Lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội thầy Vũ
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội theo phương pháp học tiếng Trung mới nhất của Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ. Chỉ cần bạn làm theo đúng những gì thầy Vũ đã chia sẻ trong video bài giảng bên dưới thì trình độ tiếng Trung giao tiếp của các bạn sẽ tiến bộ vượt bậc chỉ trong thời gian siêu ngắn.
Giáo trình học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội ChineMaster
- Giáo trình học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội level 1
- Giáo trình học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội level 2
- Giáo trình học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội level 3
- Giáo trình học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội level 4
- Giáo trình học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội level 5
- Giáo trình học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội level 6
Học tiếng Trung online tài liệu luyện nghe tiếng Trung cơ bản mp3
美国海军第七舰队乐队参加在岘港市进行文艺演出
Ban nhạc Hải quân Hoa Kỳ biểu diễn phục vụ công chúng tại Đà Nẵng
正在对岘港市进行友好访问的美国海军第七舰队乐队与越南音乐家和歌手3月7日在岘港市东海公园举行文艺演出,并与岘港市民和游客亲切交流。
Nằm trong khuôn khổ chuyến thăm hữu nghị thành phố Đà Nẵng, tối 7/3, các nhạc công, ca sỹ của Ban nhạc Hạm đội 7 Hải quân Hoa Kỳ cùng với các nghệ sỹ Việt Nam đã có buổi giao lưu, biểu diễn ca múa, nhạc tại Công viên Biển Đông Đà Nẵng để phục vụ người dân và du khách thưởng thức.
美国海军第七舰队水手和越南歌手以英越两种语言演出,将美国现代流行音乐表演形式与越南传统乐器相结合,获得观众高度好评。此次活动为越南与美国两国人民搭建沟通桥梁。
Tại đêm nhạc, các thủy thủ Hạm đội 7 Hải quân Hoa Kỳ và các nghệ sỹ Việt Nam đã trình diễn những ca khúc bằng tiếng Anh và tiếng Việt sôi động với kết hợp với giàn trống, kèn rộn ràng lạ mắt của Hải quân Hoa Kỳ và những nhạc cụ âm nhạc dân tộc Việt Nam. Chương trình là cầu nối giao lưu kết nối giữa người dân hai nước Việt Nam và Hoa Kỳ với những ca khúc, điệu nhảy sôi động đã lôi cuốn đông đảo người dân và du khách hào hứng tham gia cổ vũ nhiệt tình.
Khóa học tiếng Trung online cơ bản miễn phí tại Hà Nội
Lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội liên tục cập nhập các video bài giảng mới nhất khóa học tiếng Trung online miễn phí của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.
Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội ChineMaster
- Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội ChineMaster Hán ngữ 1&2
- Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội ChineMaster Hán ngữ 3
- Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội ChineMaster Hán ngữ 4
- Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội ChineMaster Hán ngữ 5
- Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội ChineMaster Hán ngữ 6
- Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội ChineMaster Hán ngữ BOYA sơ cấp 1
- Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội ChineMaster Hán ngữ BOYA sơ cấp 2
- Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội ChineMaster luyện nghe nói tiếng Trung
Khóa học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản cấp tốc tại Hà Nội
Khóa học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Hán ngữ 1 phiên bản mới
Khóa học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Hán ngữ 2 phiên bản mới
Trung tâm dạy tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Lớp tiếng Trung Skype
Lớp học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản tại Hà Nội thầy Vũ
Địa chỉ học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản tại Hà Nội phát âm tiếng Trung
Khóa học tiếng Trung online cơ bản tại Hà Nội miễn phí
181 | Ngày mai là sinh nhật của em gái bạn. | 明天是我的妹妹的生日。 | Míngtiān shì wǒ de mèimei de shēngrì. |
