HI các em học viên, hôm nay chúng ta sẽ luyện tập hội thoại Tiếng Trung giao tiếp theo nhóm nhỏ với nhau nhé. Các em tự chia nhóm, mỗi nhóm gồm 2 bạn, một bạn chỉ chuyên hỏi và bạn còn lại thì chuyên trả lời, sau đó các em hoán đổi vị trí cho nhau.
Các em cố gắng tự học từ vựng Tiếng Trung ở nhà nhé, trên lớp chúng ta không có nhiều thời gian đi phần từ vựng, chủ yếu là luyện nói Tiếng Trung giao tiếp và học ngữ pháp Tiếng Trung cơ bản mang tính ứng dụng cao trong công việc.
Trước khi học bài mới các em vào link bên dưới xem lại nội dung kiến thức Tiếng Trung của bài cũ nhé.
Cách nói thời gian trong Tiếng Trung
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 1 | 你好 | Nǐ hǎo | Xin chào |
| 2 | 谢谢 | xièxie | Cảm ơn |
| 3 | 对不起 | duìbùqǐ | Xin lỗi |
| 4 | 我叫阮明武 | wǒ jiào ruǎnmíngwǔ | Tôi tên là Nguyễn Minh Vũ |
| 5 | 你是哪国人 | nǐ shì nǎ guórén | Bạn là người nước nào |
| 6 | 我是越南人 | wǒ shì yuènán rén | Tôi là người Việt Nam |
| 7 | 我不是大学生 | wǒ bùshì dàxuéshēng | Tôi không phải là sinh viên |
| 8 | 我不会说汉语 | wǒ bú huì shuō hànyǔ | Tôi không biết nói Tiếng Trung |
| 9 | 我会说英语 | wǒ huì shuō yīngyǔ | Tôi biết nói Tiếng Anh |
| 10 | 我喜欢吃中国菜 | wǒ xǐhuan chī zhōngguó cài | Tôi thích ăn món Trung Quốc |
| 11 | 你是第一次来越南吗 | nǐ shì dì yí cì lái yuènán ma | Lần đầu tiên bạn đến Việt Nam à? |
| 12 | 你去过越南吗 | nǐ qù guò yuènán ma | Bạn đã từng đến Việt Nam chưa? |
| 13 | 你住哪里 | nǐ zhù nǎlǐ | Bạn sống ở đâu? |
| 14 | 可以告诉我你的电话号码吗 | kěyǐ gàosù wǒ nǐ de diànhuà hàomǎ ma | Có thể cho tôi biết số điện thoại của bạn không? |
| 15 | 我的电话是0904684983 | wǒ de diànhuà shì 0904684983 | Số điện thoại của tôi là 0904684983 |
| 16 | 认识你很高兴 | rènshí nǐ hěn gāoxìng | Quen biết bạn rất vui |
| 17 | 我也很高兴 | wǒ yě hěn gāoxìng | Tôi cũng rất vui |
| 18 | 再见 | zàijiàn | Tạm biệt |
| 19 | 你们吃什么 | nǐmen chī shénme | Bạn ăn gì |
| 20 | 有玫瑰花吗 | yǒu méiguī huā ma | Có hoa hồng không? |
| 21 | 这里面是什么 | zhè lǐmiàn shì shénme | Trong này là cái gì? |
| 22 | 要这个 | yào zhège | Lấy cái này |
| 23 | 要两瓶啤酒,三碗米饭 | yào liǎng píng píjiǔ, sān wǎn mǐfàn | Cho hai chai bia, ba bát cơm |
| 24 | 你知道怎么去河内大学吗 | nǐ zhīdào zěnme qù hénèi dàxué ma | Bạn biết đến Đại học Hà Nội đi như thế nào không? |
| 25 | 请快一点 | qǐng kuài yìdiǎn | Nhanh lên chút |
| 26 | 我有急事 | wǒ yǒu jíshì | Tôi có việc gấp |
| 27 | 请你不要太快,我害怕 | qǐng nǐ búyào tài kuài, wǒ hàipà | Bạn đừng nhanh quá, tôi sợ |
| 28 | 大概要多长时间 | dàgài yào duō cháng shíjiān | Cần khoảng bao lâu? |
| 29 | 四点能到吗 | sì diǎn néng dào ma | Bốn giớ có thể tới không? |
