Thứ Ba, Tháng 9 29, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp Hán ngữ HSK 1-2-3 luyện thi HSKK
01:29:36
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lớp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu từ trình độ HSK 1 cơ bản
01:19:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp Hán ngữ HSK 1-2-3 luyện thi HSKK
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] Luyện thi HSK online HSK 5 theo tiêu chuẩn HSK 9 cấp đọc hiểu HSK5
01:35:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] học tiếng Trung chuyên ngành Hành chính và Nhân sự lớp Hán ngữ HSK
01:18:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lớp luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp ngày 26/9/2026 ngữ pháp HSK mới
01:28:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lộ trình tự học tiếng Trung cho người mới bắt đầu HSK 1-2-3 HSKK
01:23:55
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] học tiếng Trung lộ trình đào tạo bài bản đề cương ngữ pháp HSK 1-9
01:11:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế tài chính ngân hàng tín dụng HSK 4
01:31:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung uy tín lớp luyện thi HSK 9 cấp chuẩn HSK 3.0 mới
01:16:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] Luyện thi HSK online Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSKK sơ trung cấp
01:32:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung HSK online luyện thi HSKK sơ cấp giáo án bài bản
01:30:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung online uy tín lớp đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 mới
01:18:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình HSK 3.0 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:33:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp theo chuẩn HSK 3.0
01:24:25
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung cơ bản lớp luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp giáo án chuyên biệt
01:29:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp giáo án mới
01:10:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Bất động sản] học tiếng Trung online chuyên đề phát triển dự án bất động sản mới
01:29:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp phần 2 tiếp
15:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online uy tín lớp luyện thi HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp hội thoại mới
01:18:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế thuật ngữ tài chính ngân hàng HSK 3-4
01:32:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học giao tiếp tiếng Trung HSK 9 cấp lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp
01:31:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Chia sẻ lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu cách tự học HSK 9 cấp
01:23:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online 1-1 lớp giao tiếp tiếng Trung HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp mới
01:24:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu giáo án đào tạo ngữ pháp HSK HSKK
01:31:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung HSK giao tiếp online cơ bản học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
01:22:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học tiếng Trung cơ bản giao tiếp theo chủ đề lớp Hán ngữ sơ cấp quyển 123
01:24:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSKK cao cấp khẩu ngữ tiếng Trung nâng cao ứng dụng thực tế HSK 3.0
01:42:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp theo giáo trình chuẩn HSK 9 cấp mới nhất Thầy Vũ
01:43:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện tập phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp online theo lộ trình bài bản
01:26:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế giao tiếp mẫu câu từ vựng ngữ pháp
01:31:12
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Tiếng Trung HSK Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp chuẩn HSK 3.0
01:17:25
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung kinh tế online ngân hàng tài khoản chuyển khoản thanh toán
01:31:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu tài liệu giảng dạy lớp HSK HSKK
01:31:07
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] phương pháp học tiếng Trung hiệu quả cho người mới bắt đầu từ vựng HSK ngữ pháp
01:24:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lộ trình học tiếng Trung cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu HSK 1-2-3 Hán ngữ
01:17:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản học ngữ pháp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình mới
01:27:30
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản học ngữ pháp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình mới
01:30:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 3 HSKK sơ cấp lớp giao tiếp cơ bản mới
01:19:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học bất động sản tiếng Trung chuyên ngành lớp giao tiếp thực dụng HSK 3-4
01:35:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp luyện thi HSKK sơ trung cao cấp mới
01:30:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp học tiếng Trung HSK 3 online luyện thi HSKK sơ cấp từ vựng mẫu câu ngữ pháp
01:19:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 5 HSKK cao cấp từ vựng tiếng Trung HSK 9 cấp mẫu câu giao tiếp
01:26:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp theo chuẩn HSK 9 cấp mới nhất giao tiếp ứng dụng
01:29:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung mỗi ngày lộ trình bài bản về từ vựng HSK 1-2-3 và ngữ pháp HSKK
01:24:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung bất động sản lớp giao tiếp thực dụng mẫu câu từ vựng ngữ pháp
01:35:45
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình Hán ngữ quyển 1-2-3
01:20:26
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tài liệu giảng dạy tiếng Trung HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp theo chuẩn HSK 9
01:33:33
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học giao tiếp tiếng Trung online cơ bản luyện thi HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp
01:31:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp ngữ pháp HSK 3
01:26:06
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung 900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày Part 6

