Chào các em học viên, trong buổi học hôm trước chúng ta đã học xong cách dùng trợ từ 罢了 trong Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày, sau khi học xong phần đó các em có áp dụng những gì được học vào trong giao tiếp thực tế không. Rất đơn giản, các em lên Nhóm DÂN TIẾNG TRUNG trên Facebook chém gió với các thành viên trong đó bằng Tiếng Trung là trình độ khẩu ngữ Tiếng Trung sẽ lên nhanh vù vù đấy. Bạn nào không tin cứ thử làm như anh hướng dẫn sẽ thấy ngay kết quả.
Các em vào link bên dưới xem lại nội dung kiến thức Tiếng Trung của bài cũ trước đã, không là rất dễ bị rụng rơi kiến thức bài cũ đấy.
Trợ từ 啊 trong Tiếng Trung giao tiếp
Và tiếp theo, chúng ta cùng vào link bên dưới để xem chi tiết nội dung slide bài giảng ngày hôm nay, cách dùng trợ từ 吧 trong Tiếng Trung giao tiếp.
Trợ từ 吧 trong Tiếng Trung giao tiếp
Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày
我喜欢有你做伴。
Wǒ xǐhuān yǒu nǐ zuòbàn.
我非常喜欢。
Wǒ fēicháng xǐhuān.
我羡慕你。
Wǒ xiànmù nǐ.
我很想吃饺子。
Wǒ hěn xiǎng chī jiǎozi.
太对不起了。
Tài duìbùqǐle.
我也有同感。
Wǒ yěyǒu tónggǎn.
我要投诉。
Wǒ yào tóusù.
那与我无关。
Nà yǔ wǒ wúguān.
我一点儿都不知道。
Wǒ yì diǎnr dōu bù zhīdào.
我希望你能原谅我。
Wǒ xīwàng nǐ néng yuánliàng wǒ.
我知道那种感觉。
Wǒ zhīdào nà zhǒng gǎnjué.
我说话算数。
Wǒ shuōhuà suànshù.
我欠你一个人情。
Wǒ qiàn nǐ yí gè rénqíng.
我真的非常后悔。
Wǒ zhēn de fēicháng hòuhuǐ.
我想是这样。
Wǒ xiǎng shì zhèyàng.
我也这样以为。
Wǒ yě zhèyàng yǐwéi.
我完全明白。
Wǒ wánquán míngbái.
我要报一宗盗窃案。
Wǒ yào bào yī zōng dàoqiè àn.
我想预定一个房间。
Wǒ xiǎng yùdìng yí gè fángjiān.
我正准备打电话给你。
Wǒ zhèng zhǔnbèi dǎ diànhuà gěi nǐ.
我很受感动。
Wǒ hěn shòu gǎndòng.
我没有意识到。
Wǒ méiyǒu yìshí dào.
我又不是三岁小孩。
Wǒ yòu bùshì sān suì xiǎohái.
但愿我能。
dàn yuàn wǒ néng.
如果我是你,我就不会担心。
Rúguǒ wǒ shì nǐ, wǒ jiù bù huì dānxīn.
我想要退款。
Wǒ xiǎng yào tuì kuǎn.
我想存点儿钱。
Wǒ xiǎng cún diǎnr qián.
我想订票。
Wǒ xiǎng dìng piào.
我马上就来。
Wǒ mǎshàng jiù lái.
我去查一下。
Wǒ qù chá yí xià.
























































































