Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Bài 1

Website Hướng dẫn Gõ tiếng Trung miễn phí online tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội

0
2753

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính Online miễn phí

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính cho người mới bắt đầu Xin chào mừng các bạn học viên trực tuyến đến với lớp học Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính cơ bản miễn phí của chúng ta ngày hôm nay. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster mỗi ngày sẽ mang đến cho các bạn một bài học cực kì hiệu quả và bổ ích, giúp các bạn có thể giao tiếp và thực hành tiếng Trung một cách tốt nhất và nhanh nhất.

Hôm nay chúng ta sẽ đến với Bài 1 Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính với chủ đề là 他不是不想结婚 (Chị ấy không phải không muốn kết hôn) phần 1. Rất thú vị phải không nào! Sau đây, chúng ta sẽ bắt đầu vào phần nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

他们不会不考虑这个问题。Tāmen bù huì bù kǎolǜ zhège wèntí.

.我 认为这件事不告诉他不行。 Wǒ rènwéi zhè jiàn shì bù gàosù tā bùxíng.

他不是不努力,是学习方法不好。Tā bùshì bù nǔlì, shì xuéxí fāngfǎ bù hǎo.

我今天非回家不可。Wǒ jīntiān fēi huí jiā bùkě.

你不参加没有关系。Nǐ bùcānjiā méiyǒu guānxì.

他们的工资不但没有增加反而减少了。Tāmen de gōngzī bùdàn méiyǒu zēngjiā fǎn’ér jiǎnshǎole.

  • Tiếp theo chúng ta cùng ghi chép một số từ mới quan trọng nhé

bù tuǒ shuō    15   m

1 不会不 Bù huì bù không thể không
2 非 … … 不可 fēi … bùkě không … không được
3 表扬 biǎoyáng biểu dương
4 一般来说 yībān lái shuō thông thường mà nói
5 亏本 kuīběn lỗ vốn
6 表面 biǎomiàn bề mặt
7 社会 shèhuì xã hội
8 历学 lì xué học lực
9 博士 bó shì tiến sĩ
10 提醒 tí xǐng nhắc nhở
11 要紧 yàojǐn quan trọng
12  女士 nǚshì đàn bà, phụ nữ
13 男士 nánshì đàn ông, nam giới
14 qiáng mạnh
15 地位 dìwèi địa vị
16 名牌 míngpái danh tiếng
17 硕士 shuòshì thạc sĩ
18 未婚 wèihūn chưa kết hôn
19 组成 zǔchéng hợp thành
20 幸福 xìngfú hạnh phúc
21 性格 xìnggé tính cách
22 品质 pǐnzhí phẩm chất
23 合得来  hédélái hợp nhau
24 合不来 hébulái không hợp nhau
25 事实 shìshí sự thật
26 婚姻 hūnyīn hôn nhân

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính hôm nay của chúng ta rất quan trọng, mình hi vọng các bạn sẽ cố gắng ghi chép bài vở thật cẩn thận nhé. Để học tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn,các bạn có thể tham khảo thêm một số video bài giảng sau nhé:

Luyện nói và Luyện nghe tiếng Trung giao tiếp cấp tốc cơ bản theo các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp sau đây.

你去哪儿?
常常 cháng cháng
星期天你常常做什么?xīngqī tiān nǐ cháng cháng zuò shénme
星期天我常常去看电影 xīngqī tiān wǒ cháng cháng qù kàn diànyǐng
有时候 yǒushíhou
星期天有时候我去喝咖啡 xīngqī tiān yǒu shíhou wǒ qù hē kāfēi
玩 wán
星期天有时候我去玩 xīngqī tiān yǒu shí hou wǒ qù wán
时候 shíhou
什么时候 shénme shíhou
时间 shíjiān
什么时候你有时间?shénme shíhou nǐ yǒu shíjiān
什么时候你去玩?shénme nǐ qù wán
借 jiè
借书 jiè shū
借钱 jiè qián
你给我借钱吧 nǐ gěi wǒ jiè qián ba
网 wǎng
请问 qǐngwèn
问 wèn
贵姓 guì xìng
叫 jiào
名字 míngzi
你叫什么名字?nǐ jiào shénme míngzi
你是哪国人?nǐ shì nǎ guó rén
我是越南人 wǒ shì yuènán rén
德国 dé guó
俄国 é guó
法国 fǎ guó
韩国 hánguó
日本 rìběn
英国 yīngguó
人 rén
学习 xuéxí
发音 fāyīn
什么 shénme
这是什么?zhè shì shénme
这是什么书?zhè shì shénme shū
这是汉语书 zhè shì hànyǔ shū
这是英语书 zhè shì yīngyǔ shū
谁 shuí
请问你是谁?qǐng wèn nǐ shì shuí
她是谁?tā shì shuí
她是老师 tā shì lǎoshī
她是汉语老师 tā shì hànyǔ lǎoshī
她是英语老师 tā shì yīngyǔ lǎoshī
那 nà
那是什么?nà shì shénme
那是杂志 nà shì zázhì
那是汉语杂志 nà shì hànyǔ zázhì
那是英语杂志 nà shì yīngyǔ zázhì
那是谁的杂志?nà shì shuí de zázhì
这是我的杂志 zhè shì wǒ de zázhì
中文 zhōngwén
英文 yīngwén
朋友 péngyou
她是我的朋友 tā shì wǒ de péngyou
这是我朋友的书 zhè shì wǒ péngyou de shū
中午 zhōngwǔ
中午你忙吗?zhōngwǔ nǐ máng ma

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính qua Skype

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính trực tuyến online

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung trên máy tính tại nhà miễn phí

Chúng ta sẽ hẹn gặp lại nhau vào buổi học tiếng Trung giao tiếp lần sau nhé.