Thứ Ba, Tháng 8 18, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình luyện thi HSK 123 HSKK sơ cấp mới
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình luyện thi HSK 123 HSKK sơ cấp mới
01:30:26
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 123 lớp đào tạo chứng chỉ HSKK sơ cấp lộ trình tự học tiếng Trung
01:25:44
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK] luyện thi HSK online lớp đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSKK cao cấp Thầy Vũ
01:31:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK] tiếng Trung HSK 4 luyện thi HSKK online theo giáo án đào tạo ngữ pháp mới
01:27:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực dụng lớp Hán ngữ ứng dụng
01:23:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung theo chủ đề giao tiếp hàng ngày luyện khẩu ngữ HSKK
01:14:55
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] luyện thi HSK online kết hợp HSKK online lớp tiếng Trung giao tiếp
01:12:13
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] tiếng Trung HSK Thầy Vũ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 1-9 và HSKK
01:16:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung lớp kinh tế tài chính ngân hàng ứng dụng thực tế
01:14:02
Video thumbnail
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ gồm 10000 cuốn giáo trình Hán ngữ mới
01:23:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] khóa học tiếng Trung kinh tế lớp giao tiếp thực dụng theo chủ đề
13:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung mỗi ngày theo hệ thống bài giảng lớp HSK 3 và HSKK
01:19:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung trực tuyến lớp luyện thi HSK online HSKK sơ cấp
01:27:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung cơ bản từ đầu theo lộ trình giảng dạy HSK 123 HSKK
01:26:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung kinh tế tài chính ngân hàng theo lộ trình bài bản
01:33:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung HSK online luyện thi HSKK cao cấp theo HSK 9 cấp
01:38:59
Video thumbnail
[Giáo trình Bất động sản] học tiếng Trung online chuyên đề bất động sản giáo trình Hán ngữ 10000
01:34:55
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online HSK 3 HSKK sơ cấp theo lộ trình giảng dạy bài bản
01:31:55
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung uy tín toàn diện 6 kỹ năng Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch HSKK
01:20:52
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp HSK online chuyên đề ngữ pháp HSK 3 từ vựng HSKK
34:02
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung mỗi ngày theo lộ trình đào tạo chứng chỉ HSK 3 HSKK sơ cấp
01:20:53
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày cùng Thầy Vũ lộ trình dạy tiếng Trung HSKK
01:30:41
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] khóa học tiếng Trung HSK 3 online lớp luyện thi HSKK sơ cấp
01:30:41
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] tiếng Trung giao tiếp HSK online lớp sơ cấp dành cho người mới
01:18:32
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung online cơ bản cùng Thầy Vũ lớp giao tiếp HSKK
01:31:12
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] Lớp luyện thi HSK 5 Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSKK cao cấp
01:37:43
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] Tài liệu giảng dạy tiếng Trung online cơ bản lớp HSKK sơ cấp
01:31:30
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] luyện thi HSK 3 online tiếng Trung HSKK sơ cấp lớp khẩu ngữ
01:29:38
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình bài bản HSK HSKK
01:32:01
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung cơ bản giao tiếp HSK 123 HSKK sơ cấp lớp mới
01:19:28
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp
01:28:14
Video thumbnail
[Khóa học kế toán] Giáo trình tiếng Trung kế toán chuyên đề tổng hợp mẫu báo cáo kế toán thực dụng
01:26:30
Video thumbnail
[Khóa học kế toán] tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp ngữ pháp tiếng Trung thực dụng
01:32:36
Video thumbnail
[Khóa học kế toán] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 Thầy Vũ luyện thi HSKK sơ cấp bài bản
01:31:16
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp học kế toán tiếng Trung chuyên ngành theo lộ trình đào tạo khóa học kế toán
01:29:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp giao tiếp tiếng Trung HSK 123 HSKK sơ cấp luyện thi chứng chỉ HSK 9 cấp
01:28:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực dụng theo chủ đề sản xuất giày dép
01:36:26
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung online HSK 123 HSKK sơ cấp ngữ pháp giao tiếp cơ bản cần nắm rõ
01:29:05
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp tiếng Trung kế toán online lộ trình đào tạo kế toán chuyên ngành toàn diện
01:30:01
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản online HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp giáo án mới
01:19:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực dụng theo chủ đề từ vựng chuyên ngành
36:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSK 5 tiếng Trung HSKK cao cấp Thầy Vũ giảng dạy theo giáo trình HSKK
01:42:27
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản luyện thi chứng chỉ HSK 3 và HSKK
01:39:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung giao tiếp HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp mỗi ngày tự học ngữ pháp HSKK
01:23:04
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp tiếng Trung kế toán chuyên ngành lộ trình học kế toán bài bản theo giáo án
01:31:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung công xưởng giao tiếp theo chủ đề lớp tiếng Trung HSK HSKK
01:36:29
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] khóa học tiếng Trung kế toán online từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành
01:29:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung công xưởng giao tiếp trong nhà máy mẫu câu thực dụng HSK 3 HSKK
01:33:09
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] học tiếng Trung kế toán chuyên ngành phỏng vấn kế toán tổng hợp lớp giao tiếp
01:28:44
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Ngữ pháp Tiếng Trung Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung – Tính từ trong tiếng Trung

