Thứ Năm, Tháng 4 30, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ dạy lớp HSKK cao cấp luyện thi HSK giáo trình MSUTONG ngày 30-4-2026
00:00
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ dạy lớp HSKK cao cấp luyện thi HSK giáo trình MSUTONG ngày 30-4-2026
01:38:35
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp Hán ngữ trung cấp ôn thi HSKK giáo trình MSUTONG ngày 28-4-2026
01:48:43
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp ngữ pháp HSK 5 luyện thi HSKK giáo trình MSUTONG ngày 28-4-2026
01:30:29
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK HSKK giáo trình MSUTONG ngày 28-4-2026
01:34:45
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ kế toán tiếng Trung chuyên ngành giáo trình MSUTONG ngày 27-4-2026
01:43:56
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp giao tiếp thực dụng HSK 4 HSKK giáo trình MSUTONG ngày 26-4-2026
59:54
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp ngữ pháp HSK 5 HSKK cao cấp giáo trình MSUTONG ngày 25-4-2026
01:28:55
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ khẩu ngữ HSKK trung cấp ôn thi HSK giáo trình MSUTONG ngày 25-4-2026
01:31:40
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp đào tạo HSK giao tiếp cơ bản giáo trình MSUTONG ngày 22-4-2026
01:26:26
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp giao tiếp trực tuyến HSKK giáo trình MSUTONG ngày 22-4-2026
01:26:57
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp giao tiếp thực dụng cơ bản HSK giáo trình MSUTONG ngày 22-4-2026
01:31:38
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ dạy lớp ôn thi HSK 4 luyện thi HSKK giáo trình MSUTONG ngày 21-4-2026
01:42:44
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp trực tuyến luyện thi HSKK giáo trình MSUTONG ngày 20-4-2026
01:31:58
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp giao tiếp tiếng Trung cơ bản giáo trình MSUTONG ngày 20-4-2026
01:29:13
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp kế toán tiếng Trung ứng dụng giáo trình MSUTONG ngày 20-4-2026
01:28:48
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ luyện thi HSKK trung cấp ngữ pháp giáo trình MSUTONG ngày 18-4-2026
01:38:05
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ luyện thi HSKK cao cấp HSK cấp 6 giáo trình MSUTONG ngày 18-4-2026
01:26:14
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster lớp em Mai Chung bài 15 giáo trình MSUTONG ngày 11-2-2026
01:30:12
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster lớp em Hà Trang bài 11 giáo trình MSUTONG ngày 10-2-2026
02:02:59
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster lớp em Mai Chung bài 14 giáo trình MSUTONG ngày 9-2-2026
01:27:30
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Phương Linh bài 10 giáo trình MSUTONG ngày 14-1-2026
01:39:58
Video thumbnail
Học tiếng Trung online lớp em Hồng Ngọc bài 9 theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:27:58
Video thumbnail
Học tiếng Trung online lớp em Quỳnh Anh bài 12 theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:32:23
Video thumbnail
Học tiếng Trung online lớp em Trí Quang bài 2 theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:18:20
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Lam Điền bài 10 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:26:34
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Quỳnh Anh bài 11 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:26:06
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Quỳnh Anh bài 10 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:27:17
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ em Thùy Dương bài 10 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:10:48
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 12 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:31:21
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Lam Điền bài 8 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:23:23
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khả Nhi bài 3 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ
46:54
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Quỳnh Anh bài 9 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:26:25
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khả Nhi bài 2 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:23:11
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 11 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:32:04
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Thùy Dương bài 7 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:27:58
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 2 giáo trình MSUTONG cao cấp luyện thi HSKK
01:31:23
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online luyện thi HSKK cao cấp bài 1 giáo trình MSUTONG HSK
01:38:39
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 5 giáo trình MSUTONG sơ cấp 1 từ vựng ngữ pháp
01:28:09
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 4 giáo trình MSUTONG tự học ngữ pháp HSK sơ cấp
01:30:56
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 3 giáo trình MSUTONG ngữ pháp HSK từ vựng HSKK
01:24:31
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 10 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:29:15
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Vinh Hiển bài 15 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:22:37
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 9 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:30:44
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online Thầy Vũ đào tạo trực tuyến giáo trình Hán ngữ BOYA
01:32:19
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 1 giáo trình MSUTONG sơ cấp 1 Thầy Vũ đào tạo
01:34:27
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Khải bài 8 giáo trình MSUTONG tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:30:35
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online bài 12 Thầy Vũ dạy tiếng Trung HSKK ngày 11-10-2025
01:29:33
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online CHINEMASTER Thầy Vũ ngày 11-10-2025 lớp Hán ngữ 1
01:27:58
Video thumbnail
[hoctiengtrungonline.com] Học tiếng Trung online Thầy Vũ giáo trình Hán ngữ 1 bài 10 ngày 11-10-2025
01:32:01
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Ngữ pháp Tiếng Trung Lượng từ thường dùng trong Tiếng Trung

