900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày Part 6

0
3203
900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày Part 6
900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày Part 6

Học Tiếng Trung Giao tiếp tại Hà Nội

Học Tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao theo các bài giảng Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày của Thầy Nguyễn Minh Vũ.

Để chất lượng buổi học Tiếng Trung giao tiếp có hiệu quả tốt nhất, các em cần học thật chắc kiến thức Tiếng Trung trong Quyển Hán ngữ 1 và Hán ngữ 2 phiên bản mới theo link bên dưới.

Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 1

Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 2

Ghi rõ Nguồn TiengTrungNet.com khi chia sẻ sang kênh khác để tôn trọng công sức của Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dày công biên soạn tài liệu học Tiếng Trung đóng góp cho cộng động DÂN TIẾNG TRUNG.

Chào các em học viên, trong bài học hôm thứ 2 tuần trước lớp chúng mình đã học xong phần 5 rồi đúng không, em nào chưa học lại bài cũ thì vào link bên dưới xem lại nhanh nhé.

900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày Part 5

Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
501 Tôi có thể thử chút được không? 我能试试吗? wǒ néng shì shi ma ?
502 Cái này bé quá, có cỡ to hơn chút không? 这个太小了,有大点的吗? zhè gè tài xiǎo le ,yǒu dà diǎn de ma ?
503 Có cái màu khác không? 有别的颜色吗? yǒu bié de yán sè ma ?
504 Bạn mặc size bao nhiêu? 你穿多大号? nǐ chuān duō dà hào ?
505 Rất vừa với bạn. 特别适合你。 tè bié shì hé nǐ 。
506 Đối với tôi mà nói quá đắt. 对于我来说太贵了。 duì yú wǒ lái shuō tài guì le 。
507 Rẻ hơn chút được không? 可以再便宜点吗? kě yǐ zài pián yí diǎn ma ?
508 Tôi mua rồi. 我买了。 wǒ mǎi le 。
509 Cái này bao nhiêu tiền? 这个卖多少钱? zhè ge mài duō shǎo qián ?
510 Tôi cần trả bạn bao nhiêu tiền? 我该给你付多少钱? wǒ gāi gěi nǐ fù duō shǎo qián ?
511 Bạn muốn ăn một chút gì? 你想吃点什么? nǐ xiǎng chī diǎn shén me ?
512 Bạn muốn chọn món chưa? 你要点菜了吗? nǐ yào diǎn cài le ma ?
513 Tôi muốn thịt bò bít tết và bánh mỳ. 我要牛排和面包。 wǒ yào niú pái hé miàn bāo 。
514 Bạn muốn món tráng miệng gì? 你要什么甜点? nǐ yào shén me tián diǎn ?
515 Tôi muốn kem ốc quế. 我要冰淇淋。 wǒ yào bīng qí lín 。
516 Bạn muốn hoa quả không? 你要水果吗? nǐ yào shuǐ guǒ ma ?
517 Đúng vậy, tôi muốn một quả táo. 是的,我要一个苹果。 shì de ,wǒ yào yí gè píng guǒ 。
518 Uống chút gì nhỉ? 喝点什么? hē diǎn shén me ?
