Thứ Năm, Tháng 9 17, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Chia sẻ lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu cách tự học HSK 9 cấp
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online 1-1 lớp giao tiếp tiếng Trung HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp mới
01:24:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu giáo án đào tạo ngữ pháp HSK HSKK
01:31:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung HSK giao tiếp online cơ bản học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
01:22:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học tiếng Trung cơ bản giao tiếp theo chủ đề lớp Hán ngữ sơ cấp quyển 123
01:24:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSKK cao cấp khẩu ngữ tiếng Trung nâng cao ứng dụng thực tế HSK 3.0
01:42:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp theo giáo trình chuẩn HSK 9 cấp mới nhất Thầy Vũ
01:43:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện tập phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp online theo lộ trình bài bản
01:26:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế giao tiếp mẫu câu từ vựng ngữ pháp
01:31:12
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Tiếng Trung HSK Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp chuẩn HSK 3.0
01:17:25
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung kinh tế online ngân hàng tài khoản chuyển khoản thanh toán
01:31:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu tài liệu giảng dạy lớp HSK HSKK
01:31:07
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] phương pháp học tiếng Trung hiệu quả cho người mới bắt đầu từ vựng HSK ngữ pháp
01:24:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lộ trình học tiếng Trung cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu HSK 1-2-3 Hán ngữ
01:17:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản học ngữ pháp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình mới
01:27:30
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản học ngữ pháp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình mới
01:30:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 3 HSKK sơ cấp lớp giao tiếp cơ bản mới
01:19:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học bất động sản tiếng Trung chuyên ngành lớp giao tiếp thực dụng HSK 3-4
01:35:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp luyện thi HSKK sơ trung cao cấp mới
01:30:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp học tiếng Trung HSK 3 online luyện thi HSKK sơ cấp từ vựng mẫu câu ngữ pháp
01:19:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 5 HSKK cao cấp từ vựng tiếng Trung HSK 9 cấp mẫu câu giao tiếp
01:26:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp theo chuẩn HSK 9 cấp mới nhất giao tiếp ứng dụng
01:29:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung mỗi ngày lộ trình bài bản về từ vựng HSK 1-2-3 và ngữ pháp HSKK
01:24:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung bất động sản lớp giao tiếp thực dụng mẫu câu từ vựng ngữ pháp
01:35:45
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình Hán ngữ quyển 1-2-3
01:20:26
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tài liệu giảng dạy tiếng Trung HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp theo chuẩn HSK 9
01:33:33
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học giao tiếp tiếng Trung online cơ bản luyện thi HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp
01:31:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp ngữ pháp HSK 3
01:26:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 1-2-3 theo chuẩn HSK 3.0 với bộ giáo án bài giảng HSK 9 cấp
01:19:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế tài chính ngân hàng lớp giao tiếp thực tế
01:31:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 kiến thức
01:14:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung kinh tế lớp chuyên ngành tài chính ngân hàng giao tiếp cơ bản
01:32:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:34:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 123 theo giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 và giáo trình HSKK
01:22:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online HSK 3 lớp Hán ngữ HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo bài bản
01:32:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản lớp Hán ngữ quyển 1 lộ trình luyện thi HSK 9 cấp
01:23:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 khóa đào tạo chứng chỉ HSK 123
01:30:31
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 và HSKK
30:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề lớp Hán ngữ 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp
01:07:51
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung theo chủ đề lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 lớp luyện thi HSK 123 HSKK
01:19:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu lớp Hán ngữ HSK 123 HSKK sơ cấp
01:22:51
Video thumbnail
Nguyễn Minh Vũ là tác giả của giáo trình Hán ngữ 6 quyển - Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển
01:21:21
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu HSK 123
01:15:24
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ học ngữ pháp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp luyện thi HSK mới
01:25:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản dành cho người mới bắt đầu trình độ HSK 123 HSKK sơ cấp
01:28:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung online Thầy Vũ đào tạo bài bản lớp ngữ pháp HSK 3 luyện thi HSKK
01:29:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung online uy tín chất lượng lớp Hán ngữ sơ cấp luyện thi HSKK
01:31:21
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp HSK 3 online nâng cao kỹ năng nghe hiểu đọc hiểu
01:31:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online với lộ trình đào tạo HSK 3 Thầy Vũ dạy ngữ pháp HSKK
01:30:50
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp luyện thi HSK online ngữ pháp thực dụng
01:27:08
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung 9999 Câu Tiếng Trung Giao tiếp Khóa học trực tuyến Part 22

