  • Mình tổng hợp 900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày được sử dụng rất phổ biến.
  • Mình phân ra làm 9 phần, mỗi phần gồm 100 câu giao tiếp.
  • Hy vọng đây sẽ là tài liệu giúp ích cho các bạn đang học Tiếng Trung giao tiếp. Chúc các bạn học tập tốt!

Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Xin chào!你好!nǐ hǎo
2Chào buổi sáng sớm! Chào buổi chiều! Chào buổi tối!早晨(下午/晚上)好!zǎochén(xià wǔ/wǎn shàng )hǎo!
3Tôi là Kathy King.我是凯西.金。wǒ shì kǎi xī jīn 。
4Bạn là Peter Smith phải không?你是彼得.史密斯吗?nǐ shì bǐ dé shǐ mì sī ma ?
5Vâng, tôi là Peter Smith. Không, tôi không phải Peter Smith.是,我是。/ 不,我不是。shì ,wǒ shì 。/ bù ,wǒ bú shì 。
6Bạn khỏe không?你好吗?nǐ hǎo ma ?
7Rất khỏe, cảm ơn, thế còn bạn?很好,谢谢,你呢?hěn hǎo ,xièxie ,nǐ ne ?
8Tôi cũng rất khỏe.我也很好。wǒ yě hěn hǎo 。
9Amy khỏe không? Vợ bạn khỏe không? Chồng bạn khỏe không?爱米好吗?/你妻子好吗?/你丈夫好吗?ài mǐ hǎo ma ?/nǐ qī zǐ hǎo ma?/nǐ zhàng fu hǎo ma ?
10Cô ta rất khỏe, cảm ơn.她很好,谢谢。tā hěn hǎo ,xiè xie 。
11Ngủ ngon nhé, Jane.晚安,简。wǎn’ān ,jiǎn。
12Tạm biệt, Mike.再见,迈克。zàijiàn ,mài kè 。
13Mai gặp lại nhé.明天见。míngtiān jiàn 。
14Chút nữa gặp nhé.待会儿见。dài huìr jiàn 。
15Tôi phải đi đây.我必须走了。wǒ bìxū zǒu le 。
16Tôi vào được chứ?我能进来吗?wǒ néng jìnlái ma ?
17Mời ngồi.请坐。qǐng zuò 。
18Mời vào.请进。qǐng jìn 。
19Bắt đầu vào học rồi.上课时间到了。shàngkè shí jiāndào le 。
20Mở sách sang trang 20.打开书,翻到第20页。dǎ kāi shū ,fān dào dì 20 yè。
21Tôi điểm danh đầu giờ.课前我要点名。kèqián wǒ yào diǎnmíng 。
22Có.到!dào !
23Mỗi người đã có có tài liệu trên tay chưa?每个人都拿到材料了吗?měi ge rén dōu ná dào cáiliào le ma?
24Có ý kiến không đồng ý không?有不同意见吗?yǒu bútóng yìjiàn ma ?
25Các bạn có theo kịp được tôi giảng bài không?你们跟上我讲的了吗?nǐmen gēn shàng wǒ jiǎng de le ma?
26Tôi giảng bài các bạn đã hiểu chưa?我讲明白了吗?wǒ jiǎng míngbai le ma ?
27Bạn có thể nói lại một lần nữa được không?你能再说一遍吗?nǐ néng zài shuō yí biàn ma ?
28Có vấn đề gì không?有什么问题吗?yǒu shén me wèn tí ma ?
29Hôm nay giảng đến đây thôi.今天就讲到这里。jīntiān jiù jiǎng dào zhèlǐ 。
30Trước khi ra về các bạn hãy nộp luận văn.请在离开前将论文交上。qǐng zài líkāi qián jiāng lùnwén jiāoshàng 。
31Đây là cái gì?这是什么?zhè shì shénme ?
32Là chiếc bút.是支笔。shì zhī bǐ 。
33Đây là chiếc túi xách của bạn à?这是你的手提包吗?zhè shì nǐ de shǒutíbāo ma ?
