Chào các em học viên, trong buổi học trước lớp mình đã học xong cách dùng trợ từ 的话 trong Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày, các em về nhà có xem lại bài không, em nào chưa học lại bài cũ thì giơ tay lên nhé, chúng ta sẽ cùng điểm danh, rất tốt, cả lớp đều chưa ôn tập lại bài cũ, vậy thì chúng ta cùng nhau vào link bên dưới nhé, tranh thủ 5 phút đầu giờ lướt qua chút bài học buổi trước, cách dùng trợ từ 的话 trong Tiếng Trung.
Trợ từ 的话 trong Tiếng Trung giao tiếp
Để xem chi tiết nội dung bài giảng mới ngày hôm nay, cách dùng trợ từ 地 trong Tiếng Trung, chúng ta lại cùng vào link bên dưới xem cụ thể nhé.
Trợ từ 地 trong Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày
Em nào cần hỏi gì thì giơ tay lên nhé, hoặc đăng câu hỏi lên Group TIẾNG TRUNG HSK của Trung tâm trên Facebook.
Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày
心之所愿,无事不成。
Xīn zhī suǒ yuàn, wú shì bùchéng.
过去的痛苦即是快乐。
Guòqù de tòngkǔ jí shì kuàilè.
请接受我的道歉。
Qǐng jiēshòu wǒ de dàoqiàn.
请不要责怪你自己。
Qǐng bú yào zéguài nǐ zìjǐ.
请别打扰我。
Qǐng bié dǎrǎo wǒ.
请告诉我一声。
Qǐng gàosù wǒ yīshēng.
请别客气。
Qǐng bié kèqì.
请把菜单给我。
Qǐng bǎ càidān gěi wǒ.
可能吧。
Kěnéng ba.
到目前为止还好。
Dào mùqián wéizhǐ hái hǎo.
必须得想个办法。
Bìxū dé xiǎng gè bànfǎ.
发生了一些事。
Fāshēngle yì xiē shì.
风暴使树木深深扎根。
Fēngbào shǐ shùmù shēn shēn zhágēn.
随你便。
Suí nǐ biàn.
请多保重。
Qǐng duō bǎozhòng.
要不要由你。
Yào bú yào yóu nǐ.
相信我的话。
Xiāngxìn wǒ dehuà.
慢慢来。
Mànman lái.
不管怎样还是要谢谢你。
Bùguǎn zěnyàng háishì yào xièxie nǐ.
感谢你做的一切。
Gǎnxiè nǐ zuò de yí qiè.
非常感谢。
Fēicháng gǎnxiè.
谢谢你的提醒。
Xièxie nǐ de tíxǐng.
多谢合作。
Duōxiè hézuò.
那再好不过了。
Nà zài hǎo bú guòle.
看情况。
Kàn qíngkuàng.
























































































