Thứ Năm, Tháng 6 18, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ kế toán] Học tiếng Trung online lớp kế toán tổng hợp bảng cân đối kế toán
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ kế toán] Học tiếng Trung online lớp kế toán tổng hợp bảng cân đối kế toán
01:31:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp HSK 3 Thầy Vũ luyện thi chứng chỉ HSKK sơ cấp bài 14
01:29:42
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online theo chủ đề lớp giao tiếp HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp
01:51:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online giao tiếp thực dụng theo chủ đề lớp luyện thi HSK 3 HSKK
01:31:27
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online theo lộ trình chuyên biệt HSK 123 HSKK sơ cấp Thầy Vũ
01:30:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online HSK 123 lớp phản xạ tiếng Trung giao tiếp HSKK sơ cấp
01:46:33
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp ôn thi HSK 3 HSKK sơ cấp Thầy Vũ dạy bài bản từ đầu
01:16:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp HSK 5 luyện thi HSKK cao cấp luyện kỹ năng đọc hiểu
01:23:18
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp Hán ngữ giao tiếp công xưởng ngữ pháp HSK 3 và HSKK
01:22:36
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online Thầy Vũ dạy giao tiếp HSK 123 luyện nói theo chủ đề HSKK
01:08:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online phát triển phản xạ nghe hiểu tiếng Trung HSK 3 lớp HSKK
01:26:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online HSK luyện thi HSKK sơ cấp theo giáo trình ChineMaster
01:05:37
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp em Vân Anh bài 9 ngữ pháp giao tiếp HSK 123 HSKK
01:05:20
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online toàn diện 6 kỹ năng Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch HSK HSKK
19:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kế toán] Học tiếng Trung online lớp kế toán tổng hợp Thầy Vũ đào tạo bài bản HSK
01:35:50
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online HSK 3 HSKK sơ cấp Thầy Vũ dạy giáo trình chuẩn HSK 9 cấp
01:10:24
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu theo lộ trình HSK 123 HSKK sơ cấp
01:25:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản từ đầu theo lộ trình bài bản HSK 3 HSKK
01:34:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online cơ bản lớp Hán ngữ sơ cấp dành cho người mới bắt đầu HSK
01:30:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online bài bản theo lộ trình mới của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ HSK
01:43:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kế toán] Học tiếng Trung online Thầy Vũ theo giáo trình kế toán ứng dụng thực tế
01:41:45
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online 6 kỹ năng Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung HSK HSKK
01:30:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online toàn diện theo lộ trình chuẩn của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
01:06:12
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online theo phương pháp đào tạo HSK của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
01:32:42
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online giao tiếp thực dụng theo tình huống lớp HSK 3 và HSKK
01:30:40
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online chuyên đề ngữ pháp HSK 123 luyện khẩu ngữ giao tiếp HSKK
01:27:40
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp Hán ngữ sơ cấp Cách đọc số tiền trong tiếng Trung
01:20:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online giao tiếp thực dụng theo tình huống lớp Hán ngữ sơ cấp
01:33:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo bài bản
01:19:22
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình đào tạo bài bản của Thầy Vũ HSK 9
01:26:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online mỗi ngày theo giáo trình chuẩn HSK 123 HSKK sơ cấp bài 2
01:22:50
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp giao tiếp sơ cấp HSK 123 Thầy Vũ đào tạo lớp HSKK
01:29:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online mỗi ngày cùng Thầy Vũ lớp luyện thi chứng chỉ HSK HSKK
01:31:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online theo lộ trình bài bản được thiết kế chuyên biệt Thầy Vũ
01:08:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online HSK 123 lớp ôn thi chứng chỉ HSKK sơ cấp Thầy Vũ HSK 9
01:30:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online cơ bản lớp HSK 3 luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp
01:28:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online Thầy Vũ theo lộ trình bài bản phát triển toàn diện HSKK
01:27:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online Thầy Vũ chuyên luyện thi chứng chỉ HSK 1 đến HSK 9 HSKK
01:30:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp sơ cấp dành cho người mới bắt đầu HSK 123
01:31:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online Thầy Vũ ngữ pháp HSK 123 HSKK sơ cấp mẫu câu tiếng Trung
01:29:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online cùng Thầy Vũ lớp giao tiếp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp
01:18:51
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online bài 6 theo giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới năm 2026
01:26:55
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online bài 2 lớp Hán ngữ 1 giao tiếp HSKK sơ cấp ngày 25/5/2026
01:31:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online bài 2 lớp Hán ngữ 1 giao tiếp HSKK sơ cấp ngày 25/5/2026
01:29:37
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Ai là tác giả của giáo trình Hán ngữ 6 quyển? [Nguyễn Minh Vũ] ChineMaster Edu
01:17:13
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Nguyễn Minh Vũ là tác giả của giáo trình Hán ngữ và chủ biên của giáo trình này
01:28:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Tác giả của giáo trình Hán ngữ là Nguyễn Minh Vũ lớp học tiếng Trung online HSK
01:22:50
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online bài 1 lớp luyện thi HSK 123 Thầy Vũ đào tạo HSKK sơ cấp
01:16:59
Video thumbnail
[Giáo trình chuẩn HSK] Học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản HSK 123 lớp luyện thi HSKK trung cấp
01:34:31
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Ngữ pháp Tiếng Trung Lượng từ thường dùng trong Tiếng Trung

