Tiếng Trung HSK 1 Listening Đề số 3

0
2552
5/5 - (2 bình chọn)

HI các em học viên, hôm nay lớp mình cùng luyện tập tiếp đề thi thử HSK cấp 1 đề số 3 nhé, vẫn là Phần thi Nghe hiểu. Trong bài học hôm thứ 2 tuần trước chúng ta đã làm xong đề thi HSK 1 Listening đề số 2 rồi đúng không.

Em nào còn lăn tăn phần nào của buổi học trước thì vào link bên dưới coi lại nội dung bài học cũ nhé.

Luyện thi HSK 1 Listening Đề số 2

Trang Web giúp bạn có thể tự luyện thi HSK tại nhà với hiệu quả tốt nhất còn hơn cả đăng ký luyện thi HSK ở Trung tâm Tiếng Trung.

Website Luyện thi HSK online

Sau đây sẽ là tiết mục luyện tập Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo các chủ đề thông dụng trong công việc và cuộc sống, các em tự nghĩ ra một chủ đề thảo luận nhé.

Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

你们国家什么运动最流行?
Nǐmen guójiā shi me yùndòng zuì liúxíng?

我想应该是乒乓球吧,它几乎是全国性运动,各行各业的人都打。
Wǒ xiǎng yīnggāi shì pīngpāng qiú ba, tā jīhū shì quánguó xìng yùndòng, gè háng gè yè de rén dōu dǎ.

我几乎不敢相信,乒乓球最大的好处是不占地方。
Wǒ jīhū bù gǎn xiāngxìn, pīngpāng qiú zuìdà de hǎochù shì bú zhàn dìfāng.

你可在任何地方练习球,你擅长乒乓球吗?
Nǐ kě zài rènhé dìfāng liànxí qiú, nǐ shàncháng pīngpāng qiú ma?

不怎么擅长,但我确实经常打,你有机会打球吗?
Bù zěnme shàncháng, dàn wǒ quèshí jīngcháng dǎ, nǐ yǒu jīhuì dǎqiú ma?

是的,我仅仅是业余爱好。
Shì de, wǒ jǐnjǐn shì yèyú àihào.

那么我们为什么不在这几天中订个日子来打一场比赛呢?
Nàme wǒmen wèishéme bùzài zhè jǐ tiān zhōng dìng gè rìzi lái dǎ yī chǎng bǐsài ne?

你想知道这么件事吗?
Nǐ xiǎng zhīdào zhème jiàn shì ma?

什么事,你不打算告诉我吗?
Shénme shì, nǐ bù dǎsuàn gàosù wǒ ma?

报上说阮明武辞职不干了。
Bào shàng shuō ruǎnmíngwǔ cízhí bú gàn le.

真弄不懂她当初为什么要工作,她是有钱人呀。
Zhēn nòng bù dǒng tā dāngchū wèishéme yào gōngzuò, tā shì yǒu qián rén ya.

我猜想她想找点事做吧。
Wǒ cāixiǎng tā xiǎng zhǎo diǎn shì zuò ba.

有她这么多钱,她应该雇人替她工作才对。
Yǒu tā zhème duō qián, tā yīnggāi gù rén tì tā gōngzuò cái duì.

我想我不认识。
Wǒ xiǎng wǒ bù rènshí.

开玩笑吧?
Kāiwánxiào ba?

他在越南大名鼎鼎,他也是从你的家乡河内来的。
Tā zài yuènán dàmíngdǐngdǐng, tā yěshì cóng nǐ de jiāxiāng hénèi lái de.

他有什么特别的呢?
Tā yǒu shé me tèbié de ne?

还有什么?
Hái yǒu shé me?

她是个经商的天才。
Tā shì gè jīngshāng de tiāncái.