Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề bài 56

Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề học tiếng Trung cơ bản tiếng Trung giao tiếp cấp tốc online

0
1724
5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề cho người mới học

Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề thông dung, tự học tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo các bài giảng luyện dịch tiếng Trung Quốc, dịch thuật văn bản tiếng Trung, dịch thuật tiếng Trung và các bài học về tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề, hội thoại tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề kết hợp với các bài luyện tập hội thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề cho người mới bắt đầu

  1. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề giao dịch Bitcoin tức thì
  2. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề giao dịch Bitcoin nhanh chóng
  3. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề giao dịch Bitcoin uy tín nhất
  4. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề mua Bitcoin ở đâu
  5. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề bán Bitcoin chỗ nào
  6. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề phương pháp học tiếng Anh hiệu quả
  7. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề trung tâm học tiếng Anh giao tiếp
  8. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề trung tâm anh ngữ tốt nhất
  9. Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề luyện nói tiếng Anh cấp tốc

Lớp học tiếng Trung online cơ bản cho người mới bắt đầu

阮明武老师到一家宾馆预订房间,一位服务员小姐走了进来。

宾馆服务员:阮明武老师,您好!

阮明武老师:你好,我想预订房间。

宾馆服务员:您要什么样儿的房间?

阮明武老师:我要一个单间,最好是五层一下。

宾馆服务员:那444号房间怎么样?

阮明武老师:这个房间号的数字挺好看的,不过有三个四我觉得不太好,你有别的房间号吗?

宾馆服务员:那这个488号的房间您觉得怎么样?

阮明武老师:好,我很喜欢“8”这个数字,房间大不大?

宾馆服务员:这个房间比较大,您一个人住挺舒服的。

阮明武老师:夏天房间里热不热?

宾馆服务员:您放心吧,我们宾馆每个房间都有空调,冬天有暖气,不冷不热。

阮明武老师:那住一天多少钱?

宾馆服务员:您付美元还是越盾?

阮明武老师:我付美元。

宾馆服务员:999 美元一天。

阮明武老师:便宜点儿吧,太贵了。

宾馆服务员:阮明武老师要住多少天呢?

阮明武老师:我要住半年。

宾馆服务员:那899元一天。

阮明武老师:799元吧,我是你们酒店的常客,再说你们的老板是我的弟弟,你不给我便宜一点儿我就告诉你们的老板。

宾馆服务员:哦,好的,好的。

Thầy Nguyễn Minh Vũ đến một khách sạn đặt phòng, một em gái trẻ tuổi bước vào.

Nhân viên khách sạn: Xin chào Thầy Nguyễn Minh Vũ!

Thầy Nguyễn Minh Vũ: Chào em, anh muốn đặt phòng trước.

Nhân viên khách sạn: Anh muốn loại phòng nào ạ?

Thầy Nguyễn Minh Vũ: Anh muốn một phòng đơn, tốt nhất là tầng 5 trở xuống.

Nhân viên khách sạn: Vậy phòng số 444 thế nào ạ?

Thầy Nguyễn Minh Vũ: Con số của phòng này rất hay đấy, có điều có ba con 4 anh thấy không được lắm, em có số phòng khác không?

Nhân viên khách sạn: Vậy phòng số 488 này anh thấy thế nào ạ?

Thầy Nguyễn Minh Vũ: Được, anh thích con số 8 này, phòng có to không em?

Nhân viên khách sạn: Phòng này khá là to ạ, anh ở một mình thì thoải mái lắm ạ.

Thầy Nguyễn Minh Vũ: Mùa hè có điều hòa không em?

Nhân viên khách sạn: Anh yên tâm đi, mỗi căn phòng của khách sạn bọn em đều có điều hòa, mùa đông có máy sưởi, không nóng không lạnh.

Thầy Nguyễn Minh Vũ: Vậy ở một ngày bao nhiêu tiền?

Nhân viên khách sạn: Thầy trả USD hày là VND ạ?

Thầy Nguyễn Minh Vũ: Anh trả USD.

Nhân viên khách sạn: 999 USD một ngày ạ.

Thầy Nguyễn Minh Vũ: Rẻ bớt chút đi, đắt quá đấy.

Nhân viên khách sạn: Thầy Nguyễn Minh Vũ muốn ở bao nhiêu ngày ạ?

Thầy Nguyễn Minh Vũ: Anh muốn ở nửa năm.

Nhân viên khách sạn: Vậy 899 USD một ngày ạ.