900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày Part 6

0
5981
900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày Part 6
900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày Part 6
4.5/5 - (2 bình chọn)

Học Tiếng Trung Giao tiếp tại Hà Nội

Học Tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao theo các bài giảng Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày của Thầy Nguyễn Minh Vũ.

Để chất lượng buổi học Tiếng Trung giao tiếp có hiệu quả tốt nhất, các em cần học thật chắc kiến thức Tiếng Trung trong Quyển Hán ngữ 1 và Hán ngữ 2 phiên bản mới theo link bên dưới.

Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 1

Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 2

Ghi rõ Nguồn TiengTrungNet.com khi chia sẻ sang kênh khác để tôn trọng công sức của Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dày công biên soạn tài liệu học Tiếng Trung đóng góp cho cộng động DÂN TIẾNG TRUNG.

Chào các em học viên, trong bài học hôm thứ 2 tuần trước lớp chúng mình đã học xong phần 5 rồi đúng không, em nào chưa học lại bài cũ thì vào link bên dưới xem lại nhanh nhé.

900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày Part 5

Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
501Tôi có thể thử chút được không?我能试试吗?wǒ néng shì shi ma ?
502Cái này bé quá, có cỡ to hơn chút không?这个太小了,有大点的吗?zhè gè tài xiǎo le ,yǒu dà diǎn de ma ?
503Có cái màu khác không?有别的颜色吗?yǒu bié de yán sè ma ?
504Bạn mặc size bao nhiêu?你穿多大号?nǐ chuān duō dà hào ?
505Rất vừa với bạn.特别适合你。tè bié shì hé nǐ 。
506Đối với tôi mà nói quá đắt.对于我来说太贵了。duì yú wǒ lái shuō tài guì le 。
507Rẻ hơn chút được không?可以再便宜点吗?kě yǐ zài pián yí diǎn ma ?
508Tôi mua rồi.我买了。wǒ mǎi le 。
509Cái này bao nhiêu tiền?这个卖多少钱?zhè ge mài duō shǎo qián ?
510Tôi cần trả bạn bao nhiêu tiền?我该给你付多少钱?wǒ gāi gěi nǐ fù duō shǎo qián ?
511Bạn muốn ăn một chút gì?你想吃点什么?nǐ xiǎng chī diǎn shén me ?
512Bạn muốn chọn món chưa?你要点菜了吗?nǐ yào diǎn cài le ma ?
513Tôi muốn thịt bò bít tết và bánh mỳ.我要牛排和面包。wǒ yào niú pái hé miàn bāo 。
514Bạn muốn món tráng miệng gì?你要什么甜点?nǐ yào shén me tián diǎn ?
515Tôi muốn kem ốc quế.我要冰淇淋。wǒ yào bīng qí lín 。
516Bạn muốn hoa quả không?你要水果吗?nǐ yào shuǐ guǒ ma ?
517Đúng vậy, tôi muốn một quả táo.是的,我要一个苹果。shì de ,wǒ yào yí gè píng guǒ 。
