Học Tiếng Trung Giao tiếp tại Hà Nội
Học Tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao theo các bài giảng Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày của Thầy Nguyễn Minh Vũ.
Để chất lượng buổi học Tiếng Trung giao tiếp có hiệu quả tốt nhất, các em cần học thật chắc kiến thức Tiếng Trung trong Quyển Hán ngữ 1 và Hán ngữ 2 phiên bản mới theo link bên dưới.
Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 1
Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 2
HI các em học viên, hôm nay lớp mình học sang bài mới nhé, bài 27 chủ đề là Cách đọc Số trong Tiếng Trung, các em vào link bên dưới xem qua lại nội dung kiến thức Tiếng Trung bài 26 nhé.
Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 26 Hỏi đường đi
Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | 十 | 10 | shí |
| 2 | 二十 | 20 | èrshí |
| 3 | 三十 | 30 | sānshí |
| 4 | 四十 | 40 | sìshí |
| 5 | 五十 | 50 | wǔshí |
| 6 | 六十 | 60 | liù shí |
| 7 | 七十 | 70 | qī shí |
| 8 | 八十 | 80 | bāshí |
| 9 | 九十 | 90 | jiǔshí |
| 10 | 一百 | 100 | yì bǎi |
| 11 | 一百零二 | 102 | yì bǎi líng èr |
| 12 | 一百一十、一百一 | 110 | yì bǎi yì shí, yì bǎi yī |
| 13 | 二百、两百 | 200 | èrbǎi, liǎng bǎi |
| 14 | 二百三十、二百三 | 230 | èrbǎi sān shí, èrbǎi sān |
| 15 | 二百五十、二百五 | 250 | èrbǎi wǔ shí, èrbǎi wǔ |
| 16 | 四百六十九 | 469 | sì bǎi liù shí jiǔ |
| 17 | 五百八十、五百八 | 580 | wǔbǎi bāshí, wǔbǎi bā |
| 18 | 一千 | 1000 | yì qiān |
| 19 | 两千五百三十四,二千五百三十四 | 2534 | liǎng qiān wǔbǎi sānshísì, èrqiān wǔbǎi sān shí sì |
| 20 | 三千五百、三千五 | 3500 | sānqiān wǔbǎi, sānqiān wǔ |
| 21 | 六千零三十 | 6030 | liùqiān líng sān shí |
| 22 | 一万 | 10000 | yí wàn |
| 23 | 两万二 | 22000 | liǎng wàn èr |
| 24 | 两千二百万 | 22000000 | liǎng qiān èr bǎi wàn |
| 25 | 十万 | 100000 | shí wàn |
| 26 | 一百万 | 1000000 | yì bǎi wàn |
| 27 | 一千万 | 10000000 | yì qiān wàn |
| 28 | 一亿 | 1E+08 | yí yì |
| 29 | 九亿六千七百万 | 9.67E+08 | jiǔ yì liù qiān qībǎi wàn |
| 30 | 十亿 | 1E+09 | shí yì |
| 31 | 二分之一 | 42371 | èr fēn zhī yī |
| 32 | 三分之二 | 42403 | sān fēn zhī èr |
| 33 | 百分之十 | 0.1 | bǎi fēn zhī shí |
| 34 | 一半 | Một nửa | yì bàn |
| 35 | 六成 | Sáu phần | liù chéng |
| 36 | 全部 | Toàn bộ | quánbù |
| 37 | 一两个 | Một hai cái (Số ước lượng) | yì liǎng ge |
| 38 | 两三个 | Hai ba cái (Số ước lượng) | liǎng sān ge |
| 39 | 七八个 | Bảy tám cái (Số ước lượng) | qībā ge |
| 40 | 二三十个 | Hai ba chục cái (Số ước lượng) | èrsānshí ge |
| 41 | 两三百个 | Hai ba trăm cái (Số ước lượng) | liǎng sānbǎi ge |
| 42 | 五六千个 | Năm sáu nghìn cái (Số ước lượng) | wǔliùqiān ge |
| 43 | 八十来 | Gần 80 | bā shí lái |
| 44 | 九十多 | Hơn chín mươi | jiǔ shí duō |
| 45 | 大概一百、一百左右 | Khoảng 100 | dàgài yì bǎi, yì bǎi zuǒyòu |
| 46 | 大概五百、五百左右 | Khoảng 500 | dàgài wǔbǎi, wǔ bǎi zuǒyòu |
| 47 | 两千左右、两千上下 | Trên dưới 2,000 | liǎng qiān zuǒyòu, liǎng qiān shàngxià |
| 48 | 差不多一万 | Xấp xỉ 10,000 | chàbùduō yí wàn |
| 49 | 她住在几号房间? | Cô ta ở phòng số bao nhiêu? | tā zhù zài jǐ hào fángjiān? |
| 50 | 她住在608号房间。 | Cô ta ở phòng số 608. | Tā zhù zài 608 hào fángjiān. |
| 51 | 她的手机号是多少? | Số di động của cô ta là bao nhiêu? | Tā de shǒujī hào shì duōshǎo? |
| 52 | 我的手机号是090.468.4983。 | Số di động của tôi là 090.468.4983. | Wǒ de shǒujī hào shì 090.468.4983. |
| 53 | 你家的门牌是几号? | Số nhà của bạn là bao nhiêu? | Nǐ jiā de ménpái shì jǐ hào? |
| 54 | 容易找吗? | Dễ tìm không? | Róngyì zhǎo ma? |
| 55 | 你的手机号是090.468.4983吗? | Số di động của bạn là 090.468.4983 phải không? | Nǐ de shǒujī hào shì 090.468.4983 ma? |
| 56 | 不是,我的手机号是090.468.4989。 | Không phải, số di động của tôi là 090.468.4989. | Bú shì, wǒ de shǒujī hào shì 090.468.4989. |
| 57 | 四十个房间都住满人了。 | 40 phòng đều đã có người ở hết rồi. | Sì shí ge fángjiān dōu zhù mǎn rén le. |
| 58 | 我们酒店的十个房间都已经有人订下了。 | 40 phòng của khách sạn chúng tôi đều đã có người đặt rồi. | Wǒmen jiǔdiàn de shí ge fángjiān dōu yǐjīng yǒurén dìng xià le. |
| 59 | 还有空房吗? | Còn phòng trống không? | Hái yǒu kōng fáng ma? |
| 60 | 没有了。 | Hết rồi. | Méiyǒu le. |
| 61 | 这个房间我们酒店留空给VIP顾客。 | Phòng này khách sạn chúng tôi để dành cho khách VIP. | Zhè ge fángjiān wǒmen jiǔdiàn liú kōng gěi VIP gùkè. |
| 62 | 这个演唱会有多少观众? | Buổi diễn ca nhạc này có bao nhiêu khán giả? | Zhège yǎnchàng huì yǒu duōshǎo guānzhòng? |
| 63 | 有差不多三千个观众。 | Có xấp xỉ 3000 khán giả. | Yǒu chà bù duō sān qiān ge guānzhòng. |
| 64 | 有多少人是贵宾? | Có bao nhiêu người là khách VIP? | Yǒu duōshǎo rén shì guìbīn? |
| 65 | 大概二十位贵宾。 | Khoảng 20 khách VIP. | Dàgài èr shí wèi guìbīn. |
| 66 | 有多少人要站着? | Có bao nhiêu người phải đứng? | Yǒu duōshǎo rén yào zhànzhe? |
| 67 | 差不多两千个人要站着。 | Xấp xỉ hơn 2,000 người phải đứng. | Chàbùduō liǎng qiān ge rén yào zhànzhe. |
























































































