Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề
Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề thông dụng nhất HOT nhất và HAY nhất năm Mậu Tuất 2018. Năm mới sắp đến, thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sẽ liên tục không ngừng cập nhập mới nhất hàng ngày thường xuyên các bài giảng mới nhất và hay nhất cũng như chất lượng nhất trên website chuyên học tiếng Trung online miễn phí để hỗ trợ các bạn học viên trực tuyến trong quá trình học tiếng Trung online.
Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung cơ bản
- Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung cơ bản mỗi ngày level 1
- Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung cơ bản mỗi ngày level 2
- Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung cơ bản mỗi ngày level 3
- Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung cơ bản mỗi ngày level 4
- Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung cơ bản mỗi ngày level 5
- Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung cơ bản mỗi ngày level 6
Giáo trình khóa học tiếng Trung online cơ bản cho người mới bắt đầu
- Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề giá xăng dầu lại tăng nhẹ giảm mạnh
- Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề 5 anh em trên 1 chiếc xe tăng giá xăng
- Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề giá xăng dầu tại Việt Nam liên tục tăng
- Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề tổng thống Mỹ Donald Trump
- Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề ai sẽ đắc cử vị trí tổng thống Mỹ
- Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề học cách kiếm tiền từ Donald Trump
Học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung cơ bản mp3
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | 颜色 | Màu sắc | yánsè |
| 2 | 红色 | Màu đỏ | hóngsè |
| 3 | 黄色 | Màu vàng | huángsè |
| 4 | 蓝色 | Màu xanh lam | lán sè |
| 5 | 白色 | Màu trắng | báisè |
| 6 | 黑色 | Màu đen | hēisè |
| 7 | 橙色 | Màu cam | chéngsè |
| 8 | 绿色 | Màu xanh lá | lǜsè |
| 9 | 紫色 | Màu tím | zǐsè |
| 10 | 灰色 | Màu ghi, màu xám | huīsè |
| 11 | 粉红色 | Màu hồng phấn | fěnhóngsè |
| 12 | 粉蓝色 | Màu xanh lợt | fěn lán sè |
| 13 | 咖啡色 | Màu café | kāfēisè |
| 14 | 红褐色 | Màu đỏ đậm | hóng hésè |
| 15 | 金色 | Màu vàng (gold) | jīnsè |
| 16 | 褐紫红色 | Màu đỏ bóoc đô | hè zǐ hóngsè |
| 17 | 灰棕色 | Màu tro | huī zōngsè |
| 18 | 浅蓝色 | Màu xanh da trời | qiǎn lán sè |
| 19 | 深蓝色 | Màu xanh lam đậm | shēnlán sè |
| 20 | 浅绿色 | Màu xanh lá nhạt | qiǎn lǜsè |
| 21 | 深绿色 | Màu xanh lá đậm | shēn lǜsè |
| 22 | 深紫色 | Màu tím đậm | shēn zǐsè |
| 23 | 浅紫色 | Màu tím nhạt | qiǎn zǐsè |
| 24 | 碧色 | Màu xanh ngọc | bì sè |
| 25 | 彩色 | Màu sắc | cǎi sè |
| 26 | 苍色 | Màu xanh biếc | cāng sè |
| 27 | 沧色 | Màu xanh ngắt | cāng sè |
| 28 | 赤色 | Màu đỏ son | chìsè |
| 29 | 翠色 | Màu xanh biếc | cuì sè |
| 30 | 丹色 | Màu đỏ | dān sè |
| 31 | 栗色 | Màu hạt dẻ | lìsè |
| 32 | 褐色 | Màu nâu | hèsè |
| 33 | 棕色 | Màu nâu | zōngsè |
| 34 | 天蓝色 | Màu xanh da trời | tiānlán sè |
| 35 | 玄色 | Màu đen huyền | xuán sè |
| 36 | 银色 | Màu bạc | yínsè |
| 37 | 猩红色 | Màu đỏ ổi | xīnghóngsè |
| 38 | 银红色 | Màu đỏ bạc | yín hóngsè |
| 39 | 肉红色 | Màu đỏ thịt | ròu hóngsè |
| 40 | 桔红色 | Màu cam quýt | jú hóngsè |
| 41 | 血红色 | Màu đỏ tươi | xiě hóngsè |
| 42 | 火红色 | Màu đỏ rực | huǒ hóngsè |
| 43 | 橘红色 | Màu đỏ quýt | jú hóngsè |
| 44 | 杏红色 | Màu đỏ quả hạnh | xìng hóngsè |
| 45 | 牛血红色 | Màu đỏ tiết bò | niú xiě hóngsè |
| 46 | 铜红色 | Màu đỏ đồng | tóng hóngsè |
| 47 | 枣红色 | Màu táo đỏ | zǎo hóngsè |
| 48 | 米黄色 | Màu ngà | mǐhuángsè |
| 49 | 金黄色 | Màu vàng óng | jīn huángsè |
| 50 | 蜡黄色 | Màu vàng bóng | là huángsè |
| 51 | 鹅黄色 | Màu vàng tơ | éhuángsè |
| 52 | 姜黄色 | Màu vàng nghệ | jiāng huángsè |
| 53 | 柠檬黄色 | Màu vàng chanh | níngméng huángsè |
| 54 | 玛瑙红色 | Màu đỏ mã não | mǎnǎo hóngsè |
| 55 | 黄褐色 | Màu vàng nâu | huáng hésè |
| 56 | 鲜粉红色 | Màu hồng tươi | xiān fěnhóngsè |
| 57 | 赭色 | Màu đỏ sẫm | zhě sè |
| 58 | 银白色 | Màu trắng bạc | yín báisè |
| 59 | 茶色 | Màu chè | chásè |
| 60 | 土黄色 | Màu vàng đất | tǔ huángsè |
| 61 | 杏黄色 | Màu vàng quả hạnh | xìng huángsè |
| 62 | 赤褐色 | Màu nâu đỏ | chìhésè |
| 63 | 碧绿色 | Màu xanh bi | bì lǜsè |
| 64 | 浅粉红色 | Màu hồng nhạt | qiǎn fěnhóngsè |
| 65 | 灰棕色 | Màu nâu xám | huī zōngsè |
| 66 | 靛蓝色 | Màu chàm | diànlán sè |
| 67 | 青白色 | Màu trắng xanh | qīng báisè |
| 68 | 青黄色 | Màu vàng xanh | qīng huángsè |
| 69 | 青莲色 | Màu cánh sen | qīng lián sè |
| 70 | 浅黄色 | Màu vàng nhạt | qiǎn huángsè |
| 71 | 深黄色 | Màu vàng đậm | shēn huángsè |
| 72 | 酱色 | Màu tương | jiàngsè |
| 73 | 紫红色 | Màu mận chín | zǐ hóngsè |
| 74 | 深红色 | Màu mận chín | shēn hóng sè |
Oke xong rồi, chúng ta vừa hoàn thành nhiệm vụ bài giảng ngày hôm nay, bài học số 86 chuyên đề luyện nghe tiếng Trung giao tiếp online và luyện nói tiếng Trung giao tiếp online cơ bản theo chủ đề. Chào các bạn, hẹn gặp lại các bạn trong chương trình lần sau nhé.























































































