Thứ Năm, Tháng 9 10, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lộ trình học tiếng Trung cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu HSK 1-2-3 Hán ngữ
01:17:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản học ngữ pháp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình mới
01:27:30
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lộ trình học tiếng Trung cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu HSK 1-2-3 Hán ngữ
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản học ngữ pháp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình mới
01:30:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 3 HSKK sơ cấp lớp giao tiếp cơ bản mới
01:19:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học bất động sản tiếng Trung chuyên ngành lớp giao tiếp thực dụng HSK 3-4
01:35:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp luyện thi HSKK sơ trung cao cấp mới
01:30:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp học tiếng Trung HSK 3 online luyện thi HSKK sơ cấp từ vựng mẫu câu ngữ pháp
01:19:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 5 HSKK cao cấp từ vựng tiếng Trung HSK 9 cấp mẫu câu giao tiếp
01:26:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp theo chuẩn HSK 9 cấp mới nhất giao tiếp ứng dụng
01:29:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung mỗi ngày lộ trình bài bản về từ vựng HSK 1-2-3 và ngữ pháp HSKK
01:24:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung bất động sản lớp giao tiếp thực dụng mẫu câu từ vựng ngữ pháp
01:35:45
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình Hán ngữ quyển 1-2-3
01:20:26
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tài liệu giảng dạy tiếng Trung HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp theo chuẩn HSK 9
01:33:33
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học giao tiếp tiếng Trung online cơ bản luyện thi HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp
01:31:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp ngữ pháp HSK 3
01:26:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 1-2-3 theo chuẩn HSK 3.0 với bộ giáo án bài giảng HSK 9 cấp
01:19:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế tài chính ngân hàng lớp giao tiếp thực tế
01:31:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 kiến thức
01:14:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung kinh tế lớp chuyên ngành tài chính ngân hàng giao tiếp cơ bản
01:32:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:34:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 123 theo giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 và giáo trình HSKK
01:22:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online HSK 3 lớp Hán ngữ HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo bài bản
01:32:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản lớp Hán ngữ quyển 1 lộ trình luyện thi HSK 9 cấp
01:23:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 khóa đào tạo chứng chỉ HSK 123
01:30:31
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 và HSKK
30:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề lớp Hán ngữ 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp
01:07:51
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung theo chủ đề lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 lớp luyện thi HSK 123 HSKK
01:19:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu lớp Hán ngữ HSK 123 HSKK sơ cấp
01:22:51
Video thumbnail
Nguyễn Minh Vũ là tác giả của giáo trình Hán ngữ 6 quyển - Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển
01:21:21
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu HSK 123
01:15:24
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ học ngữ pháp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp luyện thi HSK mới
01:25:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản dành cho người mới bắt đầu trình độ HSK 123 HSKK sơ cấp
01:28:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung online Thầy Vũ đào tạo bài bản lớp ngữ pháp HSK 3 luyện thi HSKK
01:29:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung online uy tín chất lượng lớp Hán ngữ sơ cấp luyện thi HSKK
01:31:21
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp HSK 3 online nâng cao kỹ năng nghe hiểu đọc hiểu
01:31:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online với lộ trình đào tạo HSK 3 Thầy Vũ dạy ngữ pháp HSKK
01:30:50
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp luyện thi HSK online ngữ pháp thực dụng
01:27:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp theo hệ thống giáo án chuyên biệt
01:30:50
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản theo hội thoại giao tiếp HSK 123 luyện thi HSKK
01:24:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung cơ bản theo giáo án đào tạo chứng chỉ HSK HSKK cùng Thầy Vũ
01:15:18
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung giao tiếp HSK 3 Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSKK sơ cấp bài bản
01:28:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo lộ trình giảng dạy tiếng Trung HSK 3 HSKK
01:28:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình xuyên suốt từ HSK 123 HSKK sơ cấp
01:34:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp Hán ngữ HSK 3 và HSKK sơ cấp cấu trúc câu
01:32:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung cơ bản dành cho người mới bắt đầu lớp Hán ngữ HSK 123 HSKK mới
08:30
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online lớp luyện thi HSKK sơ cấp từ vựng và ngữ pháp mới
01:31:23
Video thumbnail
Tác giả của giáo trình Hán ngữ 6 quyển là Nguyễn Minh Vũ giáo trình Hán ngữ 1 vạn cuốn phiên bản mới
01:20:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ kinh tế] học tiếng Trung uy tín lớp giao tiếp chuyên đề đọc báo cáo tài chính
01:32:01
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp theo đề cương ôn thi HSK 9 cấp
01:37:46
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Ngữ pháp Tiếng Trung Cách dùng Thán từ trong Tiếng Trung giao tiếp

