Chào các em học viên, bài học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản hôm nay là Mua sắm, đây là chủ đề rất hot và được nhiều bạn thành viên Nhóm TIẾNG TRUNG HSK đề xuất. Nội dung bài học về chủ đề này sẽ liên tục được cập nhập thường xuyên để đáp ứng nhu cầu học tập của cộng đồng người Việt Nam học Tiếng Trung. Em nào chưa ôn tập bài cũ, bài 47 thì vào link bên dưới xem nhé.
Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 47 Tại Ngân hàng
Oke, cả lớp bắt đầu vào bài học ngày hôm nay, bài 48, đi mua sắm.
Nội dung chính của bài học này bao gồm
- Học Tiếng Trung về một số từ vựng thường dùng khi đi shopping
- Học Tiếng Trung về cách đặt câu cho từ vựng Tiếng Trung trong bài học
- Tổng kết lại bài học và giải đáp thắc mắc
Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | 泳衣 | Áo bơi | yǒngyī |
| 2 | 外套 | Áo choàng | wàitào |
| 3 | 衣裙 | Áo đầm | yī qún |
| 4 | 大衣 | Áo khoác | dàyī |
| 5 | 长袖毛衣 | Áo len dài tay | cháng xiù máoyī |
| 6 | 衬衣 | Áo sơ mi | chènyī |
| 7 | T恤 | Áo thun | T xù |
| 8 | 西装衣 | Áo veston | xīzhuāng yī |
| 9 | 银 | Bạc | yín |
| 10 | 白金 | Bạch kim | báijīn |
| 11 | 西装 | Bộ com lê | xīzhuāng |
| 12 | 领带 | Cà vạt | lǐngdài |
| 13 | 文件夹 | Cặp tài liệu, cặp hồ sơ | wénjiàn jiā |
| 14 | 百货公司 | Cửa hàng bách hóa | bǎihuò gōngsī |
| 15 | 古玩店 | Cửa hàng bán đồ cổ | gǔwàn diàn |
| 16 | 纪念商品店 | Cửa hàng bán đồ lưu niệm | jìniàn shāngpǐn diàn |
| 17 | 免税商店 | Cửa hàng bán đồ miễn thuế | miǎnshuì shāngdiàn |
| 18 | 美容品商店 | Cửa hàng bán mỹ phẩm | měiróng pǐn shāngdiàn |
| 19 | 钟表店 | Cửa hàng đồng hồ | zhōngbiǎo diàn |
| 20 | 鞋店 | Cửa hàng giày dép | xié diàn |
| 21 | 金饰店 | Cửa hàng nữ trang | jīn shì diàn |
| 22 | 服装店 | Cửa hàng quần áo | fúzhuāng diàn |
| 23 | 食品店 | Cửa hàng thực phẩm | shípǐn diàn |
| 24 | 鳄鱼皮 | Da cá sấu | èyú pí |
| 25 | 唱碟 | Đĩa nhạc, đĩa hát | chàngdié |
| 26 | 光碟 | Đĩa vi tính | guāngdié |
| 27 | 光盘 | Đĩa vi tính | guāngpán |
| 28 | 电器 | Điện máy | diànqì |
| 29 | 古玩 | Đồ cổ | gǔwàn |
| 30 | 随身用品 | Đồ dùng cá nhân | suíshēn yòngpǐn |
| 31 | 纪念品 | Đồ lưu niệm | jìniànpǐn |
| 32 | 手表 | Đồng hồ | shǒubiǎo |
| 33 | 文房用品 | Dụng cụ văn phòng | wén fáng yòngpǐn |
| 34 | 手套 | Găng tay | shǒutào |
