Thứ Sáu, Tháng 9 18, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học giao tiếp tiếng Trung HSK 9 cấp lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học giao tiếp tiếng Trung HSK 9 cấp lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp
01:31:18
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Chia sẻ lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu cách tự học HSK 9 cấp
01:24:02
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online 1-1 lớp giao tiếp tiếng Trung HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp mới
01:24:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu giáo án đào tạo ngữ pháp HSK HSKK
01:31:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung HSK giao tiếp online cơ bản học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
01:22:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học tiếng Trung cơ bản giao tiếp theo chủ đề lớp Hán ngữ sơ cấp quyển 123
01:24:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSKK cao cấp khẩu ngữ tiếng Trung nâng cao ứng dụng thực tế HSK 3.0
01:42:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp theo giáo trình chuẩn HSK 9 cấp mới nhất Thầy Vũ
01:43:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện tập phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp online theo lộ trình bài bản
01:26:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế giao tiếp mẫu câu từ vựng ngữ pháp
01:31:12
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Tiếng Trung HSK Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp chuẩn HSK 3.0
01:17:25
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung kinh tế online ngân hàng tài khoản chuyển khoản thanh toán
01:31:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu tài liệu giảng dạy lớp HSK HSKK
01:31:07
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] phương pháp học tiếng Trung hiệu quả cho người mới bắt đầu từ vựng HSK ngữ pháp
01:24:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lộ trình học tiếng Trung cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu HSK 1-2-3 Hán ngữ
01:17:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản học ngữ pháp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình mới
01:27:30
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản học ngữ pháp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình mới
01:30:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 3 HSKK sơ cấp lớp giao tiếp cơ bản mới
01:19:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học bất động sản tiếng Trung chuyên ngành lớp giao tiếp thực dụng HSK 3-4
01:35:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp luyện thi HSKK sơ trung cao cấp mới
01:30:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp học tiếng Trung HSK 3 online luyện thi HSKK sơ cấp từ vựng mẫu câu ngữ pháp
01:19:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 5 HSKK cao cấp từ vựng tiếng Trung HSK 9 cấp mẫu câu giao tiếp
01:26:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp theo chuẩn HSK 9 cấp mới nhất giao tiếp ứng dụng
01:29:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung mỗi ngày lộ trình bài bản về từ vựng HSK 1-2-3 và ngữ pháp HSKK
01:24:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung bất động sản lớp giao tiếp thực dụng mẫu câu từ vựng ngữ pháp
01:35:45
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình Hán ngữ quyển 1-2-3
01:20:26
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tài liệu giảng dạy tiếng Trung HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp theo chuẩn HSK 9
01:33:33
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học giao tiếp tiếng Trung online cơ bản luyện thi HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp
01:31:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp ngữ pháp HSK 3
01:26:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 1-2-3 theo chuẩn HSK 3.0 với bộ giáo án bài giảng HSK 9 cấp
01:19:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế tài chính ngân hàng lớp giao tiếp thực tế
01:31:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 kiến thức
01:14:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung kinh tế lớp chuyên ngành tài chính ngân hàng giao tiếp cơ bản
01:32:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:34:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 123 theo giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 và giáo trình HSKK
01:22:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online HSK 3 lớp Hán ngữ HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo bài bản
01:32:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản lớp Hán ngữ quyển 1 lộ trình luyện thi HSK 9 cấp
01:23:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 khóa đào tạo chứng chỉ HSK 123
01:30:31
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 và HSKK
30:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề lớp Hán ngữ 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp
01:07:51
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung theo chủ đề lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 lớp luyện thi HSK 123 HSKK
01:19:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu lớp Hán ngữ HSK 123 HSKK sơ cấp
01:22:51
Video thumbnail
Nguyễn Minh Vũ là tác giả của giáo trình Hán ngữ 6 quyển - Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển
01:21:21
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu HSK 123
01:15:24
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ học ngữ pháp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp luyện thi HSK mới
01:25:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản dành cho người mới bắt đầu trình độ HSK 123 HSKK sơ cấp
01:28:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung online Thầy Vũ đào tạo bài bản lớp ngữ pháp HSK 3 luyện thi HSKK
01:29:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung online uy tín chất lượng lớp Hán ngữ sơ cấp luyện thi HSKK
01:31:21
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp HSK 3 online nâng cao kỹ năng nghe hiểu đọc hiểu
01:31:19
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 47 Tại Ngân hàng

Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 47 Tại Ngân hàng

0
21550
Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 47 Tại Ngân hàng
Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 47 Tại Ngân hàng
5/5 - (3 bình chọn)

Chào các em học viên, hôm nay cả lớp học sang bài 47, chủ đề là đến Ngân hàng. Em nào chưa học lại bài 46 thì vào link bên dưới ôn tập trước khi sang học bài mới.

Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 46 Tại Bưu điện

Nội dung chính của bài học ngày hôm nay bao gồm

  • Học Tiếng Trung về một số từ vựng cơ bản về chủ đề Ngân hàng
  • Học Tiếng Trung về cách đặt câu hỏi cho các từ vựng trong bài học hôm nay
  • Giải đáp thắc mắc cuối giờ học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản

Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề

STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
1兑换Đổi tiềnduìhuàn
2汇率tỉ suất hối đoái, tỉ giá hối đoáihuìlǜ
3汇费Cước tiền gửi, cước phí gửi tiền, phí chuyển tiềnhuìfèi
4现金Tiền mặtxiànjīn
5本金Tiền vốnběn jīn
6利息Lãilìxi
7利率Lãi suấtlìlǜ
8定期Định kỳdìngqī
9活期Không kỳ hạnhuóqī
10货币Tiền tệhuòbì
11支付Chi trảzhīfù
12清账Thanh toánqīngzhàng
13存款Gửi tiền, tiền gửicúnkuǎn
14提款Rút tiềntí kuǎn
15放款cho vayfàngkuǎn
16借贷mượn tiền, vay tiền, khoản tiền mượn, khoản tiền vayjièdài
17贷款cho vay, vaydàikuǎn
18开账户Mở tài khoảnkāi zhànghù
19账户Tài khoảnzhànghù
20签名式样Chữ ký mẫuqiānmíng shìyàng
21储蓄存折Sổ tiết kiệmchúxù cúnzhé
22活期账户Tài khoản không kỳ hạnhuóqī zhànghù
23定期账户Tài khoản có kỳ hạndìngqī zhànghù
24信用Tín dụngxìnyòng
25财产Tài sảncáichǎn
26抵押Thế chấpdǐyā
27信用贷款Vay tín chấpxìnyòng dàikuǎn
28有信用Có uy tínyǒu xìnyòng
29手续Thủ tụcshǒuxù
30到期Đáo hạndào qí
31国家银行Ngân hàng Nhà Nướcguójiā yínháng
32限额Hạn mức, hạn ngạchxiàn’é
33余额Số dưyú’é
34支票Chi phiếuzhīpiào
35考核Đối chiếu, khảo sátkǎohé
36债券Trái phiếuzhàiquàn
37银票Ngân phiếuyín piào
38股票Cổ phiếugǔpiào
39我要开一个账户。Tôi muốn mở một tài khoản.Wǒ yào kāi yí ge zhànghù.
40你要开往来账户还是定期存款?Bạn muốn mở tài khoản vãng lai hay là ký thác định kỳ?Nǐ yào kāi wǎnglái zhànghù háishì dìngqī cúnkuǎn?
41我要定期存一千万越盾。Tôi muốn ký thác định kỳ 10 triệu VND.Wǒ yào dìngqī cún yì qiān wàn yuè dùn.
42你要存多久?Bạn muốn gửi trong bao lâu?Nǐ yào cún duōjiǔ?
43一年期的利率是多少?Lãi suất kỳ hạn một năm là bao nhiêu?Yì nián qī de lìlǜ shì duōshǎo?
44每年百分之八点二。Mỗi năm là 8.2%Měinián bǎi fēn zhī bā diǎn èr.
45我也要开一个往来账户,先存九千万越盾。Tôi cũng muốn mở một tài khoản vãng lai, gửi trước 90 triệu VND.Wǒ yě yào kāi yí ge wǎnglái zhànghù, xiān cún jiǔqiān wàn yuè dùn.
46这是你的银行存折。Đây là sổ gửi tiền ngân hàng của bạn.Zhè shì nǐ de yínháng cúnzhé.
47开银行储蓄账户手续怎么办?Mở tài khoản tiết kiệm làm thủ tục thế nào?Kāi yínháng chǔxù zhànghù shǒuxù zěnme bàn?
48手续非常简单。Thủ tục rất đơn giản.Shǒuxù fēicháng jiǎndān.
49任何时间都可以开。Có thể mở bất kỳ lúc nào.Rènhé shíjiān dōu kěyǐ kāi.
50要先存一笔钱吗?Có phải gửi trước một khoản tiền không?Yào xiān cún yì bǐ qián ma?
51要的,最少要先存八千万越盾。Cần ạ, ít nhất phải gửi trước 80 triệu VND.Yào de, zuìshǎo yào xiān cún bāqiān wàn yuèdùn.
52存款余额是百分之零点一一个月的利息。Số tiền còn dư được tính lãi là 0.1% một tháng.Cúnkuǎn yú’é shì bǎi fēn zhī líng diǎn yī yí ge yuè de lìxi.