Cách dùng Thán từ trong Tiếng Trung giao tiếp

0
16502
Cách dùng Thán từ trong Tiếng Trung giao tiếp
Cách dùng Thán từ trong Tiếng Trung giao tiếp
5/5 - (1 bình chọn)

Chào các em học viên, trong bài này chúng ta sẽ học cách sử dụng Thán từ trong Tiếng Trung giao tiếp, nếu sử dụng thành thạo các loại thán từ bên dưới, các em sẽ diễn đạt được cảm xúc của bản thân nhiều hơn, từ đó sẽ nâng cao khả năng biểu đạt ý của mình trong Tiếng Trung giao tiếp.

Các loại Thán từ thông dụng trong Tiếng Trung giao tiếp

Thán từ 啊 ā trong Tiếng Trung giao tiếp

(Biểu thị sự kinh ngạc hoặc ca ngợi) à, chà, ồ
1. 啊!原来是你。 Ā !Yuán lái shì nǐ .À!Thì ra là bạn
2. 啊!球打得很好!Ā !Qiú dǎ de hěn hǎo !Ồ!Một pha đánh bóng thật đẹp!
3. 啊!今年的庄稼长得真好哇。Ā !J īn nián de zhuāngjia zhǎng de zhēn hǎo wa .Chà, hoa màu năm nay thật tốt.

Thán từ 啊 á trong Tiếng Trung giao tiếp

(dùng để hỏi dồn) hả, há, này
1. 啊?他已经走了?Á?Tā yǐ jīng zǒu le ? Hả? Anh ấy đi rồi à?
2. 啊?你究竟去不去?Á? Nǐ jiū jìng qù bu qù ? Này, rốt cuộc là anh có đi không vậy?
Lưu ý: “啊” cũng có thể viết thành “呵”.

Thán từ 啊 ǎ trong Tiếng Trung giao tiếp

(đặt ở đầu câu bày tỏ kinh ngạc) ủa
1. 啊?收音机刚买回来怎么就坏了?Ǎ ?Shōu yīn jī gāng mǎi huí lái zěn me jiù huài le ?Ủa, cái máy cát-xét mới mua về sao lại hư rồi.
2. 啊?哪来的血?Ǎ ?Nǎ lái de xuè ? Ủa, máu đâu ra thế này?
Lưu ý: “啊” cũng có thể viết thành “呵”.

Thán từ 啊 à trong Tiếng Trung giao tiếp

(đặt ở đầu câu, tỏ ý nhận lời hay chợt hiểu ra vấn đề) à, vâng, ồ
1. 啊,我就马上来。 À ,wǒ jiù mǎ shàng lái .Vâng, tôi sẽ đến ngay.
2. 啊,原来是你!À , yuán lái shì nǐ .Ồ, thì ra là anh!
Lưu ý: “啊” cũng có thể viết thành “呵”.

Thán từ 唉 āi trong Tiếng Trung giao tiếp

(đặt ở đầu câu, bày tỏ sự đồng ý) ừ, vâng
1. 唉,我就来。Āi ,wǒ jiù lái .Vâng, tôi sẽ đến.
2. 唉,就这样。Āi ,jiù zhè yàng . Ừ, cứ như thế nhé.

哎呀 āiya trong Tiếng Trung giao tiếp

(đặt ở đầu câu để bày tỏ sự ngạc nhiên nhưng có ý khen ngợi) ái chà , ối cha, ơ kìa.
1. 哎呀,才十来岁,字写的多好呀!Āi ya ,cái shí lái suì, zì xiě de duō hǎo ya .Ái chà, mới mười tuổi thôi mà viết đẹp thế!
2. 哎呀!长江大桥可真了不起!Āi ya !Cháng jiāng dà qiáo kě zhēn liǎo bu qǐ !Ối chà, chiếc cầu lớn bắc qua dòng Trường Giang thật tuyệt vời.

Thán từ 唉哟 Āi yō trong Tiếng Trung giao tiếp

1. (đặt ở đầu câu, tỏ ý hết sức kinh ngạc) ôi, ôi chao, ấy cha v..v….
1.1 哎哟!有人掉在河里了。Āi yō ! Yǒu rén diào zài hé lǐ le .
1.2 哎哟!电线给风挂断了,别过去。Āi yō !Diàn xiàn gěi fēng guā duàn le ,bié guò qù .

