301 Câu đàm thoại tiếng Hoa Bài 25 Khóa học tiếng Trung online

Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Trung Quốc phiên bản mới lớp học tiếng Trung online miễn phí

0
2156
5/5 - (2 bình chọn)

Tranh thủy mặc là một loại hình hội họa có nguồn gốc từ Trung Hoa. Từ thủy mặc chiết tự ra thủy có nghĩa là nước và mặc có nghĩa là mực.

Tranh thường được vẽ bằng mực tàu trên chất liệu giấy xuyến chỉ hoặc lụa. Tranh phát triển cùng với nghệ thuật thư pháp Trung Quốc.

Nội dung tranh tuy là vẽ cảnh vật nhưng thường diễn tả tâm trạng trầm lắng, có lúc lại là buồn bã, ưu tư về cảnh đời.

Mục đích của bức tranh là bắt được cái thần khí dáng vẻ, vẽ đá thì gân guốc, rắn rỏi; vẽ núi non thì phải lột tả được nét cái hùng vĩ kì bí của núi rừng, như vẽ bông hoa thì vẽ sao để họa được cái vẻ sinh động, mềm mại.

Giáo trình khóa học tiếng Trung online miễn phí lớp học tiếng Trung

691Cô ta nói không phải hàng ngày buổi chiều, chỉ học vào Thứ 2 – 4 – 6.她说不是每天下午,只一三五上课。Tā shuō bú shì měitiān xiàwǔ, zhǐ yī sān wǔ shàngkè.
692Chiều nay chúng tôi có môn Tiếng Trung.今天下午我们有汉语课。Jīntiān xiàwǔ wǒmen yǒu hànyǔ kè.
693Cô ta hơi khó chịu chút xíu, bị sốt, đau đầu, có thể là bị cảm rồi.她有点儿不舒服,发烧、头疼,可能感冒了。Tā yǒu diǎnr bu shūfu, fāshāo, tóuténg, kěnéng gǎnmào le.
694Cô ta phải đến bệnh viện khám bệnh, vì vậy nhờ tôi xin nghỉ cho cô ta.她要去医院看病,所以让我给她请假。Tā yào qù yīyuàn kànbìng, suǒyǐ ràng wǒ gěi tā qǐngjià.
695Trong giờ học, cô giáo hỏi tôi vì sao cô ta không đến học, tôi nói với cô giáo rằng cô ta bị ốm rồi, hôm nay không tới học được.上课的时候,老师问我她怎么没来上课,我告诉老师,她生病了,今天不能来上课。Shàngkè de shíhòu, lǎoshī wèn wǒ tā zěnme méi lái shàngkè, wǒ gàosu lǎoshī, tā shēngbìng le, jīntiān bù néng lái shàngkè.
696Một hôm, tôi hỏi cô ta có biết lái xe không, cô ta nói rằng tất nhiên là biết.一天,我问她会不会开车,她说当然会。Yì tiān, wǒ wèn tā huì bú huì kāi chē, tā shuō dāngrán huì.
697Bạn của tôi có một chiếc ôtô, Chủ Nhật chúng ta lái xe của cô ta đi chơi đi.我的朋友有一辆汽车,星期天我们开她的汽车去玩儿吧。Wǒ de péngyǒu yǒu yí liàng qìchē, xīngqī tiān wǒmen kāi tā de qìchē qù wánr ba.
698Bạn có bằng lái xe không?你有驾照吗?Nǐ yǒu jiàzhào ma?
699Thưa cô, tôi muốn học Tiếng Trung, bây giờ có thể đăng ký được không?老师,我想学汉语,现在可以报名吗?Lǎoshī, wǒ xiǎng xué hànyǔ, xiànzài kěyǐ bàomíng ma?
700Khi nào thì vào học?什么时候上课?Shénme shíhòu shàngkè?
701Thứ 2 Tuần tới.下星期一。Xià xīngqī yī.
702Bạn có thể nói lại lần nữa không? Tôi nghe không hiểu.你能不能再说一遍?我听不懂。Nǐ néng bù néng zài shuō yí biàn? Wǒ tīng bù dǒng.
703Học từ mấy giờ đến mấy giờ?上课从几点到几点?Shàngkè cóng jǐ diǎn dào jǐ diǎn?
704Từ tối 6:30 đến 8:00, mỗi lần một tiếng rưỡi.从晚上六点半到八点,一次一个半小时。Cóng wǎnshang liù diǎn bàn dào bā diǎn, yí cì yí ge bàn xiǎoshí.
705Cô ta nói Tiếng Trung cũng được.她汉语说得还可以。Tā hànyǔ shuō de hái kěyǐ.
706Căn phòng này cũng không tệ.这个房子还不错。zhè ge fángzi hái bú cuò.
707Sức khỏe bố mẹ cô ta vẫn tốt.她爸爸妈妈身体还好。Tā bàba māma shēntǐ hái hǎo.
708Hàng ngày bạn dậy sớm không?你每天起得早不早?Nǐ měitiān qǐ de zǎo bù zǎo?
709Hàng ngày tôi dậy rất sớm.我每天起得很早。Wǒ měitiān qǐ de hěn zǎo.
710Cô ta nói Tiếng Trung thế nào?她汉语说得怎么样?Tā hànyǔ shuō de zěnme yàng?
711Cô ta nói Tiếng Trung rất tốt.她汉语说得很不错。Tā hànyǔ shuō de hěn bú cuò.
712Cô ta nói Tiếng Trung tốt không?她说汉语说得好吗?Tā shuō hànyǔ shuō de hǎo ma?
713Cô ta nói Tiếng Trung nói rất tốt.她说汉语说得很好。Tā shuō hànyǔ shuō de hěn hǎo.
714Chủ Nhật bạn dậy sớm không?你星期天起得早吗?Nǐ xīngqī tiān qǐ de zǎo ma?
715Chủ Nhật tôi dậy không sớm.我星期天起得不早。Wǒ xīngqī tiān qǐ de bù zǎo.
716Bạn nói Tiếng Trung thế nào?你汉语说得怎么样?Nǐ hànyǔ shuō de zěnme yàng?
717Tôi nói Tiếng Trung không tốt.我汉语说得不好。Wǒ hànyǔ shuō de bù hǎo.
718Cô ta viết chữ Hán tốt không?她汉字写得好不好?Tā hànzì xiě de hǎo bù hǎo?
719Cô ta viết chữ Hán không tốt.她汉字写得不好。Tā hànzì xiě de bù hǎo.
720Cô giáo nói rất rõ ràng.老师说得很清楚。Lǎoshī shuō de hěn qīngchu.