9999 Câu Tiếng Trung Giao tiếp Khóa học trực tuyến Part 22

0
3739
9999 Câu Tiếng Trung Giao tiếp Khóa học trực tuyến Part 22
9999 Câu Tiếng Trung Giao tiếp Khóa học trực tuyến Part 22
5/5 - (1 bình chọn)

Các bạn share tài liệu này hoặc copy sang trang khác ghi rõ nguồn từ Trang web của mình nhé. Vì lợi ích chung của mọi người đang có nhu cầu học Tiếng Trung, hy vọng các bạn sẽ tôn trọng công sức của chủ biên đã dày công soạn bài giảng đăng lên Website để mọi người đều có tài liệu học Tiếng Trung miễn phí. Cảm ơn sự hợp tác của bạn.

Hình thức học tiếng Trung trực tuyến qua Skype cực kỳ thuận tiện và hiệu quả học tiếng Trung cũng không khác gì đến trung tâm học tiếng Trung. Bạn chưa biết phương pháp học tiếng Trung online qua phần mềm chat voice cực kỳ nổi tiếng ư?

Chỉ cần máy tính hoặc thiết bị di động của bạn được kết nối Internet là bạn hoàn toàn có thể yên tâm học tiếng Trung online tại nhà cùng giáo viên tiếng Trung rồi.