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung – Tính từ trong tiếng Trung

Tính từ trong tiếng Trung là gì? Hình dung từ trong tiếng Trung là gì? Ngữ pháp tiếng Trung toàn tập

0
9073
5/5 - (2 bình chọn)

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung toàn tập trọn bộ thầy Vũ

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung toàn tập chuyên đề tính từ trong tiếng Trung. Hôm nay chúng ta sẽ cùng học cách sử dụng tính từ trong tiếng Trung, hay còn gọi là hình dung từ trong tiếng Trung. Thực chất hình dung từ chính là tính từ, hình dung từ là cách goi cổ điển, hiện nay chúng ta đều gọi là tính từ, bởi vì hình dung từ chính là tính từ. Bạn nào vẫn còn dùng định nghĩa hoặc khái niệm hình dung từ thì nên sửa lại cách gọi là tính từ nhé.

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung toàn tập theo chuyên đề

  1. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung toàn tập chuyên đề tính từ trong tiếng Trung
  2. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung toàn tập theo chuyên đề danh từ trong tiếng Trung
  3. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung toàn tập theo chuyên đề động từ trong tiếng Trung
  4. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung toàn tập theo chuyên đề đại từ trong tiếng Trung
  5. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung toàn tập theo chuyên đề phó từ trong tiếng Trung
  6. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung toàn tập theo chuyên đề liên từ trong tiếng Trung
  7. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung toàn tập theo chuyên đề giới từ trong tiếng Trung
  8. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung toàn tập theo chuyên đề trạng ngữ trong tiếng Trung
  9. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung toàn tập theo chuyên đề bổ ngữ trong tiếng Trung

Tính từ trong tiếng Trung là gì Hình dung từ trong tiếng Trung là gì

Xét về mặt ý nghĩa, ta có thể chia tính từ ra mấy loại sau:

1. Tính từ biểu thị tính chất: 好,坏,大,高,肥,美丽…

2. Tính từ biểu thị trạng thái: 干干净净,红通通, 稀烂…

Đặc điểm ngữ pháp của tính từ

1. Đại bộ phận tính từ nhận sự bổ nghĩa của phó từ trình độ.

VD: 很短,非常小

2.Một bộ phận tính từ có thể lặp lại, biểu thị ý nghĩa mức độ tăng thêm.

VD: 干干净净 = 很干净, 短短 = 很短

3.Có thể dùng hình thức phủ định và khẳng định liền nhau để biểu thị nghi vấn

VD: 热不热,清楚不清楚

4.Không thể mang tân ngữ

5.Thường xuyên làm định ngữ, vị ngữ hay thành phần chính của vị ngữ (tính từ vị ngữ), một số ít tính từ có thể làm trạng ngữ, bổ ngữ.

VD: 方桌子 <Định ngữ>

这条路很长

慢慢地走

洗干净了

Tính từ lặp lại

Phần lớn tính từ đều có thể lặp lại.

Tính từ đơn âm tiết lặp lại theo kiểu: A–>AA儿

Khi lặp lại, âm tiết thứ hai đọc thành thanh l và thêm vần cuốn lưỡi.

VD: 好–>好好儿; 慢–>慢慢儿

Tính từ song âm tiết lặp lại theo kiểu: AB–>AABB

Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 4, âm tiết 2 và 3 đọc nhẹ.

VD: 干净–>干干净净

Tính từ lặp lại nhấn mạnh tính chất, trạng thái mà nó biểu thị, có thể làm định ngữ và trạng ngữ, khi làm định ngữ phải có “的”, khi làm trạng ngữ phải dùng “地”.

Trên đây là hai cách lặp lại thông thường.

Tính từ còn có một số dạng lặp lại khác như sau:

1. Một số tính từ phía trước mang từ tố có tính danh từ, hình thức lặp lại là: AB–>ABAB

VD: 雪白–>雪白雪白

2. Một số tính từ có thể lặp lại theo hình thức AB–>A里AB. Tính từ lặp lại theo kiểu này thường mang ý nghĩa xấu, chê bai.