Lượng từ thường dùng trong Tiếng Trung

0
58881
Lượng từ thường dùng trong Tiếng Trung
Lượng từ thường dùng trong Tiếng Trung
3.4/5 - (12 bình chọn)

HI các em học viên, hôm nay lớp mình học sẽ học sang phần Lượng từ trong Tiếng Trung, ở bên dưới Thầy Vũ đã tổng hợp thành bảng Lượng từ trong Tiếng Trung, những lượng từ đó đều được sử dụng rất nhiều trong Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày.

Các em chỉ việc học và áp dụng những lượng từ Tiếng Trung bên dưới vào trong công việc là oke.

Bảng Lượng từ trong Tiếng Trung

Lượng từPhiên âmÝ nghĩaDanh từ
con, cây; chiếc (dùng cho vật có tay cầm, có cán); vốc; nắm; tí, chút; cái, phát椅子、伞、雨伞、刀、钥匙、小提琴
bāobao; gói; túi; bọc; khoán; u, bướu糖、香烟xiāngyān
bēitách; cốc; chén; ly; cúp (giải thưởng hình ly cốc)咖啡、水、酒、啤酒
běncuốn; vở; quyển; tập书、杂志、词典、图书、画册、册子、账zhàng(ghi chép; vào sổ)
món; khoản; sốkiểu; cách; ngón; nét钱、账、款kuǎn(chân thành,khoản)
 部bộ; tập; cái; chiếc; cỗ电影、小说、电视剧、车、手机、辞典 cídiǎn
cuốn; quyển; tập图书
chǎngnơi; bãi; trường; trận; cảnh (trong kịch); trận (lượng từ, dùng trong hoạt động văn nghệ thể dục)雨、比赛、病
chuànchuỗi; xâu; chùm; túm; đoàn; dãy; loạt糖葫芦、钥匙
chuángcái; chiếc (lượng từ dùng cho chăn, đệm)被子、被单
dàitúi, bao, gói
dàodòng; vết; vệt; đạo; sợi; tia (dùng trước từ chỉ sông ngòi, vật có hình dài); cái; bức; dãy (dùng trước từ chỉ cửa, bức tường); đạo; cái (dùng trước từ chỉ mệnh lệnh, đề mục…); lần;题、命令、关口、增
giọt
dǐngcái帽子
dòngtoà; căn (lượng từ dùng cho nhà)楼房
duìđôi; cặp耳环ěrhuán(bông tai)
duìđoàn; toán人吗rénmǎ (đội ngũ)
duǒđoá; đám花、云
fènsuất; phần; số; tờ; bản; bổn (báo, văn kiện); đơn vị (như tỉnh, huyện, năm, tháng)工作、资料、心意、报纸、快餐kuàicān(thức ăn nhanh)、
fēngbức; lá; phong
bức; tấm; miếng油画、眼镜、画
bộ; đôi; khuôn; gương; bộ (mặt);眼镜,对联、中药、手套shǒutào(găng tay; bao tay)
cái; con; quả; trái (dùng trước danh từ); cách nhau (dùng trước ước số); (dùng sau động từ)人、 书架、书报、碗饭、哥哥、姐姐、妹妹、弟弟、朋友、学生、大夫、同学、同屋、包子、面包、馒头、房间、信封、学校、邮局、银行、大学、地方、箱子、故事、 问题、打火机、手表、字、电视机、电话机、宿舍、苹果、衣柜、照相机、录音机、收音、机、包、书包、电脑、胶卷、职员、练习、晚饭、星期、礼物、操场、篮 球、节目、问题、故事、电池、口袋、灯笼、手提包、红薯hóngshǔ、提琴tíqín、盒子、纸箱、碟子diézi、盘子、窗户
gēnchiếc; cái (lượng từ, dùng cho vật dài và nhỏ)香、管子
sợi; dòng; con (đường, suối…); luồng; dòng; mùi (dùng cho thể khí, mùi vị, sức lực…); toán; tốp力量lìliang (sức lực; lực lượng)、烟
hánghàng; dòng字、树、泪lèi (nước mắt; lệ)
hộp蛋糕、磁带、光盘
hộ; nhà人家
jiàcỗ; chiếc; cây; ngọn núi飞机、钢琴gāngqín、
jiāđơn vị; cơ quan, công ty公司、人家、医院、饭馆、旅行社lǚxíngshè、商场、饭店、电视台