2. (đặt ở đầu câu, chỉ sự đau khổ) ôi, chao ôi
2.1 哎哟,过去的事别再提了。Āi yō ,guò qù de shì bié zài tí le .Chao ôi, chuyện trước đây anh đừng nhắc đến nữa.
2.2 哎哟!疼呀!Āi yō !Téng ya ! Ôi, đau quá!

Thán từ 嗳 ǎi trong Tiếng Trung giao tiếp

(đặt ở đầu câu, biểu thị sự phủ nhận hay không đồng ý) ấy, này
1. 嗳,没有这回事,你别相信他。Ài ,méi yǒu zhè huí shì ,nǐ bié xiāng xìn tā .Ấy, không có chuyện này đâu, anh đừng tin anh ta.
2. 嗳,你不能这样说。Ài ,nǐ bù néng zhè yàng shuō .Này, anh không thể nói như thế được.

Thán từ 唉 ài trong Tiếng Trung giao tiếp

(đặt ở đầu câu, tỏ ý thương cảm hay tiếc nuối) ôi, hừ
1. 唉!这病多折磨人哪!Āi !Zhè bìng duō zhé mó rén na !Ôi, chứng bệnh này khiến người ta khó chịu quá!
2. 唉,怎么把新买来的书弄丢了。Āi , zěn me bǎ xīn mǎi lái de shū nòng diū le .Ôi, sao làm mất quyển sách mới mua rồi!

Thán từ 哈 hā trong Tiếng Trung giao tiếp

1.(đặt ở đầu câu biểu thị sự vừa long hay vui vẻ, có dung ở dạng “哈哈” ) ha, a ha
1.1 哈,这孩子评上了优等生。Hā ,zhè hái zi píng shàng le yōu děng shēng .Ha, đứa bé này đã được bầu là học sinh xuất sắc.
2.1 哈哈,我们胜利了。Hā hā ,wǒ men shèng lì le .Ha ha, chúng tôi đã thắng rồi

2.(đặt ở đầu câu để biểu thị sự kinh sợ hay khen ngợi, có thể dùng ở dạng “哈哈”) ối, ồ
2.1 哈,真对不起!Hā ,zhēn duì bu qǐ !Ồ, thành thật xin lỗi!
2.2 哈哈,他一个人踢进了三个球。 Hā hā ,tā yí gè rén tī jìn le sān gè qiú. Ối chà, một mình anh ấy đã sút vào 3 quả.

Thán từ 咳 Hāi trong Tiếng Trung giao tiếp

1.(đặt ở đầu câu để biểu thị sự giận dữ bất bình, miệt thị hay cấm đoán) ôi, ối
1.1 咳,他怎么竟然干出这样的事来!Hāi, tā zěn me jìng rán gān chū zhè yàng de shì lái !Ôi, sao họ lại làm ra chuyện thế này chứ!
1.2 咳,谁相信他吹的那一套。Hāi, shuí xiāng xìn tā chuī de nà yí tào .Ôi, ai mà tin những điều khoác lác của anh ấy chứ.
1.3 咳,前面红灯,快停了!Hāi,qián mian hóng dēng, kuài tíng le !。Ối, phía trước là đèn đỏ mau dừng lại

2.(đặt ở đầu câu để biểu thị sự thương cảm, hối hận hay kinh ngạc) ôi
2.1 咳,好端端一本书, 怎么给弄脏了。Hāi,hǎo duān duān yī běn shū ,zěn me gěi nòng zāng le .Ôi, một quyển sách hay thế này sao lại làm bẩn rồi.
2.2 咳,我真不该说这件事。Hāi , wǒ zhēn bù gāi shuō zhè jiàn shì。Ôi, tôi thật không nên nói ra chuyện này.
2.3 咳,他一个月干了两个月的工作。Hāi,tā yí gè yuè gān le liǎng gè yuè de gōng zuò .Ôi, chỉ trong vòng một tháng mà anh ấy đã làm công việc của hai tháng.