34Không, nó không là của tôi. Vâng, nó là của tôi.不,它不是。/ 是的,它是。bù ,tā bú shì 。/ shì de ,tā shì 。
35Đây là bút của ai?这是谁的笔?zhè shì shuí de bǐ ?
36Là của Kate.是凯特的。shì kǎi tè de 。
37Kia là một chiếc xe con phải không?那是一辆小汽车吗?nà shì yí liàng xiǎo qìchē ma ?
38Không, đó là một chiếc xe buýt.不,那是一辆公共汽车。bù ,nà shì yí liàng gōnggòng qìchē 。
39Cái này trong Tiếng Anh nói như thế nào?这个用英语怎么说?zhè ge yòng yīng yǔ zěn me shuō?
40Quyển sách mới của bạn màu gì?你的新书是什么颜色的?nǐ de xīn shū shì shénme yánsè de?
41Căn phòng rộng bao nhiêu?你的房子有多大?nǐ de fángzi yǒu duō dà ?
42Con đường này dài bao xa?这条街有多长?zhè tiáo jiē yǒu duō cháng ?
43Con mèo này tên là gì?这猫叫什么名字?zhè māo jiào shénme míng zì ?
44Công ty đó ở đâu?那个公司在哪儿?nà ge gōngsī zài nǎr ?
45Kích thước nào là đúng?哪个尺码是对的?nǎ gè chǐmǎ shì duì de ?
46Đây là cái gì?这是什么?zhè shì shén me ?
47Đây là điều hòa.这是空调。zhè shì kōngtiáo 。
48Đây là của bạn à?这是你的吗?zhè shì nǐ de ma ?
49Phải, là của tôi.是的,是我的。shì de ,shì wǒ de 。
50Chiếc kính của tôi đâu rồi?我的眼镜在哪儿?wǒ de yǎnjìng zài nǎr ?
51Bạn biết chiếc kính tôi để đâu không?你知道我把眼镜搁哪儿了吗?nǐ zhī dào wǒ bǎ yǎnjìng gē nǎr le ma ?
52Ở kia kìa.在那边。zài nàbiān 。
53Trên bàn kìa.在桌上。zài zhuōshàng 。
54Đây là bút của bạn phải không? Tôi nhặt được dưới gầm bàn.这是你的笔吗?我在桌下捡的。zhè shì nǐ de bǐ ma ?wǒ zài zhuōxià jiǎn de 。
55Không phải, bút của tôi màu xanh lam cơ.不是。我的是蓝的。bú shì 。wǒ de shì lán de 。
56Túi nào là của bạn?哪个是你的包?nǎ gè shì nǐ de bāo ?
57Cái to hơn là của tôi.大些的那个。dà xiē de nàge 。
58Cái kia ở bên phải bạn.你右边的那个。nǐ yòu biān de nàge 。
59Những quyển sách này toàn bộ đều là của bạn phải không?这些书全是你的吗?zhè xiē shū quán shì nǐ de ma ?
60Một phần là của tôi.一部分是我的。yí bùfen shì wǒ de 。
61Bạn là ai?你是谁?nǐ shì shuí ?
62Tôi là Jim.我是吉姆。wǒ shì jí mǔ 。
63Người đàng kia là ai thế?那边那个人是谁?nà biān nàge rén shì shuí ?
64Anh ta là Bob.他是鲍勃。tā shì bào bó 。
65Cô bé kia là học sinh phải không?那个女孩是学生吗?nà gè nǚhái shì xuéshēng ma ?
66Không, cô ta không phải học sinh.不,她不是。bù ,tā bú shì 。
67Bạn làm nghề gì?你是做什么的?nǐ shì zuò shénme de ?
68Tôi là nông dân.我是个农民。wǒ shì ge nóngmín 。
69Anh ta làm nghề gì?他是干什么的?tā shì gàn shén me de ?