182 | Đúng rồi, ngày mai bạn tới nhà tôi nhé. | 对啊,明天你来我家吧。 | Duì ā, míngtiān nǐ lái wǒjiā ba. |
183 | Tôi không biết nhà bạn ở đâu. | 我不知道你的家在哪儿。 | Wǒ bù zhīdào nǐ de jiā zài nǎr. |
184 | Nhà tôi ở đàng kia kìa. | 我的家在那儿呢。 | Wǒ de jiā zài nàr ne. |
185 | Nhà bạn có mấy người? | 你家有几个人? | Nǐ jiā yǒu jǐ ge rén? |
186 | Nhà tôi có 4 người, họ là bố mẹ tôi, em gái tôi và tôi. | 我家有四个人,他们是我爸爸、妈妈、妹妹和我。 | Wǒjiā yǒu sì gè rén, tāmen shì wǒ bàba, māma, mèimei hé wǒ. |
187 | Bố bạn là bác sỹ phải không? | 你的爸爸是大夫吗? | Nǐ de bàba shì dàifu ma? |
188 | Bố tôi là bác sỹ. | 我爸爸是大夫。 | Wǒ bàba shì dàifu. |
189 | Thế còn mẹ bạn? | 你妈妈呢? | Nǐ māma ne? |
190 | Mẹ tôi là nhân viên giao dịch. | 我妈妈是营业员。 | Wǒ māma shì yíngyèyuán. |
191 | Em gái bạn làm công việc gì? | 你的妹妹作什么工作? | Nǐ de mèimei zuò shénme gōngzuò? |
192 | Em gái tôi là y tá. | 我的妹妹是护士。 | Wǒ de mèimei shì hùshì. |
193 | Em gái bạn năm nay bao nhiêu tuổi rồi? | 你的妹妹今年多大了? | Nǐ de mèimei jīnnián duō dà le? |
194 | Em gái tôi năm nay 20 tuổi. | 我的妹妹今年二十岁。 | Wǒ de mèimei jīnnián èrshí suì. |
195 | Em gái bạn học trường đại học gì? | 你的妹妹读什么大学? | Nǐ de mèimei dú shénme dàxué? |
196 | Em gái tôi học trường Đại học Hà Nội. | 我的妹妹在河内大学学习。 | Wǒ de mèimei zài hénèi dàxué xuéxí. |
197 | Trường Đại học Hà Nội ở đâu? | 河内大学在哪儿? | Hénèi dàxué zài nǎr? |
198 | Tôi không biết trường đó ở đâu. | 我不知道河内大学在哪儿。 | Wǒ bù zhīdào hénèi dàxué zài nǎr. |
199 | Trường Đại học Hà Nội ở Hà Nội. | 河内大学在河内。 | Hénèi dàxué zài hénèi. |
200 | Tôi xin được giới thiệu cho các bạn trước chút, vị này là giáo sư trường tôi, vị này là hiệu trưởng trường tôi. | 我先给你们介绍一下儿,这位是我大学教授,这位是我学校校长。 | Wǒ xiān gěi nǐmen jièshào yíxiàr, zhè wèi shì wǒ dàxué jiàoshòu, zhè wèi shì wǒ xuéxiào xiàozhǎng. |
201 | Cô ta là thư ký của tôi, cô ta là người nước Mỹ. | 她是我的秘书,她是美国人。 | Tā shì wǒ de mìshū, tā shì měiguó rén. |
202 | Chào mừng các bạn tới nhà tôi. | 欢迎你们来我家。 | Huānyíng nǐmen lái wǒjiā. |
203 | Hai bọn họ đều là lưu học sinh nước Mỹ. | 他们俩都是美国留学生。 | Tāmen liǎ dōu shì měiguó liúxuéshēng. |
204 | Các bạn học Tiếng Trung ở đâu? | 你们在哪儿学习汉语? | Nǐmen zài nǎr xuéxí hànyǔ? |
205 | Chúng tôi học Tiếng Trung ở trường Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh. | 我们在北京语言大学学习汉语。 | Wǒmen zài běijīng yǔyán dàxué xuéxí hànyǔ. |
206 | Cô giáo của các bạn thế nào? | 你们的老师怎么样? | Nǐmen de lǎoshī zěnme yàng? |
207 | Bạn cảm thấy học Tiếng Trung khó không? | 你觉得学汉语难吗? | Nǐ juédé xué hànyǔ nán ma? |
208 | Tôi cảm thấy ngữ pháp rất khó, nghe và nói cũng tương đối dễ, nhưng mà đọc và viết rất khó. | 我觉得语法很难,听和说也比较容易,但是读和写很难。 | Wǒ juédé yǔfǎ hěn nán, tīng hé shuō yě bǐjiào róngyì, dànshì dú hé xiě hěn nán. |
209 | Tôi giới thiệu cho các bạn một chút, vị này là học sinh mới của chúng ta, cũng là bạn cùng phòng của tôi. | 我给你们介绍一下儿,这位是我们的新同学,也是我的舍友。 | Wǒ gěi nǐmen jièshào yíxiàr, zhè wèi shì wǒmen de xīn tóngxué, yěshì wǒ de shèyǒu. |
210 | Các bạn học Tiếng Trung ở lớp nào? | 你们在哪个班学习汉语? | Nǐmen zài Nǎ ge bān xuéxí hànyǔ? |
211 | Chúng tôi học Tiếng Trung ở lớp 999. | 我们在九九九班学习汉语。 | Wǒmen zài jiǔjiǔjiǔ bān xuéxí hànyǔ. |
212 | Giáo viên của các bạn là ai? | 你们的老师是谁? | Nǐmen de lǎoshī shì shuí? |
213 | Giáo viên của chúng tôi là người nước Anh. | 我们的老师是英国人。 | Wǒmen de lǎoshī shì yīngguó rén. |
214 | Bạn có vali không? | 你有箱子吗? | Nǐ yǒu xiāngzi ma? |
215 | Tôi không có vali. | 我没有箱子。 | Wǒ méiyǒu xiāngzi. |
Chúng ta vừa kết thúc xong toàn bộ nội dung bài giảng số 28 ngày hôm nay rồi. Các bạn cảm thấy học tiếng Hoa giao tiếp có dễ không nào? Học tiếng Hoa dễ như ăn kẹo vậy phải không các bạn?
Chúng ta sẽ tạm dừng bài học tại đây nhé, chào các bạn và hẹn gặp lại các bạn học viên vào tuần tới nhé.