Trang chủTài liệu Học Tiếng TrungHọc Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 42 Đi lại

Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 42 Đi lại

4/5 - (4 bình chọn)

Học Tiếng Trung Giao tiếp tại Hà Nội

Học Tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao theo các bài giảng Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày của Thầy Nguyễn Minh Vũ.

Để chất lượng buổi học Tiếng Trung giao tiếp có hiệu quả tốt nhất, các em cần học thật chắc kiến thức Tiếng Trung trong Quyển Hán ngữ 1 và Hán ngữ 2 phiên bản mới theo link bên dưới.

Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 1

Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 2

Chào các em học viên, các em đã ôn tập bài 41 chưa, chủ đề của bài học cũ trong buổi học trước là Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản – Hỏi khoảng cách, em nào chưa kịp xem lại bài cũ thì vào link bên dưới tranh thủ xem qua đi nhé.

Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 41 Hỏi khoảng cách

Bây giờ cả lớp bắt đầu vào bài học ngày hôm nay, bài 42, nội dung chính của bài hôm hôm nay bao gồm

  • Học Tiếng Trung về một số từ vựng về chủ đề Đi lại
  • Học Tiếng Trung về cách hỏi và trả lời khi đi lại trên đường
  • Tổng kết lại và giải đáp thắc mắc bài học Tiếng Trung ngày hôm nay

Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề

STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
1停车场Bãi đỗ xetíngchē chǎng
2保险Bảo hiểmbǎoxiǎn
3打的Bắt taxidǎ dí
4码头Bến cảngmǎtóu
5车站Bến xechēzhàn
6禁止停车Cấm đỗ xejìnzhǐ tíngchē
7禁止通行Cấm lưu thôngjìnzhǐ tōngxíng
8港口Cảnggǎngkǒu
9警察Cảnh sátjǐngchá
10立交桥cầu vượtlìjiāoqiáo
11安全岛Chỗ đứng tránh; chỗ tránh xe; nơi ẩn náu; nơi trú ẩn; nơi trốn tránh; khu vực nhô lên giữa đường chia giao thông thành hai dòng, để người đi bộ qua đường tránh xeānquán dǎo
12喇叭Còilǎbā
13交通灯Đèn giao thôngjiāotōng dēng
14信号灯Đèn tín hiệuxìnhàodēng
15步行Đi bộbùxíng
16走路Đi bộzǒulù
17一直走Đi thẳngyì zhí zǒu
18旅游Du lịchlǚyóu
19游船Du thuyềnyóuchuán
20撞车Đụng xe, va xezhuàngchē
21高速公路Đường cao tốcgāosù gōnglù
22山路Đường đèo, đường núishānlù
23交通Giao thôngjiāotōng
24航空Hàng khônghángkōng
25飞机Máy bayfēijī
26三岔路口Ngã basān chà lùkǒu
27十字路口Ngã tưshízì lùkǒu
28火车站Nhà gahuǒchē zhàn
29让路Nhường đườngrànglù
30呆(待)Ở lạidāi (dài)
31广场Quảng trườngguǎngchǎng
32出国Ra Nước ngoàichūguó
33机场Sân bayjīchǎng
34事故Sự cố, tai nạnshìgu
35堵车Tắc xe, kẹt xedǔchē
36司机Tài xếsījī
37水翼船Tàu cánh ngầmshuǐ yì chuán
38货轮Tàu chở hànghuòlún
39地铁Tàu điện ngầmdìtiě
40火车Tàu hỏahuǒchē
41渡船Tàu phàdùchuán
42的士Taxidí shì
43Thuyềnchuán
44加油站Trạm xăng, cây xăngjiāyóu zhàn
45航线Tuyến bayhángxiàn
46汽油Xăngqìyóu
47巴士Xe buýtbāshì
48货车Xe chở hànghuòchē
49车辆Xe cộchēliàng
50轿车Xe conjiàochē
51自行车Xe đạpzìxíngchē
52旅行车Xe du lịchlǚxíng chē
53跑车Xe đua, xe thể thaopǎochē
54汽车Xe hơi, ô tôqìchē
55客车Xe kháchkèchē
56摩托车Xe máymótuō chē
57欣赏Thưởng thứcxīnshǎng
58舒适Thoải máishūshì
59要不Nếu khôngyào bù
60节省Tiết kiệmjiéshěng
61走廊Hành langzǒuláng
62灵验Linh nghiệmlíngyàn
63武老师去哪儿了?Thầy Vũ đi đâu rồi?Wǔ lǎoshī qù nǎr le?
64他上课去了。Anh ta lên lớp dạy học rồi.Tā shàngkè qù le.
65我去帮武老师拿点儿东西。Tôi đến giúp Thầy Vũ mang một ít đồ đạc.Wǒ qù bāng wǔ lǎoshī ná diǎnr dōngxi.
66请问,楼梯在哪儿?Xin hỏi, thang máy ở đâu?Qǐngwèn, lóutī zài nǎr?
67你从右边的走廊走进去就看见了。Bạn đi vào hành lang bên phải là sẽ thấy.Nǐ cóng yòubiān de zǒuláng zǒu jìnqù jiù kànjiàn le.
68你应该乘电梯吧。Bạn nên đi thang máy nhé.Nǐ yīnggāi chéng diàntī ba.
69电梯在哪儿呢?Thang máy ở đâu thế?Diàntī zài nǎr ne?
70电梯门就在你后边。Cửa thang máy ở ngay phía sau bạn.Diàntī mén jiù zài nǐ hòubian.
71听说你要去旅游了吧?Nghe nói bạn sắp đi du lịch nhỉ?Tīng shuō nǐ yào qù lǚyóu le ba?
72不是去旅游,我是去出差的。Không phải đi du lịch mà là đi công tác.Bú shì qù lǚyóu, wǒ shì qù chūchāi de.
73你去哪儿出差啊?Bạn đi công tác đâu thế?Nǐ qù nǎr chūchāi a?
74下星期六我要去日本出差了。Thứ Bẩy tuần tới tôi đi Nhật công tác rồi.Xià xīngqī liù wǒ yào qù rìběn chūchāi le.
75手续你都办好了吗?Bạn đã làm xong thủ tục chưa?Shǒuxù nǐ dōu bàn hǎo le ma?
76我都已经办完了。Tôi đã làm xong thủ tục rồi.Wǒ dōu yǐjīng bàn wán le.
77你坐飞机去吧?Bạn ngồi máy bay đi nhỉ?Nǐ zuò fēijī qù ba?
78是的啊。Đúng vậy.Shì de a.
79那你什么时候回来呢?Vậy khi nào bạn trở về?Nà nǐ shénme shíhou huílai ne?
80我在日本呆三天就回来。Tôi ở Nhật ba ngày là sẽ về.Wǒ zài rìběn dāi sān tiān jiù huílai.
81你坐飞机回来吗?Bạn ngồi máy bay về nhỉ?Nǐ zuò fēijī huílai ma?
82是的,不过我先坐飞机到上海,然后从那里回河内。Đúng vậy, có điều tôi ngồi máy bay về Thượng Hải trước rồi từ đó ngồi máy bay về Hà Nội.Shì de, bú guò wǒ xiān zuò fēijī dào shànghǎi, ránhòu cóng nàlǐ huí hénèi.
83我打算在北京呆一个星期,这样的话到这个月底我才能回河内。Tôi định ở Bắc Kinh một tuần, như vậy thì đến cuối tháng này tôi mới về được Hà Nội.Wǒ dǎsuàn zài běijīng dāi yí ge xīngqī, zhèyàng de huà dào zhège yuèdǐ wǒ cái néng huí hénèi.
84那祝你一路顺风啊。Vậy chúc bạn lên đường may mắn.Nà zhù nǐ yí lù shùnfēng a.
85趁这个国庆节,我们公司给员工放一个星期的假。Nhân dịp ngày Quốc Khánh này, công ty chúng tôi cho công nhân viên nghỉ 1 tuần.Chèn zhège guóqìng jié, wǒmen gōngsī gěi yuángōng fàng yí ge xīngqī de jiǎ.
