Thứ Tư, Tháng 8 19, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online mỗi ngày lớp giao tiếp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:26:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp theo đề cương ôn thi HSK 9 cấp
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp theo đề cương ôn thi HSK 9 cấp
01:38:36
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình luyện thi HSK 123 HSKK sơ cấp mới
01:30:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 123 lớp đào tạo chứng chỉ HSKK sơ cấp lộ trình tự học tiếng Trung
01:25:42
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK] luyện thi HSK online lớp đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSKK cao cấp Thầy Vũ
01:31:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK] tiếng Trung HSK 4 luyện thi HSKK online theo giáo án đào tạo ngữ pháp mới
01:27:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực dụng lớp Hán ngữ ứng dụng
01:23:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung theo chủ đề giao tiếp hàng ngày luyện khẩu ngữ HSKK
01:14:55
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] luyện thi HSK online kết hợp HSKK online lớp tiếng Trung giao tiếp
01:12:13
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] tiếng Trung HSK Thầy Vũ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 1-9 và HSKK
01:16:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung lớp kinh tế tài chính ngân hàng ứng dụng thực tế
01:14:02
Video thumbnail
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ gồm 10000 cuốn giáo trình Hán ngữ mới
01:23:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] khóa học tiếng Trung kinh tế lớp giao tiếp thực dụng theo chủ đề
13:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung mỗi ngày theo hệ thống bài giảng lớp HSK 3 và HSKK
01:19:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung trực tuyến lớp luyện thi HSK online HSKK sơ cấp
01:27:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung cơ bản từ đầu theo lộ trình giảng dạy HSK 123 HSKK
01:26:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung kinh tế tài chính ngân hàng theo lộ trình bài bản
01:33:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung HSK online luyện thi HSKK cao cấp theo HSK 9 cấp
01:38:59
Video thumbnail
[Giáo trình Bất động sản] học tiếng Trung online chuyên đề bất động sản giáo trình Hán ngữ 10000
01:34:55
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online HSK 3 HSKK sơ cấp theo lộ trình giảng dạy bài bản
01:31:55
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung uy tín toàn diện 6 kỹ năng Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch HSKK
01:20:52
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp HSK online chuyên đề ngữ pháp HSK 3 từ vựng HSKK
34:02
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung mỗi ngày theo lộ trình đào tạo chứng chỉ HSK 3 HSKK sơ cấp
01:20:53
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày cùng Thầy Vũ lộ trình dạy tiếng Trung HSKK
01:30:41
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] khóa học tiếng Trung HSK 3 online lớp luyện thi HSKK sơ cấp
01:30:41
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] tiếng Trung giao tiếp HSK online lớp sơ cấp dành cho người mới
01:18:32
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung online cơ bản cùng Thầy Vũ lớp giao tiếp HSKK
01:31:12
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] Lớp luyện thi HSK 5 Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSKK cao cấp
01:37:43
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] Tài liệu giảng dạy tiếng Trung online cơ bản lớp HSKK sơ cấp
01:31:30
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] luyện thi HSK 3 online tiếng Trung HSKK sơ cấp lớp khẩu ngữ
01:29:38
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình bài bản HSK HSKK
01:32:01
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung cơ bản giao tiếp HSK 123 HSKK sơ cấp lớp mới
01:19:28
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp
01:28:14
Video thumbnail
[Khóa học kế toán] Giáo trình tiếng Trung kế toán chuyên đề tổng hợp mẫu báo cáo kế toán thực dụng
01:26:30
Video thumbnail
[Khóa học kế toán] tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp ngữ pháp tiếng Trung thực dụng
01:32:36
Video thumbnail
[Khóa học kế toán] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 Thầy Vũ luyện thi HSKK sơ cấp bài bản
01:31:16
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp học kế toán tiếng Trung chuyên ngành theo lộ trình đào tạo khóa học kế toán
01:29:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp giao tiếp tiếng Trung HSK 123 HSKK sơ cấp luyện thi chứng chỉ HSK 9 cấp
01:28:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực dụng theo chủ đề sản xuất giày dép
01:36:26
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung online HSK 123 HSKK sơ cấp ngữ pháp giao tiếp cơ bản cần nắm rõ
01:29:05
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp tiếng Trung kế toán online lộ trình đào tạo kế toán chuyên ngành toàn diện
01:30:01
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản online HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp giáo án mới
01:19:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực dụng theo chủ đề từ vựng chuyên ngành
36:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSK 5 tiếng Trung HSKK cao cấp Thầy Vũ giảng dạy theo giáo trình HSKK
01:42:27
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản luyện thi chứng chỉ HSK 3 và HSKK
01:39:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung giao tiếp HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp mỗi ngày tự học ngữ pháp HSKK
01:23:04
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp tiếng Trung kế toán chuyên ngành lộ trình học kế toán bài bản theo giáo án
01:31:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung công xưởng giao tiếp theo chủ đề lớp tiếng Trung HSK HSKK
01:36:29
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] khóa học tiếng Trung kế toán online từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành
01:29:09
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Ngữ pháp Tiếng Trung Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung Phân biệt 就 và 才 tiếng...

