Thứ Tư, Tháng 8 5, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] khóa học tiếng Trung HSK 3 online lớp luyện thi HSKK sơ cấp
00:00
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] khóa học tiếng Trung HSK 3 online lớp luyện thi HSKK sơ cấp
01:30:45
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] tiếng Trung giao tiếp HSK online lớp sơ cấp dành cho người mới
01:18:45
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung online cơ bản cùng Thầy Vũ lớp giao tiếp HSKK
01:31:12
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] Lớp luyện thi HSK 5 Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSKK cao cấp
01:37:43
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] Tài liệu giảng dạy tiếng Trung online cơ bản lớp HSKK sơ cấp
01:31:30
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] luyện thi HSK 3 online tiếng Trung HSKK sơ cấp lớp khẩu ngữ
01:29:38
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình bài bản HSK HSKK
01:32:01
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung cơ bản giao tiếp HSK 123 HSKK sơ cấp lớp mới
01:19:28
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp
01:28:14
Video thumbnail
[Khóa học kế toán] Giáo trình tiếng Trung kế toán chuyên đề tổng hợp mẫu báo cáo kế toán thực dụng
01:26:30
Video thumbnail
[Khóa học kế toán] tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp ngữ pháp tiếng Trung thực dụng
01:32:36
Video thumbnail
[Khóa học kế toán] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 Thầy Vũ luyện thi HSKK sơ cấp bài bản
01:31:16
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp học kế toán tiếng Trung chuyên ngành theo lộ trình đào tạo khóa học kế toán
01:29:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp giao tiếp tiếng Trung HSK 123 HSKK sơ cấp luyện thi chứng chỉ HSK 9 cấp
01:28:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực dụng theo chủ đề sản xuất giày dép
01:36:26
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung online HSK 123 HSKK sơ cấp ngữ pháp giao tiếp cơ bản cần nắm rõ
01:29:05
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp tiếng Trung kế toán online lộ trình đào tạo kế toán chuyên ngành toàn diện
01:30:01
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản online HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp giáo án mới
01:19:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực dụng theo chủ đề từ vựng chuyên ngành
36:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSK 5 tiếng Trung HSKK cao cấp Thầy Vũ giảng dạy theo giáo trình HSKK
01:42:27
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản luyện thi chứng chỉ HSK 3 và HSKK
01:39:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung giao tiếp HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp mỗi ngày tự học ngữ pháp HSKK
01:23:04
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp tiếng Trung kế toán chuyên ngành lộ trình học kế toán bài bản theo giáo án
01:31:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung công xưởng giao tiếp theo chủ đề lớp tiếng Trung HSK HSKK
01:36:29
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] khóa học tiếng Trung kế toán online từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành
01:29:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung công xưởng giao tiếp trong nhà máy mẫu câu thực dụng HSK 3 HSKK
01:33:09
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] học tiếng Trung kế toán chuyên ngành phỏng vấn kế toán tổng hợp lớp giao tiếp
01:28:44
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 3 online Thầy Vũ đào tạo theo lộ trình luyện thi HSKK mới
01:29:25
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] Học tiếng Trung kế toán theo bộ giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:28:54
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] Học ké toán tiếng Trung online theo giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành
01:36:02
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung cơ bản từ đầu HSK 123 HSKK sơ cấp lớp Hán ngữ quyển 1 phát âm
01:27:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Đề thi HSKK cao cấp đề số 1 lớp luyện thi HSK 6 đào tạo chứng chỉ HSKK cao cấp
01:27:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình đào tạo bài bản cơ bản
01:40:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 1 luyện thi HSK 3 ngữ pháp HSKK sơ cấp
01:31:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực tế mảng giày dép từ vựng tiếng Trung
01:36:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Tự học tiếng Trung cơ bản giao tiếp HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo
01:30:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kế toán] Lớp tiếng Trung kế toán tiếng Trung chuyên ngành giao tiếp thực dụng
01:30:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu giao tiếp ứng dụng theo tình huống
01:30:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản dành cho người mới bắt đầu HSK 123 HSKK sơ cấp
01:08:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo theo giáo án mới
01:23:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình bài bản
01:29:33
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp lớp ôn thi chứng chỉ
01:22:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kế toán] Lớp kế toán tiếng Trung chuyên ngành và giao tiếp thực dụng theo chủ đề
01:31:18
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Luyện thi HSK online Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSKK sơ cấp
01:30:18
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:30:20
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] học tiếng Trung online theo hệ thống giáo án đào tạo chứng chỉ HSK HSKK
01:13:16
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản hội thoại HSKK theo chủ đề
01:34:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp giao tiếp cơ bản
01:30:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online giao tiếp theo chủ đề khóa đào tạo HSKK
01:26:56
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 16 Đi chợ

Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 16 Đi chợ

0
17728
Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 16 Đi chợ
Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 16 Đi chợ
5/5 - (3 bình chọn)

Học Tiếng Trung Giao tiếp tại Hà Nội

Học Tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao theo các bài giảng Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày của Thầy Nguyễn Minh Vũ.

Để chất lượng buổi học Tiếng Trung giao tiếp có hiệu quả tốt nhất, các em cần học thật chắc kiến thức Tiếng Trung trong Quyển Hán ngữ 1 và Hán ngữ 2 phiên bản mới theo link bên dưới.

Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 1

Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 2

HI các em học viên, hôm nay chúng ta học sang chủ đề mới là Đi chợ mua đồ, các em vào link bên dưới trước đã nhé để ôn tập lại bài 15 của buổi học trước.

Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 15 Thời tiết

Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề

STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
1你要买什么?Bạn muốn mua gìNǐ yào mǎi shénme?
2我要买一条鱼。Tôi muốn mua một con cá.Wǒ yào mǎi yì tiáo yú.
3今天鱼很新鲜。Cá hôm nay rất tươi.Jīntiān yú hěn xīnxiān.
4这条鱼一斤多少钱?Con cá một cân bao nhiêu tiền?Zhè tiáo yú yì jīn duōshǎo qián?
5六块八。6.8 tệ.Liù kuài bā.
6帮我称这条鱼吧。Giúp tôi làm con cá này nhé.Bāng wǒ chēng zhè tiáo yú ba.
7一斤半。1.5 cân.Yì jīn bàn.
8一共十六块钱。Tổng cộng hết 16 tệ.Yí gòng shíliù kuài qián.
9便宜点儿吧。Rẻ bớt chút đi.Piányi diǎnr ba.
10已经很便宜了,不能再少了。Đã rẻ lắm rồi, không thể bớt hơn được nữa.Yǐjīng hěn piányi le, bù néng zài shǎo le.
11不能再便宜了。Không thể rẻ hơn được nữa.Bù néng zài piányi le.
12哪有啊,十块钱吧。Đâu có, 10 tệ đi.Nǎ yǒu a, shí kuài qián ba.
13好了,好了,给你吧。Được rồi, được rồi, bán cho bạn đó.Hǎo le, hǎo le, gěi nǐ ba.
14请你帮我做这条鱼。Vui lòng giúp tôi làm con cá này.Qǐng nǐ bāng wǒ zuò zhè tiáo yú.
15没问题,很快的 。Không vấn đề, rất nhanh thôi.Méi wèntí, hěn kuài de.
16你还要买别的吗?Bạn còn muốn mua cái khác không?Nǐ hái yào mǎi bié de ma?
17我要买生菜。Tôi muốn mua rau sống.Wǒ yào mǎi shēngcài.
18你知道在哪儿卖吗?Bạn biết bán ở đâu không?Nǐ zhīdào zài nǎr mài ma?