VD: 糊涂–>糊里糊涂 (hú li hútu: hồ đa hồ đồ)

慌张–>慌里慌张 (huāng lǐ huāngzhāng: cuống qua cuống quít)

Trên đây là cách dùng tính từ trong tiếng Trung, các bạn ghi chép nội dung bài giảng vào vở để lưu lại học dần nhé.

Tiếp theo sau đây chúng ta sẽ cùng luyện tập một số mẫu câu tiếng Trung gia tiếp cơ bản trong bảng bên dưới.

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu theo chủ đề thông dụng nhất

1608Tôi chưa một lần đến Trung Quốc.我一次也没去过中国。Wǒ yí cì yě méi qù guò zhōngguó.
1609Lúc ở Việt Nam tôi chưa một lần đi xe máy.在越南的时候我一次也没骑过摩托车。Zài yuènán de shíhou wǒ yí cì yě méi qí guò mótuō chē.
1610Hôm nay một xu tôi cũng không cầm theo.今天一分钱我也没带。Jīntiān yì fēn qián wǒ yě méi dài.
1611Một chữ Hán tôi cũng không biết.我一个汉字也不认识。Wǒ yí ge hànzì yě bú rènshí.
1612Bạn đã từng tới Bắc Kinh chưa? Bây giờ là lần thứ mấy đến?你来过北京吗?现在是第几次来?Nǐ lái guò běijīng ma? Xiànzài shì dì jǐ cì lái?
1613Quyển sách này có rất nhiều bài? Đây là bài thứ mấy?这本书有多少课?这是第几课?Zhè běn shū yǒu duōshǎo kè? Zhè shì dì jǐ kè?
1614Một ngày bạn học mấy tiết? Bây giờ là tiết thứ mấy?你一天上几节课?现在是第几节课?Nǐ yì tiān shàng jǐ jié kè? Xiànzài shì dì jǐ jié kè?
1615Tòa nhà này có mấy tầng? Bạn sống ở tầng mấy?这个楼有几层?你住在几层?Zhè ge lóu yǒu jǐ céng? Nǐ zhù zài jǐ céng?
1616Đến sân bay đón bạn bè.去机场接朋友。Qù jīchǎng jiē péngyǒu.
1617Chủ Nhật tuần trước tôi đi Hà Nội, tôi lái xe đến. Lần đầu tiên tôi đến Hà Nội, tôi rất thích nơi này.上星期日我去河内,我是开车来的。我第一次去河内,我很喜欢这个地方。Shàng xīngqī rì wǒ qù hénèi, wǒ shì kāichē lái de. Wǒ dì yí cì qù hénèi, wǒ hěn xǐhuān zhè ge dìfang.
1618Từ Hà Nội đi Thành phố HCM rất gần, ngồi máy bay khoảng ba tiếng là tới nơi.从河内到胡志明市很近,坐飞机大概三个小时就到。Cóng hénèi dào húzhìmíng shì hěn jìn, zuò fēijī dàgài sān ge xiǎoshí jiù dào.
1619Bây giờ đi Việt Nam là đẹp, thời tiết không nóng cũng không lạnh, tuần tới chúng ta đi đi.现在去越南比较好,天气不冷也不热,我们下星期去吧。Xiànzài qù yuènán bǐjiào hǎo, tiānqì bù lěng yě bú rè, wǒmen xià xīngqī qù ba.
1620Trên đường đến Việt Nam bạn có mệt không?你来越南的路上累不累?Nǐ lái yuènán de lù shàng lèi bú lèi?
1621Không mệt chút nào, rất thuận lợi.一点儿也不累,很顺利。Yì diǎnr yě bú lèi, hěn shùnlì.
1622Xe đỗ ở bên ngoài, tôi đưa bạn về.车停在外边,我送你回去。Chē tíng zài wàibiān, wǒ sòng nǐ huíqù.
1623Tôi còn hai người bạn nữa.我还有两个朋友。Wǒ hái yǒu liǎng ge péngyǒu.
1624Vậy đi cùng nhau thôi.那一起走吧。Nà yì qǐ zǒu ba.
1625Đây là lần đầu tiên bạn đến Việt Nam phải không?这是你第一次来越南吗?Zhè shì nǐ dì yí cì lái yuènán ma?
1626Không, trước đây tôi đến rồi.不,我以前来过。Bù, wǒ yǐqián lái guò.
1627Tối nay tôi mời bạn ăn tối ở khách sạn Hà Nội.今天晚上我在河内酒店请你吃晚饭。Jīntiān wǎnshang wǒ zài hénèi jiǔdiàn qǐng nǐ chī wǎnfàn.
