Thứ Ba, Tháng 9 22, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung cơ bản lớp luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp giáo án chuyên biệt
01:29:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp giáo án mới
01:10:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Bất động sản] học tiếng Trung online chuyên đề phát triển dự án bất động sản mới
01:29:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung cơ bản lớp luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp giáo án chuyên biệt
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp phần 2 tiếp
15:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online uy tín lớp luyện thi HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp hội thoại mới
01:18:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế thuật ngữ tài chính ngân hàng HSK 3-4
01:32:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học giao tiếp tiếng Trung HSK 9 cấp lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp
01:31:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Chia sẻ lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu cách tự học HSK 9 cấp
01:23:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online 1-1 lớp giao tiếp tiếng Trung HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp mới
01:24:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu giáo án đào tạo ngữ pháp HSK HSKK
01:31:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung HSK giao tiếp online cơ bản học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
01:22:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học tiếng Trung cơ bản giao tiếp theo chủ đề lớp Hán ngữ sơ cấp quyển 123
01:24:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSKK cao cấp khẩu ngữ tiếng Trung nâng cao ứng dụng thực tế HSK 3.0
01:42:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp theo giáo trình chuẩn HSK 9 cấp mới nhất Thầy Vũ
01:43:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện tập phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp online theo lộ trình bài bản
01:26:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế giao tiếp mẫu câu từ vựng ngữ pháp
01:31:12
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Tiếng Trung HSK Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp chuẩn HSK 3.0
01:17:25
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung kinh tế online ngân hàng tài khoản chuyển khoản thanh toán
01:31:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu tài liệu giảng dạy lớp HSK HSKK
01:31:07
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] phương pháp học tiếng Trung hiệu quả cho người mới bắt đầu từ vựng HSK ngữ pháp
01:24:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lộ trình học tiếng Trung cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu HSK 1-2-3 Hán ngữ
01:17:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản học ngữ pháp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình mới
01:27:30
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản học ngữ pháp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình mới
01:30:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 3 HSKK sơ cấp lớp giao tiếp cơ bản mới
01:19:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học bất động sản tiếng Trung chuyên ngành lớp giao tiếp thực dụng HSK 3-4
01:35:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp luyện thi HSKK sơ trung cao cấp mới
01:30:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp học tiếng Trung HSK 3 online luyện thi HSKK sơ cấp từ vựng mẫu câu ngữ pháp
01:19:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 5 HSKK cao cấp từ vựng tiếng Trung HSK 9 cấp mẫu câu giao tiếp
01:26:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp theo chuẩn HSK 9 cấp mới nhất giao tiếp ứng dụng
01:29:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung mỗi ngày lộ trình bài bản về từ vựng HSK 1-2-3 và ngữ pháp HSKK
01:24:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung bất động sản lớp giao tiếp thực dụng mẫu câu từ vựng ngữ pháp
01:35:45
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình Hán ngữ quyển 1-2-3
01:20:26
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tài liệu giảng dạy tiếng Trung HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp theo chuẩn HSK 9
01:33:33
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học giao tiếp tiếng Trung online cơ bản luyện thi HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp
01:31:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp ngữ pháp HSK 3
01:26:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 1-2-3 theo chuẩn HSK 3.0 với bộ giáo án bài giảng HSK 9 cấp
01:19:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế tài chính ngân hàng lớp giao tiếp thực tế
01:31:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 kiến thức
01:14:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung kinh tế lớp chuyên ngành tài chính ngân hàng giao tiếp cơ bản
01:32:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:34:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 123 theo giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 và giáo trình HSKK
01:22:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online HSK 3 lớp Hán ngữ HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo bài bản
01:32:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản lớp Hán ngữ quyển 1 lộ trình luyện thi HSK 9 cấp
01:23:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 khóa đào tạo chứng chỉ HSK 123
01:30:31
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 và HSKK
30:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề lớp Hán ngữ 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp
01:07:51
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung theo chủ đề lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 lớp luyện thi HSK 123 HSKK
01:19:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu lớp Hán ngữ HSK 123 HSKK sơ cấp
01:22:51
Video thumbnail
Nguyễn Minh Vũ là tác giả của giáo trình Hán ngữ 6 quyển - Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển
01:21:21
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 48 Mua sắm

Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 48 Mua sắm

0
7603
Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 48 Mua sắm
Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 48 Mua sắm
5/5 - (3 bình chọn)

Chào các em học viên, bài học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản hôm nay là Mua sắm, đây là chủ đề rất hot và được nhiều bạn thành viên Nhóm TIẾNG TRUNG HSK đề xuất. Nội dung bài học về chủ đề này sẽ liên tục được cập nhập thường xuyên để đáp ứng nhu cầu học tập của cộng đồng người Việt Nam học Tiếng Trung. Em nào chưa ôn tập bài cũ, bài 47 thì vào link bên dưới xem nhé.

Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 47 Tại Ngân hàng

Oke, cả lớp bắt đầu vào bài học ngày hôm nay, bài 48, đi mua sắm.

Nội dung chính của bài học này bao gồm

  • Học Tiếng Trung về một số từ vựng thường dùng khi đi shopping
  • Học Tiếng Trung về cách đặt câu cho từ vựng Tiếng Trung trong bài học
  • Tổng kết lại bài học và giải đáp thắc mắc

Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề

STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
1泳衣Áo bơiyǒngyī
2外套Áo choàngwàitào
3衣裙Áo đầmyī qún
4大衣Áo khoácdàyī
5长袖毛衣Áo len dài taycháng xiù máoyī
6衬衣Áo sơ michènyī
7T恤Áo thunT xù
8西装衣Áo vestonxīzhuāng yī
9Bạcyín
10白金Bạch kimbáijīn
11西装Bộ com lêxīzhuāng
12领带Cà vạtlǐngdài
13文件夹Cặp tài liệu, cặp hồ sơwénjiàn jiā
14百货公司Cửa hàng bách hóabǎihuò gōngsī
15古玩店Cửa hàng bán đồ cổgǔwàn diàn
16纪念商品店Cửa hàng bán đồ lưu niệmjìniàn shāngpǐn diàn
17免税商店Cửa hàng bán đồ miễn thuếmiǎnshuì shāngdiàn
18美容品商店Cửa hàng bán mỹ phẩmměiróng pǐn shāngdiàn
19钟表店Cửa hàng đồng hồzhōngbiǎo diàn
20鞋店Cửa hàng giày dépxié diàn
21金饰店Cửa hàng nữ trangjīn shì diàn
22服装店Cửa hàng quần áofúzhuāng diàn
23食品店Cửa hàng thực phẩmshípǐn diàn
24鳄鱼皮Da cá sấuèyú pí
25唱碟Đĩa nhạc, đĩa hátchàngdié
26光碟Đĩa vi tínhguāngdié
27光盘Đĩa vi tínhguāngpán
28电器Điện máydiànqì
29古玩Đồ cổgǔwàn
30随身用品Đồ dùng cá nhânsuíshēn yòngpǐn
31纪念品Đồ lưu niệmjìniànpǐn
32手表Đồng hồshǒubiǎo
33文房用品Dụng cụ văn phòngwén fáng yòngpǐn
34手套Găng tayshǒutào
35男装鞋Giày nam, giầy namnánzhuāng xié
36女装鞋Giày nữ, giầy nữnǚzhuāng xié
37货物Hàng hóahuòwù
38丝绸Hàng tơ lụasīchóu
39耳环Hoa tai, bông taiěrhuán
40手帕Khăn mùi soashǒupà
41披肩Khăn quàng cổpījiān
42浴巾Khăn tắmyùjīn
43照相机Máy ảnhzhàoxiàngjī
44戒指Nhẫnjièzhǐ
45香水Nước hoaxiāngshuǐ
46晚礼服Quần áo dạ hộiwǎn lǐfú
47体育服Quần áo thể thaotǐyù fú
48牛仔裤Quần bòniúzǎikù
49短裤Quần đùiduǎnkù
50西装裤Quần tâyxīzhuāng kù
51超市Siêu thịchāoshì
52腰带Thắt lưngyāodài
53商业中心Trung tâm thương mạishāngyè zhōngxīn
54行李袋Túi du lịchxínglǐ dài
55绸布Vải cottonchóu bù
56Vàngjīn
57装饰物Vật trang trízhuāngshì wù
58裙子Váyqúnzi
59钱包Ví tiềnqiánbāo
60请问,百货公司在哪里呢?Xin hỏi cửa hàng bách hóa ở chỗ nào thế?Qǐngwèn, bǎihuò gōngsī zài nǎlǐ ne?
61就在银行的旁边。Ở ngay bên cạnh ngân hàng.Jiù zài yínháng de pángbiān.
62我可以在哪儿买到这个东西?Cái đồ này tôi có thể mua được ở đâu?Wǒ kěyǐ zài nǎr mǎi dào zhège dōngxī?
63你去超市买吧,这种东西那里有很多。Bạn đến siêu thị mua đi, loại đồ này ở đó rất nhiều.Nǐ qù chāoshì mǎi ba, zhè zhǒng dōngzi nà li yǒu hěn duō.
64这儿附近有免税商店吗?Gần đây có cửa hàng miễn thuế không?Zhèr fùjìn yǒu miǎnshuì shāngdiàn ma?