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung Phân biệt 就 và 才 tiếng Trung

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản đầy đủ nhất của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ BÁ ĐẠO nhất

0
3756
5/5 - (3 bình chọn)

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản toàn tập mới nhất

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản toàn tập của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, người được mênh danh là nhân vật truyền kỳ trong giới dân tiếng Trung, chuyên chủ biên và biên soạn các giáo trình tự học tiếng Trung cơ bản.

Với phương pháp giảng dạy tiếng Trung lấy chất lượng dạy tiếng Trung lên hàng đầu, chất lượng bài giảng lên hàng đầu, các khóa học tiếng Trung giao tiếp của thầy Nguyễn Minh Vũ luôn luôn thu hút đông đảo các bạn học viên trên khắp cả Nước Việt từ Bắc vào Nam. Hiện nay trung tâm tiếng Trung ChineMaster là trung tâm tiếng Trung đông học viên nhất tại Hà Nội và Tp HCM, lớp học luôn bị full chỗ ngồi trước ngày khai giảng.

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản phiên bản mới nhất thầy Vũ

  1. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản chuyên đề danh từ trong tiếng Trung
  2. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản chuyên đề động từ trong tiếng Trung
  3. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản chuyên đề tính từ trong tiếng Trung
  4. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản chuyên đề đại từ trong tiếng Trung
  5. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản chuyên đề phó từ trong tiếng Trung
  6. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản chuyên đề liên từ trong tiếng Trung
  7. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản chuyên đề trạng ngữ trong tiếng Trung
  8. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản chuyên đề bổ ngữ trong tiếng Trung

Cách dùng phó từ 就 trong tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

A, Cách sử dụng của phó từ 就 :

1, Biểu thị sự việc / trạng thái KHÔNG LÂU NỮA SẼ XẢY RA, dịch là “SẮP”:

VD1: 你等会儿,他马上就回来。Cậu đợi một lát, anh ấy sắp quay lại ngay đây.

VD2: 天很快就亮了。Trời sắp sáng rồi.

Các bạn xem thật kỹ nội dung bài giảng này và có chỗ nào chưa hiểu thì vui lòng gia nhập Group TIẾNG TRUNG HSK của trung tâm tiếng Trung ChineMaster trên facebook đăng câu hỏi để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc trực tuyến sau giờ học ở trên lớp.

2, Nhấn mạnh một sự việc đã xảy ra hoặc kết thúc nhanh hơn hoặc sớm hơn ( dự tính / kế hoạch / mong đợi), từ rất lâu trước đó, thường dịch là “ĐÔ:

VD1:他十五岁就参加了工作了。Anh ấy 15 tuổi đã đi làm rồi.