Nét bút chỗ đậm chỗ nhạt, chỗ nhấn mạnh, chỗ nhẹ tay bổ sung cho trọng tâm của bức vẽ. Họa sĩ tài tình trong một nét bút có thể có đủ quang phổ đen, xám, bạc, trắng, dùng toàn phần từ đỉnh ngọn đến thân chòm bút, để làm nét to nhỏ, rậm thưa.

Thường thì tranh vẽ không có mục đích vẽ lại cảnh đơn thuần. Cảnh vật, nhất là phong cảnh thường là ước lệ, tầm nhìn là từ xa nhìn toàn cảnh, giữ lấy những điểm chính còn tiểu tiết thì bỏ trống.

Muốn vẽ một bức tranh thủy mặc đẹp và có chiều sâu người họa sĩ thời xưa không chỉ cần có kĩ xảo điêu luyện mà còn phải có một tâm hồn thanh cao, đạo đức cao thượng.

Tranh thủy mặc có thể thu hút hấp dẫn được người xem bởi nó phản ánh vẻ đẹp cuộc đời, phản ánh hiện thực khác quan của tự nhiên và cuộc sống xã hội một cách nhẹ nhàng mà không kém phần sâu sắc tinh tế.

Dưới đây là một số ví dụ về chủ đề hội thoại “Bức tranh này đẹp thật”

1. 这幅画儿有四米长。
Zhè fú huàr yǒu sìmǐ cháng.
Bức tranh này dài 4m.

2. 这张画儿真美。
zhè zhāng huà’r zhēnměi.
Bức tranh này thật đẹp.

3. 中国杂技是世界一流的。
Zhōngguó zájì shì shìjiè yīliú de.
Xiếc Trung Quốc thuộc loại nhất thế giới.

4. 我能跟您合个影吗?
Wǒ néng gēn nín hé gè yǐng ma?
Xin bạn chụp chung với tôi một kiểu ảnh có được không ạ ?

5. 不会有问题的。
Bú huì yǒu wèntí de.
Không có vấn đề gì đâu.

6. 太好了,谢谢你的介绍。
Tài hǎo le, xièxiènǐ de jièshào.
Tốt quá rồi, cảm ơn sự giới thiệu của cậu.

7. 我们各付各的。
Wǒmen gè fù gè de.
Chúng ta ai trả của người nấy.

8. 永远不要放弃。
Yǒngyuǎn bùyào fàngqì.
Nhất định không được bỏ cuộc.

Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF

  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 21
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 22
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 23
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 24
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 25
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 26
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 27
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 28
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 29
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 30
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 31
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 32
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 33
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 34
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 35
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 36
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 37
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 38
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 39
  • Khóa học tiếng Trung online cơ bản giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa PDF Bài 40

Trên đây là một số ví dụ về chủ đề đàm thoại “Bức tranh này thật đẹp” mong rằng sẽ giúp bạn học tiếng Trung giao tiếp được tốt hơn.