900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày Part 5

0
2882
900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày Part 5
900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày Part 5

Học Tiếng Trung Giao tiếp tại Hà Nội

Học Tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao theo các bài giảng Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày của Thầy Nguyễn Minh Vũ.

Để chất lượng buổi học Tiếng Trung giao tiếp có hiệu quả tốt nhất, các em cần học thật chắc kiến thức Tiếng Trung trong Quyển Hán ngữ 1 và Hán ngữ 2 phiên bản mới theo link bên dưới.

Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 1

Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 2

Ghi rõ Nguồn TiengTrungNet.com khi chia sẻ sang kênh khác để tôn trọng công sức của Thầy Nguyễn Minh Vũ đã dày công biên soạn tài liệu học Tiếng Trung đóng góp cho cộng động DÂN TIẾNG TRUNG.

HI các em học viên, trong buổi học Tiếng Trung giao tiếp hôm nay chúng ta sẽ học tiếp sang phần 5 trong Bộ bài giảng 900 Câu Tiếng Trung giao tiếp thông dụng, các em vào link bên dưới ôn tập lại phần 4 trước đã nhé.

HI các em học viên, trong buổi học Tiếng Trung giao tiếp hôm nay chúng ta sẽ học tiếp sang phần 5 trong Bộ bài giảng 900 Câu Tiếng Trung giao tiếp thông dụng, các em vào link bên dưới ôn tập lại phần 4 trước đã nhé.

