Thứ Sáu, Tháng 8 7, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung mỗi ngày theo lộ trình đào tạo chứng chỉ HSK 3 HSKK sơ cấp
01:20:53
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung mỗi ngày theo lộ trình đào tạo chứng chỉ HSK 3 HSKK sơ cấp
00:00
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày cùng Thầy Vũ lộ trình dạy tiếng Trung HSKK
01:30:41
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] khóa học tiếng Trung HSK 3 online lớp luyện thi HSKK sơ cấp
01:30:41
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] tiếng Trung giao tiếp HSK online lớp sơ cấp dành cho người mới
01:18:32
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung online cơ bản cùng Thầy Vũ lớp giao tiếp HSKK
01:31:12
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] Lớp luyện thi HSK 5 Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSKK cao cấp
01:37:43
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] Tài liệu giảng dạy tiếng Trung online cơ bản lớp HSKK sơ cấp
01:31:30
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] luyện thi HSK 3 online tiếng Trung HSKK sơ cấp lớp khẩu ngữ
01:29:38
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình bài bản HSK HSKK
01:32:01
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung cơ bản giao tiếp HSK 123 HSKK sơ cấp lớp mới
01:19:28
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp
01:28:14
Video thumbnail
[Khóa học kế toán] Giáo trình tiếng Trung kế toán chuyên đề tổng hợp mẫu báo cáo kế toán thực dụng
01:26:30
Video thumbnail
[Khóa học kế toán] tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp ngữ pháp tiếng Trung thực dụng
01:32:36
Video thumbnail
[Khóa học kế toán] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 Thầy Vũ luyện thi HSKK sơ cấp bài bản
01:31:16
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp học kế toán tiếng Trung chuyên ngành theo lộ trình đào tạo khóa học kế toán
01:29:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp giao tiếp tiếng Trung HSK 123 HSKK sơ cấp luyện thi chứng chỉ HSK 9 cấp
01:28:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực dụng theo chủ đề sản xuất giày dép
01:36:26
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung online HSK 123 HSKK sơ cấp ngữ pháp giao tiếp cơ bản cần nắm rõ
01:29:05
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp tiếng Trung kế toán online lộ trình đào tạo kế toán chuyên ngành toàn diện
01:30:01
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản online HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp giáo án mới
01:19:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực dụng theo chủ đề từ vựng chuyên ngành
36:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSK 5 tiếng Trung HSKK cao cấp Thầy Vũ giảng dạy theo giáo trình HSKK
01:42:27
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản luyện thi chứng chỉ HSK 3 và HSKK
01:39:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung giao tiếp HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp mỗi ngày tự học ngữ pháp HSKK
01:23:04
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp tiếng Trung kế toán chuyên ngành lộ trình học kế toán bài bản theo giáo án
01:31:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung công xưởng giao tiếp theo chủ đề lớp tiếng Trung HSK HSKK
01:36:29
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] khóa học tiếng Trung kế toán online từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành
01:29:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung công xưởng giao tiếp trong nhà máy mẫu câu thực dụng HSK 3 HSKK
01:33:09
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] học tiếng Trung kế toán chuyên ngành phỏng vấn kế toán tổng hợp lớp giao tiếp
01:28:44
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 3 online Thầy Vũ đào tạo theo lộ trình luyện thi HSKK mới
01:29:25
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] Học tiếng Trung kế toán theo bộ giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:28:54
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] Học ké toán tiếng Trung online theo giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành
01:36:02
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung cơ bản từ đầu HSK 123 HSKK sơ cấp lớp Hán ngữ quyển 1 phát âm
01:27:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Đề thi HSKK cao cấp đề số 1 lớp luyện thi HSK 6 đào tạo chứng chỉ HSKK cao cấp
01:27:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình đào tạo bài bản cơ bản
01:40:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 1 luyện thi HSK 3 ngữ pháp HSKK sơ cấp
01:31:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực tế mảng giày dép từ vựng tiếng Trung
01:36:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Tự học tiếng Trung cơ bản giao tiếp HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo
01:30:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kế toán] Lớp tiếng Trung kế toán tiếng Trung chuyên ngành giao tiếp thực dụng
01:30:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu giao tiếp ứng dụng theo tình huống
01:30:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản dành cho người mới bắt đầu HSK 123 HSKK sơ cấp
01:08:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo theo giáo án mới
01:23:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình bài bản
01:29:33
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp lớp ôn thi chứng chỉ
01:22:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kế toán] Lớp kế toán tiếng Trung chuyên ngành và giao tiếp thực dụng theo chủ đề
01:31:18
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Luyện thi HSK online Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSKK sơ cấp
01:30:18
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:30:20
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] học tiếng Trung online theo hệ thống giáo án đào tạo chứng chỉ HSK HSKK
01:13:16
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ MSUTONG] Lớp học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản hội thoại HSKK theo chủ đề
01:34:54
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 30 Ngày tháng

Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 30 Ngày tháng

0
15346
Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 30 Ngày tháng
Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 30 Ngày tháng
5/5 - (2 bình chọn)

Học Tiếng Trung Giao tiếp tại Hà Nội

Học Tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao theo các bài giảng Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày của Thầy Nguyễn Minh Vũ.

Để chất lượng buổi học Tiếng Trung giao tiếp có hiệu quả tốt nhất, các em cần học thật chắc kiến thức Tiếng Trung trong Quyển Hán ngữ 1 và Hán ngữ 2 phiên bản mới theo link bên dưới.

Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 1

Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 2

HI các em học viên, hôm nay chúng ta cùng học sang bài mới là Cách nói ngày tháng năm trong Tiếng Trung. Các em vào link bên dưới xem qua lại nội dung bài 29 nhé.

Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 29 Số Thứ tự

Người Trung Quốc có thói quen nói theo trình tự là Năm Tháng Ngày Thứ, vì vậy chúng ta cũng cần nói ngày tháng theo cấu trúc của họ để thuận lợi trong công việc.

Cấu trúc câu: Năm – Tháng – Ngày, Thứ

Ví dụ:

Ngày 17/10/2016. = > 2016年10月17日。
Thứ Hai, ngày 9 tháng 9 năm 2016. => 2016年9月9日,星期一。

Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề

STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
1Nămnián
2Thángyuè
3Ngày
4星期Tuần, Thứxīngqī
5今天Hôm nayjīntiān
6明天Ngày maimíngtiān
7后天Ngày kiahòutiān
8昨天Hôm quazuótiān
9前天Ngày trướcqiántiān
10那天Hôm đó, ngày đónèitiān, nà tiān
11一月Tháng 1yí yuè
12二月Tháng 2èr yuè
13三月Tháng 3sān yuè
14四月Tháng 4sì yuè
15五月Tháng 5wǔ yuè
16六月Tháng 6liù yuè
17七月Tháng 7qī yuè
18八月Tháng 8bā yuè
19九月Tháng 9jiǔ yuè
20十月Tháng 10shí yuè
21十一月Tháng 11shíyī yuè
22十二月Tháng 12shí’èr yuè
23日历Lịch ngàyrìlì
24月历Lịch thángyuèlì
25Ngày, sốhào
26Mấy
27这个月Tháng nàyzhège yuè
28上个月Tháng trướcshàng ge yuè
29下个月Tháng sau, tháng tớixià ge yuè
30今年Năm nayjīnnián
31去年Năm ngoáiqùnián
32明年Năm saumíngnián
33那年Năm đónà nián
34平年Năm Thườngpíngnián
35闰年Năm Nhuậnrùnnián
36星期一Thứ 2xīngqī yī
37星期二Thứ 3xīngqī èr
38星期三Thứ 4xīngqī sān
39星期四Thứ 5xīngqī sì
40星期五Thứ 6xīngqī wǔ
41星期六Thứ 7xīngqī liù
42星期天Chủ Nhậtxīngqī tiān
43星期日Chủ Nhậtxīngqī rì
44日期Ngày thángrìqī
45一年有几个月?Một năm có mấy tháng?yì nián yǒu jǐ ge yuè?
46一年有十二个月。Một năm có 12 tháng.yì nián yǒu shí èr ge yuè.
47每个月有多少天?Mỗi tháng có bao nhiêu ngày?Měi ge yuè yǒu duōshǎo tiān?
48平均每个月有三十天。Trung bình mỗi tháng có 30 ngày.Píngjūn měi ge yuè yǒu sānshí tiān.
49平年二月只有二十八天。Năm Thường tháng 2 chỉ có 28 ngày.Píngnián èr yuè zhǐ yǒu èrshíbā tiān.
50闰年二月有二十九天。Năm Nhuận tháng 2 có 29 ngày.Rùnnián èr yuè yǒu èrshíjiǔ tiān.
51一年有多少天?Một năm có bao nhiêu ngày?yì nián yǒu duōshǎo tiān?
52平年有三百六十五天。Năm Thường có 365 ngày.Píngnián yǒu sānbǎi liùshíwǔ tiān.
53闰年有三百六十六天。Năm Nhuận có 366 ngày.Rùnnián yǒu sānbǎi liùshíliù tiān.
54一个星期有几天?Một Tuần có mấy ngày?yí ge xīngqī yǒu jǐ tiān?
55一个星期有七天。Một Tuần có 7 ngày.yí ge xīngqī yǒu qī tiān.
56我最喜欢星期天。Tôi thích ngày Chủ Nhật nhất.Wǒ zuì xǐhuān xīngqī tiān.
57今天几月几号?Hôm nay mùng mấy tháng mấy?Jīntiān jǐ yuè jǐ hào?
58今天二月二十八号。Hôm nay ngày 28 tháng 2..Jīntiān èr yuè èrshíbā hào.
59今天星期一吗?Hôm nay Thứ 2 phải không?Jīntiān xīngqī yī ma?
60今天不是星期一。Hôm nay không phải Thứ 2.Jīntiān bú shì xīngqī yī.
61昨天星期一。Hôm qua Thứ 2.Zuótiān xīngqī yī.
62这个星期天是几月几号?Chủ Nhật tuần này là mùng mấy tháng mấy?Zhège xīngqī tiān shì jǐ yuè jǐ hào?
63这个星期天是十月十七号。Chủ Nhật tuần này là ngày 17 tháng 10.Zhège xīngqī tiān shì shí yuè shíqī hào.
64下星期日是几月几号?Chủ Nhật tuần tới là mùng mấy tháng mấy?Xià xīngqī rì shì jǐ yuè jǐ hào?
65下星期日是九月八号。Chủ Nhật tuần tới là ngày 8 tháng 9.Xià xīngqī rì shì jiǔ yuè bā hào.
66你的生日是几月几号?Sinh nhật của bạn là mùng mấy tháng mấy?Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?
67我的生日是十月十七号。你呢?Sinh nhật của tôi là ngày 10 tháng 10. Thế còn bạn?Wǒ de shēngrì shì shí yuè shíqī hào. Nǐ ne?
68我的生日是六月六号。Sinh nhật của tôi là ngày 6 tháng 6.Wǒ de shēngrì shì liù yuè liù hào.
69这里写上你的出生日期。Chỗ này bạn viết ngày sinh của bạn.Zhèlǐ xiě shàng nǐ de chūshēng rìqī.
70你的出生日期是几年几月几号?Ngày sinh của bạn là mùng mấy tháng mấy?Nǐ de chūshēng rìqī shì jǐ nián jǐ yuè jǐ hào?
711984年10月17日。Ngày 17 tháng 10 năm 1984.1984 Nián 10 yuè 17 rì.
72今天是你的生日吗?Hôm nay là sinh nhật của bạn phải không?Jīntiān shì nǐ de shēng rì ma?
73是的,今年我刚满18岁。Đúng vậy, năm nay tôi vừa tròn 18 tuổi.Shì de, jīnnián wǒ gāng mǎn 18 suì.
74你打算什么时候结婚?Bạn định khi nào cưới?Nǐ dǎsuàn shénme shíhou jiéhūn?
75我不想结婚,以后再说吧。Tôi không muốn cưới, để sau hẵng nói.Wǒ bù xiǎng jiéhūn, yǐhòu zàishuō ba.
76那天是星期几?Hôm đó là Thứ mấy?Nèitiān shì xīngqī jǐ?
77那天正好是星期天,也是我的生日。Hôm đó vừa vặn là Chủ Nhật, cũng là sinh nhật của tôi.Nèitiān zhènghǎo shì xīngqī tiān, yě shì wǒ de shēng rì.
78阿武什么时候去日本学习?Bạn Vũ khi nào đi Nhật học tập?Āwǔ shénme shíhou qù rìběn xuéxí?
79九月九号阿武就去日本学习。Ngày 9 tháng 9 bạn Vũ sang Nhật học tập.Jiǔ yuè jiǔ hào āwǔ jiù qù rìběn xuéxí.
80他哪天回来?Khi nào anh ta trở về?Tā nǎ tiān huílai?
81六月八号他就回来。Ngày 8 tháng 6 anh ta sẽ trở về.Liù yuè bā hào tā jiù huílai.

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!