19你往前走就到了。Bạn đi về phía trước là tới.Nǐ wǎng qián zǒu jiù dào le.
20你要什么?Bạn muốn gì?Nǐ yào shénme?
21我要买水果。Tôi muốn mua hoa quả.Wǒ yào mǎi shuǐguǒ.
22这里有很多种,你要哪种?Ở đây có rất nhiều, bạn muốn loại nào?Zhè lǐ yǒu hěn duō zhǒng, nǐ yào nǎ zhǒng?
23我要买葡萄。Tôi muốn mua nhoWǒ yào mǎi pútao.
24葡萄多少钱一斤?Nho bao nhiêu tiền một cân?Pútao duōshǎo qián yì jīn?
25黑葡萄一块钱一斤。Nho đen 1 tệ 1 cân.Hēi pútao yí kuài qián yì jīn.
26红葡萄两块钱一斤。Nho đỏ 2 tệ 1 cân.Hóng pútao liǎng kuài qián yì jīn.
27小的便宜一点儿。Loại nhỏ rẻ hơn chút.Xiǎo de piányi yì diǎnr.
28那种呢?Thế còn loại kia?Nà zhǒng ne?
29那种是越南葡萄。Loại kia là nho Việt Nam.Nà zhǒng shì yuènán pútao.
30越南葡萄是甜的还是酸的?Nho Việt Nam là loại ngọt hay chua?Yuènán pútao shì tián de háishì suān de?
31是又甜又酸的。Là loại vừa ngọt vừa chua.Shì yòu tián yòu suān de.
32能解渴的。Có thể giải khát,Néng jiěkě de.
33不过个子太小了。Có điều trông nhỏ quá.Bú guò gèzi tài xiǎo le.
34小了点儿但是很好吃的。Nhỏ một chút nhưng rất là ngon đó.Xiǎo le diǎnr dànshì hěn hǎochī de.
35要这种吧。Lấy loại này đi.Yào zhè zhǒng ba.
36要多少?Muốn bao nhiêu?Yào duōshǎo?
37两斤。2 cân.Liǎng jīn.
38多了一点儿,你都要吧。Nhiều hơn một chút, bạn đều lấy nhỉ.Duō le yì diǎnr, nǐ dōu yào ba.
39也可以。Cũng được.Yě kěyǐ.
40还要别的吗?Coòn muốn cái khác không?Hái yào bié de ma?
41苹果怎么卖?Táo bán thế nào?Píngguǒ zěnme mài?
42这种苹果很脆。Loại táo này rất giòn.Zhè zhǒng píngguǒ hěn cuì.
43这种苹果很软。Loại táo này rất mềm.Zhè zhǒng píngguǒ hěn ruǎn.
44榴莲怎么卖?Sầu riêng bán thế nào?Liúlián zěnme mài?
45这是越南榴莲吗?Đây là sầu riêng Việt Nam à?Zhè shì yuènán liúlián ma?
46这不是越南榴莲。Đây không phải là sầu riêng Việt Nam.Zhè bú shì yuènán liúlián.
47这是泰国榴莲。Đây là sầu riêng Thái Lan.Zhè shì tàiguó liúlián.
48越南榴莲吃起来不腻。Sầu riêng Việt Nam ăn vào thì không ngậy.Yuènán liúlián chī qǐlái bú nì.
49泰国榴莲没有越南榴莲好吃。Sầu riêng Thái Lan không ngon bằng sầu riêng Việt Nam.Tàiguó liúlián méiyǒu yuènán liúlián hǎo chī.
50榴莲吃多了很容易上火。Ăn nhiều sầu riêng rất dễ bị nóng trong người.Liúlián chī duō le hěn róngyì shàng huǒ.
51上火会长痘痘的。Bị nóng trong sẽ nổi mụn đó.Shàng huǒ huì zhǎng dòudou de.
52榴莲跟山竺一起吃不上火。Ăn sầu riêng cùng với măng sẽ không bị nóng trong.Liúlián gēn shānzhú yì qǐ chī bú shàng huǒ.