86在这个星期,我们公司职员要组织去旅游。Trong tuần này, nhân viên công ty chúng tôi muốn tổ chức đi du lịch.Zài zhège xīngqī, wǒmen gōngsī zhíyuán yào zǔzhī qù lǚyóu.
87你们打算去哪儿旅游呢?Các bạn định đi du lịch đâu thế?Nǐmen dǎsuàn qù nǎr lǚyóu ne?
88我们打算去芽庄海边旅游。Chúng tôi định đi du lịch bãi biển Nha Trang.Wǒmen dǎsuàn qù yá zhuāng hǎibiān lǚyóu.
89你们打算怎么去呢?Các bạn định đi như thế nào vậy?Nǐmen dǎsuàn zěnme qù ne?
90我们借公司的车,我来当司机。Chúng tôi mượn xe của công ty, tôi làm tài xế.Wǒmen jiè gōngsī de chē, wǒ lái dāng sījī.
91你习惯走山路吗?Bạn có quen đi đường núi không?Nǐ xíguàn zǒu shānlù ma?
92你放心吧,我已经走过了很多次了,没问题。Bạn yên tâm đi, tôi đã lái rất nhiều lần rồi, không vấn đề.Nǐ fàngxīn ba, wǒ yǐjīng zǒu guò le hěn duō cì le, méi wèntí.
93喂!是武老师吗?那个路在哪一段呢?Alo! Thầy Vũ phải không ạ? Cái đoạn đường đó ở chỗ nào nhỉ?Wéi! Shì wǔ lǎoshī ma? Nàge lù zài nǎ yí duàn ne?
94你先告诉我,你现在在什么地方?Bạn nói cho tôi biết trước đã là bạn đang ở chỗ nào?Nǐ xiān gàosu wǒ, nǐ xiànzài zài shénme dìfang?
95我正在解放路,BigC 超市的对面。Tôi đang ở đường Giải Phóng, đối diện với siêu thị BigC.Wǒ zhèngzài jiěfàng lù,BigC chāoshì de duìmiàn.
96那你一直走,过两个十字路口后到另一个有交通灯的十字路口就到了。Vậy bạn đi thẳng, sau khi qua hai ngã tư  tới một ngã tư có đèn giao thông là tới rồi.Nà nǐ yì zhí zǒu, guò liǎng ge shízì lùkǒu hòu dào lìng yí ge yǒu jiāotōng dēng de shízìlùkǒu jiù dào le.
97你先往左拐,第一个路口不算。Bạn rẽ trái trước, ngã tư thứ nhất không tính.Nǐ xiān wǎng zuǒ guǎi, dì yí ge lù kǒu bú suàn.
98到第二个路口就往右拐,然后一直走到一条新路。Đến ngã tư thứ hai thì rẽ phải, sau đó đi thẳng đến con đường mới.Dào dì èr ge lù kǒu jiù wǎng yòu guǎi, ránhòu yì zhí zǒu dào yì tiáo xīn lù.
99我们什么时候去一趟胡志明市玩儿吧。Khi nào chúng ta đi một chuyến đến Thành phố HCM chơi đi.Wǒmen shénme shíhou qù yí tàng húzhìmíng shì wánr ba.
100我喜欢坐水翼船去,一路上可以欣赏两边的风景。Tôi thích ngồi tàu cánh ngầm, trên đường có thể ngắm phong cảnh hai bên.Wǒ xǐhuān zuò shuǐ yì chuán qù, yí lùshàng kěyǐ xīnshǎng liǎngbiān de fēngjǐng.
101我就喜欢骑摩托车去,在什么地方休息都可以。Tôi thì thích đi xe máy, thích dừng lại nghỉ chỗ nào đều được.Wǒ jiù xǐhuān qí mótuō chē qù, zài shénme dìfang xiūxi dōu kěyǐ.
102我喜欢坐旅游客车去,又舒适又不累。Tôi thích ngồi xe khách du lịch, vừa thoải mái vừa không mệt.Wǒ xǐhuān zuò lǚyóu kèchē qù, yòu shūshì yòu bú lèi.
103只可惜还没有飞机航线到那儿,要不我也想坐一趟飞机去看看。Chỉ tiếc là vẫn chưa có tuyến máy bay đến đó, nếu không thì tôi cũng muốn đi một chuyến máy bay xem xem.Zhǐ kěxī hái méiyǒu fēijī hángxiàn dào nàr, yào bù wǒ yě xiǎng zuò yí tàng fēijī qù kànkan.
CHINEMASTER Nguyễn Minh Vũ
CHINEMASTER Nguyễn Minh Vũhttp://tiengtrungnet.com
CHINEMASTER là Thương hiệu nổi tiếng được sáng lập bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Chuyên gia đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK-HSKK và TOCFL. Ông chính là Tác giả của hàng nghìn cuốn Ebook học tiếng Trung miễn phí và Ebook học tiếng Anh miễn phí được chia sẻ trong Hệ thống Giáo dục Đào tạo Anh ngữ & Hán ngữ ChineMaster với chất lượng giảng dạy tốt nhất TOP 1 Việt Nam. Các Tác phẩm của ông được cộng đồng dân tiếng Trung và dân tiếng Anh chia sẻ rộng rãi trên khắp mạng xã hội. Ông chính là người đầu tiên đặt nền móng cho sự phát triển thần tốc của Ngôn ngữ tiếng Anh và tiếng Trung thông qua hàng nghìn tài liệu học tiếng Trung online miễn phí & tài liệu học tiếng Anh online miễn phí. Trong đó, đặc biệt phải kể đến số lượng KHỦNG các video clip bài giảng và hàng nghìn cuốn sách Ebook tiếng Trung tiếng Anh miễn phí. Ông được cộng đồng người Việt Nam trên khắp Thế giới yêu quý bởi văn phong rất gần gũi và thân thiện với độc giả.
RELATED ARTICLES
- Advertisment -