Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề
Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề hay nhất mỗi ngày với các bài giảng chuyên đề luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản bao gồm giáo trình luyện nghe tiếng Trung theo chủ đề & luyện nói tiếng Trung theo chủ đề trong bộ giáo trình khóa học tiếng Trung online miễn phí của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.
Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung online
- Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung online HSK cấp 1
- Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung online HSK cấp 2
- Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung online HSK cấp 3
- Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung online HSK cấp 4
- Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung online HSK cấp 5
- Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung online HSK cấp 6
Giáo trình khóa học tiếng Trung online cơ bản cho người mới bắt đầu
- Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề tỷ đấu thầu lô đất dự án bất động sản
- Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề du lịch Trung Quốc giá rẻ trọn gọi
- Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề tư vấn kinh nghiệm du lịch Trung Quốc
- Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề địa điểm du lịch Trung Quốc đẹp nhất
- Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề khu di tích lịch sử Trung Quốc ở đâu
- Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề lượng khách du lịch Trung Quốc mỗi năm
Học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung cơ bản mp3
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | 天气 | Thời tiết | tiānqì |
| 2 | 热 | Nóng | rè |
| 3 | 冷 | Lạnh | lěng |
| 4 | 凉快 | Mát mẻ | liángkuai |
| 5 | 刮风 | Nổi gió | guā fēng |
| 6 | 下雨 | Mưa | xià yǔ |
| 7 | 季节 | Mùa | jìjié |
| 8 | 春天 | Mùa Xuân | chūntiān |
| 9 | 夏天 | Mùa Hè | xiàtiān |
| 10 | 秋天 | Mùa Thu | qiūtiān |
| 11 | 冬天 | Mùa Đông | dōngtiān |
| 12 | 预报 | Dự báo | yùbào |
| 13 | 温度 | Nhiệt độ | wēndù |
| 14 | 摄氏度 | Độ C | shèshìdù |
| 15 | 华氏度 | Độ F | huáshì dù |
| 16 | 霜 | Sương | shuāng |
| 17 | 冰雹 | Mưa đá | bīngbáo |
| 18 | 雪 | Tuyết | xuě |
| 19 | 雷 | Sấm sét | léi |
| 20 | 风 | Gió | fēng |
| 21 | 雾 | Sương mù | wù |
| 22 | 云 | Mây | yún |
| 23 | 雨 | Mưa | yǔ |
| 24 | 暴雨 | Mưa bão | bàoyǔ |
| 25 | 暴风雨 | Mưa to gió lớn | bàofēngyǔ |
| 26 | 偶阵雨 | Mưa rào | ǒu zhènyǔ |
| 27 | 雷电 | Sấm chớp | léidiàn |
| 28 | 飓风 | Bão | jùfēng |
| 29 | 旋风 | Gió lốc | xuànfēng |
| 30 | 台风 | Gió bão | táifēng |
| 31 | 季候风 | Gió mùa | jìhòu fēng |
| 32 | 微风 | Gió nhẹ, gió thoảng | wéifēng |
| 33 | 风力 | Sức gió | fēnglì |
| 34 | 级 | Cấp | jí |
| 35 | 潮湿 | Ẩm ướt | cháoshī |
| 36 | 湿润 | Ẩm ướt | shīrùn |
| 37 | 冰冻 | Đóng băng | bīngdòng |
| 38 | 干旱 | Hạn hán | gānhàn |
| 39 | 干燥 | Khô hạn | gānzào |
| 40 | 热带 | Nhiệt đới | rèdài |
| 41 | 温带 | Ôn đới | wēndài |
| 42 | 晴天 | Trời trong xanh | qíngtiān |
| 43 | 晴朗 | Sáng lạng | qínglǎng |
| 44 | 白天 | Ban ngày | báitiān |
| 45 | 温差 | Chênh lệch nhiệt độ | wēnchā |
| 46 | 今天天气很不错啊! | Hôm nay thời tiết đẹp quá! | jīntiān tiānqì hěn bú cuò a! |
| 47 | 是的呀,今天天气不冷也不热。 | Đúng thế mà, hôm nay thời tiết không lạnh cũng không nóng. | Shì de ya, jīntiān tiānqì bù lěng yě bú rè. |
Nội dung bài học luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp của chúng ta đến đây là tạm kết thúc, hẹn gặp lại các bạn trong chương trình lần sau nhé.























































































