Thứ Sáu, Tháng 5 15, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online phát âm tiếng Trung chuẩn tuyệt đối HSKK ngày 14-5-2026
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online phát âm tiếng Trung chuẩn tuyệt đối HSKK ngày 14-5-2026
01:37:08
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu HSK HSKK sơ cấp ngày 14-5-2026
01:42:51
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu lớp HSK 123 HSKK ngày 14-5-2026
01:40:51
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online luyện nghe hiểu HSK 4 HSKK trung cấp ngày 13-5-2026
01:35:03
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online theo lộ trình bài bản của Thầy Vũ HSK 123 ngày 13-5-2026
01:29:14
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online giao tiếp HSK 123 HSKK sơ cấp ngữ pháp ngày 13-5-2026
01:23:47
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ lớp em Mai Chung HSKK ngày 13-5-2026
01:27:44
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online lớp em Lê Hưng giao tiếp HSK 3 và HSKK ngày 12-5-2026
01:31:26
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Trang ngày 12-5-2026
01:27:56
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Bình Minh giao tiếp HSKK ngày 11-5-2026
01:25:24
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Thùy Dương Ánh giao tiếp ngày 11-5-2026
01:31:50
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Mai Chung bài 9 giao tiếp ngày 11-5-2026
01:35:26
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK HSKK ngày 10-5-2026
01:42:35
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp trực tuyến luyện thi HSK HSKK ngày 10-5-2026
01:28:15
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp luyện đề thi HSK 4 đọc hiểu ngày 9-5-2026
01:36:50
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp HSKK cao cấp HSK 5 khẩu ngữ ngày 9-5-2026
01:32:39
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp HSKK sơ cấp bài 2 em Lê Hưng ngày 9-5-2026
01:26:45
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ trang bị kiến thức ngữ pháp HSKK ngày 8-5-2026
01:26:07
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp kế toán thực chiến giao tiếp ngày 8-5-2026
01:27:49
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ nghe hiểu HSK 4 đọc hiểu HSK cấp 4 ngày 7-5-2026
01:39:07
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ ôn tập ngữ pháp HSK 123 và HSKK ngày 6-5-2026
01:29:00
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ luyện tập nói tiếng Trung HSKK ngày 6-5-2026
01:32:43
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lộ trình lớp luyện thi HSK 3 HSKK ngày 5-5-2026
01:31:51
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp luyện thi chứng chỉ HSK HSKK ngày 5-5-2026
01:31:18
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ đào tạo bài bản chuyên biệt ngày 4-5-2026
01:29:48
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp giao tiếp HSK 123 HSKK sơ cấp ngày 4-5-2026
01:29:23
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp ngày 4-5-2026
01:33:07
Video thumbnail
[Giáo trình MSUTONG] Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster lớp luyện thi HSKK ngày 2-5-2026
01:38:44
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ dạy lớp HSKK cao cấp luyện thi HSK giáo trình MSUTONG ngày 30-4-2026
01:38:35
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp Hán ngữ trung cấp ôn thi HSKK giáo trình MSUTONG ngày 28-4-2026
01:48:39
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp ngữ pháp HSK 5 luyện thi HSKK giáo trình MSUTONG ngày 28-4-2026
01:30:29
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK HSKK giáo trình MSUTONG ngày 28-4-2026
01:34:45
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ kế toán tiếng Trung chuyên ngành giáo trình MSUTONG ngày 27-4-2026
01:43:56
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp giao tiếp thực dụng HSK 4 HSKK giáo trình MSUTONG ngày 26-4-2026
59:54
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp ngữ pháp HSK 5 HSKK cao cấp giáo trình MSUTONG ngày 25-4-2026
01:28:55
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ khẩu ngữ HSKK trung cấp ôn thi HSK giáo trình MSUTONG ngày 25-4-2026
01:31:40
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp đào tạo HSK giao tiếp cơ bản giáo trình MSUTONG ngày 22-4-2026
01:26:26
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp giao tiếp trực tuyến HSKK giáo trình MSUTONG ngày 22-4-2026
01:26:57
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp giao tiếp thực dụng cơ bản HSK giáo trình MSUTONG ngày 22-4-2026
01:31:38
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ dạy lớp ôn thi HSK 4 luyện thi HSKK giáo trình MSUTONG ngày 21-4-2026
01:42:44
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp trực tuyến luyện thi HSKK giáo trình MSUTONG ngày 20-4-2026
01:31:58
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp giao tiếp tiếng Trung cơ bản giáo trình MSUTONG ngày 20-4-2026
01:29:13
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp kế toán tiếng Trung ứng dụng giáo trình MSUTONG ngày 20-4-2026
01:28:48
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ luyện thi HSKK trung cấp ngữ pháp giáo trình MSUTONG ngày 18-4-2026
01:38:05
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ luyện thi HSKK cao cấp HSK cấp 6 giáo trình MSUTONG ngày 18-4-2026
01:26:14
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster lớp em Mai Chung bài 15 giáo trình MSUTONG ngày 11-2-2026
01:30:12
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster lớp em Hà Trang bài 11 giáo trình MSUTONG ngày 10-2-2026
02:02:59
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster lớp em Mai Chung bài 14 giáo trình MSUTONG ngày 9-2-2026
01:27:30
Video thumbnail
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Phương Linh bài 10 giáo trình MSUTONG ngày 14-1-2026
01:39:58
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Ngữ pháp Tiếng Trung Cách dùng 的 得 地 trong Tiếng Trung

