Thứ Sáu, Tháng 11 6, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] khóa học tiếng Trung online lớp 1:1 kèm riêng Thầy Vũ trực tiếp đào tạo
54:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] khóa học tiếng Trung online lớp 1:1 kèm riêng Thầy Vũ trực tiếp đào tạo
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] khóa học tiếng Trung online 1 học viên trong lớp do Thầy Vũ chủ nhiệm
01:28:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] khóa học tiếng Trung online 1-1 lớp đào tạo chứng chỉ HSK theo đề cương
01:20:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] lớp học tiếng Trung online 1:1 Thầy Vũ kèm riêng học viên trong lớp HSK
01:32:07
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] lớp học tiếng Trung online 1 kèm 1 Thầy Vũ đào tạo bài bản theo HSK mới
01:10:07
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] tự học tiếng Trung online cơ bản với giáo án chuẩn HSK 1-2-3-4 HSKK mới
01:30:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] tự học tiếng Trung online theo lộ trình như thế nào để đạt hiệu quả tốt
01:17:13
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online HSK online luyện thi chứng chỉ HSKK cao cấp mới
01:36:36
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính tổng hợp] học tiếng Trung online uy tín khóa đào tạo chuyên ngành mới
01:31:46
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung HSK online HSKK online uy tín theo giáo trình chuẩn HSK
01:29:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất? kênh tự học tiếng Trung mỗi ngày
01:09:51
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính nhân sự] học tiếng Trung online uy tín nhất lớp hành chính và nhân sự
01:30:34
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online theo giáo án giảng dạy tiếng Trung HSK 1-2-3-4-5
01:08:39
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online tại nhà lộ trình bài bản ngữ pháp HSK 1-2-3-4 mới
01:17:37
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online bài bản theo lộ trình chuyên sâu chuyên biệt HSK
01:30:51
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online lộ trình giảng dạy tiếng Trung HSK 1-2-3-4 mới
01:16:44
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ đào tạo lộ trình bài bản dễ hiểu
01:28:34
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online cơ bản ngày 26/10/2026 luyện thi HSK online HSKK
01:17:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online cơ bản ngày 26/10/2026 luyện thi HSK online HSKK
01:27:50
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online 1 kèm 1 lớp Hán ngữ kèm riêng 1-1 giao tiếp HSKK
01:23:02
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online HSK 1-2-3-4 luyện thi HSK và HSKK ngày 24/10/2026
01:19:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự] học tiếng Trung online lớp hành chính và nhân sự 24/10/2026
01:28:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự] học tiếng Trung online chuyên ngành hành chính nhân sự HSKK
01:28:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online cơ bản lớp giao tiếp khẩu ngữ HSKK sơ trung cấp
01:17:26
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản trình độ HSK 3 ngày 22/10/2026
01:21:55
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online uy tín lớp đào tạo Hán ngữ giao tiếp HSK 9 cấp
01:20:25
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online giao tiếp HSK 1-2-3-4 HSKK sơ trung cấp bài bản
01:18:13
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3] học tiếng Trung online lớp em Bình Minh ngày 19-10-2026 luyện thi HSK 345
01:30:16
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3] học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản uy tín lớp luyện thi HSKK sơ cấp
01:20:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3] học tiếng Trung online giao tiếp thực dụng theo chủ đề ứng dụng thực tế
01:19:22
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] học tiếng Trung online kinh tế tài chính ngân hàng hợp đồng kinh doanh
01:29:39
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online luyện thi HSK online luyện dịch HSK theo đề thi
01:18:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Bất động sản] học tiếng Trung online phát triển dự án bất động sản và kinh doanh
01:38:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online mỗi ngày theo lộ trình bài bản chuyên biệt HSKK
01:30:21
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung uy tín tại Hà Nội lớp luyện thi HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp
01:25:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu lớp ôn thi HSK 3 và HSKK sơ cấp
01:16:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung theo lộ trình chuẩn HSK 3.0 ngữ pháp HSK 9 cấp từ vựng
01:31:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung chuẩn HSK 3.0 theo lộ trình đào tạo chuyên biệt HSK mới
01:20:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 4] học tiếng Trung giao tiếp luyện thi HSKK trung cấp theo lộ trình HSK 3.0
01:32:47
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung giao tiếp HSK 123 HSKK sơ cấp lộ trình chuyên sâu
01:19:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự] học tiếng Trung chuyên ngành hành chính tổng hợp và nhân sự
01:30:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] lớp tiếng Trung cơ bản dành cho người mới bắt đầu giao tiếp HSKK
01:19:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] lớp tiếng Trung chuyên ngành kinh tế đọc báo cáo tài chính 9/10/2026
01:29:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] lớp tiếng Trung online cơ bản HSK 3 và HSKK sơ cấp ngày 8/10/2026
01:29:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] giáo án đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp HSKK sơ trung cấp
01:14:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] tự học tiếng Trung cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu lớp HSK123
01:15:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] lộ trình học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu
01:17:01
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] lớp giao tiếp HSK 1-2-3 tiếng Trung HSKK sơ cấp cho người mới học
01:25:44
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSKK cao cấp chuẩn HSK 3.0] lớp luyện thi HSK 5 HSK 6 theo lộ trình đào tạo mới
01:38:00
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 32 Thời tiết

Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 32 Thời tiết

0
21600
Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 32 Thời tiết
Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 32 Thời tiết
5/5 - (2 bình chọn)

Học Tiếng Trung Giao tiếp tại Hà Nội

Học Tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao theo các bài giảng Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày của Thầy Nguyễn Minh Vũ.

Để chất lượng buổi học Tiếng Trung giao tiếp có hiệu quả tốt nhất, các em cần học thật chắc kiến thức Tiếng Trung trong Quyển Hán ngữ 1 và Hán ngữ 2 phiên bản mới theo link bên dưới.

Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 1

Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 2

HI các em học viên, hôm nay lớp chúng mình học thêm về Chủ đề Thời tiêt, các em vào link bên dưới xem qua lại nhanh bài 31 đã học nhé.

Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 31 Thời gian Giờ giấc

Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề

STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
1天气Thời tiếttiānqì
2热Nóngrè
3冷Lạnhlěng
4凉快Mát mẻliángkuai
5刮风Nổi gióguā fēng
6下雨Mưaxià yǔ
7季节Mùajìjié
8春天Mùa Xuânchūntiān
9夏天Mùa Hèxiàtiān
10秋天Mùa Thuqiūtiān
11冬天Mùa Đôngdōngtiān
12预报Dự báoyùbào
13温度Nhiệt độwēndù
14摄氏度Độ Cshèshìdù
15华氏度Độ Fhuáshì dù
16霜Sươngshuāng
17冰雹Mưa đábīngbáo
18雪Tuyếtxuě
19雷Sấm sétléi
20风Giófēng
21雾Sương mùwù
22云Mâyyún
23雨Mưayǔ
24暴雨Mưa bãobàoyǔ
25暴风雨Mưa to gió lớnbàofēngyǔ
26偶阵雨Mưa ràoǒu zhènyǔ
27雷电Sấm chớpléidiàn
28飓风Bãojùfēng
29旋风Gió lốcxuànfēng
30台风Gió bãotáifēng
31季候风Gió mùajìhòu fēng
32微风Gió nhẹ, gió thoảngwéifēng
33风力Sức giófēnglì
34级Cấpjí
35潮湿Ẩm ướtcháoshī
36湿润Ẩm ướtshīrùn
37冰冻Đóng băngbīngdòng
38干旱Hạn hángānhàn
39干燥Khô hạngānzào
40热带Nhiệt đớirèdài
41温带Ôn đớiwēndài
42晴天Trời trong xanhqíngtiān
43晴朗Sáng lạngqínglǎng
44白天Ban ngàybáitiān
45温差Chênh lệch nhiệt độwēnchā
46今天天气很不错啊!Hôm nay thời tiết đẹp quá!jīntiān tiānqì hěn bú cuò a!
47是的呀,今天天气不冷也不热。Đúng thế mà, hôm nay thời tiết không lạnh cũng không nóng.Shì de ya, jīntiān tiānqì bù lěng yě bú rè.