Lượng từ thường dùng trong Tiếng Trung

0
58857
Lượng từ thường dùng trong Tiếng Trung
Lượng từ thường dùng trong Tiếng Trung
3.4/5 - (12 bình chọn)

HI các em học viên, hôm nay lớp mình học sẽ học sang phần Lượng từ trong Tiếng Trung, ở bên dưới Thầy Vũ đã tổng hợp thành bảng Lượng từ trong Tiếng Trung, những lượng từ đó đều được sử dụng rất nhiều trong Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày.

Các em chỉ việc học và áp dụng những lượng từ Tiếng Trung bên dưới vào trong công việc là oke.

Bảng Lượng từ trong Tiếng Trung

Lượng từPhiên âmÝ nghĩaDanh từ
con, cây; chiếc (dùng cho vật có tay cầm, có cán); vốc; nắm; tí, chút; cái, phát椅子、伞、雨伞、刀、钥匙、小提琴
bāobao; gói; túi; bọc; khoán; u, bướu糖、香烟xiāngyān
bēitách; cốc; chén; ly; cúp (giải thưởng hình ly cốc)咖啡、水、酒、啤酒
běncuốn; vở; quyển; tập书、杂志、词典、图书、画册、册子、账zhàng(ghi chép; vào sổ)
món; khoản; sốkiểu; cách; ngón; nét钱、账、款kuǎn(chân thành,khoản)
 部bộ; tập; cái; chiếc; cỗ电影、小说、电视剧、车、手机、辞典 cídiǎn
cuốn; quyển; tập图书
chǎngnơi; bãi; trường; trận; cảnh (trong kịch); trận (lượng từ, dùng trong hoạt động văn nghệ thể dục)雨、比赛、病
chuànchuỗi; xâu; chùm; túm; đoàn; dãy; loạt糖葫芦、钥匙
chuángcái; chiếc (lượng từ dùng cho chăn, đệm)被子、被单
dàitúi, bao, gói
dàodòng; vết; vệt; đạo; sợi; tia (dùng trước từ chỉ sông ngòi, vật có hình dài); cái; bức; dãy (dùng trước từ chỉ cửa, bức tường); đạo; cái (dùng trước từ chỉ mệnh lệnh, đề mục…); lần;题、命令、关口、增
giọt
dǐngcái帽子
dòngtoà; căn (lượng từ dùng cho nhà)楼房
duìđôi; cặp耳环ěrhuán(bông tai)
duìđoàn; toán人吗rénmǎ (đội ngũ)
duǒđoá; đám花、云
fènsuất; phần; số; tờ; bản; bổn (báo, văn kiện); đơn vị (như tỉnh, huyện, năm, tháng)工作、资料、心意、报纸、快餐kuàicān(thức ăn nhanh)、
fēngbức; lá; phong
bức; tấm; miếng油画、眼镜、画
bộ; đôi; khuôn; gương; bộ (mặt);眼镜,对联、中药、手套shǒutào(găng tay; bao tay)
cái; con; quả; trái (dùng trước danh từ); cách nhau (dùng trước ước số); (dùng sau động từ)人、 书架、书报、碗饭、哥哥、姐姐、妹妹、弟弟、朋友、学生、大夫、同学、同屋、包子、面包、馒头、房间、信封、学校、邮局、银行、大学、地方、箱子、故事、 问题、打火机、手表、字、电视机、电话机、宿舍、苹果、衣柜、照相机、录音机、收音、机、包、书包、电脑、胶卷、职员、练习、晚饭、星期、礼物、操场、篮 球、节目、问题、故事、电池、口袋、灯笼、手提包、红薯hóngshǔ、提琴tíqín、盒子、纸箱、碟子diézi、盘子、窗户
gēnchiếc; cái (lượng từ, dùng cho vật dài và nhỏ)香、管子
sợi; dòng; con (đường, suối…); luồng; dòng; mùi (dùng cho thể khí, mùi vị, sức lực…); toán; tốp力量lìliang (sức lực; lực lượng)、烟
hánghàng; dòng字、树、泪lèi (nước mắt; lệ)
hộp蛋糕、磁带、光盘
hộ; nhà人家
jiàcỗ; chiếc; cây; ngọn núi飞机、钢琴gāngqín、
jiāđơn vị; cơ quan, công ty公司、人家、医院、饭馆、旅行社lǚxíngshè、商场、饭店、电视台