519 Cho một ly whisky. 请来一小杯威士忌。 qǐng lái yì xiǎo bēi wēi shì jì 。
520 Món của bạn tới rồi. 你的菜来了。 nǐ de cài lái le 。
521 Thanh toán hóa đơn. 买单。 mǎi dān 。
522 Tôi có thể dùng ngân phiếu hoặc thẻ tín dụng không? 我能用支票或信用卡吗? wǒ néng yòng zhī piào huò xìn yòng kǎ ma ?
523 Xin lỗi, chúng tôi chỉ nhận tiền mặt. 对不起,我们只收现金。 duì bù qǐ ,wǒ men zhī shōu xiàn jīn。
524 Đây nè. 给。 gěi 。
525 Trả bạn tiền thừa. 找您的钱。 zhǎo nín de qián 。
526 Tối nay tôi rảnh. 我今晚有空。 wǒ jīn wǎn yǒu kōng 。
527 Chúng ta đi xem phim được không? 我们去看电影好吗? wǒ men qù kàn diàn yǐng hǎo ma ?
528 Bạn có biết hôm nay diễn tiết mục gì không? 你知道今天上演什么吗? nǐ zhī dào jīn tiān shàng yǎn shén me ma?
529 Tôi có thể mời bạn nhảy một điệu được không? 我可以请你跳支舞吗? kě yǐ qǐng nǐ tiào zhī wǔ ma ?
530 Rất vinh hạnh 很荣幸。 hěn róng xìng 。
531 Xin lỗi, tôi có hẹn trước rồi. 对不起,我有约在先了。 duì bú qǐ ,wǒ yǒu yuē zài xiān le 。
532 Nhảy thêm một điệu nữa được không? 再跳一曲好吗? zài tiào yì qǔ hǎo ma ?
533 Bạn nhảy rất là hay. 你舞跳得真好。 nǐ wǔ tiào de zhēn hǎo 。
534 Bây giờ kênh 8 đang có tiết mục gì? 现在8频道播什么节目? xiàn zài 8 pín dào bō shén me jié mù?
535 Tôi không biết. Bạn có thể xem “Báo tivi”. 我不知道,你可以看看《电视报》。 wǒ bù zhī dào ,nǐ kě yǐ kàn kan《diàn shì bào 》。
536 Chúng ta xem xem có tiết mục gì khác không. 咱们看看有没有别的节目。 zán men kàn kan yǒu méi yǒu bié de jié mù 。
537 Tối qua bạn xem tiết mục đặc biệt chưa? 昨晚你看特别节目了吗? zuó wǎn nǐ kàn tè bié jié mù le ma ?
538 Tôi không muốn xem tiết mục tivi này nữa. 我不想再看这个电视节目了。 wǒ bù xiǎng zài kàn zhè gè diàn shì jié mù le 。
539 Chúng ta có thể đổi kênh khác không? 我们能换个频道吗? wǒ men néng huàn gè pín dào ma ?
540 Tôi muốn xem dự báo thời tiết. 我想看天气预报。 wǒ xiǎng kàn tiān qì yù bào 。
541 Tôi muốn đặt lịch hẹn với bà Green. 我想约个时间见格林女士。 wǒ xiǎng yuē gè shí jiān jiàn gé lín nǚ shì 。
542 Cô ta rảnh vào Thứ 6 và Thứ 7. 她周五和周六有空。 tā zhōu wǔ hé zhōu liù yǒu kōng 。
543 Xin lỗi, tôi có thể gặp cô ta trước Thứ 6 không? 对不起,我能周五之前见她吗? duì bù qǐ ,wǒ néng zhōu wǔ zhī qián jiàn tā ma ?
544 Để tôi check lại chút, cô ta có 30 phút vào buổi chiều Thứ 3. 让我查查,她周二下午有30分钟。 ràng wǒ chá chá ,tā zhōu èr xià wǔ yǒu 30fèn zhōng 。
545 Vài lúc nào? 什么时间? shén me shí jiān ?
546 4 giờ đến 4 rưỡi. 四点到四点半。 sì diǎn dào sì diǎn bàn 。
547 OK 好吧。 hǎo ba 。
548 Vậy thì bạn đến vào lúc đó đi, nếu không đến được thì hãy gọi điện cho tôi. 那么你就那时来,如果来不了,请打电话给我。 nà me nǐ jiù nà shí lái ,rú guǒ lái bù liǎo,qǐng dǎ diàn huà gěi wǒ 。