| 35 | 男装鞋 | Giày nam, giầy nam | nánzhuāng xié |
| 36 | 女装鞋 | Giày nữ, giầy nữ | nǚzhuāng xié |
| 37 | 货物 | Hàng hóa | huòwù |
| 38 | 丝绸 | Hàng tơ lụa | sīchóu |
| 39 | 耳环 | Hoa tai, bông tai | ěrhuán |
| 40 | 手帕 | Khăn mùi soa | shǒupà |
| 41 | 披肩 | Khăn quàng cổ | pījiān |
| 42 | 浴巾 | Khăn tắm | yùjīn |
| 43 | 照相机 | Máy ảnh | zhàoxiàngjī |
| 44 | 戒指 | Nhẫn | jièzhǐ |
| 45 | 香水 | Nước hoa | xiāngshuǐ |
| 46 | 晚礼服 | Quần áo dạ hội | wǎn lǐfú |
| 47 | 体育服 | Quần áo thể thao | tǐyù fú |
| 48 | 牛仔裤 | Quần bò | niúzǎikù |
| 49 | 短裤 | Quần đùi | duǎnkù |
| 50 | 西装裤 | Quần tây | xīzhuāng kù |
| 51 | 超市 | Siêu thị | chāoshì |
| 52 | 腰带 | Thắt lưng | yāodài |
| 53 | 商业中心 | Trung tâm thương mại | shāngyè zhōngxīn |
| 54 | 行李袋 | Túi du lịch | xínglǐ dài |
| 55 | 绸布 | Vải cotton | chóu bù |
| 56 | 金 | Vàng | jīn |
| 57 | 装饰物 | Vật trang trí | zhuāngshì wù |
| 58 | 裙子 | Váy | qúnzi |
| 59 | 钱包 | Ví tiền | qiánbāo |
| 60 | 请问,百货公司在哪里呢? | Xin hỏi cửa hàng bách hóa ở chỗ nào thế? | Qǐngwèn, bǎihuò gōngsī zài nǎlǐ ne? |
| 61 | 就在银行的旁边。 | Ở ngay bên cạnh ngân hàng. | Jiù zài yínháng de pángbiān. |
| 62 | 我可以在哪儿买到这个东西? | Cái đồ này tôi có thể mua được ở đâu? | Wǒ kěyǐ zài nǎr mǎi dào zhège dōngxī? |
| 63 | 你去超市买吧,这种东西那里有很多。 | Bạn đến siêu thị mua đi, loại đồ này ở đó rất nhiều. | Nǐ qù chāoshì mǎi ba, zhè zhǒng dōngzi nà li yǒu hěn duō. |
| 64 | 这儿附近有免税商店吗? | Gần đây có cửa hàng miễn thuế không? | Zhèr fùjìn yǒu miǎnshuì shāngdiàn ma? |
| 65 | 有啊,你到前边那个楼,然后往右拐就看见了。 | Có chứ, bạn đến tòa nhà phía trước đàng kia, sau đó rẽ phải là sẽ thấy. | Yǒu a, nǐ dào qiánbian nàge lóu, ránhòu wǎng yòu guǎi jiù kànjiàn le. |
| 66 | 这个商店几点开门呢? | Cửa hàng này mấy giờ mở cửa? | Zhège shāngdiàn jǐ diǎn kāimén ne? |
| 67 | 这个商店上午九点开门。 | Cửa hàng này 9h sáng mở cửa. | Zhège shāngdiàn shàngwǔ jiǔ diǎn kāimén. |
| 68 | 卖衣服的商店在附近吗? | Cửa hàng bán quần áo có gần đây không? | Mài yīfu de shāngdiàn zài fùjìn ma? |
| 69 | 你去百货公司找吧,那里应该有。 | Bạn đến cửa hàng bách hóa tìm nhé, ở đó chắc là có. | Nǐ qù bǎihuò gōngsī zhǎo ba, nàlǐ yìng gāi yǒu. |
| 70 | 这双鞋有点儿大,我要小一点儿的。 | Đôi giày này hơi to một chút, tôi muốn chiếc bé một chút. | Zhè shuāng xié yǒudiǎnr dà, wǒ yào xiǎo yì diǎnr de. |
