Học Tiếng Trung Giao tiếp tại Hà Nội
Học Tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao theo các bài giảng Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày của Thầy Nguyễn Minh Vũ.
Để chất lượng buổi học Tiếng Trung giao tiếp có hiệu quả tốt nhất, các em cần học thật chắc kiến thức Tiếng Trung trong Quyển Hán ngữ 1 và Hán ngữ 2 phiên bản mới theo link bên dưới.
Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 1
Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 2
Chào các em học viên, chủ đề bài học Tiếng Trung giao tiếp hôm nay là các câu hỏi về tình huống tại Bưu điện. Em nào buổi trước chưa có thời gian xem lại bài học cũ, bài 45 thì vào link bên dưới nhé.
Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 45 Hy vọng Mong muốn
Bây giờ cả lớp sẽ bắt đầu vào bài học luôn.
Nội dung chính của bài học hôm nay bao gồm
- Học Tiếng Trung về một số từ vựng cơ bản về các tình huống tại Bưu điện
- Học Tiếng Trung về cách đặt câu hỏi cho các từ vựng Tiếng Trung khi đến Bưu điện
- Tổng kết bài học và giải đáp thắc mắc cuối giờ học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản
Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | 印刷品 | Ấn phẩm | yìnshuāpǐn |
| 2 | 邮局 | Bưu điện | yóujú |
| 3 | 邮件 | Bưu kiện | yóujiàn |
| 4 | 邮包 | Bưu phẩm | yóubāo |
| 5 | 明信片 | Bưu thiếp | míngxìnpiàn |
| 6 | 邮费 | Cước phí | yóufèi |
| 7 | 邮政代理 | Đại lý bưu điện | yóuzhèng dàilǐ |
| 8 | 地址 | Địa chỉ | dìzhǐ |
| 9 | 网址 | Địa chỉ trang web, địa chỉ website, tên miền trang web, tên miền website | wǎngzhǐ |
| 10 | 即日到快递 | Dịch vụ phát trong ngày PTN | jírì dào kuàidì |
| 11 | 国际电报 | Điện tín quốc tế | guójì diànbào |
| 12 | 国内电报 | Điện tín trong Nước | guónèi diànbào |
| 13 | 传真 | Fax | chuánzhēn |
| 14 | 通知书 | Giấy báo | tōngzhī shū |
| 15 | 空运 | Gửi bằng máy bay | kōngyùn |
| 16 | 海运 | Gửi bằng tàu biển | hǎiyùn |
| 17 | 电子邮箱 | Hòm thư điện tử, email | diànzǐ yóuxiāng |
| 18 | 私人信箱 | Hòm thư riêng | sīrén xìnxiāng |
| 19 | 因特网 | Internet | yintèwǎng |
| 20 | 检阅 | Kiểm duyệt | jiǎnyuè |
| 21 | 上网 | Lên mạng | shàng wǎng |
| 22 | 寄信人 | Người gửi thư | jì xìnrén |
| 23 | 收信人 | Người nhận thư | shōu xìnrén |
| 24 | 邮差 | Người phát thư, người đưa thư | yóuchāi |
| 25 | 信封 | Phong bì | xìnfēng |
| 26 | 邮票 | Tem thư | yóupiào |
| 27 | 信 | Thư | xìn |
| 28 | 挂号信 | Thư đảm bảo | guàhào xìn |
| 29 | 国外信 | Thư ngoài Nước | guówài xìn |
| 30 | 快信 | Thư nhanh | kuài xìn |
| 31 | EMS快递 | Thư phát nhanh EMS | EMS kuàidì |
| 32 | 平信 | Thư thường | píngxìn |
| 33 | 国内信 | Thư trong Nước | guónèi xìn |
| 34 | 网页 | Trang web | wǎngyè |
| 35 | 重量 | Trọng lượng | zhòngliàng |
| 36 | 你们这个邮局办公到几点下班? | Bưu điện này các bạn làm việc đến mấy giờ tan làm? | Nǐmen zhège yóujú bàngōng dào jǐ diǎn xiàbān? |
| 37 | 我们全天24个小时工作。 | Chúng tôi làm việc 24/24. | Wǒmen quán tiān 24 ge xiǎoshí gōngzuò. |