518Uống chút gì nhỉ?喝点什么?hē diǎn shén me ?
519Cho một ly whisky.请来一小杯威士忌。qǐng lái yì xiǎo bēi wēi shì jì 。
520Món của bạn tới rồi.你的菜来了。nǐ de cài lái le 。
521Thanh toán hóa đơn.买单。mǎi dān 。
522Tôi có thể dùng ngân phiếu hoặc thẻ tín dụng không?我能用支票或信用卡吗?wǒ néng yòng zhī piào huò xìn yòng kǎ ma ?
523Xin lỗi, chúng tôi chỉ nhận tiền mặt.对不起,我们只收现金。duì bù qǐ ,wǒ men zhī shōu xiàn jīn。
524Đây nè.给。gěi 。
525Trả bạn tiền thừa.找您的钱。zhǎo nín de qián 。
526Tối nay tôi rảnh.我今晚有空。wǒ jīn wǎn yǒu kōng 。
527Chúng ta đi xem phim được không?我们去看电影好吗?wǒ men qù kàn diàn yǐng hǎo ma ?
528Bạn có biết hôm nay diễn tiết mục gì không?你知道今天上演什么吗?nǐ zhī dào jīn tiān shàng yǎn shén me ma?
529Tôi có thể mời bạn nhảy một điệu được không?我可以请你跳支舞吗?kě yǐ qǐng nǐ tiào zhī wǔ ma ?
530Rất vinh hạnh很荣幸。hěn róng xìng 。
531Xin lỗi, tôi có hẹn trước rồi.对不起,我有约在先了。duì bú qǐ ,wǒ yǒu yuē zài xiān le 。
532Nhảy thêm một điệu nữa được không?再跳一曲好吗?zài tiào yì qǔ hǎo ma ?
533Bạn nhảy rất là hay.你舞跳得真好。nǐ wǔ tiào de zhēn hǎo 。
534Bây giờ kênh 8 đang có tiết mục gì?现在8频道播什么节目?xiàn zài 8 pín dào bō shén me jié mù?
535Tôi không biết. Bạn có thể xem “Báo tivi”.我不知道,你可以看看《电视报》。wǒ bù zhī dào ,nǐ kě yǐ kàn kan《diàn shì bào 》。
536Chúng ta xem xem có tiết mục gì khác không.咱们看看有没有别的节目。zán men kàn kan yǒu méi yǒu bié de jié mù 。
537Tối qua bạn xem tiết mục đặc biệt chưa?昨晚你看特别节目了吗?zuó wǎn nǐ kàn tè bié jié mù le ma ?
538Tôi không muốn xem tiết mục tivi này nữa.我不想再看这个电视节目了。wǒ bù xiǎng zài kàn zhè gè diàn shì jié mù le 。
539Chúng ta có thể đổi kênh khác không?我们能换个频道吗?wǒ men néng huàn gè pín dào ma ?
540Tôi muốn xem dự báo thời tiết.我想看天气预报。wǒ xiǎng kàn tiān qì yù bào 。
541Tôi muốn đặt lịch hẹn với bà Green.我想约个时间见格林女士。wǒ xiǎng yuē gè shí jiān jiàn gé lín nǚ shì 。
542Cô ta rảnh vào Thứ 6 và Thứ 7.她周五和周六有空。tā zhōu wǔ hé zhōu liù yǒu kōng 。
543Xin lỗi, tôi có thể gặp cô ta trước Thứ 6 không?对不起,我能周五之前见她吗?duì bù qǐ ,wǒ néng zhōu wǔ zhī qián jiàn tā ma ?
544Để tôi check lại chút, cô ta có 30 phút vào buổi chiều Thứ 3.让我查查,她周二下午有30分钟。ràng wǒ chá chá ,tā zhōu èr xià wǔ yǒu 30fèn zhōng 。
545Vài lúc nào?什么时间?shén me shí jiān ?
5464 giờ đến 4 rưỡi.四点到四点半。sì diǎn dào sì diǎn bàn 。
547OK好吧。hǎo ba 。
548Vậy thì bạn đến vào lúc đó đi, nếu không đến được thì hãy gọi điện cho tôi.那么你就那时来,如果来不了,请打电话给我。nà me nǐ jiù nà shí lái ,rú guǒ lái bù liǎo,qǐng dǎ diàn huà gěi wǒ 。
