Học Tiếng Trung Giao tiếp tại Hà Nội
Học Tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao theo các bài giảng Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày của Thầy Nguyễn Minh Vũ.
Để chất lượng buổi học Tiếng Trung giao tiếp có hiệu quả tốt nhất, các em cần học thật chắc kiến thức Tiếng Trung trong Quyển Hán ngữ 1 và Hán ngữ 2 phiên bản mới theo link bên dưới.
Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 1
Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 2
Chào các em học viên, các em đã ôn tập bài 41 chưa, chủ đề của bài học cũ trong buổi học trước là Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản – Hỏi khoảng cách, em nào chưa kịp xem lại bài cũ thì vào link bên dưới tranh thủ xem qua đi nhé.
Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 41 Hỏi khoảng cách
Bây giờ cả lớp bắt đầu vào bài học ngày hôm nay, bài 42, nội dung chính của bài hôm hôm nay bao gồm
- Học Tiếng Trung về một số từ vựng về chủ đề Đi lại
- Học Tiếng Trung về cách hỏi và trả lời khi đi lại trên đường
- Tổng kết lại và giải đáp thắc mắc bài học Tiếng Trung ngày hôm nay
Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | 停车场 | Bãi đỗ xe | tíngchē chǎng |
| 2 | 保险 | Bảo hiểm | bǎoxiǎn |
| 3 | 打的 | Bắt taxi | dǎ dí |
| 4 | 码头 | Bến cảng | mǎtóu |
| 5 | 车站 | Bến xe | chēzhàn |
| 6 | 禁止停车 | Cấm đỗ xe | jìnzhǐ tíngchē |
| 7 | 禁止通行 | Cấm lưu thông | jìnzhǐ tōngxíng |
| 8 | 港口 | Cảng | gǎngkǒu |
| 9 | 警察 | Cảnh sát | jǐngchá |
| 10 | 立交桥 | cầu vượt | lìjiāoqiáo |
| 11 | 安全岛 | Chỗ đứng tránh; chỗ tránh xe; nơi ẩn náu; nơi trú ẩn; nơi trốn tránh; khu vực nhô lên giữa đường chia giao thông thành hai dòng, để người đi bộ qua đường tránh xe | ānquán dǎo |
| 12 | 喇叭 | Còi | lǎbā |
| 13 | 交通灯 | Đèn giao thông | jiāotōng dēng |
| 14 | 信号灯 | Đèn tín hiệu | xìnhàodēng |
| 15 | 步行 | Đi bộ | bùxíng |
| 16 | 走路 | Đi bộ | zǒulù |
| 17 | 一直走 | Đi thẳng | yì zhí zǒu |
| 18 | 旅游 | Du lịch | lǚyóu |
| 19 | 游船 | Du thuyền | yóuchuán |
| 20 | 撞车 | Đụng xe, va xe | zhuàngchē |
| 21 | 高速公路 | Đường cao tốc | gāosù gōnglù |
| 22 | 山路 | Đường đèo, đường núi | shānlù |
| 23 | 交通 | Giao thông | jiāotōng |
| 24 | 航空 | Hàng không | hángkōng |
| 25 | 飞机 | Máy bay | fēijī |
| 26 | 三岔路口 | Ngã ba | sān chà lùkǒu |
| 27 | 十字路口 | Ngã tư | shízì lùkǒu |
| 28 | 火车站 | Nhà ga | huǒchē zhàn |
| 29 | 让路 | Nhường đường | rànglù |
| 30 | 呆(待) | Ở lại | dāi (dài) |
| 31 | 广场 | Quảng trường | guǎngchǎng |
| 32 | 出国 | Ra Nước ngoài | chūguó |
| 33 | 机场 | Sân bay | jīchǎng |
| 34 | 事故 | Sự cố, tai nạn | shìgu |
| 35 | 堵车 | Tắc xe, kẹt xe | dǔchē |
| 36 | 司机 | Tài xế | sījī |
| 37 | 水翼船 | Tàu cánh ngầm | shuǐ yì chuán |
| 38 | 货轮 | Tàu chở hàng | huòlún |
| 39 | 地铁 | Tàu điện ngầm | dìtiě |
| 40 | 火车 | Tàu hỏa | huǒchē |
| 41 | 渡船 | Tàu phà | dùchuán |
| 42 | 的士 | Taxi | dí shì |