Cách dùng 的 得 地 trong Tiếng Trung

0
18286
Cách dùng 的 得 地 trong Tiếng Trung
Cách dùng 的 得 地 trong Tiếng Trung
5/5 - (1 bình chọn)

Muốn dùng chính xác các từ “的、地、得”, trước tiên cần nắm vững được từ loại, ngữ pháp, và nhận biết được các thành phần chính trong câu như chủ ngữ, vị ngữ và các thành phần phụ như Định ngữ, Trạng ngữ, Tân ngữ và Bổ ngữ trong Tiếng Trung.

Phân biệt 的 得 地 trong Tiếng Trung

Cách dùng 的 trong Tiếng Trung

Trong câu: “的” thường đứng trước danh từ, trước “的” là thành phần tu sức của danh từ đó, chủ yếu là danh từ, đại từ, hình dung từ (tính từ) hoặc các từ tổ tương ứng đảm nhiệm. Biểu thị quan hệ sở thuộc hoặc biểu thị tính chất của sự vật được tu sức, làm định ngữ trong câu.

Ví dụ:

“灿烂的阳光” ,“灿烂”(形容词)是“阳光”(名词)的定语; “我的书” ,定语“我”是代词; “又高又大的建筑物” ,采用的是联合词组“又高又大”作定语。

Cách dùng 地 trong Tiếng Trung

“地” biểu thị từ hoặc từ tổ trước nó là trạng ngữ, làm thành phần tu sức dùng trước động từ, chủ yếu do danh từ, tính từ, lượng từ … đảm nhiệm, có tác dụng nói rõ, tu sức và dùng hạn chế với một số trung tâm ngữ (động từ).

Ví dụ:

“果树渐渐地绿了” ,“渐渐”是形容词,是修饰动词“绿”的,作“绿”的状语; “科学地总结了……经验” ,名词“科学”是动词“总结”的状语; “……抓紧一切时间忘我地工作” ,“忘我”是动宾词组,作动词“工作”的状语,等等。

Cách dùng 得 trong Tiếng Trung

Còn trong câu dùng sau chữ “得” thường do tính từ hoặc từ tổ (có khi cũng do động từ) đảm nhiệm, dùng để bổ sung, chỉ rõ cho trình độ, kết quả của động từ hoặc tính từ dứng trước “得”, làm bổ ngữ.

Ví dụ:

“牙疼得厉害” 中,形容词“厉害”是动词“疼”的补语; “高得像一座山” 中,“像一座山”这个词组用“得”连接,作形容词“高”的补语; “惹得大家十分生气” 中,“得”连接“大家十分生气”这个主谓词组,以补充说明前面“惹”这个动词的结果,起到了补语的作用。

Tổng kết cách dùng 的 得 地 trong Tiếng Trung

Tóm lại để dùng chính xác “的、地、得” đơn giản chỉ cần nhớ 3 điều:

1. 词前面的修饰成分,用“的”字衔接,作名词的定语
Đứng trước từ hành phần tu sức, dùng “的” làm định ngữ cho danh từ.
2. 动词前面的修饰成分,用“地”字衔接,作动词的状语
Đứng trước động từ làm thành phần tu sức, dùng “地” làm trạng ngữ cho động từ.
3. 动词或形容词后面的补充、说明成分,用“得”字连接,作动词或形容词的补语
Bố sung sau động từ hoặc tính từ, nói rõ thành phần, dùng “得” làm bổ ngữ cho dộng từ hoặc tính từ.