jiànchiếc; kiện; cái, bộ, (công việc)毛衣、大衣、衣服、事故、是、家具、好事、棉袄miánǎo、事情、乐器yuèqì(nhạc cụ; nhạc khí)
jiāngian; buồng; phòng (lượng từ, đơn vị nhỏ nhất của nhà)房、教室、屋子
jiéđoạn; tiết课、电池
juǎnquyển; cuộn; gói线xiàn(sợi; đường)、胶卷jiāojuǎn(cuộn phim)
cây; ngọn (lượng từ chỉ thực vật)树、枣、白菜
hạt; hòn; viên糖、心、子弹zǐdàn(đạn; viên đạn)
kǒucon; cái人、井、钢刀、钟、水、气、
kuàitấm; bánh; mảnh; thỏi; cái; miếng; cục; tảng (lượng từ của đồ vật có hình miếng, tấm); tờ; đồng (lượng từ của tiền đồng hoặc tiền giấy)蛋糕、痂皮、糖、地、手表、胡铁、窗帘、门帘、表、电池、糖、钱、土地
hạt; viên米、珍珠zhēnzhū(trân châu; hạt trân châu; ngọc trai)、子弹
liàngchiếc (chỉ xe cộ)车、自行车、摩托车、公共汽车、三轮车、汽车
lièđoàn; loại; hạng; các火车、数字
sợi; cọng烟、头发
méicái; tấm硬币、
méncỗ pháo; môn课、学问
mínglượng từ chỉ người, nghề nghiệp律师、研究生
pánván; cái; cỗ
pénchậu; bồn花、朵duǒ
con, cuộn, xếp (vải)吗、布bù (vải bố; tuyên bố)
tập; thiệp; xấp; thếp; tốp商品、人员、纸张
piàntấm; miếng; khối; đám; viên; bãi; đống (mặt đất, mặt nước); bầu; khung cảnh; loạt药、树叶、叶、云、海、心意、菜地càidì(đất trồng rau; vườn rau)
piāntrang; tờ; bài; quyển文章wén zhàng、课文、报道、
píngbình; lọ; chai牛奶、啤酒、香水、可乐、可口可乐、油
kiện; cái; vụ; tốp; bầy; loạt; toán交通、事故
shàncánh窗户、门、窗
shùbó, chùm花、
shuāngđôi鞋、蝴蝶、鸳鸯、眼睛、手、筷子
suǒngôi; nhà; gian; ngôi; nhà (gồm nhiều gian nhà)小学、中学、学校、房子
táibuổi; cỗ; bàn; đài电视、电脑、空调、
tàobộ, căn房间、衣服、西服xīfú、
tiáosợi; cái; con (dùng cho đồ vật mảnh mà dài); bánh; cục; cây (dùng cho vật dài do một số lượng cố định hợp thành); mẩu路、蛇、街、裙子、路、鱼、裤子 kùzi、河、裙子qúnzi
tóucon; củ (dùng cho trâu, bò, lừa, tỏi…)猪、牛、黄牛huángníu
wănbát; chén米饭、面条儿
wèihàng (trong con số); vị (lượng từ chỉ người, tỏ ý tôn kính)老师、校长
nhà; phòng; buồng楼、冰、关系、
yàngloại; kiểu东西、人
zhǎncái; chiếc; ngọn (lượng từ, dùng cho đèn)
zhāngtờ, trang, tấm, bức (lượng từ dùng cho giấy, da); chiếc, cái (lượng từ dùng cho giường, bàn)地图、桌子、画报、纸、床、画儿、邮票、晚报、照片、墙、报纸、床、车票、光盘、药方yàofāng、沙发shāfā、冰箱bīngxiāng、洗衣机
zhīđội; đơn vị; bản; bài (dùng cho bài hát hoặc bài nhạc); độ sáng (dùng độ sáng của đèn điện); chi (đơn vị để tính độ thô mảnh, biểu thị bằng độ dài đơn vị trọng lượng, 1 gam sợi the dài 100m, thì gọi là 100 the, sợi the càng mảnh thì số chi càng nhiều.); cây; cán (lượng từ dùng cho vật có hình cán dài)笔、钢笔、铅笔、圆珠笔
zhīcái; chiếc; đôi; cặp; con (dùng cho động vật, thuyền bè, đồ vật, những vật ghép thành đôi một)狗、鸡、鸟、猫māo、船,烤鸭、玩且
zhǒngloại, loài语言、衣服
zuòtoà; hòn; ngôi大楼、山、桥qiáo

Ngoài ra, các em nên tham khảo thêm bài viết về Ý nghĩa tượng hình chữ Hán theo link bên dưới.

Ý nghĩa tượng hình của chữ Hán

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!