Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu học tiếng Trung cơ bản

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu khóa học tiếng Trung cơ bản thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ HSK

0
1350
5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu cho người mới

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho những bạn nào đang muốn tìm một chương trình tự học tiếng Trung Quốc online free chất lượng cao. Trung tâm tiếng trung ChineMaster là sự lựa chọn tốt nhất của bạn.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề thông dụng nhất

  • Khóa học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề nhập hàng Trung Quốc
  • Khóa học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề kiến trúc xây dựng
  • Khóa học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề đi chợ mua hoa quả
  • Khóa học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề đi siêu thị mua đồ
  • Khóa học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề đi du lịch Trung Quốc
  • Khóa học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề đặt phòng khách sạn
  • Khóa học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề đặt vé máy bay
  • Khóa học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề du lịch Singapore

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu theo chủ đề thường dùng

647Tôi biết nói chút ít Tiếng Trung.我会说一点儿汉语。Wǒ huì shuō yì diǎnr hànyǔ.
648Tối nay bạn muốn đến cửa hàng mua quần áo cùng tôi không?今天晚上你想跟我一起去商店买衣服吗?Jīntiān wǎnshang nǐ xiǎng gēn wǒ yì qǐ qù shāngdiàn mǎi yīfu ma?
649Tôi phải học Tiếng Trung, tôi không muốn đến cửa hàng.我要学习汉语,我不想去商店。Wǒ yào xuéxí hànyǔ, wǒ bù xiǎng qù shāngdiàn.
650Mọi người đừng nói chuyện.请大家不要说话。Qǐng dàjiā bú yào shuōhuà.
651Tôi vừa học Tiếng Trung, tôi không nói được Tiếng Trung.我刚学汉语,我不能说汉语。Wǒ gāng xué hànyǔ, wǒ bù néng shuō hànyǔ.
652Không sao, bạn có thể dùng Tiếng Anh để nói.没事,你可以用英语说。Méishì, nǐ kěyǐ yòng yīngyǔ shuō.
653Ở đây có được hút thuốc không?这儿可以抽烟吗?Zhèr kěyǐ chōuyān ma?
654Ở đây không được hút thuốc.这儿不能抽烟。Zhèr bù néng chōuyān.
655Chiều mai bạn có thể đi cùng tôi đến siêu thị mua đồ không?明天下午你能跟我一起去超市买东西吗?Míngtiān xiàwǔ nǐ néng gēn wǒ yì qǐ qù chāoshì mǎi dōngxi ma?
656Chiều mai tôi có việc, không đi cùng bạn được.明天下午我有事,不能跟你一起去。Míngtiān xiàwǔ wǒ yǒu shì, bù néng gēn nǐ yì qǐ qù.
657Hôm nay cô ta bị cảm rồi, không đến học được.今天她感冒了,不能来上课。Jīntiān tā gǎnmào le, bù néng lái shàngkè.
658Tôi đang nghĩ trả lời vấn đề này như thế nào.我在想这个问题怎么回答。Wǒ zài xiǎng zhè ge wèntí zěnme huídá.
659Tôi hơi nhớ bạn một chút.我有点儿想你。Wǒ yǒu diǎnr xiǎng nǐ.
660Bạn muốn gì?你要什么?Nǐ yào shénme?
661Tôi muốn đi du lịch Nước ngoài.我要出国旅游。Wǒ yào chūguó lǚyóu.
662Bạn muốn chút gì?你要点儿什么?Nǐ yào diǎnr shénme?
663Tôi muốn uống một cốc café.我要喝一杯咖啡。Wǒ yào hē yì bēi kāfēi.
664Hôm nay vì sao bạn không đến học?今天你怎么没来上课?Jīntiān nǐ zěnme méi lái shàngkè?
665Hôm nay tôi hơi khó chịu trong người, phải đến bệnh viện, không tới học được.今天我有点儿不舒服,要去医院,不能来上课。Jīntiān wǒ yǒu diǎnr bù shūfu, yào qù yīyuàn, bù néng lái shàngkè.

Các bạn vui lòng đăng ký kênh YOUTUBE học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster để được tư vấn hỗ trợ giải đáp thắc mắc miễn phí.