549 Chiều nay tôi có cuộc phỏng vấn. 我今天下午有面试。 wǒ jīn tiān xià wǔ yǒu miàn shì 。
550 Trừ Chủ nhật ra tôi đều có thể tới. 除星期天外我都能来。 chú xīng qī tiān wài wǒ dōu néng lái。
551 Bạn gọi vào số 6609823sẽ tìm được tôi. 你打电话6609823就能找到我。 nǐ dǎ diàn huà 6609823 jiù néng zhǎo dào wǒ 。
552 Anh ta gọi điện tới hủy bỏ cuộc họp. 他打电话来取消会议。 tā dǎ diàn huà lái qǔ xiāo huì yì 。
553 Trước khi bạn tới hãy gọi điện cho tôi. 你来之前请打电话给我。 nǐ lái zhī qián qǐng dǎ diàn huà gěi wǒ 。
554 Bạn hãy đặt lịch hẹn gặp với thư ký của tôi. 请跟我秘书定个见面时间。 qǐng gēn wǒ mì shū dìng gè jiàn miàn shí jiān 。
555 Tôi buộc phải rời cuộc hẹn từ Thứ 2 chuyển sang Thứ 5. 我不得不把约会从周一改到周四。 wǒ bù dé bù bǎ yuē huì cóng zhōu yī gǎi dào zhōu sì 。
556 Bạn có gì không thoải mái? 你有什么不舒服? nǐ yǒu shén me bù shū fu ?
557 Bạn bị bệnh này bao lâu rồi? 你得这病多久了? nǐ dé zhè bìng duō jiǔ le ?
558 Tôi thấy bạn bị cảm cúm rồi. 我看你感冒了。 wǒ kàn nǐ gǎn mào le 。
559 Bạn cần phải tiêm. 你需要打针。 nǐ xū yào dǎ zhēn 。
560 Bệnh của tôi có nghiêm trọng không? 我的病严重吗? wǒ de bìng yán zhòng ma ?
561 Tôi có phải nằm viện không? 我需要住院吗? wǒ xū yào zhù yuàn ma ?
562 Bạn đã đi khám bác sỹ chưa? 你看过医生了吗? nǐ kàn guò yī shēng le ma ?
563 Bác sỹ bảo gì? 医生怎么说? yī shēng zěn me shuō ?
564 Bệnh của Jack khỏi rồi. 杰克病后复原了。 jié kè bìng hòu fù yuán le 。
565 Bác sỹ bảo tôi nên uống quinine. 医生说我应该服用奎宁。 yī shēng shuō wǒ yīng gāi fú yòng kuí níng 。
566 Bạn uống thuốc gì đấy? 你吃的是什么药? nǐ chī de shì shén me yào ?
567 Bác sỹ bảo tôi không được ăn đồ dầu mỡ. 医生说我不能吃油腻的东西。 yī shēng shuō wǒ bú néng chī yóu nì de dōng xi 。
568 Tôi đã tiêm một mũi penicillin. 我打了一针青霉素。 wǒ dǎ le yī zhēn qīng méi sù 。
569 Bạn phải phẫu thuật. 你得做手术。 nǐ děi zuò shǒu shù 。
570 Anh ta chụp X-quang ngực và đo huyết áp cho tôi. 他给我做了X光胸透并量了血压。 tā gěi wǒ zuò le Xguāng xiōng tòu bìng liáng le xuè yā 。
571 Chào bạn, tôi tìm ông Green. 你好,我找格林先生。 nǐ hǎo ,wǒ zhǎo gé lín xiān sheng。
572 Đợt một chút. 等一会儿。 děng yí huìr 。
573 Đợi một chút. 等一下儿。 děng yī xiàr 。
574 Anh ta không có ở đây. Tôi có thể giúp anh ta nhắn tin được không? 他不在,我能替他捎个口信吗? tā bú zài ,wǒ néng tì tā shāo ge kǒu xìn ma ?
575 Đúng vậy, phiền rồi đây. 是的,麻烦了。 shì de ,má fan le 。
576 Bạn có thể nhấc máy chút được không? 你能接下电话吗? nǐ néng jiē xià diàn huà ma ?
577 Tôi muốn gọi điện thoại đường dài. 我想打个长途电话。 wǒ xiǎng dǎ ge cháng tú diàn huà 。
