Học tiếng trung online miễn phí bài 15

Khóa học tiếng Trung online miễn phí trung tâm dạy tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster

0
3363
5/5 - (3 bình chọn)

Học tiếng Trung online miễn phí Nguyễn Minh Vũ

Học tiếng trung online miễn phí Chào các bạn học viên trực tuyển trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster.

Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học tiếng trung online miễn phí, bài số 15 quyển hán ngữ 1 giáo trình phiên bản mới.

Chủ đề bài học tiếng trung onilne miến phí hôm nay sẽ là : 你们公司有多少职员? (công ty bạn có bao nhiêu nhân viên?)

Sau đây mời các bạn cùng đến với nội dung bài học.

第十五课!

你们公司有多少职员?

Dì shíwǔ kè!

Nǐmen gōngsī yǒu duōshǎo zhíyuán?(bài 15: công ty của bạn có bao nhiêu nhân viên?)

课文

Kèwén (bài khóa)

(一)你家有几口人?(麦克和玛丽在看照片)

(yī) nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? (Màikè hé Mǎlì zài kàn zhàopiàn)

nhà bạn có bao nhiêu người? (Maike và Mali đang xem búc ảnh)

麦克:你家有几口人?

Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? (nhà bjan có bao nhiêu người?)

玛丽:我家有五口人,爸爸,妈妈,哥哥,姐姐和我。

Wǒjiā yǒu wǔ kǒu rén, bàba, māma, gēge, jiějie hé wǒ. ( nhà tôi có 5 người: bố, mẹ, anh trai, chị gái và tôi.)

麦克:你有没有全家的照片?

Nǐ yǒu méiyǒu quánjiā de zhàopiàn? (bạn có ảnh toàn gia đình bạn không?)

玛丽:有一张。你看,这是我们全家的照片。你有哥哥和姐姐吗?

Yǒuyī zhāng. Nǐ kàn, zhè shì wǒmen quánjiā de zhàopiàn. Nǐ yǒu gēgē hé jiějiě ma? (có 1 bức. Bạn xemn ày, đây là bức ảnh đại gia đình tôi.)

麦克:我没有哥哥,也没有姐姐,只有两个弟弟。

Wǒ méiyǒu gēge, yě méiyǒu jiějie, zhǐyǒu liǎng ge dìdì. (tôi không có anh trai, cũng không có chị gái, chỉ có 2 cậu em trai thôi.)

玛丽:你爸爸,妈妈做什么工作?

Nǐ bàba, māma zuò shénme gōngzuò? (bố mẹ bạn làm nghề gì?)

麦克:我妈妈是大夫,在医院工作,爸爸是一家公司的经理。

Wǒ māma shì dàfū, zài yīyuàn gōngzuò, bàba shì yījiā gōngsī de jīnglǐ. (mẹ tôi là bác sĩ, bố tôi là giám đốc 1 công ty.)

玛丽:我妈妈在商店工作,爸爸是律师。

Wǒ māma zài shāngdiàn gōngzuò, bàba shì lǜshī. (mẹ tôi làm việc ở một cửa hàng, bố tôi thì là luật sư.)

(二)你们公司有多少职员 ?

(Èr) nǐmen gōngsī yǒu duōshǎo zhíyuán? (công ty bạn có bao nhiêu nhân viên?)

(王老师和关经理在谈话 )

(Wáng lǎoshī hé Guān jīnglǐ zài tánhuà : thầy giáo Vương đang nói chuyện với giám đốc Quan.)

王老师:你们是一家什么公司?

Nǐmen shì yījiā shémme gōngsī?  (công ty của bạn là công ty gì?)

关经理:是一家外贸公司。

Shì yījiā wàimào gōngsī. (là một công ty thương mại nước ngoài.)

王老师: 是一家大公司吗?

shì yījiā dà gōngsī ma? (là công ty to à?)

关经理:不大,是一家比较小的公司。

Bù dà, shì yījiā bǐjiào xiǎo de gōngsī. (không,  công ty khá nhỏ thôi.)

王老师:有多少职员?

Yǒu duōshǎo zhíyuán? (có bao nhiêu nhân viên?)

关经理:大概有一百多个职员。

Dàgài yǒu yībǎi duō ge zhíyuán. (tầm độ hơn 100 nhân viên.)

王老师:都是中国职员吗?

Dōu shì zhōngguó zhíyuán ma? (nhân viên đều là người Trung Quốc sao?)

关经理:不都是中国职员,也有外国职员。

Bù dōu shì zhōngguó zhíyuán, yěyǒu wàiguó zhíyuán. (không phải tất cả đều là người Trung Quốc, có cả nhân viên là người nước ngòai nữa.)