jiànchiếc; kiện; cái, bộ, (công việc)毛衣、大衣、衣服、事故、是、家具、好事、棉袄miánǎo、事情、乐器yuèqì(nhạc cụ; nhạc khí)
jiāngian; buồng; phòng (lượng từ, đơn vị nhỏ nhất của nhà)房、教室、屋子
jiéđoạn; tiết课、电池
juǎnquyển; cuộn; gói线xiàn(sợi; đường)、胶卷jiāojuǎn(cuộn phim)
cây; ngọn (lượng từ chỉ thực vật)树、枣、白菜
hạt; hòn; viên糖、心、子弹zǐdàn(đạn; viên đạn)
kǒucon; cái人、井、钢刀、钟、水、气、
kuàitấm; bánh; mảnh; thỏi; cái; miếng; cục; tảng (lượng từ của đồ vật có hình miếng, tấm); tờ; đồng (lượng từ của tiền đồng hoặc tiền giấy)蛋糕、痂皮、糖、地、手表、胡铁、窗帘、门帘、表、电池、糖、钱、土地
hạt; viên米、珍珠zhēnzhū(trân châu; hạt trân châu; ngọc trai)、子弹
liàngchiếc (chỉ xe cộ)车、自行车、摩托车、公共汽车、三轮车、汽车
lièđoàn; loại; hạng; các火车、数字
sợi; cọng烟、头发
méicái; tấm硬币、
méncỗ pháo; môn课、学问
mínglượng từ chỉ người, nghề nghiệp律师、研究生
pánván; cái; cỗ
pénchậu; bồn花、朵duǒ
con, cuộn, xếp (vải)吗、布bù (vải bố; tuyên bố)
tập; thiệp; xấp; thếp; tốp商品、人员、纸张
piàntấm; miếng; khối; đám; viên; bãi; đống (mặt đất, mặt nước); bầu; khung cảnh; loạt药、树叶、叶、云、海、心意、菜地càidì(đất trồng rau; vườn rau)
piāntrang; tờ; bài; quyển文章wén zhàng、课文、报道、
píngbình; lọ; chai牛奶、啤酒、香水、可乐、可口可乐、油
kiện; cái; vụ; tốp; bầy; loạt; toán交通、事故
shàncánh窗户、门、窗
shùbó, chùm花、
shuāngđôi鞋、蝴蝶、鸳鸯、眼睛、手、筷子
suǒngôi; nhà; gian; ngôi; nhà (gồm nhiều gian nhà)小学、中学、学校、房子
táibuổi; cỗ; bàn; đài电视、电脑、空调、
tàobộ, căn房间、衣服、西服xīfú、
tiáosợi; cái; con (dùng cho đồ vật mảnh mà dài); bánh; cục; cây (dùng cho vật dài do một số lượng cố định hợp thành); mẩu路、蛇、街、裙子、路、鱼、裤子 kùzi、河、裙子qúnzi
tóucon; củ (dùng cho trâu, bò, lừa, tỏi…)猪、牛、黄牛huángníu
wănbát; chén米饭、面条儿
wèihàng (trong con số); vị (lượng từ chỉ người, tỏ ý tôn kính)老师、校长
nhà; phòng; buồng楼、冰、关系、
yàngloại; kiểu东西、人
zhǎncái; chiếc; ngọn (lượng từ, dùng cho đèn)
zhāngtờ, trang, tấm, bức (lượng từ dùng cho giấy, da); chiếc, cái (lượng từ dùng cho giường, bàn)地图、桌子、画报、纸、床、画儿、邮票、晚报、照片、墙、报纸、床、车票、光盘、药方yàofāng、沙发shāfā、冰箱bīngxiāng、洗衣机
zhīđội; đơn vị; bản; bài (dùng cho bài hát hoặc bài nhạc); độ sáng (dùng độ sáng của đèn điện); chi (đơn vị để tính độ thô mảnh, biểu thị bằng độ dài đơn vị trọng lượng, 1 gam sợi the dài 100m, thì gọi là 100 the, sợi the càng mảnh thì số chi càng nhiều.); cây; cán (lượng từ dùng cho vật có hình cán dài)笔、钢笔、铅笔、圆珠笔
zhīcái; chiếc; đôi; cặp; con (dùng cho động vật, thuyền bè, đồ vật, những vật ghép thành đôi một)狗、鸡、鸟、猫māo、船,烤鸭、玩且
zhǒngloại, loài语言、衣服
zuòtoà; hòn; ngôi大楼、山、桥qiáo

Ngoài ra, các em nên tham khảo thêm bài viết về Ý nghĩa tượng hình chữ Hán theo link bên dưới.

Ý nghĩa tượng hình của chữ Hán

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!