| 38 | 我要寄这个邮包。 | Tôi muốn gửi bưu phẩm này. | Wǒ yào jì zhège yóubāo. |
| 39 | 你要寄平信还是挂号信? | Bạn muốn gửi thư thường hay là thư đảm bảo? | Nǐ yào jì píngxìn háishì guàhào xìn? |
| 40 | 我要寄挂号信。 | Tôi muốn gửi thư đảm bảo. | Wǒ yào jì guàhào xìn. |
| 41 | 那你寄EMS快递吧。 | Vậy bạn gửi thư phát nhanh EMS đi. | Nà nǐ jì EMS kuàidì ba. |
| 42 | 请你到隔壁办手续。 | Bạn vui lòng qua bên cạnh làm thủ tục. | Qǐng nǐ dào gébì bàn shǒuxù. |
| 43 | 请问在这儿可以打国际电话吗? | Xin hỏi ở đây có thể gọi điện thoại quốc tế không? | Qǐngwèn zài zhèr kěyǐ dǎ guójì diànhuà ma? |
| 44 | 可以,你要打电话到哪里? | Gọi được, bạn muốn gọi điện thoại đi đâu? | Kěyǐ, nǐ yào dǎ diànhuà dào nǎlǐ? |
| 45 | 我要打回河内。 | Tôi muốn gọi về Hà Nội. | Wǒ yào dǎ huí hénèi. |
| 46 | 请你写一下要打的电话号码,然后等一下。 | Bạn vui lòng ghi số điện thoại, sau đó đợi một lát. | Qǐng nǐ xiě yí xià yào dǎ de diànhuà hàomǎ, ránhòu děng yí xià. |
| 47 | 请问,寄这封信到河内要多少钱? | Xin hỏi gửi bức thư này đến Hà Nội bao nhiêu tiền? | Qǐngwèn, jì zhè fēng xìn dào hénèi yào duōshǎo qián? |
| 48 | 这个要根据信的重量。 | Cái này còn tùy thuộc vào trọng lượng của thư. | Zhège yào gēnjù xìn de zhòngliàng. |
| 49 | 这封信两公克,你的是两万越盾。 | Bức thư này 2 gam, của bạn là 20,000 VND. | Zhè fēng xìn liǎng gōngkè, nǐ de shì liǎng wàn yuè dùn. |
| 50 | 要多久才到? | Phải bao lâu mới tới? | Yào duōjiǔ cái dào? |
| 51 | 一般要三到四天就到。 | Thường thì 3 đến 4 ngày là tới. | Yì bān yào sān dào sì tiān jiù dào. |
| 52 | 我要寄这个邮件。 | Tôi muốn gửi bưu kiện này. | Wǒ yào jì zhège yóujiàn. |
| 53 | 你给我看一下吧。 | Bạn xem cho tôi một chút nhé. | Nǐ gěi wǒ kàn yí xià ba. |
| 54 | 很抱歉,这种东西不准寄出国外。 | Rất xin lỗi, loại hàng này không được phép gửi ra Nước ngoài. | Hěn bàoqiàn, zhè zhǒng dōngxi bù zhǔn jì chū guówài. |
| 55 | 光盘要检查后才能寄出去。 | Đĩa CD phải kiểm duyệt xong mới được gửi ra ngoài. | Guāngpán yào jiǎnchá hòu cáinéng jì chūqù. |
| 56 | 真抱歉,我不知道。 | Thành thật xin lỗi, tôi không biết. | Zhēn bàoqiàn, wǒ bù zhīdào. |
| 57 | 这瓶香水可以寄到国外吗? | Lọ nước hoa này có thể gửi ra Nước ngoài được không? | Zhè píng xiāngshuǐ kěyǐ jì dào guówài ma? |
| 58 | 可以,你要包好,因为这是易碎品。 | Gửi được, bạn phải đóng gói kỹ, bởi vì đây là đồ dễ vỡ. | Kěyǐ, nǐ yào bāo hǎo, yīnwèi zhè shì yì suì pǐn. |
| 59 | 你要把这个邮包寄到哪里? | Bạn muốn gửi bưu phẩm này đi đâu? | Nǐ yào bǎ zhège yóubāo jì dào nǎlǐ? |
| 60 | 寄到胡志明市。 | Gửi đến thành phố HCM. | Jì dào húzhìmíng shì. |
| 61 | 里边是容易破碎的东西,请你包装好一点儿。 | Bên trong là đồ dễ vỡ, bạn vui lòng đóng gói cẩn thận một chút. | Lǐbian shì róngyì pòsuì de dōngxi, qǐng nǐ bāozhuāng hǎo yì diǎnr. |
| 62 | 在这儿卖电话卡吗? | Ở đây bán thẻ điện thoại không? | Zài zhèr mài diànhuàkǎ ma? |
| 63 | 你要哪一种?两万的还是十万的? | Bạn muốn mua loại nào? Loại 20,000 hay là 100,000? | Nǐ yào nǎ yì zhǒng? Liǎng wàn de háishì shí wàn de? |
| 64 | 你给一个一千万的吧。 | Bạn cho tôi loại 10 triệu đi. | Nǐ gěi yí ge yì qiān wàn de ba. |
























































