70Anh ta là giám đốc.他是个经理。tā shì ge jīng lǐ 。
71Chắc chắn cô ta là người mẫu, phải vậy không?她一定是个模特,不是吗?tā yí dìng shì gè mó tè ,bú shì ma?
72Tôi thật sự không biết.我真不知道。wǒ zhēn bù zhī dào 。
73Tôi chẳng biết một chút gì cả.我一点都不知道。wǒ yì diǎn dōu bú zhī dào 。
74Có thể cô ta là tài xế.她可能是个司机吗?tā kěnéng shì ge sījī ma ?
75Phải, tôi cũng cho là vậy.是的,我认为是。shì de ,wǒ rèn wéi shì 。
76Bạn tên là gì?你叫什么名字?nǐ jiào shénme míngzì ?
77Có thể cho tôi biết tên của bạn không?能告诉我你的名字吗?néng gàosu wǒ nǐ de míngzi ma?
78Tôi tên là Thomas.我叫汤姆斯。wǒ jiào tāng mǔ sī 。
79Hãy gọi tôi là Tom.就叫我汤姆吧。jiù jiào wǒ tāng mǔ ba 。
80Bạn họ gì?你姓什么?nǐ xìng shén me ?
81Họ của tôi là Ayneswonth.我姓安尼思华斯。wǒ xìng ān ní sī huá sī 。
82Phiên âm thế nào?怎么拼?zěn me pīn ?
83Cô mặc bộ trắng kia là ai?穿白衣服的那位小姐是谁?chuān bái yī fu de nà wèi xiǎo jiě shì shuí ?
84Bạn có thể giới thiệu tôi cho cô ta không?你能把我介绍给她吗?nǐ néng bǎ wǒ jièshào gěi tā ma ?
85Rose, để tôi giới thiệu một chút bạn của tôi.罗斯,让我介绍一下我的朋友。Luó sī ,ràng wǒ jiè shào yí xià wǒ de péng yǒu 。
86Đây là Tom, bạn học của tôi.这是汤姆。我的同学。zhè shì tāng mǔ 。wǒ de tóng xué。
87Rất vui quen biết bạn.很高兴认识你。hěn gāo xìng rèn shí nǐ 。
88Quen biết bạn tôi cũng rất vui.认识你我也很高兴。rèn shí nǐ wǒ yě hěn gāo xìng 。
89Để tôi giới thiệu bản thân tôi chút.让我自己介绍一下。ràng wǒ zì jǐ jiè shào yí xià 。
90Xin chào!你好!nǐ hǎo !
91Hôm nay thứ mấy?今天星期几?jīn tiān xīng qī jǐ ?
92Hôm nay thứ hai.今天是星期一。jīn tiān shì xīng qī yī 。
93Hôm nay mồng mấy?今天是几号?jīn tiān shì jǐ hào ?
94Hôm nay ngày 15 tháng 1 năm 1999.今天是1999年1月15日。jīn tiān shì 1999 nián 1 yuè 15 rì 。
95Bây giờ là tháng mấy?现在是几月?xiàn zài shì jǐ yuè ?
96Bây giờ là tháng mười hai.现在是十二月。xiàn zài shì shí èr yuè 。
97Năm nay là năm nào?今年是哪一年?jīn nián shì nǎ yī nián ?
98Năm nay là năm 1999.今年是1999年。jīn nián shì 1999 nián 。
99Cuối tuần này bạn làm gì?这周末你干什么?zhè zhōumò nǐ gàn shén me ?
100Cửa hàng này bình thường mở lúc 9 giờ sáng đúng không?这家店平日是早上9点开门吗?zhè jiā diàn píngrì shì zǎo shàng 9 diǎn kāi mén ma?

Ngoài ra, các em nên tham khảo thêm bài viết về Giao dịch và Đàm phán trong Tiếng Trung Thương mại để tìm hiểu thêm về Khóa học Tiếng Trung Thương mại từ cơ bản đến nâng cao theo link bên dưới.

Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 41

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!