48今天有些微风。Hôm nay có một chút gió nhé.Jīntiān yǒu xiē wéifēng.
49我们去湖边散散步吧。Chúng ta đi dạo bờ hồ đi.Wǒmen qù hú biān sànsan bù ba.
50今天早上很浓雾呢。Sáng nay sương mù dày đặc.Jīntiān zǎoshang hěn nóng wù ne.
51看来今天中午会很热的。Xem ra trưa nay sẽ rất nóng.Kàn lái jīntiān zhōngwǔ huì hěn rè de.
52下午有可能下雨。Buổi chiều khả năng là có mưa.Xiàwǔ yǒu kěnéng xià yǔ.
53下一场大雨也很好啊,天气实在太热了。Mưa một trận lớn cũng rất tốt mà, thời tiết thực sự quá nóng.Xià yì chǎng dàyǔ yě hěn hǎo a, tiānqì shízài tài rè le.
54今天天气预报说,明天气温比今天高三度呢。Dự báo thời tiết hôm nay nói là nhiệt độ ngày mai cao hơn hôm nay 3 độ đấy.Jīntiān tiānqì yùbào shuō, míngtiān qìwēn bǐ jīntiān gāo sān dù ne.
55今天气温几度?Hôm nay nhiệt độ bao nhiêu?Jīntiān qìwēn jǐ dù?
56今天气温三十五度。Nhiệt độ hôm nay 35 độ.Jīntiānqìwēn sānshíwǔ dù.
57天气越来越热了,真受不了。Thời tiết ngày càng nóng nực, thật hết chịu nổi.Tiānqì yuè lái yuè rè le, zhēn shòu bù liǎo.
58是的呀,太热了,晚上也不能好睡。Đúng vậy, nóng quá, buổi tối ngủ cũng không ngon.Shì de ya, tài rè le, wǎnshang yě bù néng hǎo shuì.
59你安装一台空调吧,花不了多少钱。Bạn lắp một chiếc máy điều hòa đi, cũng không tốn tiền lắm.Nǐ ānzhuāng yì tái kōngtiáo ba, huā bù liǎo duōshǎo qián.
60今天天气太冷了。Hôm nay thời tiết lạnh quá.Jīntiān tiānqì tài lěng le.
61是啊,今天比昨天还冷呢。Đúng thế, hôm nay còn lạnh hơn hôm qua đấy.Shì a, jīntiān bǐ zuótiān hái lěng ne.
62明天比今天会更冷。Ngày mai sẽ lạnh hơn hôm nay.Míngtiān bǐ jīntiān huì gèng lěng.
63你习惯在河内的天气吗?Bạn quen với thời tiết ở Hà Nội không?Nǐ xíguàn zài hénèi de tiānqì ma?
64我还不太习惯,河内的冬天太冷了。Tôi vẫn không quen, mùa đông Hà Nội lạnh quá.Wǒ hái bú tài xíguàn, hénèi de dōngtiān tài lěng le.
65你们那儿的冬天不太冷吧?Mùa đông ở chỗ các bạn chắc là không lạnh lắm nhỉ?Nǐmen nàr de dōngtiān bú tài lěng ba?
66恩,我们那儿是热带气候,所以冬天很暖和。Ừ, chỗ chúng tôi là khí hậu nhiệt đới, cho nên mùa đông rất ấm áp.Èn, wǒmen nàr shì rèdài qìhòu, suǒyǐ dōngtiān hěn nuǎnhuo.
67你们那儿下雪吗?Chỗ các bạn có tuyết không?Nǐmen nàr xià xuě ma?
68我们那儿很少下雪。Chỗ chúng tôi rất ít khi có tuyết.Wǒmen nàr hěn shǎo xià xuě.