900 Câu giao tiếp Tiếng Trung hàng ngày Part 4

Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
401 Nhưng mà năm ngoái đã có trận tuyết to rồi. 但去年下了大雪。 dàn qù nián xià le dà xuě 。
402 Đúng vậy, nhưng mà sự ấm lên toàn cầu sẽ khiến cho nhiệt độ tăng lên. 是的,但全球变暖会使气温上升。 shì de ,dàn quán qiú biàn nuǎn huì shǐ qì wēn shàng shēng 。
403 Có lẽ bạn đúng. 你也许是对的。 nǐ yě xǔ shì duì de 。
404 Tháng tới tôi đi Alps trượt tuyết. 下个月我去阿尔卑斯山滑雪。 xià gè yuè wǒ qù ā ěr bēi sī shān huá xuě 。
405 Tôi hy vọng thời tiết ở đó đủ lạnh. 我希望那儿天气够冷。 wǒ xī wàng nàr tiān qì gòu lěng 。
406 Hôm nay bạn cảm thấy thế nào? 你今天感觉怎么样? nǐ jīn tiān gǎn júe zěn me yàng ?
407 Tôi cảm thấy hơi khó chịu. 我觉得不太舒服。 wǒ júe de bú tài shū fu 。
408 Bây giờ bạn cảm thấy đỡ hơn chút chưa? 你现在觉得好点了吗? nǐ xiàn zài júe dé hǎo diǎn le ma ?
409 Đỡ hơn nhiều rồi. 好多了。 hǎo duō le 。
410 Tôi bị ốm rồi. 我病了。 wǒ bìng le 。
411 Anh ta bị nhức đầu như búa bổ. 他头痛得厉害。 tā tóu tòng de lì hài 。
412 Cơn sốt của tôi đã dứt rồi. 我的烧已经退了。 wǒ de shāo yǐ jīng tuì le 。
413 Bạn bị sao thế? 你怎么啦? nǐ zěn me la ?
414 Tôi bị đau lưng. 我背疼。 wǒ bèi téng 。
415 Đau thật. 可真疼。 kě zhēn téng 。
416 Đau ở chính chỗ này. 就这儿疼。 jiù zhèr téng 。
417 Đang chảy máu đấy, tốt nhất bạn nên tìm bác sỹ để xem vết thương. 在流血呢,你最好找个医生看看这伤口。 zài liú xuě ne ,nǐ zuì hǎo zhǎo gè yī shēng kàn kan zhè shāng kǒu 。
418 Mau gọi điện thoại cho bác sỹ! 快打电话叫医生! kuài dǎ diàn huà jiào yī shēng!
419 Uống hai viên thuốc, cố gắng nghỉ ngơi tĩnh dưỡng chút. 吃两片药,好好休息一下。 chī liǎng piàn yào ,hǎo hǎo xiū xi yí xià。
420 Chúc bạn mau chóng bình phục. 祝你早日恢复健康。 zhù nǐ zǎo rì huī fù jiàn kāng 。
421 Hàng ngày tôi dậy lúc 8 giờ sáng. 每天早上我8点起床。 měi tiān zǎo shàng wǒ 8 diǎn qǐ chuáng。
422 Sau đó tôi vào phòng tắm tắm một cái. 然后我去洗澡间洗个澡。 rán hòu wǒ qù xǐ zǎo jiān xǐ ge zǎo 。
423 Tôi rửa mặt, đánh răng, chải đầu. 我洗脸,刷牙,梳头。 wǒ xǐ liǎn ,shuā yá ,shū tóu 。
424 Tôi trang điểm một chút. 我化一点妆。 wǒ huà yì diǎn zhuāng 。
425 Tôi làm bữa sáng cho người thân. 我给一家人做早餐。 wǒ gěi yì jiā rén zuò zǎo cān 。
426 Tôi xuống nhà ăn sáng. 我下楼吃早饭。 wǒ xià lóu chī zǎo fàn 。
427 Tôi vừa ăn sáng vừa đọc báo. 我边吃早饭边看报纸。 wǒ biān chī zǎo fàn biān kàn bào zhǐ 。
428 Tôi đánh thức em gái tôi dậy. 我叫醒我妹妹。 wǒ jiào xǐng wǒ mèi mei。
429 Tôi mặc quần áo, rửa tay rửa mặt cho em gái tôi. 我给我妹妹穿衣服,洗脸洗手。 wǒ gěi wǒ mèi mei chuān yī fu, xǐ liǎn, xǐ shǒu 。
430 10:30 tôi đến văn phòng làm việc. 我十点半到办公室。 wǒ shí diǎn bàn dào bàn gōng shì 。
431 7:30 tôi rời văn phòng làm việc. 我七点离开办公室。 wǒ qī diǎn lí kāi bàn gōng shì 。