| 43 | 船 | Thuyền | chuán |
| 44 | 加油站 | Trạm xăng, cây xăng | jiāyóu zhàn |
| 45 | 航线 | Tuyến bay | hángxiàn |
| 46 | 汽油 | Xăng | qìyóu |
| 47 | 巴士 | Xe buýt | bāshì |
| 48 | 货车 | Xe chở hàng | huòchē |
| 49 | 车辆 | Xe cộ | chēliàng |
| 50 | 轿车 | Xe con | jiàochē |
| 51 | 自行车 | Xe đạp | zìxíngchē |
| 52 | 旅行车 | Xe du lịch | lǚxíng chē |
| 53 | 跑车 | Xe đua, xe thể thao | pǎochē |
| 54 | 汽车 | Xe hơi, ô tô | qìchē |
| 55 | 客车 | Xe khách | kèchē |
| 56 | 摩托车 | Xe máy | mótuō chē |
| 57 | 欣赏 | Thưởng thức | xīnshǎng |
| 58 | 舒适 | Thoải mái | shūshì |
| 59 | 要不 | Nếu không | yào bù |
| 60 | 节省 | Tiết kiệm | jiéshěng |
| 61 | 走廊 | Hành lang | zǒuláng |
| 62 | 灵验 | Linh nghiệm | língyàn |
| 63 | 武老师去哪儿了? | Thầy Vũ đi đâu rồi? | Wǔ lǎoshī qù nǎr le? |
| 64 | 他上课去了。 | Anh ta lên lớp dạy học rồi. | Tā shàngkè qù le. |
| 65 | 我去帮武老师拿点儿东西。 | Tôi đến giúp Thầy Vũ mang một ít đồ đạc. | Wǒ qù bāng wǔ lǎoshī ná diǎnr dōngxi. |
| 66 | 请问,楼梯在哪儿? | Xin hỏi, thang máy ở đâu? | Qǐngwèn, lóutī zài nǎr? |
| 67 | 你从右边的走廊走进去就看见了。 | Bạn đi vào hành lang bên phải là sẽ thấy. | Nǐ cóng yòubiān de zǒuláng zǒu jìnqù jiù kànjiàn le. |
| 68 | 你应该乘电梯吧。 | Bạn nên đi thang máy nhé. | Nǐ yīnggāi chéng diàntī ba. |
| 69 | 电梯在哪儿呢? | Thang máy ở đâu thế? | Diàntī zài nǎr ne? |
| 70 | 电梯门就在你后边。 | Cửa thang máy ở ngay phía sau bạn. | Diàntī mén jiù zài nǐ hòubian. |
| 71 | 听说你要去旅游了吧? | Nghe nói bạn sắp đi du lịch nhỉ? | Tīng shuō nǐ yào qù lǚyóu le ba? |
| 72 | 不是去旅游,我是去出差的。 | Không phải đi du lịch mà là đi công tác. | Bú shì qù lǚyóu, wǒ shì qù chūchāi de. |
| 73 | 你去哪儿出差啊? | Bạn đi công tác đâu thế? | Nǐ qù nǎr chūchāi a? |
| 74 | 下星期六我要去日本出差了。 | Thứ Bẩy tuần tới tôi đi Nhật công tác rồi. | Xià xīngqī liù wǒ yào qù rìběn chūchāi le. |
| 75 | 手续你都办好了吗? | Bạn đã làm xong thủ tục chưa? | Shǒuxù nǐ dōu bàn hǎo le ma? |
| 76 | 我都已经办完了。 | Tôi đã làm xong thủ tục rồi. | Wǒ dōu yǐjīng bàn wán le. |
| 77 | 你坐飞机去吧? | Bạn ngồi máy bay đi nhỉ? | Nǐ zuò fēijī qù ba? |
| 78 | 是的啊。 | Đúng vậy. | Shì de a. |
| 79 | 那你什么时候回来呢? | Vậy khi nào bạn trở về? | Nà nǐ shénme shíhou huílai ne? |
| 80 | 我在日本呆三天就回来。 | Tôi ở Nhật ba ngày là sẽ về. | Wǒ zài rìběn dāi sān tiān jiù huílai. |
| 81 | 你坐飞机回来吗? | Bạn ngồi máy bay về nhỉ? | Nǐ zuò fēijī huílai ma? |
| 82 | 是的,不过我先坐飞机到上海,然后从那里回河内。 | Đúng vậy, có điều tôi ngồi máy bay về Thượng Hải trước rồi từ đó ngồi máy bay về Hà Nội. | Shì de, bú guò wǒ xiān zuò fēijī dào shànghǎi, ránhòu cóng nàlǐ huí hénèi. |
| 83 | 我打算在北京呆一个星期,这样的话到这个月底我才能回河内。 | Tôi định ở Bắc Kinh một tuần, như vậy thì đến cuối tháng này tôi mới về được Hà Nội. | Wǒ dǎsuàn zài běijīng dāi yí ge xīngqī, zhèyàng de huà dào zhège yuèdǐ wǒ cái néng huí hénèi. |
| 84 | 那祝你一路顺风啊。 | Vậy chúc bạn lên đường may mắn. | Nà zhù nǐ yí lù shùnfēng a. |