| 71 | 你要多大号的鞋? | Bạn muốn giày size bao nhiêu? | Nǐ yào duōdà hào de xié? |
| 72 | 我要42号的鞋。 | Tôi muốn giày size 42. | Wǒ yào 42 hào de xié. |
| 73 | 这种颜色不太好看,你有其他颜色的吗? | Loại màu sắc này không được đẹp lắm, bạn có loại màu khắc không? | Zhè zhǒng yánsè bú tài hǎokàn, nǐ yǒu qítā yánsè de ma? |
| 74 | 你试试穿黑色的吧。 | Bạn thử chiếc màu đen đi. | Nǐ shì shì chuān hēisè de ba. |
| 75 | 我可以试一下儿这件牛仔裤吗? | Tôi có thể thử một chút chiếc quần bò này không? | Wǒ kěyǐ shì yí xiàr zhè jiàn niúzǎikù ma? |
| 76 | 你试试吧。 | Bạn thử chút đi. | Nǐ shìshi ba. |
| 77 | 我要买这条裙子。 | Tôi muốn mua chiếc váy này. | Wǒ yào mǎi zhè tiáo qúnzi. |
| 78 | 这条裙子多少钱? | Chiếc váy này bao nhiêu tiền? | Zhè tiáo qúnzi duōshǎo qián? |
| 79 | 一百九十九块钱。 | 199 tệ. | Yì bǎi jiǔshíjiǔ kuài qián. |
| 80 | 我要买这个,这个多少钱? | Tôi muốn mua cái này, cái này bao nhiêu tiền? | Wǒ yào mǎi zhège, zhège duōshǎo qián? |
| 81 | 六十九块钱。 | 69 tệ. | Liùshíjiǔ kuài qián. |
| 82 | 可以打点儿折吗? | Có thể giảm giá chút được không? | Kěyǐ dǎ diǎnr zhé ma? |
| 83 | 你买两件就可以打六折。 | Bạn mua 2 chiếc thì được giảm 40%. | Nǐ mǎi liǎng jiàn jiù kěyǐ dǎ liù zhé. |
| 84 | 我觉得还是贵了一点儿。 | Tôi thấy vẫn hơi đắt một chút. | Wǒ juéde háishì guì le yì diǎnr. |
| 85 | 给你钱。 | Tiền bạn đây. | Gěi nǐ qián. |
| 86 | 你找给我的钱错了,你多找了一百块钱。 | Bạn trả lại tiền thừa sai cho tôi rồi, bạn đưa thừa cho tôi 100 tệ. | Nǐ zhǎo gěi wǒ de qián cuò le, nǐ duō zhǎo le yì bǎi kuài qián. |
| 87 | 是吗?那你就拿着吧,就当小费。 | Thế à? Vậy bạn cầm luôn đi, coi như là tiền bo. | Shì ma? Nà nǐ jiù názhe ba, jiù dāng xiǎofèi. |
| 88 | 请给我写张发票。 | Bạn vui lòng viết cho tôi hóa đơn. | Qǐng gěi wǒ xiě zhāng fāpiào. |
| 89 | 我可以在哪儿买到城市的地图? | Tôi có thể mua bản đồ thành phố ở chỗ nào? | Wǒ kěyǐ zài nǎr mǎi dào chéngshì de dìtú? |
| 90 | 你一直往前走就看到书城,那里有。 | Bạn đi thẳng về phía trước sẽ thấy hiệu sách, ở đó có. | Nǐ yì zhí wǎng qián zǒu jiù kàn dào shūchéng, nà lǐ yǒu. |
| 91 | 先生,你要买什么? | Thưa ông, ông muốn mua gì? | Xiānshēng, nǐ yào mǎi shénme? |
| 92 | 我要买汉语书。 | Tôi muốn mua sách Tiếng Trung. | Wǒ yào mǎi hànyǔ shū. |
| 93 | 我要买旅行地图或者交通地图。 | Tôi muốn mua bản đồ du lịch hoặc bản đồ giao thông. | Wǒ yào mǎi lǚxíng dìtú huòzhě jiāotōng dìtú. |
























































































