Chào các em học viên, trong bài học ngày hôm nay lớp mình sẽ học thêm một trợ từ mới trong Tiếng Trung, đó là trợ từ 看, các em đều biết 看 là động từ rồi đúng không, nhưng ngoài ra nó còn có thể làm trợ từ ở trong câu nữa. Vậy cách dùng trợ từ 看 trong Tiếng Trung giao tiếp như thế nào, và khi nào thì nên dùng trợ từ 看 trong Tiếng Trung để chúng ta có thể nói ra những câu văn giống y hệt người Trung Quốc nói. Đó lại là cả một vấn đề kiên trì học Tiếng Trung hàng ngày, bao gồm cả cày kéo từ vựng, ôn luyện ngữ pháp, đọc nhiều tài liệu sách vở Tiếng Trung, nghe thời sự Tiếng Trung, nghe nhạc Tiếng Trung, xem phim Tiếng Trung, giao lưu chat chit với người Trung Quốc hoặc cộng đồng Dân Tiếng Trung trên các diễn đàn Tiếng Trung.
Trước khi học sang bài mới ngày hôm nay, các em vào link bên dưới xem lại chút bài cũ, sau đó chúng ta mới chuyển sang học bài mới.
Trợ từ 开外 trong Tiếng Trung giao tiếp
Để xem chi tiết nội dung bài giảng hôm nay, các em ấn vào link bên dưới.
Trợ từ 看 trong Tiếng Trung giao tiếp
Học Tiếng Trung Giao tiếp hàng ngày
你会说英语吗?
Nǐ huì shuō yīngyǔ ma?
知足常乐。
Zhīzú cháng lè.
火车八点钟准时到达。
Huǒchē bā diǎn zhōng zhǔnshí dàodá.
请原谅我的字写得不好。
Qǐng yuánliàng wǒ de zì xiě dé bù hǎo.
我会尽本分的。
Wǒ huì jǐn běn fēn de.
你必须公正处事。
Nǐ bìxū gōngzhèng chǔshì.
我家里有五口人。
Wǒ jiā li yǒu wǔ kǒu rén.
请再说一次。
Qǐng zàishuō yí cì.
请跟我来。
Qǐng gēn wǒ lái.
我要看病。
Wǒ yào kànbìng.
我觉得身体不舒服。
Wǒ juédé shēntǐ bú shūfu.
你能帮我请位医生吗?
Nǐ néng bāng wǒ qǐng wèi yīshēng ma?
你怎么啦?
Nǐ zěnme la?
是什么症状?
Shì shénme zhèngzhuàng?
量一下体温吧。
Liàng yí xià tǐwēn ba.
吃了什么不对劲的东西没有?
Chīle shénme bùduìjìn de dōngxī méiyǒu?
我可以问一个问题吗?
Wǒ kěyǐ wèn yīgè wèntí ma?
Bạn nào có câu hỏi gì thắc mắc thì comment lên Group TIẾNG TRUNG HSK của Trung tâm trên Facebook.
























































