1628Bạn có thời gian không?你有时间吗?Nǐ yǒu shíjiān ma?
1629Buổi chiều tôi đến chỗ bạn bè, buổi tối không có việc gì cả.下午我去朋友那儿,晚上我没事。Xiàwǔ wǒ qù péngyǒu nàr, wǎnshang wǒ méishì.
1630Vậy buổi tối chúng ta đi cùng nhau nhé.那我们晚上一起去吧。Nà wǒmen wǎnshang yì qǐ qù ba.
1631Tôi lái xe đến đón bạn.我开车去接你。Wǒ kāichē qù jiē nǐ.
1632Không cần đâu, tôi tự lái xe đi.不用了,我自己开车去。Bú yòng le, wǒ zìjǐ kāichē qù.
1633Lần này tôi đến Việt Nam rất thuận lợi.这次我来越南很顺利。Zhè cì wǒ lái yuènán hěn shùnlì.
1634Tin nhắn tôi nhắn cho bạn đã nhận được chưa?我发给你的短信收到了吗?Wǒ fā gěi nǐ de duǎnxìn shōu dào le ma?
1635Tôi nhận được rồi.我收到了。Wǒ shōu dàole.
1636Hôm nay chúng tôi chơi đùa rất vui ở nhà cô giáo.今天我们在老师家玩儿得很愉快。Jīntiān wǒmen zài lǎoshī jiā wánr de hěn yúkuài.
1637Tối qua bạn nghỉ ngơi tốt không?昨天晚上你休息得好吗?Zuótiān wǎnshang nǐ xiūxi de hǎo ma?
1638Tối qua bạn ngủ có ngon không?昨天晚上你睡得香吗?Zuótiān wǎnshang nǐ shuì de xiāng ma?
1639Bạn thử nếm chút xem con cá này tôi làm cho bạn đi.你尝尝我给你做的这条鱼吧。Nǐ chángchang wǒ gěi nǐ zuò de zhè tiáo yú ba.
1640Con cá này tôi làm có ngon không?这条鱼我做得好吃吗?Zhè tiáo yú wǒ zuò de hǎo chī ma?
1641Cô ta nói Tiếng Trung nói rất tốt.她说汉语说得很好。Tā shuō hànyǔ shuō de hěn hǎo.
1642Cô ta nấu ăn rất ngon.她做饭做得很不错。Tā zuò fàn zuò de hěn bú cuò.
1643Cô ta viết chữ Hán rất tốt.她写汉字写得很好。Tā xiě hànzì xiě de hěn hǎo.
1644Cô ta chơi đùa rất vui vẻ.她玩儿得很高兴。Tā wánr de hěn gāoxìng.
1645Bạn đợi tôi chút đi, bạn đi nhanh quá.你等等我呀,你走得太快了。Nǐ děngdeng wǒ ya, nǐ zǒu de tài kuài le.
1646Hôm qua tôi và mấy người bạn đi chèo thuyền.昨天我和几个朋友去划船了。Zuótiān wǒ hé jǐ ge péngyǒu qù huáchuán le.
1647Bọn trẻ rất thích chèo thuyền.孩子们很喜欢划船。Háizimen hěn xǐhuān huáchuán.
1648Tôi chơi đùa trên thuyền rất vui cũng giống như những đứa trẻ vậy.我在船上玩儿得很高兴,也像孩子一样玩儿。Wǒ zài chuán shàng wánr de hěn gāoxìng, yě xiàng háizi yí yàng wánr.
1649Ngày hôm nay thật sự rất thú vị.今天过得真有意思。Jīntiān guò de zhēn yǒu yìsi.
1650Thưa ông, mời ngồi đây.先生,请这儿坐。Xiānsheng, qǐng zhèr zuò.
1651Hai hôm nay thế nào?这两天过得怎么样?Zhè liǎng tiān guò de zěnme yàng?
1652Rất vui vẻ.过得很愉快。Guò de hěn yúkuài.
1653Bạn thích uống rượu gì?你喜欢喝什么酒?Nǐ xǐhuān hē shénme jiǔ?
1654Tôi thích uống vang Pháp.我喜欢喝法国红酒。Wǒ xǐhuān hē fǎguó hóngjiǔ.

Vậy là chúng ta đã đi xong phần ngữ pháp tiếng Trung cơ bản chuyên đề tính từ trong tiếng Trung (hình dung từ trong tiếng Trung). Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung toàn tập trọng điểm tính từ trong tiếng Trung đến đây là kết thúc. Chào các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình lần sau.

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!