Chào các em học viên, trong bài học buổi hôm trước chúng ta đã học cách phân biệt 以为 và 认为 trong Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày. Em nào chưa xem lại bài cũ thì vào link bên dưới tranh thủ lướt qua nhanh nhé.
Phân biệt 以为 và 认为 trong Tiếng Trung
Để xem chi tiết nội dung bài giảng ngày hôm nay, các em vào link bên dưới.
Phân Biệt 就 và 才 trong Tiếng Trung
Em nào thắc mắc chỗ nào hoặc chưa nắm vững được nội dung bài học hôm nay thì đăng câu hỏi lên Nhóm TIẾNG TRUNG HSK của Trung tâm bên mình là CHINEMASTER.
Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày
晚饭我请客。
Wǎnfàn wǒ qǐngkè.
你们有空房间吗?
Nǐmen yǒu kòng fángjiān ma?
你有什么爱好?
Nǐ yǒu shénme àihào?
你有零钱吗?
Nǐ yǒu língqián ma?
你介意我抽烟吗?
Nǐ jièyì wǒ chōuyān ma?
你经常锻炼身体吗?
Nǐ jīngcháng duànliàn shēntǐ ma?
你会说英语吗?
Nǐ huì shuō yīngyǔ ma?
别这么谦虚。
Bié zhème qiānxū.
不用麻烦了。
bú yòng máfanle.
别误会我。
Bié wùhuì wǒ.
别放弃。
Bié fàngqì.
不要急于下结论。
bú yào jíyú xià jiélùn.
别让我失望。
Bié ràng wǒ shīwàng.
别出差错。
Bié chū chāi cuò.
不必客气。
bú bì kèqì.
不要坐失良机。
bú yào zuò shī liángjī.
不要心存侥幸。
bú yào xīn cún jiǎoxìng.
不要想当然。
bú yào xiǎngdāngrán.
别担心。
Bié dānxīn.
来得容易,去得快。
Lái de róngyì, qù de kuài.
请慢慢享用吧。
Qǐng mànman xiǎngyòng ba.
说是容易做时难。
Shuō shì róngyì zuò shí nán.
捷足先登。
jiézúxiāndēng.
再这儿吃还是带走?
zài zhèr chī háishì dài zǒu?
算了吧。
Suànle ba.
请原谅我。
Qǐng yuánliàng wǒ.
给我打电话。
Gěi wǒ dǎ diànhuà.
代我向你们全家问好。
Dài wǒ xiàng nǐmen quánjiā wènhǎo.
让他给我回电话。
Ràng tā gěi wǒ huí diànhuà.
你去过日本吗?
Nǐ qùguò rìběn ma?
你做完了吗?
Nǐ zuò wán le ma?
有大一点儿的吗?
Yǒu dà yì diǎn er de ma?
你明白我的意思吗?
Nǐ míngbai wǒ de yìsi ma?
你收到玛丽的来信吗?
Nǐ shōu dào mǎlì de láixìn ma?
他正在开会。
Tā zhèngzài kāihuì.
请自己用。
Qǐng zìjǐ yòng.
耐心点儿。
Nàixīn diǎnr.
























































