Học tiếng Trung online qua Skype

Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
Nguồn: tiengtrungnet.com

Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
2100Tôi chưa lấy điện thoại di động ra.我没有把手机拿出来。Wǒ méiyǒu bǎ shǒujī ná chūlai.
2101Hãy đưa vé máy bay và hộ chiếu cho tôi xem một chút.请把飞机票和护照给我看一下儿。Qǐng bǎ fēijī piào hé hùzhào gěi wǒ kàn yí xiàr.
2102Đặt hành lý cần ký gửi vận chuyển lên đi.把要托运的行李放上去吧。Bǎ yào tuōyùn de xíngli fàng shàngqù ba.
2103Thưa ông, hãy lấy ra thẻ lên máy bay.先生,请把登机牌拿出来。Xiānsheng, qǐng bǎ dēng jī pái ná chūlai.
2104Cẩn thận, đừng để bị đổ trà.小心,别把茶碰倒了。Xiǎoxīn, bié bǎ chá pèng dào le.
2105Giúp tôi lấy điện thoại di động từ trong túi ra.帮我把手机从手提包里拿出来。Bāng wǒ bǎ shǒujī cóng shǒutíbāo lǐ ná chūlai.
2106Tôi lắp pin vào cho bạn rồi.我给你把电池装上了。Wǒ gěi nǐ bǎ diànchí zhuāng shàng le.
2107Trong phòng nóng quá, hãy bật điều hòa lên chút đi.屋子里有点儿热,请把空调开开吧。Wūzi li yǒu diǎnr rè, qǐng bǎ kōngtiáo kāikai ba.
2108Máy bay sắp cất cánh rồi, mọi người hãy thắt dây an toàn vào.飞机要起飞了,请大家把安全带系上。Fēijī yào qǐfēi le, qǐng dàjiā bǎ ānquán dài jì shàng.
2109Cắm cái phích cắm này vào là được.把这个插头插进去就行了。Bǎ zhè ge chātóu chā jìn qù jiù xíng le.
2110Bạn giặt cho tôi chút bộ quần áo này.你把这件衣服给我洗一下儿。Nǐ bǎ zhè jiàn yīfu gěi wǒ xǐ yí xiàr.
2111Em ơi, rửa cho anh xe này chút.服务员,把这辆车洗一下儿。Fúwùyuán, bǎ zhè liàng chē xǐ yí xiàr.
2112Bạn phải nghĩ cách tìm cho ra điện thoại di động của cô ta.你要想办法把她的手机找出来。Nǐ yào xiǎng bànfǎ bǎ tā de shǒujī zhǎo chūlai.
2113Tôi đã trả cô ta quyển sách Tiếng Trung đó rồi.我已经把那本汉语书还给她了。Wǒ yǐjīng bǎ nà běn hànyǔ shū huán gěi tā le.
2114Bạn đến ngân hàng rút một ít tiền ra.你去银行把这些钱取出来。Nǐ qù yínháng bǎ zhè xiē qián qǔ chūlai.
2115Bạn đã đặt được vé máy bay chưa?你把机票订好了吗?Nǐ bǎ jīpiào dìng hǎo le ma?
2116Bạn đã nộp bài tập cho cô giáo chưa?你把作业交给老师了没有?Nǐ bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshī le méiyǒu?
2117Hôm qua tôi đã nộp rồi.我昨天就交了。Wǒ zuótiān jiù jiāo le.
2118Cô ta vẫn chưa sửa được máy tính của tôi, tôi phải đi mua chiếc laptop mới.她还没把我的电脑修好呢,我要去买新的笔记本电脑。Tā hái méi bǎ wǒ de diànnǎo xiū hǎo ne, wǒ yào qù mǎi xīn de bǐjìběn diànnǎo.
2119Tôi không muốn nói cho cô ta biết chuyện này, bạn cũng đừng nói cho cô ta biết, được không?我不想把这件事告诉她,你也别告诉她,好吗?Wǒ bù xiǎng bǎ zhè jiàn shì gàosu tā, nǐ yě bié gàosu tā, hǎo ma?
2120Từ mới bài ngày hôm nay nhiều thế này, tôi không biết làm sao để nhớ hết được tưng đây từ mới.今天的课生词这么多,我不知道怎样才能把这些生词都记住。Jīntiān de kè shēngcí zhème duō, wǒ bù zhīdào zěnyàng cái néng bǎ zhè xiē shēngcí dōu jìzhù.
2121Sau khi nhận điện thoại, cô ta liền lái xe đến sân bay đón bạn bè rồi.接到电话以后,她就开车到机场接朋友去了。Jiē dào diànhuà yǐhòu, tā jiù kāi chē dào jīchǎng jiē péngyǒu qù le.
2122Tôi muốn ôn tập lại chút bài khóa ngày hôm nay, có một số chỗ tôi không hiểu lắm.我想把今天的课文再复习一下儿,有的地方我还不太懂。Wǒ xiǎng bǎ jīntiān de kèwén zài fùxí yí xiàr, yǒu de dìfang wǒ hái bú tài dǒng.