| 30 | 你能停一下吗 | nǐ néng tíng yíxià ma | Bạn có thể dừng lại chút không? |
| 31 | 你能等我十分钟吗 | nǐ néng děng wǒ shí fēnzhōng ma | Bạn có thể đợi tôi 10 phút không? |
| 32 | 你有一块钱吗 | nǐ yǒu yīkuài qián ma | Bạn có 1 tệ không? |
| 33 | 去飞机场多少钱 | qù fēijīchǎng duōshǎo qián | Đến sân bay bao nhiêu tiền? |
| 34 | 到了,下车吧! | dàole, xià chē ba! | Đến rồi, xuống xe thôi |
| 35 | 对不起,我没带零钱 | Duìbùqǐ, wǒ méi dài língqián | Xin lỗi, tôi không có tiền lẻ |
| 36 | 请问,邮局在哪里 | qǐngwèn, yóujú zài nǎlǐ | Xin hỏi bưu điện ở đâu? |
| 37 | 怎么去购物公园 | zěnme qù gòuwù gōngyuán | Đến công viên mua sắm đi như thế nào? |
| 38 | 洗手间在什么地方 | xǐshǒujiān zài shénme dìfang | Phòng vệ sinh ở đâu? |
| 39 | 这儿附近有饭馆吗 | zhè’er fùjìn yǒu fànguǎn ma | Gần đây có quán cơm bình dân không? |
| 40 | 哪儿有网吧 | nǎ’r yǒu wǎngbā | Quán Net ở đâu? |
| 41 | 哪儿可以发传真 | nǎ’r kěyǐ fā chuánzhēn | Chuyển fax ở đâu? |
| 42 | 去书城怎么走 | qù shūchéng zěnme zǒu | Đến Hiệu sách đi như thế nào? |
| 43 | 这趟车去不去机场 | zhè tàng chē qù bù qù jī chǎng | Chuyến xe này có đến sân bay không? |
| 44 | 向前走 | xiàng qián zǒu | Đi về phía trước |
| 45 | 往左拐 | wǎng zuǒ guǎi | Rẻ trái |
| 46 | 你得去马路对面上车 | nǐ děi qù mǎlù duìmiàn shàng chē | Bạn phải lên xe ở phía đối diện đường |
| 47 | 这是什么地方 | zhè shì shénme dìfang | Đây là nơi nào? |
| 48 | 我们现在在哪里 | wǒmen xiànzài zài nǎlǐ | Bây giờ chúng ta đang ở đâu? |
| 49 | 这边还是那边 | zhè biān háishì nà biān | Bên này hay là bên kia? |
| 50 | 去火车站在哪里下车 | qù huǒchē zhàn zài nǎlǐ xià chē | Đến trạm tầu hỏa thì xuống xe ở đâu? |
| 51 | 米饭跟菜一起上 | mǐfàn gēn cài yīqǐ shàng | Cho cơm và thức ăn cùng lên luôn |
| 52 | 还要什么 | hái yào shénme | Còn muốn gì nữa? |
| 53 | 就要这些 | jiù yào zhèxiē | Thế này thôi |
| 54 | 不要了 | búyàole | Không cần nữa |
| 55 | 我们不吃肉 | wǒmen bù chī ròu | Chúng tôi không ăn thịt |
| 56 | 再来一瓶可乐 | zàilái yī píng kělè | Cho thêm một chai coca |
| 57 | 请等一下儿 | qǐng děng yīxià er | Hãy đợt một chút |
| 58 | 买单 | mǎidān | Thanh toán hóa đơn |
| 59 | 要发票 | yào fāpiào | Cần hóa đơn |
| 60 | 可以打包吗 | kěyǐ dǎbāo ma | Có thể đóng gói không |
| 61 | 您要买什么 | nín yào mǎi shénme | Ông cần mua gì |
| 62 | 我看看 | wǒ kàn kan | Tôi xem chút |
| 63 | 这个多少钱 | zhège duōshǎo qián | Cái này bao nhiêu tiền |
| 64 | 打折吗 | dǎzhé ma | Có giảm giá không? |
| 65 | 太贵了 | tài guìle | Đắt quá |
| 66 | 便宜一点儿行吗 | piányi yìdiǎnr xíng ma | Rẻ một chút được không? |
| 67 | 是不是真丝的 | shì búshì zhēnsī de | Có phải là tơ tằm không? |
| 68 | 有大一点儿的吗 | yǒu dà yīdiǎn er de ma | Có cái to hơn chút không? |
| 69 | 还有别的颜色吗 | hái yǒu bié de yánsè ma | Còn mầu khác nữa không? |