578 Tôi là Mary. 我是玛丽。 wǒ shì mǎ lì 。
579 Bạn có thể nói với ông Green là tôi đã gọi điện cho ông ta không? 你能告诉格林先生我给他打了电话吗? nǐ néng gào sù gé lín xiān sheng wǒ gěi tā dǎ le diàn huà ma ?
580 Chắc tôi gọi nhầm máy rồi. 我一定拨错号了。 wǒ yí dìng bō cuò hào le 。
581 Tôi gọi không được. 我打不通。 wǒ dǎ bù tōng 。
582 Tôi phải cúp máy đây. 我得挂电话了。 wǒ děi guà diàn huà le 。
583 Ngày mai bạn có thể gọi lại được không? 你能明天回个电话吗? nǐ néng míng tiān huí ge diàn huà ma?
584 Điện thoại có chút vấn đề. 电话出了点儿毛病。 diàn huà chū le diǎnr máo bìng 。
585 Tôi đang thử gọi điện cho bạn, nhưng toàn bị bận máy. 我试着给你打电话,但老占线。 wǒ shì zhe gěi nǐ dǎ diàn huà ,dàn lǎo zhàn xiàn 。
586 Tôi đã nhận được thư của anh họ. 我收到了我表兄的信。 wǒ shōu dào le wǒ biǎo xiōng de xìn。
587 Rất lâu rồi tôi chưa nhận được thư của anh ta. 我很久没有收到他的信了。 wǒ hěn jiǔ méi yǒu shōu dào tā de xìn le 。
588 Sau khi bạn tới Thượng Hải thì gửi bưu thiếp cho tôi. 你到上海以后给我发张明信片。 nǐ dào shàng hǎi yǐ hòu gěi wǒ fā zhāng míng xìn piàn 。
589 Tôi đã kẹp mấy tấm ảnh trong bức thư. 我在信里夹了几张照片。 wǒ zài xìn lǐ jiá le jǐ zhāng zhào piàn。
590 Anh ta vẫn chưa trả lời thư cho tôi. 他还没有给我回信。 tā hái méi yǒu gěi wǒ huí xìn 。
591 Mẹ tôi đã gửi cho tôi một bưu kiện. 我妈给我寄了一个包裹。 wǒ mā gěi wǒ jì le yí gè bāo guǒ 。
592 Sau khi cô ta rời khỏi Trung Quốc, chúng tôi giữ liên hệ bằng Email. 她离开中国以后,我们用Email保持联系。 tā lí kāi zhōng guó yǐ hòu ,wǒ men yòng Email bǎo chí lián xì 。
593 Đừng quên dán tem thư. 别忘了贴邮票。 bié wàng le tiē yóu piào 。
594 Thư gửi từ Bắc Kinh tới Mỹ cần bao lâu? 信从北京到美国要多久? xìn cóng běi jīng dào měi guó yào duō jiǔ ?
595 Bạn có chuyển phát nhanh. 你有特快专递。 nǐ yǒu tè kuài zhuān dì
596 Nếu muốn nhanh hơn chút thì gửi fax. 要想快点的话就发个传真。 yào xiǎng kuài diǎn de huà jiù fā ge chuán zhēn 。
597 Mẹ tôi đã gửi cho tôi một bức thư có đánh số, tôi nghĩ chắc là mẹ tôi có việc quan trọng muốn nói 我妈给我发了一封挂号信,我想她有什么重要的事情要说。 wǒ mā gěi wǒ fā le yī fēng guà hào xìn ,wǒ xiǎng tā yǒu shén me zhòng yào de shì qíng yào shuō 。
598 Tôi thấy tên tôi trên bảng đen, chắc chắn là có mục chuyển tiền của tôi. 我在黑板上看到我的名字,肯定有我的汇款。 wǒ zài hēi bǎn shàng kàn dào wǒ de míng zì ,kěn dìng yǒu wǒ de huì kuǎn 。
599 Bạn có muốn gửi thư hàng không không? 你想发航空信吗? nǐ xiǎng fā háng kōng xìn ma ?
600 Tôi đút thư vào hòm thư ở trước bưu điện. 我把信塞进邮局前面的邮筒里。 wǒ bǎ xìn sāi jìn yóu jú qián miàn de yóu tǒng lǐ 。