53菠萝甜吗?Dứa có ngọt không?Bōluó tián ma?
54菠萝不太甜。Dứa không ngọt lắm.Bōluó bú tài tián.
55菠萝汁很好喝的。Nước dứa rất ngon đấy.Bōluó zhī hěn hǎohē de.
56这种西瓜怎么卖?Loại dưa hấu này bán thế nào?Zhè zhǒng xīguā zěnme mài?
57这种西瓜很多汁。Loại dưa hấu này rất nhiều nước.Zhè zhǒng xīguā hěn duō zhī.
58这是无籽西瓜。Đây là dưa hấu không hạt.Zhè shì wú zǐ xīguā.
59比一般的西瓜贵一点儿。Đắt hơn chút so với dưa hấu thường.Bǐ yì bān de xīguā guì yì diǎnr.
60草莓怎么卖?Dâu tay bán thế nào?Cǎoméi zěnme mài?
61草莓又大又甜。Dâu tây vừa to vừa ngọt.Cǎoméi yòu dà yòu tián.
62草莓对皮肤很好。Dây tây rất tốt cho da.Cǎoméi duì pífū hěn hǎo.
63荔枝怎么卖?Vải bán thế nào?Lìzhī zěnme mài?
64现在荔枝是应时的。Vải bây giờ đang vào mùa.Xiànzài lìzhī shì yìngshí de.
65应时的荔枝又便宜又好吃。Vải đúng mùa vừa rẻ vừa ngon.Yìng shí de lìzhī yòu piányi yòu hǎochī.
66鲜荔枝比较好吃。Vải tươi khá là ngon.Xiān lìzhī bǐjiào hǎochī.
67干荔枝也有它的味道。Vải khô cũng có vị riêng của nó.Gān lìzhī yě yǒu tā de wèidào.
68这种芒果是早熟的。Loại xoài này là chín sớm.Zhè zhǒng mángguǒ shì zǎoshú de.
69这种木瓜是晚熟的。Loại đu đủ này là chín muộn.Zhè zhǒng mùguā shì wǎnshú de.
70早熟的水果不好吃。Hoa quả chín sớm không ngon.Zǎoshú de shuǐguǒ bù hǎochī.
71晚熟的水果也不好吃。Hoa quả chín muộn cũng không ngon.Wǎnshú de shuǐguǒ yě bù hǎochī.
72应时的水果最好吃。Hoa quả đúng mùa là ngon nhất.Yìng shí de shuǐguǒ zuì hào chī.
73这个木瓜还没熟。Quả đu đủ này vẫn chưa chín.Zhège mùguā hái méi shú.
74这个柿子还没熟。Quả hồng này vẫn chua chín.Zhège shìzi hái méi shú.
75现在还不能吃。Bây giờ vẫn chưa ăn được.Xiànzài hái bù néng chī.
76等它熟了以后才能吃。Đợi nó chín rồi mới ăn được.Děng tā shú le yǐhòu cái néng chī.
77这种龙眼有它的味道。Loại nhãn này có vị riêng của nó.Zhè zhǒng lóngyǎn yǒu tā de wèidào.
78这种龙眼一点儿香味也没有。Loại nhãn này chẳng có chút hương vị gì cả.Zhè zhǒng lóngyǎn yì diǎnr xiāngwèi yě méiyǒu.
79这种白果有点儿苦味。Loại quả trứng gà này hơi đắng một chút.Zhè zhǒng báiguǒ yǒu diǎnr kǔwèi.
80杨桃可以解渴。Quả khế có thể giải khát.Yángtáo kěyǐ jiěkě.
81椰子是热带水果。Quả dừa là hoa quả nhiệt đới.Yēzi shì rèdài shuǐguǒ.
82椰汁很好喝。Nước dừa rất ngon.Yē zhī hěn hǎohē.
83我很喜欢喝椰汁。Tôi rất thích uống nước dừa.Wǒ hěn xǐhuān hē yēzhī.

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!