| 85 | 趁这个国庆节,我们公司给员工放一个星期的假。 | Nhân dịp ngày Quốc Khánh này, công ty chúng tôi cho công nhân viên nghỉ 1 tuần. | Chèn zhège guóqìng jié, wǒmen gōngsī gěi yuángōng fàng yí ge xīngqī de jiǎ. |
| 86 | 在这个星期,我们公司职员要组织去旅游。 | Trong tuần này, nhân viên công ty chúng tôi muốn tổ chức đi du lịch. | Zài zhège xīngqī, wǒmen gōngsī zhíyuán yào zǔzhī qù lǚyóu. |
| 87 | 你们打算去哪儿旅游呢? | Các bạn định đi du lịch đâu thế? | Nǐmen dǎsuàn qù nǎr lǚyóu ne? |
| 88 | 我们打算去芽庄海边旅游。 | Chúng tôi định đi du lịch bãi biển Nha Trang. | Wǒmen dǎsuàn qù yá zhuāng hǎibiān lǚyóu. |
| 89 | 你们打算怎么去呢? | Các bạn định đi như thế nào vậy? | Nǐmen dǎsuàn zěnme qù ne? |
| 90 | 我们借公司的车,我来当司机。 | Chúng tôi mượn xe của công ty, tôi làm tài xế. | Wǒmen jiè gōngsī de chē, wǒ lái dāng sījī. |
| 91 | 你习惯走山路吗? | Bạn có quen đi đường núi không? | Nǐ xíguàn zǒu shānlù ma? |
| 92 | 你放心吧,我已经走过了很多次了,没问题。 | Bạn yên tâm đi, tôi đã lái rất nhiều lần rồi, không vấn đề. | Nǐ fàngxīn ba, wǒ yǐjīng zǒu guò le hěn duō cì le, méi wèntí. |
| 93 | 喂!是武老师吗?那个路在哪一段呢? | Alo! Thầy Vũ phải không ạ? Cái đoạn đường đó ở chỗ nào nhỉ? | Wéi! Shì wǔ lǎoshī ma? Nàge lù zài nǎ yí duàn ne? |
| 94 | 你先告诉我,你现在在什么地方? | Bạn nói cho tôi biết trước đã là bạn đang ở chỗ nào? | Nǐ xiān gàosu wǒ, nǐ xiànzài zài shénme dìfang? |
| 95 | 我正在解放路,BigC 超市的对面。 | Tôi đang ở đường Giải Phóng, đối diện với siêu thị BigC. | Wǒ zhèngzài jiěfàng lù,BigC chāoshì de duìmiàn. |
| 96 | 那你一直走,过两个十字路口后到另一个有交通灯的十字路口就到了。 | Vậy bạn đi thẳng, sau khi qua hai ngã tư tới một ngã tư có đèn giao thông là tới rồi. | Nà nǐ yì zhí zǒu, guò liǎng ge shízì lùkǒu hòu dào lìng yí ge yǒu jiāotōng dēng de shízìlùkǒu jiù dào le. |
| 97 | 你先往左拐,第一个路口不算。 | Bạn rẽ trái trước, ngã tư thứ nhất không tính. | Nǐ xiān wǎng zuǒ guǎi, dì yí ge lù kǒu bú suàn. |
| 98 | 到第二个路口就往右拐,然后一直走到一条新路。 | Đến ngã tư thứ hai thì rẽ phải, sau đó đi thẳng đến con đường mới. | Dào dì èr ge lù kǒu jiù wǎng yòu guǎi, ránhòu yì zhí zǒu dào yì tiáo xīn lù. |
| 99 | 我们什么时候去一趟胡志明市玩儿吧。 | Khi nào chúng ta đi một chuyến đến Thành phố HCM chơi đi. | Wǒmen shénme shíhou qù yí tàng húzhìmíng shì wánr ba. |
| 100 | 我喜欢坐水翼船去,一路上可以欣赏两边的风景。 | Tôi thích ngồi tàu cánh ngầm, trên đường có thể ngắm phong cảnh hai bên. | Wǒ xǐhuān zuò shuǐ yì chuán qù, yí lùshàng kěyǐ xīnshǎng liǎngbiān de fēngjǐng. |
| 101 | 我就喜欢骑摩托车去,在什么地方休息都可以。 | Tôi thì thích đi xe máy, thích dừng lại nghỉ chỗ nào đều được. | Wǒ jiù xǐhuān qí mótuō chē qù, zài shénme dìfang xiūxi dōu kěyǐ. |
| 102 | 我喜欢坐旅游客车去,又舒适又不累。 | Tôi thích ngồi xe khách du lịch, vừa thoải mái vừa không mệt. | Wǒ xǐhuān zuò lǚyóu kèchē qù, yòu shūshì yòu bú lèi. |
| 103 | 只可惜还没有飞机航线到那儿,要不我也想坐一趟飞机去看看。 | Chỉ tiếc là vẫn chưa có tuyến máy bay đến đó, nếu không thì tôi cũng muốn đi một chuyến máy bay xem xem. | Zhǐ kěxī hái méiyǒu fēijī hángxiàn dào nàr, yào bù wǒ yě xiǎng zuò yí tàng fēijī qù kànkan. |

















