VD2:这件事儿我早就清楚了。Sự việc này tôi đã rõ từ lâu rồi.

3, Biểu thị 2 sự việc xảy ra liên tiếp, thường có các cấu trúc sau: – Động từ +就 + Động từ:

VD1:他说完就走。Anh ấy nói xong là đi ngay. – Động từ +就 + Tính từ:

VD2: 我看见你就很高兴了。Anh nhìn thấy em đã thấy rất vui rồi.

一 / 刚 ……就…:

VD1: 我刚出门就碰上老李。Tôi vừa mới bước ra khỏi cửa đã gặp ngay anh Lý.

Trên đây là cách sử dụng phó từ 就 trong tiếng Trung giao tiếp hàng ngày. Các bạn so sánh và đối chiếu với cách dùng phó từ 才 ở bên dưới nhé.

Cách dùng phó từ 才 trong tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

B, Cách sử dụng của phó từ 才:

1, Biểu thị sự việc xảy ra hoặc kết thúc muộn (hơn dự tính / mong đợi), dịch là “MỚI”:

VD1: 都十二点了,他才睡觉。 12 giờ hơn rồi anh ấy mới đi ngủ.

2, Nhấn mạnh sự việc nào đó xảy ra được là nhờ có một điều kiện, nguyên do, mục đích nào đó, thường đi với “只有、要、必要、因为、为了”, dịch là “MỚI”:

VD1:只有你才能给我带来幸福。Chỉ có em mới đem lại hạnh phúc cho anh.

VD2: 要多练习,才能提高成绩。Phải luyện tập nhiều mới nâng cao thành tích được.

VD3: 大家为了帮助你,才提出这些意见。 Mọi người vì muốn giúp anh nên mới đưa ra ý kiến như vậy.

3, Nhấn mạnh ngữ khí khẳng định:

VD1: 那件事人家都知道了,他不知道才怪呢。Chuyện đó mọi người đều biết cả rồi, anh ấy không biết mới lạ đấy.

VD2: 你要我演小偷我才不干呢。Anh bắt tôi diễn vai ăn cướp tôi mới không diễn ý.

4, Dùng như 刚 , biểu thị một sự việc vừa xảy ra tại thời điểm trước đó không lâu, dịch là ” vừa / mới/ vừa mới”

VD1: 你才来呀?Mày vừa mới đến à?

VD2: 她才买的车,不会给你借的。Xe nó vừa mới mua, không cho mày mượn đâu.

5, Biểu thị thời gian, số lượng ít hơn mong đợi , dự tính, ước lượng…, dịch là ” mới/ mới có”, đứng trước danh từ chỉ số lượng.

VD1: 才10点呢,怎么睡那么早啊?Mới có 10 giờ, sao lại ngủ sớm thế?

VD2: 她才25岁就已经当上公司经理了!Cô ấy mới 25 tuổi đã lên chức giám đốc công ty rồi

VD3: 才20块钱,你还嫌贵?Có mỗi 20 đồng anh còn chê đắt à? Trên đây chỉ là những cách dùng phổ biến của就 và才

Trên đây là toàn bộ cách dùng hay còn gọi là cách phân biệt phó từ 就 và 才 tiếng Trung giao tiếp cơ bản hàng ngày.

Tiếp theo chúng ta sẽ cùng luyện tập kỹ năng phản xạ tiếng Trung giao tiếp theo các mẫu câu tiếng Trung bên dưới đây.