69今年圣诞节下了一场大雪。Noel năm nay rơi một trận tuyết to.Jīnnián shèngdàn jié xià le yì chǎng dàxuě.
70今天晴天,不怎么冷。Hôm nay trời trong xanh, không lạnh lắm.Jīntiān qíngtiān, bù zě me lěng.
71不知道下午会刮风吗?Không biết buổi chiều có gió lên không?Bù zhīdào xiàwǔ huì guā fēng ma?
72不会的。Không có đâu.Bú huì de.
73雨停了,你还打着伞干什么呢?Tạnh mưa rồi, bạn còn cầm ô làm gì thế?Yǔ tíng le, nǐ hái dǎzhe sǎn gàn shénme ne?
74天气预报说,今天会有偶阵雨。Dự báo thời tiết nói là hôm nay có mưa rào.Tiānqì yùbào shuō, jīntiān huì yǒu ǒu zhènyǔ.
75天晴朗起来了,不下雨了。Trời quang đãng lên rồi, không mưa nữa rồi.Tiān qínglǎng qǐlái le, bú xià yǔ le.
76那遮着阳光也可以啊。Vậy che nắng cũng được mà.Nà zhēzhe yángguāng yě kěyǐ a.
77你们那儿的天气有四季的分别吗?Thời tiết chỗ các bạn có phân rõ bốn mùa không?Nǐmen nàr de tiān qì yǒu sìjì de fēnbié ma?
78有啊,温带地区一般都分四季。Có chứ, vùng ôn đới nói chung đều phân bốn mùa.Yǒu a, wēndài dìqū yì bān dōu fēn sìjì.
79四季是春夏秋冬四个季节。Bốn mùa là Xuân Hạ Thu Đông.Sìjì shì chūn xià qiūdōng sì ge jìjié.
80你们那儿呢?Thế còn chỗ các bạn thì sao?Nǐmen nàr ne?
81我们这儿是热带气候,所以没有冬天。Chỗ chúng tôi là khí hậu nhiệt đới, cho nên không có mùa đông.Wǒmen zhèr shì rèdài qìhòu, suǒyǐ méiyǒu dōngtiān.
82我们这儿只有旱季和雨季。Chỗ chúng tôi chỉ có mùa khô và mùa mưa.Wǒmen zhèr zhǐ yǒu hànjì hé yǔjì.
83旱季的时候很少下雨,天气很干燥。Vào mùa khô rất ít khi có mưa, thời tiết rất hanh khô.Hànjì de shíhou hěn shǎo xià yǔ, tiān qì hěn gānzào.
84雨季的时候整天下雨,天气很潮湿。Vào mùa mưa thì mưa cả ngày, thời tiết rất ẩm ướt.Yǔjì de shíhou zhěng tiān xià yǔ, tiān qì hěn cháoshī.
85你们那儿白天气温大概多少度?Chỗ các bạn nhiệt độ ban ngày khoảng bao nhiêu độ?Nǐmen nàr báitiān qìwēn dàgài duōshǎo dù?
86平均是23到26度。Trung bình là 23 đến 26 độ.Píngjūn shì 23 dào 26 dù.
87晚上呢?Thế còn buổi tối thì sao?Wǎnshang ne?
88晚上平均是18到22度。Buổi tối trung bình là 18 đến 22 độ.Wǎnshang píngjūn shì 18 dào 22 dù.
89那日夜温差从10到15度吧?Chênh lệch nhiệt độ ngày và đêm từ 10 đến 15 độ nhỉ?Nà rìyè wēnchā cóng 10 dào 15 dù ba?
90差不多是这样。Khoảng như vậy.Chàbùduō shì zhèyàng.

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!