2123Bây giờ chưa mở sách vội, hãy nghe tôi nói trước đã.现在不要把书打开,请先听我说。Xiànzài bú yào bǎ shū dǎkāi, qǐng xiān tīng wǒ shuō.
2124Pin bên trong máy ảnh hết điện rồi.照相机里的电池没电了。Zhàoxiàngjī lǐ de diànchí méi diàn le.
2125Cô ta làm đổ cốc rượu, rượu bị loang ra cả bàn.她把酒杯碰倒了,酒洒了一桌子。Tā bǎ jiǔbēi pèng dào le, jiǔ sǎ le yì zhuōzi.
2126Điều hòa mở to quá, tôi cảm thấy hơi lạnh một chút.空调开得太大了,我觉得有点儿冷。Kōngtiáo kāi de tài dà le, wǒ juéde yǒu diǎnr lěng.
2127Bên ngoài gió to đấy, cửa sổ vẫn đang mở kìa, đóng cửa sổ vào đi.外边刮大风了,窗户还开着呢,把窗户关上吧。Wàibiān guā dà fēng le, chuānghu hái kāi  zhe ne, bǎ chuānghu guān shàng ba.
2128Tôi để túi xách vào trong xe rồi.我把手提包放在车里了。Wǒ bǎ shǒutíbāo fàng zài chē lǐ le.
2129Cô ta tắt máy tính rồi.她把电脑关上了。Tā bǎ diànnǎo guānshàng le.
2130Tôi đã trả chiếc xe đạp cho cô ta rồi.我已经把自行车还给她了。Wǒ yǐjīng bǎ zìxíngchē huán gěi tā le.
2131Tôi nhớ là bạn đã lấy điện thoại di động ra rồi.我记得你已经把手机拿出来了。Wǒ jìde nǐ yǐjīng bǎ shǒujī ná chūlai le.
2132Tôi đã gửi email cho bạn rồi.我已经把邮件发给你了。Wǒ yǐjīng bǎ yóujiàn fā gěi nǐ le.
2133Tôi rút chìa khóa trên cửa xuống.我把钥匙从门上拔下来。Wǒ bǎ yàoshi cóng mén shàng bá xià lái.
2134Cô ta để quên máy ảnh ở nhà rồi.她把照相机忘在家里了。Tā bǎ zhàoxiàngjī wàng zài jiālǐ le.
2135Tôi quay câu chuyện này thành bộ phim.我把这个故事拍成电影了。Wǒ bǎ zhè ge gùshi pāi chéng diànyǐng le.
2136Trong phòng nóng quá, bạn gọi nhân viên phục vụ bật điều hòa lên đi.屋子里太热了,你叫服务员把空调打开吧。Wūzi lǐ tài rè le, nǐ jiào fúwùyuán bǎ kōngtiáo dǎkāi ba.
2137Cô giáo muốn tôi nộp bài tập, tôi vẫn chưa làm xong.老师要我把作业交给她,我还没做完。Lǎoshī yào wǒ bǎ zuòyè jiāo gěi tā, wǒ hái méi zuò wán.
2138Bạn đến ngân hàng đổi tiền, nhân viên phục vụ hỏi bạn muốn đổi tiền gì, bạn nói thế nào?你去银行换钱,服务员问你换什么钱,你怎么说?Nǐ qù yínháng huànqián, fúwùyuán wèn nǐ huàn shénme qián, nǐ zěnme shuō?
2139Trên tầu hỏa, một cô gái đẹp muốn đặt chiếc vali lên giá để hành lý, nhưng mà cô ta không thể tự mình đặt lên được, bạn muốn giúp cô ta, bạn nói thế nào?在火车上,一个美女想把她的箱子放在行李架上,但是她自己不能放上去,你要帮助她,你怎么说?Zài huǒchē shàng, yí ge měinǚ xiǎng bǎ tā de xiāngzi fàng zài xíngli jià shàng, dànshì tā zìjǐ bùnéng fàng shàngqù, nǐ yào bāng zhù tā, nǐ zěnme shuō?
2140Sau khit tôi tan làm, trời đã tối rồi.我下班以后,天都快黑了。Wǒ xiàbān yǐhòu, tiān dōu kuài hēi le.
2141Tiện thể tôi muốn đến hiệu sách mua mấy quyển sách Tiếng Trung đem về nhà.我顺便想去书店买几本汉语书带回家。Wǒ shùnbiàn xiǎng qù shūdiàn mǎi jǐ běn hànyǔ shū dài huí jiā.
2142Lúc nghĩ đến đây, mặt tôi lập tức đỏ bừng, vì sao tôi lại có ý nghĩ xấu như vậy, con người tôi đã trở nên xấu xa rồi sao?我想到这儿的时候,脸上马上觉得发热。我怎么会有这种不好的想法呢,我的心变坏了吗?Wǒ xiǎng dào zhèr de shíhou, liǎn shàng mǎshàng juéde fārè. Wǒ zěnme huì yǒu zhè zhǒng bù hǎo de xiǎngfǎ ne, wǒ de xīn biàn huài le ma?
2143Trời đã tối rồi.天已经黑了。Tiān yǐjīng hēi le.
2144Trong lòng tôi cảm thấy nhẹ nhõm rồi.我心里觉得轻松了。Wǒ xīnlǐ juéde qīngsōng le.