Thầy Nguyễn Minh Vũ: 799 USD đi em, anh là khách quen của khách sạn bọn em, với lại ông chủ của bọn em là em ruột của anh, em mà không rẻ bớt cho anh thì anh sẽ nói với ông chủ các em.

Nhân viên khách sạn: Dạ, vâng, vâng.

Ruǎn Míng Wǔ lǎoshī dào yì jiā bīnguǎn yùdìng fángjiān, yí wèi fúwùyuán xiǎojiě zǒu le jìnlái.

Bīnguǎn fúwùyuán: Ruǎn Míng Wǔ lǎoshī, nín hǎo!

Ruǎn Míng Wǔ lǎoshī: Nǐ hǎo, wǒ xiǎng yùdìng fángjiān.

Bīnguǎn fúwùyuán: Nín yào shénme yàngr de fángjiān?

Ruǎn Míng Wǔ lǎoshī: Wǒ yào yí ge dānjiān, zuì hǎo shì wǔ céng yīxià.

Bīnguǎn fúwùyuán: Nà 444 hào fángjiān zěnme yàng?

Ruǎn Míng Wǔ lǎoshī: Zhège fángjiān hào de shùzì tǐng hǎokàn de, bú guò yǒu sān gè sì wǒ juéde bú tài hǎo, nǐ yǒu biéde fángjiān hào ma?

Bīnguǎn fúwùyuán: Nà zhège 488 hào de fángjiān nín juéde zěnme yàng?

Ruǎn Míng Wǔ lǎoshī: Hǎo, wǒ hěn xǐhuān “8” zhège shùzì, fángjiān dà bú dà?

Bīnguǎn fúwùyuán: Zhège fángjiān bǐjiào dà, nín yí ge rén zhù tǐng shūfu de.

Ruǎn Míng Wǔ lǎoshī: Xiàtiān fángjiān lǐ rè bú rè?

Bīnguǎn fúwùyuán: Nín fàngxīn ba, wǒmen bīnguǎn měi ge fángjiān dōu yǒu kōngtiáo, dōngtiān yǒu nuǎnqì, bù lěng bú rè.

Ruǎn Míng Wǔ lǎoshī: Nà zhù yì tiān duōshǎo qián?

Bīnguǎn fúwùyuán: Nín fù měiyuán háishì yuèdùn?

Ruǎn Míng Wǔ lǎoshī: Wǒ fù měiyuán.

Bīnguǎn fúwùyuán: 999 Měiyuán yì tiān.

Ruǎn Míng Wǔ lǎoshī: Piányi diǎnr ba, tài guì le.

Bīnguǎn fúwùyuán: Ruǎn Míng Wǔ lǎoshī yào zhù duōshǎo tiān ne?

Ruǎn Míng Wǔ lǎoshī: Wǒ yào zhù bànnián.

Bīnguǎn fúwùyuán: Nà 899 yuán yì tiān.

Ruǎn Míng Wǔ lǎoshī: 799 Yuán ba, wǒ shì nǐmen jiǔdiàn de chángkè, zàishuō nǐmen de lǎobǎn shì wǒ de dìdi, nǐ bù gěi wǒ piányi yì diǎnr wǒ jiù gàosu nǐmen de lǎobǎn.

Bīnguǎn fúwùyuán: Ò, hǎo de, hǎo de.

Luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày dịch thuật tiếng Trung Quốc

越南下龙湾驳船与游船相撞船上31名中国游客获救
31 khách du lịch Trung Quốc an toàn trong va chạm giữa tàu du lịch với sà lan trên vịnh Hạ Long

当地时间12月24日中午12时许,在越南广宁省下龙湾,一艘编号为HP3888的驳船与一艘承载31名中国游客的鸿龙3109号游船相撞。
Khoảng 12 giờ 10 phút ngày 24/12, tại khu vực trên vịnh Hạ Long đã xảy ra vụ va chạm giữa tàu du lịch Hồng Long 3109 với sà lan vận tải mang biển kiểm soát HP3888 của Công ty cổ phần vận tải biển Hùng Vương.

据报道,鸿龙3109号游船受损后出现下沉。HP3888号驳船在事故发生后有逃逸的迹象,但很快被当地相关部门抓获。
Theo lực lượng chức năng, khi xảy ra va chạm, tàu du lịch Hồng Long 3109 bị hư hỏng nặng và bị chìm, sà lan tự hành HP3888 có dấu hiệu bỏ chạy, nhưng đã bị lực lượng chức năng bắt giữ ngay sau đó.

Vậy là xong, oke, chúng ta vừa học xong nội dung bài giảng số 56 rồi, hẹn gặp lại các bạn trong chương trình lần tới nhé.