549Chiều nay tôi có cuộc phỏng vấn.我今天下午有面试。wǒ jīn tiān xià wǔ yǒu miàn shì 。
550Trừ Chủ nhật ra tôi đều có thể tới.除星期天外我都能来。chú xīng qī tiān wài wǒ dōu néng lái。
551Bạn gọi vào số 6609823sẽ tìm được tôi.你打电话6609823就能找到我。nǐ dǎ diàn huà 6609823 jiù néng zhǎo dào wǒ 。
552Anh ta gọi điện tới hủy bỏ cuộc họp.他打电话来取消会议。tā dǎ diàn huà lái qǔ xiāo huì yì 。
553Trước khi bạn tới hãy gọi điện cho tôi.你来之前请打电话给我。nǐ lái zhī qián qǐng dǎ diàn huà gěi wǒ 。
554Bạn hãy đặt lịch hẹn gặp với thư ký của tôi.请跟我秘书定个见面时间。qǐng gēn wǒ mì shū dìng gè jiàn miàn shí jiān 。
555Tôi buộc phải rời cuộc hẹn từ Thứ 2 chuyển sang Thứ 5.我不得不把约会从周一改到周四。wǒ bù dé bù bǎ yuē huì cóng zhōu yī gǎi dào zhōu sì 。
556Bạn có gì không thoải mái?你有什么不舒服?nǐ yǒu shén me bù shū fu ?
557Bạn bị bệnh này bao lâu rồi?你得这病多久了?nǐ dé zhè bìng duō jiǔ le ?
558Tôi thấy bạn bị cảm cúm rồi.我看你感冒了。wǒ kàn nǐ gǎn mào le 。
559Bạn cần phải tiêm.你需要打针。nǐ xū yào dǎ zhēn 。
560Bệnh của tôi có nghiêm trọng không?我的病严重吗?wǒ de bìng yán zhòng ma ?
561Tôi có phải nằm viện không?我需要住院吗?wǒ xū yào zhù yuàn ma ?
562Bạn đã đi khám bác sỹ chưa?你看过医生了吗?nǐ kàn guò yī shēng le ma ?
563Bác sỹ bảo gì?医生怎么说?yī shēng zěn me shuō ?
564Bệnh của Jack khỏi rồi.杰克病后复原了。jié kè bìng hòu fù yuán le 。
565Bác sỹ bảo tôi nên uống quinine.医生说我应该服用奎宁。yī shēng shuō wǒ yīng gāi fú yòng kuí níng 。
566Bạn uống thuốc gì đấy?你吃的是什么药?nǐ chī de shì shén me yào ?
567Bác sỹ bảo tôi không được ăn đồ dầu mỡ.医生说我不能吃油腻的东西。yī shēng shuō wǒ bú néng chī yóu nì de dōng xi 。
568Tôi đã tiêm một mũi penicillin.我打了一针青霉素。wǒ dǎ le yī zhēn qīng méi sù 。
569Bạn phải phẫu thuật.你得做手术。nǐ děi zuò shǒu shù 。
570Anh ta chụp X-quang ngực và đo huyết áp cho tôi.他给我做了X光胸透并量了血压。tā gěi wǒ zuò le Xguāng xiōng tòu bìng liáng le xuè yā 。
571Chào bạn, tôi tìm ông Green.你好,我找格林先生。nǐ hǎo ,wǒ zhǎo gé lín xiān sheng。
572Đợt một chút.等一会儿。děng yí huìr 。
573Đợi một chút.等一下儿。děng yī xiàr 。
574Anh ta không có ở đây. Tôi có thể giúp anh ta nhắn tin được không?他不在,我能替他捎个口信吗?tā bú zài ,wǒ néng tì tā shāo ge kǒu xìn ma ?
575Đúng vậy, phiền rồi đây.是的,麻烦了。shì de ,má fan le 。
576Bạn có thể nhấc máy chút được không?你能接下电话吗?nǐ néng jiē xià diàn huà ma ?
577Tôi muốn gọi điện thoại đường dài.我想打个长途电话。wǒ xiǎng dǎ ge cháng tú diàn huà 。