432 Hàng ngày 8:00 sáng tôi đến văn phòng làm việc, 5:30 tan làm. 我每天上午八点到办公室,五点半下班。 wǒ měi tiān shàng wǔ bā diǎn dào bàn gōng shì ,wǔ diǎn bàn xià bān 。
433 Trên đường về nhà tôi mua một ít đồ ăn. 我回家路上买些吃的。 wǒ huí jiā lù shàng mǎi xiē chī de 。
434 Tôi đến trường học đón em gái tôi. 我到学校接妹妹。 wǒ dào xué xiào jiē mèi mei 。
435 10:30 chúng tôi đi ngủ. 我们十点半睡觉。 wǒ men shí diǎn bàn shuì jiào 。
436 Bạn có nhận xét gì đối với cái này? 你对此怎么看? nǐ duì cǐ zěn me kàn ?
437 Như thế có đúng không? 那样对吗? nà yàng duì ma ?
438 Chính xác tuyệt đối. 绝对正确。 jué duì zhèng què 。
439 Tôi nghĩ bạn như vậy không đúng. 我想你那样不对。 wǒ xiǎng nǐ nà yàng bú duì 。
440 Như thế này được không? 这样行吗? zhè yàng xíng ma ?
441 Rất tốt. 挺好的。 tǐng hǎo de 。
442 Vậy quá tốt. 那太棒了。 nà tài bàng le 。
443 Hôm qua anh ta không tới, bạn biết vì sao không? 昨天他没到,你知道为什么吗? zuó tiān tā méi dào ,nǐ zhī dào wéi shén me ma ?
444 Bạn nghĩ như thế nào? 你怎么想? nǐ zěn me xiǎng ?
445 Tôi nghĩ rất có thể anh ta bị ốm rồi. 我猜他大概是病了。 wǒ cāi tā dà gài shì bìng le 。
446 Ngày mai trời có mưa không? 明天会下雨吗? míng tiān huì xià yǔ ma ?
447 Không, tôi nghĩ là sẽ không. 不,我想不会。 bù ,wǒ xiǎng bú huì 。
448 Bạn thật sự muốn biết tôi nghĩ thế nào không? 你真想知道我怎么想吗? nǐ zhēn xiǎng zhī dào wǒ zěn me xiǎng ma ?
449 Hãy cho tôi một chút kiến nghị. 请给我提些建议。 qǐng gěi wǒ tí xiē jiàn yì 。
450 Tôi muốn nghe ý tưởng của các bạn. 我想听听你们想法。 wǒ xiǎng tīng ting nǐ men xiǎng fǎ 。
451 Ngày mai bạn dự định làm gì? 明天你打算干什么? míng tiān nǐ dǎ suàn gàn shén me ?
452 Tuần tới bạn làm gì? 下周你干什么? xià zhōu nǐ gàn shén me ?
453 Tôi dự định đi xem buổi ca nhạc. 我打算去听音乐会。 wǒ dǎ suàn qù tīng yīn yuè huì 。
454 Tôi muốn đến nhà bà ngoại. 我想去外婆家。 wǒ xiǎng qù wài pó jiā 。
455 Nếu thời tiết cho phép, tôi sẽ đi trượt tuyết. 天气允许的话,我会去滑雪。 tiān qì yǔn xǔ de huà ,wǒ huì qù huá xuě 。
456 Tôi muốn sang năm tôi hoàn thành công trình này. 我想我明年完成此工程。 wǒ xiǎng wǒ míng nián wán chéng cǐ gōng chéng 。
457 Tôi không biết. 我不知道。 wǒ bù zhī dào 。
458 Do bạn quyết định. 由你决定。 yóu nǐ jué dìng 。
459 Tôi muốn mua một căn chung cư. 我想买套房子。 wǒ xiǎng mǎi tào fáng zǐ 。
460 Chào Jack, học kỳ này bạn chọn môn gì? 你好,杰克,这学期你选什么课? nǐ hǎo ,jié kè ,zhè xué qī nǐ xuǎn shén me kè ?
461 Chào Lucy, tôi muốn chọn tiếng Pháp và Kinh tế. 你好,露西,我想选法语和经济。 nǐ hǎo ,lù xī ,wǒ xiǎng xuǎn fǎ yǔ hé jīng jì 。
462 Tôi sẽ chọn tiếng Trung và Lịch sử. 我将选中文和历史。 wǒ jiāng xuǎn zhōng wén hé lì shǐ 。
463 Bạn dự định đi làm thuê à? 打算打工吗? nǐ dǎ suàn dǎ gōng ma ?
464 Đúng vậy, tôi đang làm đơn xin việc ở vị trí nhân viên quản lý thư viện. 是的,我在申请图书馆管理员的工作。 shì de ,wǒ zài shēn qǐng tú shū guǎn guǎn lǐ yuán de gōng zuò 。
