Đề thi HSK Cấp 1 Đề 2 Tài liệu HSK

0
1440
Đề thi HSK Cấp 1 Đề 2 Tài liệu HSK
Đề thi HSK Cấp 1 Đề 2 Tài liệu HSK
Đề thi HSK Cấp 1 Đề 2 Tài liệu HSK
5 (100%) 1 vote

Đây là Tài liệu Đề thi HSK Cấp 1 Đề 2 bao gồm Đề thi, Đáp án, Transcript phần Nghe hiểu, Audio Mp3 được share trong Group TIẾNG TRUNG HSK của Trung tâm Tiếng Trung CHINEMASTER trên Facebook.

Em nào cần đề thi HSK 2 đề số 2 thì đăng comment trong Nhóm TIẾNG TRUNG HSK và để lại Gmail là oke.

Trước khi làm bài thi thử HSK 1 đề mới các em vào link bên dưới ôn tập lại nội dung của buổi học trước chúng ta đã chữa bài của đề số 1 HSK cấp 1.

Đề thi HSK Cấp 1 Đề 1 Tài liệu HSK

Các em làm thử đề số 2 xem kết quả được bao nhiêu điểm nhé, cách thức tính điểm thi HSK 1 như thế nào các em nhìn lên slide bài giảng ngày hôm nay sẽ thấy phần hướng dẫn tự tính điểm thi HSK 1.

Sau khi làm xong bài thi HSK 1, các em chuẩn bị trước các mẫu câu hội thoại Tiếng Trung giao tiếp cho sẵn ở trên slide bài giảng.

Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề

你是什么性格?
Nǐ shì shénme xìnggé?

我想在学习上更勤奋一些,因为我不是那种一整晚待在家里学习的人。我会努力去学习,可是随后我会发现我想做其他的事情,然后我就会出去做些别的事,而不是去写作业,不过我考试也不会不及格,因为我足够聪明可以通过考试,虽然有时的确很吃力。我想更勤奋一些,还有在回答问题时能多考虑考虑,因为我有时说话不经大脑。不过我喜欢我这种开朗的性格,比如,我们昨天去参加派对了,我一直在和所有人聊天,我觉得这很好,而且人们看起来也喜欢这种开放的态度,我会尽量做到坦率但不骄傲自大。
Wǒ xiǎng zài xuéxí shàng gèng qínfèn yì xiē, yīnwèi wǒ bú shì nà zhǒng yī zhěng wǎn dài zài jiālǐ xuéxí de rén. Wǒ huì nǔlì qù xuéxí, kěshì suíhòu wǒ huì fāxiàn wǒ xiǎng zuò qítā de shìqíng, ránhòu wǒ jiù huì chūqù zuò xiē bié de shì, ér bùshì qù xiě zuòyè, bùguò wǒ kǎoshì yě bù huì bù jígé, yīnwèi wǒ zúgòu cōngmíng kěyǐ tōngguò kǎoshì, suīrán yǒushí díquè hěn chīlì. Wǒ xiǎng gèng qínfèn yīxiē, hái yǒu zài huídá wèntí shí néng duō kǎolǜ kǎolǜ, yīnwèi wǒ yǒushí shuōhuà bù jīng dànǎo. Bùguò wǒ xǐhuān wǒ zhè zhǒng kāilǎng dì xìnggé, bǐrú, wǒmen zuótiān qù cānjiā pàiduìle, wǒ yīzhí zài hé suǒyǒu rén liáotiān, wǒ juédé zhè hěn hǎo, érqiě rénmen kàn qǐlái yě xǐhuān zhè zhǒng kāifàng de tàidù, wǒ huì jǐnliàng zuò dào tǎnshuài dàn bù jiāo’ào zì dà.

如果你对某个人感兴趣,你就会在聊天时很坦率,而且也会得到积极的反馈,我很喜欢这样。
Rúguǒ nǐ duì mǒu gèrén gǎn xìngqù, nǐ jiù huì zài liáotiān shí hěn tǎnshuài, érqiě yě huì dédào jījí de fǎnkuì, wǒ hěn xǐhuān zhèyàng.

你有没有想改变一下现状?比如搬家,换个工作,交个男朋友之类的?
找个不错的男朋友不错。我不介意这样做。我也不知道为什么,我甚至不确定我现在能不能接受恋爱关系,也许我只是想找个人,试着去交往,但是可能这并不是最重要的事,因为我喜欢我生活的地方,我喜欢我的学业,我目前还没有工作,这种生活太好了。我在旅行前会存些钱,所以我现在有笔钱,我不需要工作,这非常好。
Nǐ yǒu méiyǒu xiǎng gǎibiàn yīxià xiànzhuàng? Bǐrú bānjiā, huàngè gōngzuò, jiāo gè nán péngyǒu zhī lèi de?
Zhǎo gè bú cuò de nán péngyǒu bú cuò. Wǒ bù jièyì zhèyàng zuò. Wǒ yě bù zhīdào wèishéme, wǒ shènzhì bù quèdìng wǒ xiànzài néng bùnéng jiēshòu liàn’ài guānxì, yěxǔ wǒ zhǐshì xiǎng zhǎo gèrén, shìzhe qù jiāowǎng, dànshì kěnéng zhè bìng bùshì zuì zhòngyào de shì, yīnwèi wǒ xǐhuān wǒ shēnghuó dì dìfāng, wǒ xǐhuān wǒ de xuéyè, wǒ mùqián hái méiyǒu gōngzuò, zhè zhǒng shēnghuó tài hǎole. Wǒ zài lǚxíng qián huì cún xiē qián, suǒyǐ wǒ xiànzài yǒu bǐ qián, wǒ bù xūyào gōngzuò, zhè fēicháng hǎo.

目前吗?
Mùqián ma?

目前。
Mùqián.

Ngoài ra, các em nên tham khảo thêm bài viết về Đề thi thử HSK 1 đề số 1 theo link bên dưới.

Đề thi HSK Cấp 1 Đề 1 Tài liệu HSK

LEAVE A REPLY