Tiếng Trung vui vẻ Bài 83 Khóa học tiếng Trung vui vẻ online

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ mỗi ngày giáo trình học tiếng Trung online free cho người mới bắt đầu

0
1975
5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung vui vẻ khóa học tiếng trung online cấp tốc

Tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề HOT nhất của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, chuyên gia giảng dạy tiếng Trung giao tiếp cấp tốc từ cơ bản đến nâng cao của trung tâm tiếng Trung ChineMaster – trung tâm học tiếng Trung giao tiếp nổi tiếng nhất Việt Nam.

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster

  1. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề tìm mua máy thông dịch tiếng Trung giá rẻ
  2. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề đặt hàng online máy phiên dịch tiếng Trung
  3. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nhập khẩu thiết bị phiên dịch tiếng Trung online
  4. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nhà máy chuyên sản xuất máy phiên dịch
  5. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề máy phiên dịch thông dịch ngôn ngữ giá rẻ
  6. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề bán hàng online facebook máy phiên dịch

Khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề tiếng Trung giao tiếp

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
2001Tôi bày biện sách ở trên giá sách.我把书摆在书架上。Wǒ bǎ shū bǎi zài shūjià shàng.
2002Bạn lái xe tới trường học đi.你把车开到学校去吧。Nǐ bǎ chē kāi dào xuéxiào qù ba.
2003Bạn bê những đồ này lên tầng trên đi.你把这些东西搬到楼上去吧。Nǐ bǎ zhè xiē dōngxi bān dào lóu shàngqù ba.
2004Bạn cho tôi mượn tiền đi.你把钱借给我把。Nǐ bǎ qián jiè gěi wǒ bǎ.
2005Tôi đã dịch bài khóa của ngày hôm nay sang Tiếng Việt rồi.我把今天的课文翻译成越语。Wǒ bǎ jīntiān de kèwén fānyì chéng yuèyǔ.
2006Bạn đến ngân hàng đổi Nhân dân tệ sang VND đi.你去银行把人民币换成越盾吧。Nǐ qù yínháng bǎ rénmínbì huàn chéng yuè dùn ba.
2007Hãy viết tên lên trên giấy thi.请把名字写在试卷上。Qǐng bǎ míngzì xiě zài shìjuàn shàng.
2008Cô ta dán câu đối ở hai bên cửa.她把对联贴在门两边。Tā bǎ duìlián tiē zài mén liǎngbiān.
2009Bạn để thức ăn vào tủ lạnh đi.你把菜放到冰箱里去吧。Nǐ bǎ cài fàng dào bīngxiāng lǐ qù ba.
2010Hôm nay tôi tiễn cô ta tới sân bay.今天我把她送到了机场。Jīntiān wǒ bǎ tā sòng dào jīchǎng.
2011Đạo diễn muốn quay tiểu thuyết này thành phim.导演把小说拍成电影。Dǎoyǎn bǎ xiǎoshuō pāi chéng diànyǐng.
2012Chúng tôi bố trí phòng học thành hội trường.我们把教室布置成会场。Wǒmen bǎ jiàoshì bùzhì chéng huìchǎng.
2013Tôi đã bê máy tính sang phòng học.我把电脑搬到了教室。Wǒ bǎ diànnǎo bān dào le jiàoshì.
2014Tôi muốn tặng món quà sinh nhật này cho cô ta.我想把这件生日礼物送给她。Wǒ xiǎng bǎ zhè jiàn shēngrì lǐwù sòng gěi tā.