Thán từ 好 Hǎo trong Tiếng Trung giao tiếp

(đặt ở đầu câu để chỉ sự khen ngợi, đồng ý, kết thúc hay không đồng ý) được, thôi được, tốt
1. 好,你说的完全正确。Hǎo ,nǐ shuō de wán quán zhèng què !。 Vâng, những điều anh nói hoàn toàn đúng.
2. 好,就这样办。Hǎo ,jiù zhè yàng bàn .Vâng, cứ làm như thế nhé.
3. 好,今天就讲到这里。Hǎo ,jīn tiān jiù jiǎng dào zhè lǐ . Được rồi, hôm nay chúng ta sẽ giảng đến đây.
4. 好,想不到他竟是那种人。Hǎo ,xiǎng bú dào tā jìng shì nà zhǒng rén . Ồ, không ngờ anh ấy lại là loại người như thế.
Thực từ : Từ “ 好” trong ví dụ “新社会好人好事多”, “病已经好了” và “天正在好起来” là tính từ. Từ “好” trong ví dụ “演出结束,观众连声叫好” là danh từ.

Thán từ 喔 ō trong Tiếng Trung giao tiếp

(đặt ở đầu câu bày tỏ đã hiểu, đã lãnh hội được hay tỉnh ngộ)ồ, à
1. 喔,我懂了。Wō ,wǒ dǒng le .Ồ, tôi hiểu rồi.
2. 喔,原来是这么回事。Wō ,yuán lái shì zhè me huí shì . Ồ, thì ra chuyện là như thế.
3. 喔,我想起来了。Wō ,wǒ xiǎng qǐ lái le . À, tôi nghĩ ra rồi
Lưu ý: Từ “噢” cũng được viết thành “喔”

Thán từ 噢 ō trong Tiếng Trung giao tiếp
Xem 喔

Thán từ 哦 ó trong Tiếng Trung giao tiếp

(đặt ở đầu câu, biểu thị sự hoài nghi)hứ, hả
1. 哦,是这样吗?Ó ,shì zhè yàng ma ? Hả, như vậy à?
2. 哦,让我自己去看一下。Ó ,ràng wǒ zì jǐ qù kàn yí xià .Hả? Để tự tôi đi xem một chút nào.
3. 哦,他还不至于这样吧?Ó ,tā hái bú zhì yú zhè yàng ba .Hả, anh ấy không đến nỗi như thế chứ?

Thán từ 哦 ò trong Tiếng Trung giao tiếp

1.(đặt ở đầu câu để biểu thị sự lĩnh hội hay tỉnh ngộ) à, ồ
1.1 哦,我知道了。Ò ,wǒ zhī dào le .Ồ, tôi biết rồi.
1.2 哦,钥匙忘在家里了!Ò, yào shi wàng zài jiā lǐ le ! Ồ, chìa khóa tôi để quên ở nhà rồi!

2.(đặt ở đầu câu để biểu thị sự chấp nhận hay đồng ý) ừ, à
2.1 哦,这事让我来干吧。Ò, zhè shì ràng wǒ lái gān ba 。 À, việc này để tôi làm cho.
2.2 哦,我一定照你的话去做。Ò ,wǒ yí dìng zhào nǐ de huà qù zuò 。Ừ, tôi nhất định sẽ làm theo lời anh.

Thán từ 呀 yā trong Tiếng Trung giao tiếp

(đặt ở đầu câu để biểu thị sự kinh ngạc, vui sướng hay nghi ngờ) a, á, ồ , hả v..v…
1. 呀,下雪 了!Yā ,xià xuě le !A, tuyết rơi rồi!
2. 呀,今年又是大丰收! Yā ,jīn nián yòu shì dà fēng shōu !A, năm nay lại là một năm bội thu lớn!
3. 呀,这是为什么?Yā ,zhè shì wèi shén me ? Hả, sao lại vậy?

Thán từ 哟 Yō trong Tiếng Trung giao tiếp

(đặt ở đầu câu để biểu thị sự kinh ngạc, khen ngợi hay thất vọng) ơ, ồ
1. 哟,真行 ! Yō, zhēn xíng Ồ, thật hay!
2. 哟,写得不错!Yō ,xiě de bú cuò ! Ồ,viết hay quá!
3. 哟,怎么下起雨来了? Yō,zěn me xià qǐ yǔ lái le ?Ồ, sao trời lại mưa rồi?
Lưu ý: Từ “哟” cũng có thể viết là “唷”

Xem 哟

Ngoài ra, các em nên xem thêm bài viết về cách dùng 二 và 两 trong Tiếng Trung theo link bên dưới.

Phân biệt cách dùng 二 và 两 trong Tiếng Trung

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!