2145Chúng ta đi làm trước thủ tục đăng ký, ký gửi vận chuyển hành lý.我们先去办理登记手续,把行李托运了。Wǒmen xiān qù bànlǐ dēngjì shǒuxù, bǎ xíngli tuōyùn le.
2146Cái vali nào cần được ký gửi vận chuyển.哪个箱子要托运?Nǎ ge xiāngzi yào tuōyùn?
2147Đây là thẻ lên máy bay của bạn, hãy cầm cẩn thận.这是你的登机牌,请拿好。Zhè shì nǐ de dēng jī pái, qǐng ná hǎo.
2148Trong túi xách của bạn đựng cái gì?你手提包里装的是什么?Nǐ shǒutíbāo lǐ zhuāng de shì shénme?
2149Làm gì có gì đâu.没有什么呀。Méiyǒu shénme ya.
2150Hãy lấy ra các đồ đạc bên trong túi xách của bạn.请把手提包里的东西都掏出来。Qǐng bǎ shǒutíbāo lǐ de dōngxī dōu tāo chūlai.
2151Bạn để túi xách vào trong vali đi.你把手提包放进箱子里去吧。Nǐ bǎ shǒutíbāo fàng jìn xiāngzi lǐ qù ba.
2152Trong này hơi tối một chút, bạn bật đèn lên đi.这里有点儿暗,你把灯打开吧。Zhè lǐ yǒu diǎnr àn, nǐ bǎ dēng dǎkāi ba.
2153Công tắc ở đâu vậy?开关在哪儿呢?Kāiguān zài nǎr ne?
2154Máy bay sắp cất cánh rồi, hãy thắt chặt dây an toàn, tắt điện thoại di động.飞机马上就要起飞了,请把安全带系好,把手机关上。Fēijī mǎshàng jiù yào qǐfēi le, qǐng bǎ ānquán dài jì hǎo, bǎ shǒujī guān shàng.
2155Tôi không biết thắt dây an toàn.我不会系安全带。Wǒ bú huì jì ānquándài.
2156Bạn cắm cái phích cắm này vào trong là được.你把这个插头往里一插就行了。Nǐ bǎ zhè ge chātóu wǎng lǐ yì chā jiùxíng le.
2157Mở ra thế nào?怎么打开呢?Zěnme dǎkāi ne?
2158Bạn gập chút chiếc kẹp là sẽ mở ra.你把卡子扳一下儿就打开了。Nǐ bǎ qiǎzi bān yí xiàr jiù dǎkāi le.
2159Café nguội hết rồi, bạn mau uống café đi.咖啡都凉了,你快把咖啡喝了吧。Kāfēi dōu liáng le, nǐ kuài bǎ kāfēi hē le ba.
2160Dạo này sức khỏe bạn tốt không?最近你身体好吗?Zuìjìn nǐ shēntǐ hǎo ma?
2161Cũng tàm tạm.还好。Hái hǎo.
2162Căn phòng không to lắm, quét dọn cũng sạch sẽ.屋子不太大,打扫得还干净。Wūzi bú tài dà, dǎsǎo de hái gānjìng.
2163Lớp chúng tôi chỉ có một học sinh nam.我们班才一个男同学。Wǒmen bān cái yí ge nán tóngxué.
2164Tôi mới đi có hai lần.我才去过两次。Wǒ cái qùguò liǎng cì.
2165Ví tiền của tôi bị tên trộm trộm mất rồi.我的钱包被小偷偷走了。Wǒ de qiánbāo bèi xiǎotōu tōu zǒu le.
2166Xe của tôi bị cô ta lái đi rồi.我的汽车被她开走了。Wǒ de qìchē bèi tā kāi zǒu le.
2167Laptop của tôi bị chị gái tôi làm rơi hỏng rồi.我的笔记本电脑被我的姐姐摔坏了。Wǒ de bǐjìběn diànnǎo bèi wǒ de jiějie  shuāi huài le.
2168Ví tiền của tôi bị trộm mất rồi.我的钱包被偷了。Wǒ de qiánbāo bèi tōu le.
2169Cô ta bị ướt như chuột lột.她被淋成了落汤鸡了。Tā bèi lín chéng le luòtāngjī le.
2170Xe của tôi bị chị gái lái đi rồi.我的车让姐姐开走了。Wǒ de chē ràng jiějie kāi zǒu le.
2171Sách Tiếng Trung của tôi bị cô ta lấy đi rồi.我的汉语书让她拿走了。Wǒ de hànyǔ shū ràng tā ná zǒu le.
2172Xe của tôi không bị cô ta lái đi.我的车没有被她开走。Wǒ de chē méiyǒu bèi tā kāi zǒu.
2173Xe của tôi không bị cô ta lái đi.我的车没有让她开走。Wǒ de chē méiyǒu ràng tā kāi zǒu.
2174Không phải là do bạn cố ý.我又不是故意的。Wǒ yòu bú shì gùyì de.
2175Hôm nay mưa to quá, chúng tôi lại quên mang theo ô che mưa.今天雨下得太大了,我们又没有带雨伞。Jīntiān yǔ xià de tài dà le, wǒmen yòu méiyǒu dài yǔsǎn.
2176Đùi của tôi bị xe đạp đâm làm bị thương rồi我的腿被自行车撞伤了。Wǒ de tuǐ bèi zìxíngchē zhuàng shāng le.