2015Tôi muốn viết câu chuyện này thành sách.我想把这个故事写成一本书。Wǒ xiǎng bǎ zhè ge gùshi xiě chéng yì běn shū.
2016Tôi muốn bố trí căn phòng này thành phòng ngủ.我想把这个屋子布置成卧室。Wǒ xiǎng bǎ zhè ge wūzi bùzhì chéng wòshì.
2017Đây là món tôi tự tay làm, mời bạn nếm thử chút.这是我亲手做的家乡菜,请你品尝一下。Zhè shì wǒ qīnshǒu zuò de jiāxiāng cài, qǐng nǐ pǐncháng yí xià.
2018Trước khi vào học, tốt nhất chuẩn bị trước một chút bài khóa và từ vựng.上课以前,最好把课文和生词都预习一下。Shàngkè yǐqián, zuì hǎo bǎ kèwén hé shēngcí dōu yùxí yí xià.
2019Bạn quét dọn phòng chút đi.你把房间打扫一下吧。Nǐ bǎ fángjiān dǎsǎo yí xià ba.
2020Treo ngược chữ “Phúc”, tôi cảm thấy rất thú vị.把“福”字倒着贴,我觉得很有意思。Bǎ “fú” zì dàozhe tiē, wǒ juéde hěn yǒu yìsi.
2021Chiếc áo len này là vợ tôi tự tay làm cho tôi, không phải là mua.这件毛衣是我老婆亲手给我做的,不是买的。Zhè jiàn máoyī shì wǒ lǎopó qīnshǒu gěi wǒ zuò de, bú shì mǎi de.
2022Bạn bày lọ hoa tươi này vào trong phòng khách đi.你把这瓶鲜花摆在客厅里吧。Nǐ bǎ zhè píng xiānhuā bǎi zài kètīng lǐ ba.
2023Bạn treo bức tranh này lên tường đi.你把这幅画挂在墙上吧。Nǐ bǎ zhè fú huà guà zài qiáng shàng ba.
2024Bạn giúp tôi dịch quyển sách này sang Tiếng Việt đi.你帮我把这本书翻译成越语把。Nǐ bāng wǒ bǎ zhè běn shū fānyì chéng yuèyǔ ba.
2025Tôi muốn tặng bạn bè chiếc bánh gato này làm quà sinh nhật.我要把这块蛋糕送给朋友作生日礼物。Wǒ yào bǎ zhè kuài dàngāo sòng gěi péngyǒu zuò shēngrì lǐwù.
2026Tôi tiễn cô ta đến sân bay rồi về nhà.我把她送到机场就回来了。Wǒ bǎ tā sòng dào jīchǎng jiù huílai le.
2027Tôi cảm thấy bạn treo bức tranh này ở đây không hay lắm.我觉得你把这幅画挂在这儿不太好。Wǒ juéde nǐ bǎ zhè fú huà guà zài zhèr bú tài hǎo.
2028Bạn kê cái bàn này ra ngoài đi.你把这张桌子搬到外边去吧。Nǐ bǎ zhè zhāng zhuōzi bān dào wàibian qù ba.
2029Bạn để hộ chiếu của tôi đâu rồi?你把我的护照放在哪儿了?Nǐ bǎ wǒ de hùzhào fàng zài nǎr le?
2030Bạn để ví tiền của tôi ở chỗ nào rồi?你把我的钱包放在什么地方了?Nǐ bǎ wǒ de qiánbāo fàng zài shénme dìfang le?
2031Tôi định treo bức tranh mới mua lên tường phòng tôi.我打算把新买的画挂在我房间的墙上。Wǒ dǎsuàn bǎ xīn mǎi de huà guà zài wǒ fángjiān de qiáng shàng.
2032Tôi vẫn chưa dịch bài khóa hôm nay sang Tiếng Việt.我还没把今天的课文翻译成越语。Wǒ hái méi bǎ jīntiān de kèwén fānyì chéng yuèyǔ.
2033Viết tên của bạn vào đây.把你的名字写在这儿吧。Bǎ nǐ de míngzì xiě zài zhèr ba.
2034Tôi muốn trồng cây này ở trong sân.我想把这棵树种在院子里。Wǒ xiǎng bǎ zhè kē shù zhòng zài yuànzi lǐ.
2035Tôi để quyển sách mới mua vào trong tủ sách rồi.我把新买的书放在书柜里了。Wǒ bǎ xīn mǎi de shū fàng zài shūguì lǐ le.
2036Cô ta để xe đạp ở trước cửa nhà tôi rồi.她把自行车放在我家门前了。Tā bǎ zìxíng chē fàng zài wǒjiā mén qián le.

Nội dung bài học tiếng Trung vui vẻ trực tuyến mỗi ngày của lớp chúng ta đến đây là kết thúc rồi, hẹn gặp lại các bạn vào ngày kia của năm mới nhé.