| 70 | 你穿多大的 | nǐ chuān duōdà de | Bạn mặc size bao nhiêu? |
| 71 | 有没有更好的 | yǒu méiyǒu gèng hǎo de | Có cái nào tốt hơn không? |
| 72 | 能换一个吗 | néng huàn yí ge ma | Có thể đổi một cái không? |
| 73 | 这是什么材料做的 | zhè shì shénme cáiliào zuò de | Cái này làm bằng chất liệu gì? |
| 74 | 我喜欢这条裤子 | wǒ xǐhuān zhè tiáo kùzi | Tôi thích chiếc quần này |
| 75 | 可以试试吗 | kěyǐ shì shì ma | Có thể thử được không? |
| 76 | 你要去哪里 | nǐ yào qù nǎlǐ | Bạn muốn đi đâu? |
| 77 | 去超市 | qù chāoshì | Đi siêu thị |
| 78 | 请开一下后备箱 | qǐng kāi yīxià hòubèi xiāng | Bạn mở cốp xe ra |
| 79 | 现在几点 | xiànzài jǐ diǎn | Bây giờ mấy giờ |
| 80 | 今天几号 | jīntiān jǐ hào | Hôm nay mồng mấy |
| 81 | 明天星期几 | míngtiān xīngqí jǐ | Ngày mai thứ mấy? |
| 82 | 你什么时候有空 | nǐ shénme shíhòu yǒu kōng | Khi nào bạn rảnh? |
| 83 | 周末我没有时间 | zhōumò wǒ méiyǒu shíjiān | Cuối tuần tôi không có thời gian |
| 84 | 你们从几点到几点上班 | nǐmen cóng jǐ diǎn dào jǐ diǎn shàngbān | Bạn đi làm từ mấy giờ đến mấy giờ? |
| 85 | 我明天九点来找你 | wǒ míngtiān jiǔ diǎn lái zhǎo nǐ | Ngày mai 9h tôi đến tìm bạn |
| 86 | 请你今天晚上八点以后给我打电话 | qǐng nǐ jīntiān wǎnshang bā diǎn yǐhòu gěi wǒ dǎ diànhuà | Sau 8h tối nay bạn gọi điện cho tôi nhé |
| 87 | 你等了多久了 | nǐ děngle duōjiǔle | Bạn đợi bao lâu rồi? |
| 88 | 我们在这儿学习一个月 | wǒmen zài zhè’r xuéxí yígè yuè | Chúng tôi ở đây học một tháng |
| 89 | 火车几点开 | huǒchē jǐ diǎn kāi | Tàu hỏa mấy giờ chạy? |
| 90 | 飞机什么时候起飞 | fēijī shénme shíhòu qǐfēi | Mấy giờ máy bay cất cánh? |
| 91 | 明天几点到上海 | míngtiān jǐ diǎn dào shànghǎi | Ngày mai mấy giờ tới Thượng Hải? |
| 92 | 你们哪天回国 | nǐmen nǎ tiān huíguó | Hôm nào các bạn về nước? |
| 93 | 你打算什么时候再来 | nǐ dǎsuàn shénme shíhòu zàilái | Bạn dự định khi nào thì lại tới? |
| 94 | 我要寄一封信 | wǒ yào jì yì fēng xìn | Tôi muốn gửi một bức thư? |
| 96 | 寄到美国要多少钱 | jì dào měiguó yào duōshǎo qián | Gửi đến nước Mỹ cần bao nhiêu tiền? |
| 97 | 买五张八毛的邮票 | mǎi wǔ zhāng bā máo de yóupiào | Mua năm chiếc tem thư là tám máo |
| 98 | 寄一张明信片多少钱 | jì yī zhāng míngxìnpiàn duōshǎo qián | Gửi một bưu thiếp là bao nhiêu tiền? |
| 99 | 河内,不是胡志明 | hénèi, bùshì húzhìmíng | Hà Nội, không phải là Hồ Chí Minh |
| 100 | 这儿能寄包裹吗 | zhè’r néng jì bāoguǒ ma | Ở đây gửi được bưu kiện không? |
| 101 | 里面是礼物 | lǐmiàn shì lǐwù | Bên trong là quà tặng |
| 102 | 还用看吗 | hái yòng kàn ma | Còn phải xem à? |
| 103 | 打开看一下 | dǎkāi kàn yīxià | Mở ra xem chút |
| 104 | 有好看的邮票吗 | yǒu hǎokàn de yóupiào ma | Có tem đẹp không? |
| 105 | 特快专递得多少钱 | tèkuài zhuāndì děi duōshǎo qián | Chuyển phát nhanh phải bao nhiêu tiền? |