2177Kính của cô ta bị tôi làm rơi hỏng rồi.她的眼睛让我摔坏了。Tā de yǎnjīng ràng wǒ shuāi huài le.
2178Ví tiền của cô ta bị tên trộm trộm mất rồi.她的钱包让小偷偷走了。Tā de qiánbāo ràng xiǎotōu tōu zǒu le.
2179Xe của cô ta bị người khác đâm hỏng rồi.她的汽车让别人撞坏了。Tā de qìchē ràng biérén zhuàng huài le.
2180Quần áo của cô ta bị ướt sũng rồi.她的衣服被雨淋湿了。Tā de yīfu bèi yǔ lín shī le.
2181Cô ta va vào tôi làm café của tôi bị vương vãi.我的咖啡被她碰洒了。Wǒ de kāfēi bèi tā pèng sǎ le.
2182Xương của cô ta có bị va đập làm bị thương không?她的骨头被撞伤了没有?Tā de gǔtou bèi zhuàng shāng le méiyǒu?
2183Xương của cô ta không bị va đập làm bị thương.她的骨头没有被撞伤。Tā de gǔtou méiyǒu bèi zhuàng shāng.
2184Xe của cô ta không bị đâm hỏng.她的汽车没有被撞坏。Tā de qìchē méiyǒu bèi zhuàng huài.
2185Tiền của cô ta không bị mất trộm.她的钱没有被偷走。Tā de qián méiyǒu bèi tōu zǒu.
2186Điện thoại di động của tôi không bị làm rơi hỏng.我的手机没有被摔坏。Wǒ de shǒujī méiyǒu bèi shuāi huài.
2187Bạn có thể cho tôi mượn một chút xe của bạn, được không?你可以把你的汽车借给我用一下儿,好吗?Nǐ kěyǐ bǎ nǐ de qìchē jiè gěi wǒ yòng yí xiàr, hǎo ma?
2188Xe của tôi bị chị gái tôi mượn đi rồi.我的汽车被我的姐姐借走了。Wǒ de qìchē bèi wǒ de jiějie jiè zǒu le.
2189Máy ảnh của cô ta bị tôi lấy đi rồi.她的相机被我拿走了。Tā de xiàngjī bèi wǒ ná zǒu le.
2190Xe của cô ta bị tôi lái đi rồi.她的汽车被我开走了。Tā de qìchē bèi wǒ kāi zǒu le.
2191Máy quay phim của cô ta bị tôi lấy đi rồi.她的摄像机被我拿走了。Tā de shèxiàngjī bèi wǒ ná zǒu le.
2192Điện thoại di động của cô ta bị tôi làm rơi hỏng rồi.她的手机被我摔坏了。Tā de shǒujī bèi wǒ shuāi huài le.
2193Nghe nói cô ta được công ty cử đến Trung Quốc đi làm rồi.听说她被公司派到中国去工作了。Tīng shuō tā bèi gōngsī pài dào zhōngguó qù gōngzuò le.
2194Cô ta được trường học đưa sang Nước Mỹ đi du học rồi.她被学校送到美国去留学了。Tā bèi xuéxiào sòng dào měiguó qù liúxué le.
2195Cô ta được đưa đến bệnh viện rồi.她被送到医院去了。Tā bèi sòng dào yīyuàn qù le.
2196Câu chuyện này được tôi quay thành phim rồi.这个故事被导演拍成电影了。Zhè ge gùshi bèi dǎoyǎn pāi chéng diànyǐng le.
2197Bài văn này được tôi dịch sang Tiếng Việt rồi.这篇文章被我翻译成越语了。Zhè piān wénzhāng bèi wǒ fānyì chéng yuèyǔ le.
2198Thật là xui xẻo, chiếc xe đạp tôi vừa mới mua thì đã bị tên trộm trộm mất rồi.真倒霉,我刚买的自行车就被小偷偷走了。Zhēn dǎoméi, wǒ gāng mǎi de zìxíng chē jiù bèi xiǎotōu tōu zǒu le.
2199Bởi vì tôi không mang ô che mưa theo nên bị ướt như chuột lột.因为我没有带雨伞,所以被淋得像落汤鸡似的。Yīnwèi wǒ méiyǒu dài yǔsǎn, suǒyǐ bèi lín de xiàng luòtāngjī shì de.
2200Bởi vì hành lý của cô ta quá tải nên bị sân bay phát hơn 100 tệ.因为她的行李超重,所以被机场罚了一百多块钱。Yīnwèi tā de xíngli chāozhòng, suǒyǐ bèi jīchǎng fá le yì bǎi duō kuài qián.

Ngoài ra, các em nên xem thêm bài giảng Thầy Vũ đã biên soạn là 9999 Câu Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Part 21 theo link bên dưới.

9999 Câu Tiếng Trung Giao tiếp Khóa học trực tuyến Part 21

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!