Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản Bài 4 Học tiếng Trung online

Giáo trình khóa học tiếng Trung online cơ bản tài liệu luyện nghe tiếng Trung cơ bản mp3 miễn phí

0
1841
5/5 - (2 bình chọn)

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề thông dụng nhất HOT nhất mỗi ngày. Các bạn học viên trực tuyến sẽ được liên tục cập nhập mới nhất các bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí trên website của trung tâm tiếng Trung ChineMaster của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chuyên đề luyện nghe tiếng Trung cơ bản, luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề thường dùng nhất.

Giáo trình khóa học tiếng Trung online cơ bản cho người mới bắt đầu

  1. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ du học Trung Quốc miễn phí
  2. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ học bổng chính phủ Trung Quốc
  3. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ tư vấn du học Đài Loan Trung Quốc
  4. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ tư vấn du lịch Trung Quốc giá rẻ
  5. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ lựa chọn khóa học marketing online
  6. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ công ty du lịch Trung Quốc tốt nhất

Học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung cơ bản mp3

2383Tôi xem qua rồi.我看过了。Wǒ kàn guò le.
2384Hôm qua tôi gọi điện thoại cho cô ta, hẹn cô ta tối nay đi xem phim với tôi, nhưng mà cô ta nói buổi tối có việc, không đi được, vì vậy chúng tôi quyết định tối mai đi.昨天我给她打电话,约她今天晚上跟我一起去看电影,但是她说晚上有事,去不了。所以我们就决定明天晚上去。Zuótiān wǒ gěi tā dǎ diànhuà, yuē tā jīntiān wǎnshang gēn wǒ yì qǐ qù kàn diànyǐng, dànshì tā shuō wǎnshang yǒu shì, qù bù liǎo. Suǒyǐ wǒmen jiù juédìng míngtiān wǎnshang qù.
23856:00 là chúng tôi xuất phát rồi, cũng chính là lúc giờ cao điểm, trên đường rất nhiều người và xe cũng rất nhiều, xe buýt không chen lên được, chúng tôi đành phải bắt taxi.我们是六点出发的,正是上下班时间,路上人多车也多,公共汽车上不去,我们只好打的。Wǒmen shì liù diǎn chūfā de, zhèng shì shàng xiàbān shíjiān, lù shàng rén duō chē yě duō, gōnggòng qìchē shàng bú qù, wǒmen zhǐhǎo dǎdí.
2386Tôi lo lắng không mua được vé, cô ta nói, vé dễ mua, chắc chắn là mua được.我担心买不到票,她说,票好买,肯定买得到。Wǒ dānxīn mǎi bú dào piào, tā shuō, piào hǎo mǎi, kěndìng mǎi de dào.
2387Tôi hy vọng có thể mua được vé 10 hàng ghế đầu, bởi vì mắt của cô ta không được tốt lắm, ngồi xa quá sẽ không nhìn rõ, nhưng mà vé mười hàng ghế đầu đã bán hết rồi, không mua được, chúng tôi mua vé hàng ghế  thứ 12.我希望能买到前十排的票,因为她的眼睛不太好,坐得太远看不清楚,但是前十排的票都卖完了,没买到,我们买的是十二排的。Wǒ xīwàng néng mǎi dào qián shí pái de piào, yīnwèi tā de yǎnjīng bú tài hǎo, zuò de tài yuǎn kàn bù qīngchu, dànshì qián shí pái de piào dōu mài wán le, méi mǎi dào, wǒmen mǎi de shì shí’èr pái de.
2388Còn 12 phút nữa là sẽ bắt đầu diễn, mọi người hầu như đã ngồi kín hết rồi.离开演还有十多分钟,人差不多都坐满了。Lí kāiyǎn hái yǒu shí duō fēnzhōng, rén chàbùduō dōu zuò mǎnle.
2389Tôi đã mua một quyển hướng dẫn, trên đó toàn là Tiếng Trung, không có Tiếng Anh, tôi xem không hiểu.我买了一张说明书,上面全是中文,没有英文,我看不懂。Wǒ mǎi le yì zhāng shuōmíngshū, shàngmiàn quán shì zhōngwén, méiyǒu yīngwén, wǒ kàn bù dǒng.
2390Cô ta xem một chút rồi nói: “Đây là câu chuyện thần thoại nói về một tiên nữ trên trời rất ngưỡng mộ trần gian nên đã lén lút xuống hạ giới và kết hôn với một chàng trai.”她看了看说:“这是一个神话故事。说的是天上一个仙女,很羡慕人间的生活,就偷偷来到人间,跟一个小伙子结了婚。”Tā kàn le kàn shuō: “Zhè shì yí ge shénhuà gùshì. Shuō de shì tiān shàng yí ge xiānnǚ, hěn xiànmù rénjiān de shēnghuó, jiù tōu tōu lái dào rénjiān, gēn yí ge xiǎo huǒzi jié le hūn.”
2391Tôi xem không hiểu sách hướng dẫn, nhưng mà có thể xem hiểu được văn nghệ.我看不懂说明书,但是能看得懂表演。Wǒ kàn bù dǒng shuōmíngshū, dànshì néng kàn de dǒng biǎoyǎn.
2392Sau khi xem xong, tôi phần nào hiểu được câu chuyện này.看完以后,我大概看懂了这个故事。Kàn wán yǐhòu, wǒ dàgài kàn dǒng le zhè ge gùshì.