Chúng ta cùng Học tiếng trung online miễn phí tìm hiểu ngữ pháp trọng điểm của bài nhé.

1. Cách dùng của 有 (có)

Cấu trúc thể khẳng định : A 有B.

Thể phủ định: A 没有B.

Thể nghi vấn: A 有没有B?

Ví dụ:

A: 你有没有自行车?bạn có xe đạp không?

B: 有。/没有( có / không có)

A:你家有几口人?
B:我家有五口人。

2. Số đếm

chúng ta cùng đi tìm hiểu khái quát về số đếm trong tiếngTrung

Số không ( 0 ): 零 (líng, linh)

1    一 (yī)

2    二 (èr) = 兩 (liǎng)

3    三 (sān)

4     四 (sì)

5     五 (wǔ)

6     六 (liù)

7     七 (qīt)

8     八 (bāt)

9     九 (jiǔ)

10     十 (shí)

11     十 一 (shíyī)

20    二 十 (èrshí)

21    二 十 一 (èrshíyī)

100    一 百 (yìbǎi)

1000    一 千 (yìqiān)

10.000     一万 (yìwàn)

3. Từ hỏi số lượng: 几、多少 (bao nhiêu)
Nếu số lượng ít hơn 10, ta dùng 几
Nếu số lượg từ 10 trở lên, ta dùng 多少
Ví dụ: 你家有几口人?nhà bạn có bao nhiêu người?
你换多少?(bạn đổi bao nhiêu tiền?)

4. Tổ hợp số từ và lượng từ
Ta có cấu trúc : số từ + lượng từ + danh từ
Ví dụ: 一本书 1 quyển sách
两位校长 : 2 vị hiệu trưởng
Giống như tiếng Việt, tuỳ từng danh từ mà ta có cách lượng từ tương ứng

Dưới đây là những  lượng từ tiếng trong Trung thường sử dụng nhất

“个” /Gè/ : Lượng từ tiếng Trung dùng cho người, đồ vật là lượng từ dùng phổ biến 

只 /Zhǐ/ : Lượng từ tiếng Trung dùng cho những thứ thành đôi, thành cặp

条 Tiáo : Lượng từ trong tiếng Trung dùng cho vật dài

头 /Tóu/ : Lượng từ tiếng Trung dùng cho gia súc, tỏi, ….

张 /Zhāng/  : Lượng từ trong tiếng Trung dùng cho những vật mỏng

面 /Miàn/ : Lượng từ tiếng Trung dùng cho những vật có mặt dẹp

道 /Dào/ : Lượng từ trong tiếng Trung những đồ vật có hình dạng dài 

份 /Fèn/ : Lượng từ tiếng Trung dùng cho những đồ kết hợp thành cụm

 把 Bǎ : Lượng từ trong tiếng Trung dùng cho những vật có cán

部 /Bù/ : Lượng từ tiếng Trung dùng cho máy móc, xe cộ…

件 /Jiàn/ : Lượng từ trong tiếng Trung dùng cho quần áo, sự việc…

幅 /Fú/ : Lượng từ tiếng Trung dùng cho bức, miếng

Ngoài ra , các bạn cũng có thể tham khảo thêm các video của học tiếng trung online miễn phí dưới đây:

Khoá học tiếng Trung online miễn phí giáo trình Boya sơ cấp 1

Khoá học tiếng Trung miễn phí qua Skype miễn phí thầy Vũ

Khoá học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội cơ bản từ đầu

Vậy là chúng ta đã kết thúc nội dung bài học tiếng trung online miễn phí ngày hôm nay.
Chúc các bạn học tập hiệu quả, và hẹn gặp lại trong các bài giảng của học tiếng trung online.

Các Khóa học tiếng Trung online của thầy Vũ được phân chia theo nhiều chuyên đề khác nhau, ví dụ như Khóa học tiếng Trung online chuyên đề học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề, Khóa học tiếng Trung online chuyên đề tự học tiếng Trung cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc, Khóa học tiếng Trung online chuyên đề học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội .v.v.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí thầy Vũ sẽ giúp các bạn học viên cảm nhận được việc học tiếng Trung online sẽ trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết.

Tự học tiếng Trung online miễn phí, tự học tiếng Trung online free, giáo trình học tiếng Trung online cơ bản, phần mềm học tiếng Trung miễn phí, các bạn đều có thể tìm thấy tất tần tật trên trang web học tiếng Trung online free của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

Khóa học tiếng Trung online của trung tâm tiếng Trung ChineMaster là sự lựa chọn tốt nhất của bạn.