578Tôi là Mary.我是玛丽。wǒ shì mǎ lì 。
579Bạn có thể nói với ông Green là tôi đã gọi điện cho ông ta không?你能告诉格林先生我给他打了电话吗?nǐ néng gào sù gé lín xiān sheng wǒ gěi tā dǎ le diàn huà ma ?
580Chắc tôi gọi nhầm máy rồi.我一定拨错号了。wǒ yí dìng bō cuò hào le 。
581Tôi gọi không được.我打不通。wǒ dǎ bù tōng 。
582Tôi phải cúp máy đây.我得挂电话了。wǒ děi guà diàn huà le 。
583Ngày mai bạn có thể gọi lại được không?你能明天回个电话吗?nǐ néng míng tiān huí ge diàn huà ma?
584Điện thoại có chút vấn đề.电话出了点儿毛病。diàn huà chū le diǎnr máo bìng 。
585Tôi đang thử gọi điện cho bạn, nhưng toàn bị bận máy.我试着给你打电话,但老占线。wǒ shì zhe gěi nǐ dǎ diàn huà ,dàn lǎo zhàn xiàn 。
586Tôi đã nhận được thư của anh họ.我收到了我表兄的信。wǒ shōu dào le wǒ biǎo xiōng de xìn。
587Rất lâu rồi tôi chưa nhận được thư của anh ta.我很久没有收到他的信了。wǒ hěn jiǔ méi yǒu shōu dào tā de xìn le 。
588Sau khi bạn tới Thượng Hải thì gửi bưu thiếp cho tôi.你到上海以后给我发张明信片。nǐ dào shàng hǎi yǐ hòu gěi wǒ fā zhāng míng xìn piàn 。
589Tôi đã kẹp mấy tấm ảnh trong bức thư.我在信里夹了几张照片。wǒ zài xìn lǐ jiá le jǐ zhāng zhào piàn。
590Anh ta vẫn chưa trả lời thư cho tôi.他还没有给我回信。tā hái méi yǒu gěi wǒ huí xìn 。
591Mẹ tôi đã gửi cho tôi một bưu kiện.我妈给我寄了一个包裹。wǒ mā gěi wǒ jì le yí gè bāo guǒ 。
592Sau khi cô ta rời khỏi Trung Quốc, chúng tôi giữ liên hệ bằng Email.她离开中国以后,我们用Email保持联系。tā lí kāi zhōng guó yǐ hòu ,wǒ men yòng Email bǎo chí lián xì 。
593Đừng quên dán tem thư.别忘了贴邮票。bié wàng le tiē yóu piào 。
594Thư gửi từ Bắc Kinh tới Mỹ cần bao lâu?信从北京到美国要多久?xìn cóng běi jīng dào měi guó yào duō jiǔ ?
595Bạn có chuyển phát nhanh.你有特快专递。nǐ yǒu tè kuài zhuān dì
596Nếu muốn nhanh hơn chút thì gửi fax.要想快点的话就发个传真。yào xiǎng kuài diǎn de huà jiù fā ge chuán zhēn 。
597Mẹ tôi đã gửi cho tôi một bức thư có đánh số, tôi nghĩ chắc là mẹ tôi có việc quan trọng muốn nói我妈给我发了一封挂号信,我想她有什么重要的事情要说。wǒ mā gěi wǒ fā le yī fēng guà hào xìn ,wǒ xiǎng tā yǒu shén me zhòng yào de shì qíng yào shuō 。
598Tôi thấy tên tôi trên bảng đen, chắc chắn là có mục chuyển tiền của tôi.我在黑板上看到我的名字,肯定有我的汇款。wǒ zài hēi bǎn shàng kàn dào wǒ de míng zì ,kěn dìng yǒu wǒ de huì kuǎn 。
599Bạn có muốn gửi thư hàng không không?你想发航空信吗?nǐ xiǎng fā háng kōng xìn ma ?
600Tôi đút thư vào hòm thư ở trước bưu điện.我把信塞进邮局前面的邮筒里。wǒ bǎ xìn sāi jìn yóu jú qián miàn de yóu tǒng lǐ 。

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!