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản hàng ngày cùng thầy Vũ

2308Mời được.请得到。Qǐng de dào.
2309Sách Tiếng Trung tôi cần có tìm được hay không?我要的汉语书找得到找不到?Wǒ yào de hànyǔ shū zhǎo de dào zhǎo bú dào?
2310Không tìm được.找不到。Zhǎo bú dào.
2311Mượn được quyển sách này hay không?这本书借得到借不到?Zhè běn shū jiè de dào jiè bú dào?
2312Không mượn được.借不到。Jiè bú dào.
2313Người trên xe quá nhiều, chúng ta không lên được.车上的人太多,我们上不去。Chē shàng de rén tài duō, wǒmen shàng bú qù.
2314Tôi không đem chìa khóa, không vào được.我没带钥匙,进不去。Wǒ méi dài yàoshi, jìn bú qù.
2315Phía trước không có đường, chúng ta không xuống được.前边没有路,我们下不去。Qiánbiān méiyǒu lù, wǒmen xià bú qù.
2316Phía trước không có cầu, chúng ta không quá được.前边没有桥,我们过不去。Qiánbiān méiyǒu qiáo, wǒmen guò bú qù.
2317Phía trước tắc đường rồi, chúng ta không ra được.前边堵车了,我们出不去。Qiánbiān dǔchē le, wǒmen chū bú qù.
2318Không mua được vé máy bay, chúng ta không về được.买不到飞机票,我们回不去。Mǎi bú dào fēijī piào, wǒmen huí bú qù.
2319Tối mai bạn đi được không?明天晚上你去得了吗?Míngtiān wǎnshang nǐ qù de liǎo ma?
2320Tối mai tôi có chút việc, không đi được.明天晚上我有点儿事,去不了。Míngtiān wǎnshang wǒ yǒu diǎnr shì, qù bù liǎo.
2321Sáng mai bạn tới được không?明天上午你来得了吗?Míngtiān shàngwǔ nǐ lái de liǎo ma?
2322Sáng mai tôi không có thời gian, không đến được.明天上午我没有时间,来不了。Míngtiān shàngwǔ wǒ méiyǒu shíjiān, lái bù liǎo.
2323Nhiều món quá, một mình tôi ăn không hết được.菜太多了,我一个人吃不了。Cài tài duō le, wǒ yí ge rén chī bù liǎo.
2324Món này cay quá, tôi không ăn được.这个菜太辣了,我吃不了。Zhè ge cài tài là le, wǒ chī bù liǎo.
2325Nhiều đồ quá, một mình tôi không cầm hết được.东西太多了,我一个人拿不了。Dōngxi tài duō le, wǒ yí ge rén ná bù liǎo.
2326Trong người tôi không được khỏe, không tham gia buổi liên hoan ngày mai được.我身体不舒服,参加不了明天的晚会。Wǒ shēntǐ bù shūfu, cānjiā bù liǎo míngtiān de wǎnhuì.
2327Hội trường này ngồi được một trăm người hay không?这个会场坐得下坐不下一百个人?Zhè ge huìchǎng zuò de xià zuò bú xià yì bǎi ge rén?
2328Hội trường này bé quá, không ngồi hết được.这个会场太小,坐不下。Zhè ge huìchǎng tài xiǎo, zuò bú xià.
2329Phòng học này ngồi được hai mươi người hay không?这个教室坐得下坐不下二十个人?Zhè ge jiàoshì zuò de xià zuò bú xià èrshí ge rén?
2330Phòng học này quá bé, không ngồi hết tưng đó người được.这个教室太小,坐不下那么多人。Zhè ge jiàoshì tài xiǎo, zuò bú xià nàme duō rén.
2331Căn phòng này ở được hai người không?这个房间住得下住不下两个人?Zhè ge fángjiān zhù de xià zhù bú xià liǎng ge rén?
2332Căn phòng này bé quá, ở không vừa hai người.这个房间太小,住不下。Zhè ge fángjiān tài xiǎo, zhù bú xià.