65有啊,你到前边那个楼,然后往右拐就看见了。Có chứ, bạn đến tòa nhà phía trước đàng kia, sau đó rẽ phải là sẽ thấy.Yǒu a, nǐ dào qiánbian nàge lóu, ránhòu wǎng yòu guǎi jiù kànjiàn le.
66这个商店几点开门呢?Cửa hàng này mấy giờ mở cửa?Zhège shāngdiàn jǐ diǎn kāimén ne?
67这个商店上午九点开门。Cửa hàng này 9h sáng mở cửa.Zhège shāngdiàn shàngwǔ jiǔ diǎn kāimén.
68卖衣服的商店在附近吗?Cửa hàng bán quần áo có gần đây không?Mài yīfu de shāngdiàn zài fùjìn ma?
69你去百货公司找吧,那里应该有。Bạn đến cửa hàng bách hóa tìm nhé, ở đó chắc là có.Nǐ qù bǎihuò gōngsī zhǎo ba, nàlǐ yìng gāi yǒu.
70这双鞋有点儿大,我要小一点儿的。Đôi giày này hơi to một chút, tôi muốn chiếc bé một chút.Zhè shuāng xié yǒudiǎnr dà, wǒ yào xiǎo yì diǎnr de.
71你要多大号的鞋?Bạn muốn giày size bao nhiêu?Nǐ yào duōdà hào de xié?
72我要42号的鞋。Tôi muốn giày size 42.Wǒ yào 42 hào de xié.
73这种颜色不太好看,你有其他颜色的吗?Loại màu sắc này không được đẹp lắm, bạn có loại màu khắc không?Zhè zhǒng yánsè bú tài hǎokàn, nǐ yǒu qítā yánsè de ma?
74你试试穿黑色的吧。Bạn thử chiếc màu đen đi.Nǐ shì shì chuān hēisè de ba.
75我可以试一下儿这件牛仔裤吗?Tôi có thể thử một chút chiếc quần bò này không?Wǒ kěyǐ shì yí xiàr zhè jiàn niúzǎikù ma?
76你试试吧。Bạn thử chút đi.Nǐ shìshi ba.
77我要买这条裙子。Tôi muốn mua chiếc váy này.Wǒ yào mǎi zhè tiáo qúnzi.
78这条裙子多少钱?Chiếc váy này bao nhiêu tiền?Zhè tiáo qúnzi duōshǎo qián?
79一百九十九块钱。199 tệ.Yì bǎi jiǔshíjiǔ kuài qián.
80我要买这个,这个多少钱?Tôi muốn mua cái này, cái này bao nhiêu tiền?Wǒ yào mǎi zhège, zhège duōshǎo qián?
81六十九块钱。69 tệ.Liùshíjiǔ kuài qián.
82可以打点儿折吗?Có thể giảm giá chút được không?Kěyǐ dǎ diǎnr zhé ma?
83你买两件就可以打六折。Bạn mua 2 chiếc thì được giảm 40%.Nǐ mǎi liǎng jiàn jiù kěyǐ dǎ liù zhé.
84我觉得还是贵了一点儿。Tôi thấy vẫn hơi đắt một chút.Wǒ juéde háishì guì le yì diǎnr.
85给你钱。Tiền bạn đây.Gěi nǐ qián.
86你找给我的钱错了,你多找了一百块钱。Bạn trả lại tiền thừa sai cho tôi rồi, bạn đưa thừa cho tôi 100 tệ.Nǐ zhǎo gěi wǒ de qián cuò le, nǐ duō zhǎo le yì bǎi kuài qián.
87是吗?那你就拿着吧,就当小费。Thế à? Vậy bạn cầm luôn đi, coi như là tiền bo.Shì ma? Nà nǐ jiù názhe ba, jiù dāng xiǎofèi.
88请给我写张发票。Bạn vui lòng viết cho tôi hóa đơn.Qǐng gěi wǒ xiě zhāng fāpiào.
89我可以在哪儿买到城市的地图?Tôi có thể mua bản đồ thành phố ở chỗ nào?Wǒ kěyǐ zài nǎr mǎi dào chéngshì de dìtú?
90你一直往前走就看到书城,那里有。Bạn đi thẳng về phía trước sẽ thấy hiệu sách, ở đó có.Nǐ yì zhí wǎng qián zǒu jiù kàn dào shūchéng, nà lǐ yǒu.
91先生,你要买什么?Thưa ông, ông muốn mua gì?Xiānshēng, nǐ yào mǎi shénme?
92我要买汉语书。Tôi muốn mua sách Tiếng Trung.Wǒ yào mǎi hànyǔ shū.
93我要买旅行地图或者交通地图。Tôi muốn mua bản đồ du lịch hoặc bản đồ giao thông.Wǒ yào mǎi lǚxíng dìtú huòzhě jiāotōng dìtú.

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!