Học Tiếng Trung Giao tiếp tại Hà Nội
Học Tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao theo các bài giảng Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày của Thầy Nguyễn Minh Vũ.
Để chất lượng buổi học Tiếng Trung giao tiếp có hiệu quả tốt nhất, các em cần học thật chắc kiến thức Tiếng Trung trong Quyển Hán ngữ 1 và Hán ngữ 2 phiên bản mới theo link bên dưới.
Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 1
Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 2
HI các em học viên, hôm nay chúng chuyển sang học cách nói về Thời gian và Giờ giấc trong Tiếng Trung, các em vào link bên dưới em lại chút bài số 30 nhé.
Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 30 Ngày tháng
Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | 现在 | Bây giờ | xiànzài |
| 2 | 刚才 | Vừa mới, vừa nãy | gāngcái |
| 3 | 以前 | Trước đây | yǐqián |
| 4 | 以后 | Sau này | yǐhòu |
| 5 | 的时候 | Lúc …, Khi … | de shíhou |
| 6 | 大早 | Sáng tinh mơ | dà zǎo |
| 7 | 早上 | Buổi sáng sớm | zǎoshang |
| 8 | 上午 | Buổi sáng | shàngwǔ |
| 9 | 中午 | Buổi trưa | zhōngwǔ |
| 10 | 下午 | Buổi chiều | xiàwǔ |
| 11 | 晚上 | Buổi tối | wǎnshang |
| 12 | 午夜 | Nửa đêm | wǔyè |
| 13 | 点 | Giờ | diǎn |
| 14 | 分 | Phút | fēn |
| 15 | 秒 | Giây | miǎo |
| 16 | 刻 | Khắc, 15 phút | kè |
| 17 | 差 | Kém | chà |
| 18 | 半 | Rưỡi | bàn |
| 19 | 早 | Sớm | zǎo |
| 20 | 晚 | Muộn | wǎn |
| 21 | 小时 | Tiếng đồng hồ | xiǎoshí |
| 22 | 钟头 | Giờ đồng hồ | zhōngtóu |
| 23 | 分钟 | Phút đồng hồ | fēnzhōng |
| 24 | 秒钟 | Giây đồng hồ | miǎo zhōng |
| 25 | 十一点 | 0.458333 | shíyī diǎn |
| 26 | 一点 | 0.041667 | yì diǎn |
| 27 | 两点半 | 0.104167 | liǎng diǎn bàn |
| 28 | 三点一刻 | 0.135417 | sān diǎn yí kè |
| 29 | 四点差五分 | 0.163194 | sì diǎn chà wǔ fēn |
| 30 | 五点半 | 0.229167 | wǔ diǎn bàn |
| 31 | 六点二十分 | 0.263889 | liù diǎn èrshí fēn |
| 32 | 下午五点半 | 0.729167 | xiàwǔ wǔ diǎn bàn |
| 33 | 下午六点 | 0.75 | xiàwǔ liù diǎn |
| 34 | 一个小时 | 1 tiếng đồng hồ | yí ge xiǎoshí |
| 35 | 两个半小时 | 2 tiếng rưỡi | liǎng ge bàn xiǎoshí |
| 36 | 现在几点了? | Bây giờ mấy giờ rồi? | xiànzài jǐ diǎn le? |
| 37 | 现在三点差十分。 | Bây giờ 3 giờ kém 10 phút. | Xiànzài sān diǎn chà shí fēn. |
| 38 | 你们饭店几点开门? | Nhà hàng các bạn mấy giờ mở cửa? | Nǐmen fàndiàn jǐ diǎn kāimén? |
| 39 | 我们饭店早上六点半就开门了。 | Nhà hàng chúng tôi sáng 6:30 là mở cửa rồi. | Wǒmen fàndiàn zǎoshang liù diǎn bàn jiù kāimén le. |
| 40 | 你们公司几点下班? | Công ty các bạn mấy giờ tan làm? | Nǐmen gōngsī jǐ diǎn xiàbān? |
| 41 | 我们公司下午五点半下班。 | Công ty chúng tôi chiều 5:30 tan làm. | Wǒmen gōngsī xiàwǔ wǔ diǎn bàn xiàbān. |
| 42 | 你们几点去上课? | Mấy giờ các bạn vào học? | Nǐmen jǐ diǎn qù shàngkè? |
| 43 | 八点上课。 | 8 giờ vào học. | Bā diǎn shàngkè. |
| 44 | 你几点去上学? | Mấy giờ bạn đi học? | Nǐ jǐ diǎn qù shàngxué? |
| 45 | 我八点差一刻去。 | 8 giờ kém 15 tôi đi. | Wǒ bā diǎn chà yí kè qù. |
| 46 | 我七点三刻去。 | 7:45 tôi đi. | Wǒ qī diǎn sān kè qù. |
| 47 | 你们几点放学? | Mấy giờ các bạn tan học? | Nǐmen jǐ diǎn fàngxué? |