2333Phòng này để vừa được chiếc bàn này hay không?这个屋子放得下这张桌子吗?Zhè ge wūzi fàng de xià zhè zhāng zhuōzi ma?
2334Phòng này quá bé, không để vừa được.这个屋子太小,放不下。Zhè ge wūzi tài xiǎo, fàng bú xià.
2335Tờ giấy này viết được bốn chữ to không?这张纸写得下写不下四个大字?Zhè zhāng zhǐ xiě de xià xiě bú xià sì ge dà zì?
2336Tờ giấy này bé quá, không viết vừa được.这张纸太小,写不下。Zhè zhāng zhǐ tài xiǎo, xiě bú xià.
2337Giá sách này xếp vừa được những quyển sách Tiếng Trung này hay không?这个书架摆得下摆不下这些汉语书?Zhè ge shūjià bǎi de xià bǎi bú xià zhè xiē hànyǔ shū?
2338Giá sách này bé quá, không xếp vừa được.这个书架太小,摆不下。Zhè ge shūjià tài xiǎo, bǎi bú xià.
2339Bạn thích ai diễn phim đánh võ?你喜欢谁演的武打片?Nǐ xǐhuān shuí yǎn de wǔdǎ piàn?
2340Tôi thích nhất cô ta diễn phim chưởng.我最喜欢看她演的武打片。Wǒ zuì xǐhuān kàn tā yǎn de wǔdǎ piàn.
2341Tôi thích tính cách năng động cởi mở của cô ta.我喜欢她那活泼开朗的性格。Wǒ xǐhuān tā nà huópo kāilǎng de xìnggé.
2342Bạn xin nghỉ đi du lịch, chắc chắn cô giáo không cho phép.你请假去旅行,老师肯定不准。Nǐ qǐngjià qù lǚxíng, lǎoshī kěndìng bù zhǔn.
2343Bởi vì quá muộn, không có xe buýt, đành phải bắt taxi đi.因为太晚了,没有公共汽车了,只好打的回去。Yīnwèi tài wǎn le, méiyǒu gōnggòng qìchē le, zhǐhǎo dǎdí huíqù.
2344Cô ta bị ảnh hưởng bởi chị gái mới đến Trung Quốc học Tiếng Trung.她受姐姐的影响才来中国学习汉语的。Tā shòu jiějie de yǐngxiǎng cái lái zhōngguó xuéxí hànyǔ de.
2345Bây giờ cô ta vẫn chưa đến, tôi e là gặp phải chuyện gì rồi.现在她还不来,我估计是遇到什么事了。Xiànzài tā hái bù lái, wǒ gūjì shì yù dào shénme shì le.
2346Không cần phải lo lắng, bệnh của cô ta sẽ khỏi rất nhanh.不用担心,她的病很快就会好的。Bùyòng dānxīn, tā de bìng hěn kuài jiù huì hǎo de.
2347Nội dung quyển sách này thế nào?这本书的内容怎么样?Zhè běn shū de nèiróng zěnme yàng?
2348Nội dung quyển sách này rất hay.这本书的内容非常好。Zhè běn shū de nèiróng fēicháng hǎo.
2349Hãy thay tôi gửi lời hỏi thăm tới bố mẹ bạn.请代我向你爸爸妈妈问好。Qǐng dài wǒ xiàng nǐ bàba māma wèn hǎo.
2350Bây giờ cô ta không có ở văn phòng, nhà cô ta có điện thoại bàn, bạn gọi vào điện thoại bàn cho cô ta đi.现在她不在办公室,她家里有电话,你把电话打到她家里去吧。Xiànzài tā bú zài bàngōng shì, tā jiā lǐ yǒu diànhuà, nǐ bǎ diànhuà dǎ dào tā jiālǐ qù ba.

Nội dung bài giảng chuyên đề ngữ pháp tiếng Trung cơ bản về cách phân biệt phó từ 就 và 才 tiếng Trung đến đây là kết thúc. Vẫn còn rất nhiều nội dung bài giảng chi tiết hơn nhưng thời gian của chúng ta đã hết, hẹn gặp lại các bạn trong chương trình lần sau.

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!