465 Chúc bạn may mắn. 祝你好运。 zhù nǐ hǎo yùn 。
466 Bạn tự quyết định lấy đi. 你自己决定吧。 nǐ zì jǐ jué dìng ba 。
467 Cô ta vẫn một mực nói cái đó không sao cả. 她坚持说那没关系。 tā jiān chí shuō nà méi guān xì 。
468 Bạn nói chúng tôi sẽ nghe theo. 你说了算。 nǐ shuō le suàn 。
469 Anh ta đã quyết định nghỉ việc. 他已决定辞去他的工作。 tā yǐ jué dìng cí qù tā de gōng zuò 。
470 Tôi quyết định không mua căn chung cư nữa. 我决定不卖房子了。 wǒ jué dìng bù mài fáng zǐ le 。
471 Tôi quyết định sẽ đi. 我决定要走了。 wǒ jué dìng yào zǒu le 。
472 Bạn đã quyết định chưa? 你决定了吗? nǐ jué dìng le ma ?
473 Vẫn chưa. 不,还没有。 bù ,hái méi yǒu 。
474 Tôi đổi ý rồi. 我改注意了。 wǒ gǎi zhù yì le 。
475 Vẫn chưa quyết định. 还没决定。 hái méi jué dìng 。
476 Đừng do dự nữa. 别在犹豫了。 bié zài yóu yù le 。
477 Hãy cho tôi một câu trả lời rõ ràng. 请给我个明确的答复。 qǐng gěi wǒ gè míng què de dá fù 。
478 Đưa ra quyết định rất khó. 挺难做决定的。 tǐng nán zuò jué dìng de 。
479 Tôi luôn đưa ra quyết định, ví dụ cai thuốc. 我总在做出决定,比如戒烟。 wǒ zǒng zài zuò chū jué dìng ,bǐ rú jiè yān 。
480 Đừng chần chừ do dự. 别犹豫不决。 bié yóu yù bù jué 。
481 Bạn thích du lịch không? 你喜欢旅游吗? nǐ xǐ huān lǚ yóu ma ?
482 Đúng vậy, tôi vừa trở về từ Scotland. 是的,我刚从苏格兰回来。 shì de ,wǒ gāng cóng sū gé lán huí lái。
483 Bạn đi đến đó như thế nào? 你怎么去的? nǐ zěn me qù de ?
484 Tôi ngồi máy bay đến đó. 我坐飞机去的。 wǒ zuò fēi jī qù de 。
485 Bạn đã đi tham quan nơi nào rồi? 你去参观了哪些地方? nǐ qù cān guān le nǎ xiē dì fāng ?
486 Tôi chỉ có thời gian đến Edinburgh. 我只有时间去爱丁堡。 wǒ zhǐ yǒu shí jiān qù ài dīng bǎo 。
487 Bạn thích chỗ đó không? 你喜欢那儿吗? nǐ xǐ huan nàr ma ?
488 Vậy tốt quá. 那棒极了。 nà bàng jí le 。
489 Vì sao bạn đến đó? 你为什么去那儿? nǐ wéi shén me qù nàr ?
490 Tôi đi công tác tới đó. 我出差到那儿。 wǒ chū chāi dào nàr 。
491 Bạn ở đó có bạn bè không? 你在那儿有朋友吗? nǐ zài nàr yǒu péng yǒu ma ?
492 Đúng vậy, rất nhiều. 是的,很多。 shì de ,hěn duō 。
493 Chắn chắn bạn sẽ chơi rất vui. 你一定玩的很开心。 nǐ yí dìng wán de hěn kāi xīn 。
494 Đúng vậy, tôi còn chụp rất nhiều ảnh. 是的,我还照了好多照片。 shì de ,wǒ hái zhào le hǎo duō zhào piàn 。
495 Cho tôi xem nào. 让我看看。 ràng wǒ kàn kan 。
496 Bạn đi mua đồ với tôi không? 你跟我去买东西吗? nǐ gēn wǒ qù mǎi dōng xi ma ?
497 Đây là tiền thừa trả lại bạn. 这是找你的钱。 zhè shì zhǎo nǐ de qián 。
498 Tôi đến cửa hàng mua một ít đồ lặt vặt. 我要去商店买些零碎的东西。 wǒ yào qù shāng diàn mǎi xiē líng suì de dōng xī 。
499 Làm phiền chút, bác có thể cho tôi biết chỗ nào bán bơ không? 打扰一下,您能告诉我黄油在哪儿卖吗? dǎ rǎo yí xià ,nín néng gào sù wǒ huáng yóu zài nǎr mài ma ?
500 Tôi có thể xem chút chiếc đồng hồ này không? 我能看看这块表吗? wǒ néng kàn kan zhè kuài biǎo ma ?