Giáo trình khóa học tiếng Trung online miễn phí tiếng Trung giao tiếp

Nǐ péngyou zài Shànghǎi zuò shénme gōngzuò ?
你朋友在上海做什么工作?
Bạn của anh làm việc gì ở Thượng Hải?

Tā zuò jìnchūku gōngzuò, shì gōngsī de Yàtài jīngmào tánpàn dàibiǎo.
他做进出口工作,是公司的亚太经贸谈判代表。
Anh ấy làm công việc xuất nhập khẩu, là đại biểu đàm phán kinh doanh Châu á thái bình dương của công ty.

Wǒ zài guójì guǎnlǐ yánjiūshēngyuàn zhủxiū Yàtài jīngmào, suǒyǐ bìyè yǐhòu yě xiǎng cóngshì màoyì gōngzuò.
我在国际管理研究生院主修亚太经贸,所以毕业以后也想从事贸易工作。
Tôi chuyên về kinh tế mậu dịch châu á ở khoa quản lý quốc tế của viện nghiên cứu sinh,cho nên sau khi tốt nghiệp cũng muốn làm về mậu dịch.

Shì ma ? Tīngshuō wǒ péngyou de gōngsī zhèngzài zhāopìn wàipài gùyuán, nǐ xiǎng bu xiǎng shēnqǐng ?
是吗?听说我朋友的公司正在招聘外派雇员,你想不想申请?
Thật sao?Tôi nghe nói công ty bạn của tôi hiện nay đang tuyển nhân viên làm việc ở nước ngoài,bạn có muốn thử không?

Dāngrán xiǎng. Míngtiān wǒ jiù yòng diànzǐ yóujiàn bǎ jiǎnlì fāgěi tāmen gōngsī de rénlì zīyuánbù.
当然想。明天我就用电子邮件把简历发给他们公司的人力资源部。
Dĩ nhiên rồi.Ngày mai tôi sẽ gửi email bản lý lịch của tôi cho bộ phận quản lý nhân lực của công ty.

Nà hǎo, wǒ zài bǎ nǐ de qíngkuàng gēn wǒ péngyou jièshào jièshào, nǐ kàn zěnmeyàng ?
那好,我再把你的情况跟我朋友介绍介绍,你看怎么样?
Thế thì tốt quá,tôi sẽ giới thiệu bạn với bạn của tôi.Anh nghĩ sao?

Oke rồi các bạn ơi, chúng ta cuối cùng thì cũng đã học xong nội dung bài giảng số 4 chuyên đề luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề, chúng ta sẽ tạm dừng bài học tại đây và hẹn gặp lại các bạn vào năm sau nhé.