53利息会定期加进本金上。Số tiền lãi sẽ cộng vào tiền vốn theo kỳ hạn.Lìxi huì dìngqī jiā jìn běn jīn shàng.
54谢谢,我知道了。Cảm ơn, tôi biết rồi.Xièxie, wǒ zhīdào le.
55明天我再来。Ngày mai tôi sẽ quay lại.Míngtiān wǒ zàilái.
56请问,提款时需要哪些纸张?Xin hỏi, lúc rút tiền cần mang theo giấy tờ nào?Qǐngwèn, tí kuǎn shí xūyào nǎxiē zhǐzhāng?
57你只要出示身份证就行了。Chỉ cần bạn xuất trình chứng minh thư là được.Nǐ zhǐyào chūshì shēnfèn zhèng jiùxíng le.
58用这个地址和手机号跟你们联系,是吗?Dùng địa chỉ và số di động này liên hệ với bạn, đúng không?Yòng zhège dìzhǐ hé shǒujī hào gēn nǐmen liánxì, shì ma?
59是的,这就是我的联系方式。Đúng vậy, đây là cách liên hệ với tôi.Shì de, zhè jiùshì wǒ de liánxì fāngshì.
60你有方便联系的电话号码吗?Bạn có số điện thoại để tiện liên hệ không?Nǐ yǒu fāngbiàn liánxì de diànhuà hàomǎ ma?
61有,请你打这个手机号吧。Có, bạn vui lòng gọi vào số di động này nhé.Yǒu, qǐng nǐ dǎ zhège shǒujī hào ba.
62我要汇两万美元回越南。Tôi muốn gửi 20,000 USD về Việt Nam.Wǒ yào huì liǎng wàn měiyuán huí yuènán.
63好的,请你填好这张表。Oke, bạn vui lòng điền đầy đủ thông tin vào mẫu này.Hǎo de, qǐng nǐ tián hǎo zhè zhāng biǎo.
64请你详细地写上收款人的姓名和身份证。Bạn vui lòng viết chi tiết họ tên người nhận tiền và số CMND.Qǐng nǐ xiángxì de xiě shàng shōu kuǎn rén de xìngmíng hé shēnfèn zhèng.
65请你交两万越盾的汇费。Bạn vui lòng nộp 20,000 VND phí chuyển tiền.Qǐng nǐ jiāo liǎng wàn yuèdùn de huìfèi.
66我要提款,但是不知道手续怎么办?Tôi muốn rút tiền, nhưng không biết làm thủ tục thế nào?Wǒ yào tí kuǎn, dànshì bù zhīdào shǒuxù zěnme bàn?
67没问题,我们有印好的表格。Không vấn đề, chúng tôi có mẫu in sẵn.Méi wèntí, wǒmen yǒu yìn hǎo de biǎogé.
68你需要借多少钱?Bạn muốn mượn bao nhiêu tiền?Nǐ xūyào jiè duōshǎo qián?
69你贷款的目的是什么?Mục đích bạn mượn tiền là gì?Nǐ dàikuǎn de mùdì shì shénme?
70我借钱修补房子和开公司,利率是多少?Tôi mượn tiền để sửa chữa nhà cửa và mở công ty, lãi suất là bao nhiêu?Wǒ jiè qián xiūbǔ fángzi hé kāi gōngsī, lìlǜ shì duōshǎo?
71贷款的利率,每月是百分之一点二六。Lãi suất tiền vay mỗi tháng là 1.26%Dàikuǎn de lìlǜ, měi yuè shì bǎi fēn zhī yì diǎn èr liù.
72你有抵押的财产吗?Bạn có tài sản thế chấp không?Nǐ yǒu dǐyā de cáichǎn ma?
73股票、债券、房地产执照都可以抵押。Cổ phiếu, trái phiếu, giấy tờ nhà đất đều có thể dùng để thế chấp.Gǔpiào, zhàiquàn, fángdìchǎn zhízhào dōu kěyǐ dǐyā.
74我有一块在市中心的土地,可以吗?Tôi có một miếng đất ở trung tâm thành phố, có được không?Wǒ yǒu yí kuài zài shì zhōngxīn de tǔdì, kěyǐ ma?
75可以,不过要有红皮簿。Được, có điều phải có chủ quyền sổ đỏ.Kěyǐ, bú guò yào yǒu hóng pí bù.
76这是我的纸张。Đây là giấy tờ của tôi.Zhè shì wǒ de zhǐzhāng.
77好的,我会安排人员去帮你办手续。Oke, tôi sẽ bố trí nhân viên đến giúp bạn làm thủ tục.Hǎo de, wǒ huì ānpái rényuán qù bāng nǐ bàn shǒuxù.

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!