| 106 | 什么时候能到 | shénme shí hòu néng dào | Khi nào thì có thể tới? |
| 107 | 给我一张包裹单 | gěi wǒ yì zhāng bāoguǒ dān | Cho tôi một tờ đơn gửi bưu kiện |
| 108 | 我们这儿的邮政编码是多少 | wǒmen zhè’er de yóuzhèng biānmǎ shì duōshǎo | Chỗ chúng ta ở đây mã bưu chính là gì |
| 109 | 喂,找谁 | wèi, zhǎo shuí | Alo, tìm ai? |
| 110 | 请问,阮明武在吗? | qǐngwèn, ruǎnmíngwǔ zài ma? | Xin hỏi, Nguyễn Minh Vũ có đó không? |
| 111 | 他现在不在 | Tā xiànzài búzài | Anh ta không có ở đây |
| 112 | 你打0904684983吧 | nǐ dǎ 0904684983 ba | Bạn gọi số 0904684983 nhé |
| 113 | 打错了 | dǎ cuòle | Gọi nhầm máy rồi |
| 114 | 占线 | zhànxiàn | Máy bận |
| 115 | 没人接 | méi rén jiē | Không ai nhấc máy |
| 116 | 能转告他吗 | néng zhuǎngào tā ma | Có thể chuyển lời tới anh ta không? |
| 117 | 可以留言吗 | kěyǐ liúyán ma | Có thể để lại tin nhắn không? |
| 118 | 请你给我回电话,号码是 | qǐng nǐ gěi wǒ huí diànhuà, hàomǎ shì | Bạn hãy gọi điện lại cho tôi, số điện thoại là |
| 119 | 请你过一会再打来 | qǐng nǐguò yí hùi zài dǎ lái | Chút nữa bạn hãy gọi lại cho tôi |
| 120 | 我听不见 | wǒ tīng bújiàn | Tôi không nghe thấy |
| 121 | 请你大声点儿 | qǐng nǐ dàshēng diǎn er | Bạn hãy to tiếng lên chút |
| 122 | 你可以打他的手机 | nǐ kěyǐ dǎ tā de shǒujī | Ban có thể gọi vào di động anh ta |
| 123 | 对不起,我要下车 | duìbùqǐ, wǒ yào xià chē | Xin lỗi, tôi phải xuống xe |
| 124 | 你能帮我一个忙吗 | nǐ néng bāng wǒ yígè máng ma | Bạn có thể giúp tôi được không? |
| 125 | 麻烦你帮帮我吧 | máfan nǐ bāng bāng wǒ ba | Phiền bạn giúp tôi nhé |
| 126 | 你有什么事 | nǐ yǒu shé me shì | Bạn có việc gì? |
| 127 | 你怎么了 | nǐ zěnmele | Bạn sao thế? |
| 128 | 请送我去医院 | qǐng sòng wǒ qù yīyuàn | Hãy đưa tôi đến bệnh viện |
| 129 | 请帮我打110 | qǐng bāng wǒ dǎ 110 | Hãy giúp tôi gọi 110 |
| 130 | 快叫警察 | kuài jiào jǐngchá | Mau báo cảnh sát |
| 131 | 救命 | jiùmìng | Cứu với |
| 132 | 怎么办 | zěnme bàn | Làm sao giờ |
| 133 | 我迷路了 | wǒ mílùle | Tôi lạc đường rồi |
| 134 | 我的车票丢了 | wǒ de jū piào diūle | Tôi mất vé xe rồi |
| 135 | 可以用一下你的电话吗 | kěyǐ yòng yíxià nǐ de diànhuà ma | Có thể dùng một chút điện thoại của bạn không? |
| 136 | 你真是太好了 | nǐ zhēnshì tài hǎole | Bạn thật là tốt quá |
| 137 | 非常感谢 | fēicháng gǎnxiè | Vô cùng cảm ơn |
| 138 | 时间过得真快 | shíjiānguò de zhēn kuài | Thời gian trôi nhanh thật |
| 139 | 我们来跟您告别 | wǒmen lái gēn nín gàobié | Chúng tôi tới tạm biệt bạn |
| 140 | 这是一个小礼物,请收下 | zhè shì yígè xiǎo lǐwù, qǐng shōu xià | Đây là món quà nhỏ, bạn hãy nhận lấy |
| 141 | 希望你喜欢 | xīwàng nǐ xǐhuān | Hy vọng bạn thích |
| 142 | 你给了我很多帮助 | nǐ gěile wǒ hěnduō bāngzhù | Bạn đã giúp tôi rất nhiều |
| 143 | 感谢你为我们做的一切 | gǎnxiè nