Thứ Hai, Tháng 7 27, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Khóa học kế toán] Giáo trình tiếng Trung kế toán chuyên đề tổng hợp mẫu báo cáo kế toán thực dụng
01:26:30
Video thumbnail
[Khóa học kế toán] Giáo trình tiếng Trung kế toán chuyên đề tổng hợp mẫu báo cáo kế toán thực dụng
00:00
Video thumbnail
[Khóa học kế toán] tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp ngữ pháp tiếng Trung thực dụng
01:32:36
Video thumbnail
[Khóa học kế toán] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 Thầy Vũ luyện thi HSKK sơ cấp bài bản
01:31:16
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp học kế toán tiếng Trung chuyên ngành theo lộ trình đào tạo khóa học kế toán
01:29:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp giao tiếp tiếng Trung HSK 123 HSKK sơ cấp luyện thi chứng chỉ HSK 9 cấp
01:28:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực dụng theo chủ đề sản xuất giày dép
01:36:26
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung online HSK 123 HSKK sơ cấp ngữ pháp giao tiếp cơ bản cần nắm rõ
01:29:05
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp tiếng Trung kế toán online lộ trình đào tạo kế toán chuyên ngành toàn diện
01:30:01
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản online HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp giáo án mới
01:19:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực dụng theo chủ đề từ vựng chuyên ngành
36:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSK 5 tiếng Trung HSKK cao cấp Thầy Vũ giảng dạy theo giáo trình HSKK
01:42:27
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản luyện thi chứng chỉ HSK 3 và HSKK
01:39:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung giao tiếp HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp mỗi ngày tự học ngữ pháp HSKK
01:23:04
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp tiếng Trung kế toán chuyên ngành lộ trình học kế toán bài bản theo giáo án
01:31:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung công xưởng giao tiếp theo chủ đề lớp tiếng Trung HSK HSKK
01:36:29
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] khóa học tiếng Trung kế toán online từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành
01:29:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung công xưởng giao tiếp trong nhà máy mẫu câu thực dụng HSK 3 HSKK
01:33:09
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] học tiếng Trung kế toán chuyên ngành phỏng vấn kế toán tổng hợp lớp giao tiếp
01:28:44
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 3 online Thầy Vũ đào tạo theo lộ trình luyện thi HSKK mới
01:29:25
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] Học tiếng Trung kế toán theo bộ giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:28:54
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] Học ké toán tiếng Trung online theo giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành
01:36:02
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung cơ bản từ đầu HSK 123 HSKK sơ cấp lớp Hán ngữ quyển 1 phát âm
01:27:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Đề thi HSKK cao cấp đề số 1 lớp luyện thi HSK 6 đào tạo chứng chỉ HSKK cao cấp
01:27:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình đào tạo bài bản cơ bản
01:40:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 1 luyện thi HSK 3 ngữ pháp HSKK sơ cấp
01:31:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực tế mảng giày dép từ vựng tiếng Trung
01:36:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Tự học tiếng Trung cơ bản giao tiếp HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo
01:30:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kế toán] Lớp tiếng Trung kế toán tiếng Trung chuyên ngành giao tiếp thực dụng
01:30:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu giao tiếp ứng dụng theo tình huống
01:30:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản dành cho người mới bắt đầu HSK 123 HSKK sơ cấp
01:08:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo theo giáo án mới
01:23:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình bài bản
01:29:33
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp lớp ôn thi chứng chỉ
01:22:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kế toán] Lớp kế toán tiếng Trung chuyên ngành và giao tiếp thực dụng theo chủ đề
01:31:18
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Luyện thi HSK online Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSKK sơ cấp
01:30:18
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:30:20
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] học tiếng Trung online theo hệ thống giáo án đào tạo chứng chỉ HSK HSKK
01:13:16
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản hội thoại HSKK theo chủ đề
01:34:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp giao tiếp cơ bản
01:30:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online giao tiếp theo chủ đề khóa đào tạo HSKK
01:26:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online giao tiếp công xưởng thực dụng HSK 123 HSKK
01:29:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ đào tạo toàn diện HSK HSKK
01:17:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ đào tạo toàn diện HSK HSKK
01:30:24
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ lớp giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp
01:31:12
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online HSK 123 Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSKK sơ cấp
01:13:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online theo chủ đề giao tiếp thực dụng trong công việc
01:09:40
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online 1-1 lớp Hán ngữ sơ cấp Thầy Vũ đào tạo HSKK
01:28:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp ngữ pháp giao tiếp
01:32:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung online giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp lớp cơ bản từ đầu
01:24:12
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Ngữ pháp Tiếng Trung 100 Ví dụ cách dùng Liên từ trong Tiếng Trung

100 Ví dụ cách dùng Liên từ trong Tiếng Trung

0
5819
100 Ví dụ cách dùng Liên từ trong Tiếng Trung
100 Ví dụ cách dùng Liên từ trong Tiếng Trung
5/5 - (2 bình chọn)

Chào các bạn, đây là tài liệu tổng hợp 100 câu ví dụ về cách dùng Liên từ trong Tiếng Trung, hy vọng tài liệu mình cung cấp sẽ giúp ích các bạn đang học Tiếng Trung hoặc chuẩn bị cho kỳ thi HSK.

1. 我们(与其)把轮船停在港口,(不如)冒着狂风暴雨前进。

2. (只有)从小学好本领,(才)更好地为国家建设出力。

3. 鲁迅(不仅)是伟大的文学家,(还)是伟大的思想家和革命家。

4.(尽管)今天下雨了,我们(还是)要去探望李老师。

5. 因为)长城是那样雄伟壮丽,(所以)吸引了很多游客。

6. 一滴水(虽然)很小很小,(但是)无数滴水汇集起来,就可以形成江河湖海。

7. 如果)我们现在不好好学习,将来(就)不能担当起建设祖国的重任。

8. 很多同学在实践中体会到,(只要)多读多写,作文(就)会有进步。

9. (无论)困难有多大,我们(都)能克服。

10. (因为)他热情地为同学们服务,(所以)受到同学们的好评。

11. (如果)你答应找小兰一起去看画展,(就)应该准时去找他。

12. 刘胡兰(宁可)牺牲自己的生命,(也不)说出党的机密。

13. 我(虽然)知道这件事情,(但是)并不了解事情的全过程。

14. (要么)你去,(要么)他去,总得有一个人去。

15. 他(宁可)牺牲自己,(也不)暴露党的组织。

16. 同学们(一边)走着,(一边)谈论着。

17. (不管)是什么人,谁向我们指出(都)行。

18. 小李在学习上(之所以)有这么好的成绩,(是因为)他平时刻苦学习的结果。

19. (不管)风浪再大,我(都)要把你送过河去。

20. 王老师(不但)关心我们的学习,(而且)关心我们的身体。

21. (只要)多读多练,(就)会提高作文水平。

22. 我们的教室(不但)宽敞(而且)明亮。

23. 现在我们的生活水平(虽然)有了提高,(但是)还要注意节约。

24. (如果)没有老师的耐心教育和帮助,我(就)不会有这么大的进步。

25. (虽然)芦花村的孩子们几乎都会凫水,(但是)能像雨来游得这么好的却没有几个。

26. (只要)人人都献出一点爱,世界(就)会变成美好的人间。

27. (不管)走到天涯海角,我(都)不会忘记自己的祖国。

28. 凡卡(宁可)在城里受罪,(也不)回到乡下爷爷那里去。

29. 邱少云(宁可)牺牲自己,(也不)暴露潜伏部队。

30. (即使)工作再忙,他每天晚上(也)挤出时间学习英语。

31. 每天上学,(要么)王洁来找我,(要么)我去找他,我俩总是结伴去学校。

32. 他把他的大提包扔在一边,怀里(仍然)紧紧地抱着一个纸箱子。

33. (虽然)我做了充分准备,这次试验(但是)没有成功。

34. (如果)明天下雨,我们(就)下个星期再去游乐园吧。

35. (不管)石块有多重,小草(都)要从下面钻出来。

36. 王平和我同桌三年,(因此)我很了解他。

37. 我们一定要把京张铁路修好,否则(如果)那些外国人会讥笑我们,(就)会是中国工程师失去信心。

38. 他干的活计(不但)速度快,(而且)质量好。

39. (因为)这种草,(所以)是坚韧的草。

40. 这艘轮船(不但)载客多,(而且)速度非常快。

41. 江涛(因为)刻苦学习,(所以)学习成绩一直保持优秀。

42. (只要)在社会主义新中国,少年儿童(就)能过上幸福的生活

43. 一场大雪过后,孩子们在雪地上(一边)堆雪人,(一边)打雪仗。

44. 他们是那么平凡,那么朴实,那么纯真,(而且)那么谦虚。

45. (因为)他真正下了苦功,(所以)成绩有了很大的提高。

46. 他(不但)学习和品德都很好,(而且)身体也很好。

47. (因为)我的身体不好,(所以)我要参加体育锻炼。

48. (只要)刻苦地钻研,(就)能掌握科学技术。

49. (不管)风吹雨打,我们(都)要坚持到校学习。

50. 弟弟(虽然)年纪小,(但)很懂事。

51. 李老师(虽然)身体不好,(但是)一直坚持给我们上课。

52. (尽管)风吹雨打,我们(也)坚持到校学习。

53. (就算)成绩再好,你(也)不能自满呀!

54. 我(虽然)这么用功,(但是)成绩还是不如你

55. 有人口头上(虽然)讲得很好,(但是)行动却做得很少。

56. (即使)雨再大,路再滑,我们(也)要按时报到。

57. 这种境界,(既)使人惊叹,(又)叫人舒服。

58. 四合院的房子与房子之间,(不是)相互连接,(就是)各自分开,有分有合。

59. 雷锋(虽然)死了,(但是)他的精神永远在我们心中。

60. 这个橡皮(不是)我的,(而是)李明的。

61. 这样的住宅(虽然)有些拥挤、杂乱,(但是)非常适合人与人之间的交流。

62. (如果)水再上涨,江堤(就)有危险。

63. (即使)困难再大,我们(也)要坚持上学。

64. (如果)明天天晴,秋游(就)按期举行。

65. 道德(虽然)只是个简单的是与非的问题,(但是)实践起来却很难。

66. 上海(不但)是一个重要的工业基地,(而且)是一个科学文化中心。

67. 世界上的事物(不仅)有简单的联系,(也)有不少复杂的联系。

68. 诚实是美德,(无论)做什么,(都)要讲老实话,办老实事。

69. (如果)想参加书法培训班,(就)得主动提出申请。

70. (不是)靠别人,(而是)靠自己。

71. 刘胡兰(虽然)牺牲自己,(但是)不出卖同志。

72. 星期天你(与其)去公园,(不如)去奶奶家。

73. 妈妈(一边)看电视,(一边)织毛衣。

74. 做事(只有)坚持不懈,(才能)成功。

75. 小明(不但)学习好,(而且)体育也很棒。

76. 我(不但)写完了作业,(而且)写了些课外题。

77. 这支笔(不是)你的,(就是)小红的。

78. (不管)是学生,(都)应该好好学习。

79. (如果)天下雨,我们(就)不能在室外上体育课。

80. (只有)鄞奋学习,(才)能提高成绩。

81. (如果)明天爸爸不上班,他(就)会带我上公园。

82. 为了祖国的边疆的安全,(就算)忍受寂寞,(也)是值得的。

83. 鲁迅(不仅)是伟大的文学家,(也)是伟大的思想家和革命家。

84. (因为)时间是宝贵的,(所以)我们要加倍珍惜时间。

85. (因为)河道纵横交叉,(所以)小艇成了主要的交通工具。

86. 小艇(不但)速度非常快,(而且)还能做急转弯。

87. 书(虽然)读得很多,(但是)不会灵活运用是不行的。

88. 读了这个故事,大家(不但)知道了许多海洋的奥秘,(而且)激发了探索科学的兴趣

89. (即使)遇到阴雨天气见不到太阳,国旗(也)依然按日出时间高高地升起在天安门广场。

90. (因为)知识的海洋是无边无际的,(所以)学无止境。

91. (如果)人人讲究文明卫生,我们的环境(就)会更好。

92. 周末的晚上,我(不仅)看电视,(还)听音乐。

93. 王敏多才多艺她(不但)会唱歌,(而且)会跳舞。

94. (既然)他对你的批评是正确的,你(就)应该虚心接受。

95. (如果)前面的东西没有领会,(就)不要着急学后面的东西。

96. 我(之所以)热爱自己的家乡,(是因为)那是我生长的地方。

97. 昨天的电视节目真精彩,(除了)儿童歌舞之外,(还有)我喜欢的《动物世界》。

98. (因为)武汉的夏天特别热,(所以)有“火炉”之称。

99. (既然)你工作忙,(就)不要来了。

100. (只要)调换一下出场顺序,(就)能转败为胜。

关联词 Liên từ
常见关联词可分为以下几类复句:
一、联合复句
并列关系中的关联词有:有的……有的、一方面……一方面、有时候……有时候、那
么……那么、既然……又、也、又、还、同时。
选择关系中的关联词有:是……还是、或者……或者、不是……就是、要么……要么
、与其……不如、宁可……也(决)不。
转折关系中的关联词有:可是、但是、虽然……可是、虽然……但是、尽管……还、
虽然(虽是、虽说、尽管、固然)……但是(但、可是、然而、却) 、却、不过、然
而、只是。
因果关系中的关联词有:因此、因为……所以、既然……就、因为(由於)……所以(因
此、因而)、之所以……是因为、既然(既)……就(便、则、那么)。
条件关系中的关联词有:只要……就、只有……才、凡是……都、不管……总、只有
……才、除非……才、只要……就、无论 (不论、不管、任凭)……都(也、还) 。
递进关系中的关联词有:不但……还、不仅……还、除了……还有、不但……而且、
不但 (不仅、不光)……而且(并且)、不但……还(也、又、更)、何况、而且、况且
、尤其、甚至。
假设关系中的关联词有:如果……就、要是……就、即使……也、哪怕……也、如果
(假使、假如、要是、倘若、要是)……那么(就) 、即使(就算、就是、哪怕、纵使)
……也(仍然、还是) 。
取舍关系中的关联词有:宁可……也不、与其……不如。
并列
……又……又……
……有时……有时……
……一会儿……一会儿……
……既……又……
…….也…….也…….
…….不是……..不是…….
……不是……而是……
承接
……一……就……
……首先……然后……
……便……
……于是……
……才……
……接着……
递进
……不但……而且……
……不仅……还……
……不但不……反而……
……连……也……
……何况……
……甚至……
…….更不要说…….
选择
……不是……就是……
……或是……或是……
……宁可……也不……
……还是……
…….或者……或者……..
…….要么……要么……..
…….与其……不如……..
转折
尽管……可是……
虽然……但是……
……却……
……然而……
假设
如果……就……
假使……便……
要是……那么……
倘若…….就…….
条件
只要……就……
只有……才……
无论……都……
不管……也……
因果
因为……所以……
由于……因此……
既然……那么……
之所以……..是因为……..
目的是偏句表示一种行为,正句表示这种行为的目的。
以便,以,用以,好,为的是;以免,免得,省得。
例:你快让他进去,以免闹情绪。
取舍
在两件事情中衡量得失,选择其中的一件,舍弃另一件。
与其……,不如(无宁、宁可);宁可(宁愿)……不(不愿)。

Ngoài ra, các bạn nên tham khảo thêm bài viết về Phân biệt 能 可以 và 会 trong Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo link bên dưới.

Phân biệt cách dùng 能 可以 会

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!