Sự khác nhau về cách dùng ” 的 “,” 地 “,” 得 ”
1. Khái niệm cơ bản ” 的 、 地 、 得 ”
1.1 Điểm tương đồng của ” 的 、 地 、 得 “:
” 的 、 地 、 得 ” là ba kết cấu trợ từ được sử dụng với tần số rất cao trong Tiếng Trung hiện đại, và đều có mối quan hệ liên kết chặc chẽ với nhau. Về mặt ngữ âm không có gì khác biệt, trong Tiếng Trung Phổ thông đều đọc thanh nhẹ là “de”.
1.2 Điểm khác nhau của ” 的 、 地 、 得 “:
Trong Tiếng Trung Phổ thông ” 的 、 地 、 得 ” đều đọc thanh nhẹ là “de” , nhưng trong văn viết bắt buộc phải viết rõ ràng ba chữ đó, sau định ngữ đọc là “de” nhưng khi viết là phải viết là ” 的 ” , sau trạng ngữ đọc là “de” nhưng khi viết là phải viết là ” 地 ” , trước bổ ngữ đọc là “de” nhưng khi viết là phải viết là ” 得 ” . Như thế mới thể hiện được sự chính xác, minh bạch của ngôn ngữ trong văn viết.

2. Cách dùng của ” 的 、 地 、 得 ”
2.1 “de – 的 ” là tiêu chí của định ngữ, có vị trí đặt ở trước chủ ngữ và tân ngữ. Những từ đứng trước chữ “de-的 ” thường dùng để tu sức, hạn chế cho những từ chỉ sự vật, chỉ người đứng sau chữ “de – 的 ” nhằm nói rõ như thế nào. Thường có kết cấu cơ bản là: Hình dung từ/danh từ (Đại từ) +de – 的+danh từ:
VD
a/ 颐和园 (名词) 的湖光山色(主语 )
a/ yí hé yuán ( mínɡ cí ) de hú ɡuānɡ shān sè ( zhú yǔ )
b/ 她是一位性格开朗的女 子。(名词 ,宾 语 )
b/ tā shì yí wèi xìnɡ ɡé kāi lǎnɡ de nǘ zǐ 。 ( mínɡ cí , bīn yǔ )
2.2 “de – 地 “là tiêu chí của trạng ngữ, có vị trí đặt ở trước vị ngữ (động từ, hình dung từ). Những từ đứng trước chữ “de – 地 ” thường dùng để hình dung những từ chỉ động tác sau chữ “de – 地 ” được diễn ra như thế nào. Thường có kết cấu cơ bản là: Hình dung từ (phó từ) + de – 地 + động từ (hình dung từ).
VD:
c/ 她愉快( 形容词 ) 地接受( 动词 ,谓 语)了这件礼物 。
c/ tā yú kuài ( xínɡ rónɡ cí ) dì jiē shòu ( dònɡ cí , wèi yǔ ) le zhè jiàn lǐ wù 。
d/ 天渐渐( 时间副词 )地冷(形容词,谓 语 ) 起来 。
d/ tiān jiàn jiàn ( shí jiān fù cí ) dì lěnɡ ( xínɡ rónɡ cí , wèi yǔ ) qǐ lái 。
2.3 “de – 得 “là tiêu chí của bổ ngữ, có vị trí đặt ở sau vị ngữ. Những từ đứng sau chữ “de – 得 ” thường dùng để bổ sung nói rõ thêm cho những từ ngữ chỉ hành động đứng trước chữ “de – 得 ” được diễn ra như thế nào. Thường có kết cấu cơ bản là: Động từ (hình dung từ) + de – 得 + phó từ.
VD:
e/ 他们玩 ( 动词 ,谓语 ) 得真痛快 ( 补语 ) 。
e/ tā men wán ( dònɡ cí , wèi yǔ ) de zhēn tònɡ kuài ( bú yǔ ) 。
f/ 她红 ( 形容词 ,谓 语 ) 得发紫 ( 补语 ) 。
f/ tā hónɡ ( xínɡ rónɡ cí , wèi yǔ ) dé fā zǐ ( bú yǔ ) 。

Ngoài ra, các em nên tham khảo thêm bài viết về Cách dùng câu chữ 把 trong Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo link bên dưới.

Cách dùng 把 trong Tiếng Trung

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!