| 48 | 中午十二点差一刻就放学。 | Trưa 12 giờ kém 15 là tan học. | Zhōngwǔ shí’èr diǎn chà yí kè jiù fàngxué. |
| 49 | 这个银行什么时候关门? | Ngân hàng này khi nào đóng cửa? | Zhège yínháng shénme shíhou guānmén? |
| 50 | 这个银行四点半就关门了。 | Ngân hàng này 4:30 là đóng cửa rồi. | Zhège yínháng sì diǎn bàn jiù guānmén le. |
| 51 | 现在去的话还来得及吗? | Nếu bây giờ đi thì còn kịp không? | Xiànzài qù de huà hái lái de jí ma? |
| 52 | 现在才三点,还有一个半小时。 | Bây giờ mới 3 giờ, còn một tiếng rưỡi nữa. | Xiànzài cái sān diǎn, hái yǒu yí ge bàn xiǎoshí. |
| 53 | 我看还来得及。 | Tôi thấy vẫn kịp. | Wǒ kàn hái lái de jí. |
| 54 | 你是什么时候到的? | Bạn đến lúc nào thế? | Nǐ shì shénme shíhou dào de? |
| 55 | 我七点就到了,我等你已经一个多小时了。 | 7 giờ là tôi đến rồi, tôi đợi bạn đã hơn một tiếng rồi. | Wǒ qī diǎn jiù dào le, wǒ děng nǐ yǐjīng yí ge duō xiǎoshí le. |
| 56 | 为什么今天你来得这么早? | Vì sao hôm nay bạn đến sớm vậy? | Wèishéme jīntiān nǐ lái de zhème zǎo? |
| 57 | 我六点就下班了,然后我就来这儿了。 | 6 giờ là tôi đã tan làm rồi, sau đó tôi đến đây luôn. | Wǒ liù diǎn jiù xiàbān le, ránhòu wǒ jiù lái zhèr le. |
| 58 | 晚会几点开始?七点半吧? | Buổi dạ tiệc mấy giờ bắt đầu? 7:30 nhỉ? | Wǎnhuì jǐ diǎn kāishǐ? Qī diǎn bàn ba? |
| 59 | 八点开演,还有半个小时。 | 8 giờ diễn, còn nửa tiếng nữa. | Bā diǎn kāiyǎn, hái yǒu bàn ge xiǎoshí. |
| 60 | 现在去来得及来不及? | Bây giờ đi có kịp hay không? | Xiànzài qù lái de jí lái bù jí? |
| 61 | 现在已经七点二十五分了。 | Bây giờ đã là 7:25 rồi. | Xiànzài yǐjīng qī diǎn èrshíwǔ fēn le. |
| 62 | 差一刻八点去我觉得还来得及,走路的话不到十分钟。 | 8 giờ kém 15 đi tôi thấy vẫn còn kịp, nếu đi bộ thì chưa tới 10 phút. | Chà yí kè bā diǎn qù wǒ juéde hái lái de jí, zǒulù de huà bú dào shí fēnzhōng. |
| 63 | 这个会要开到什么时候? | Cuộc họp này phải họp đến lúc nào? | Zhège huì yào kāi dào shénme shíhou? |
| 64 | 今天要讨论的事情很多,可能要开到中午。 | Vấn đề thảo luận hôm nay rất nhiều, khả năng là họp đến trưa. | Jīntiān yào tǎolùn de shìqing hěn duō, kěnéng yào kāi dào zhōngwǔ. |
| 65 | 今天上午十点我有约会,我要先走了。 | Sáng nay 10 giờ tôi có hẹn, tôi phải đi trước đây. | Jīntiān shàngwǔ shí diǎn wǒ yǒu yuēhuì, wǒ yào xiān zǒu le. |
| 66 | 不行,下面谈的都跟你有关的。 | Không được, phía sau họp hành đều có liên quan đến bạn. | Bù xíng, xiàmiàn tán de dōu gēn nǐ yǒuguān de. |
| 67 | 我迟到了吗? | Tôi đến muộn rồi à? | Wǒ chídào le ma? |
| 68 | 八点才开始上班,还有十五分钟。 | 8 giờ mới bắt đầu vào làm, vẫn còn 15 phút nữa. | Bā diǎn cái kāishǐ shàngbān, hái yǒu shíwǔ fēnzhōng. |
| 69 | 我看错时间了。 | Tôi nhìn nhầm thời gian rồi. | Wǒ kàn cuò shíjiān le. |
| 70 | 你的表现在几点了? | Đồng hồ của bạn bây giờ mấy giờ rồi? | Nǐ de biǎo xiànzài jǐ diǎn le? |
| 71 | 三点零五分。 | 0.128472 | Sān diǎn líng wǔ fēn. |
| 72 | 那你的表走错了,现在才三点。 | Vậy đồng hồ của bạn chạy sai rồi, bây giờ mới 3 giờ. | Nà nǐ de biǎo zǒu cuò le, xiànzài cái sān diǎn. |
| 73 | 时间过得很快,又快到新年了。 | Thời gian trôi nhanh thật, lại sắp đến năm mới rồi. | Shíjiānguò de hěn kuài, yòu kuài dào xīnnián le. |
| 74 | 是啊,现在都已经年底了。 | Đúng mà, bây giờ đã là cuối năm rồi. | Shì a, xiàn zài dōu yǐjīng niándǐ le. |
























































































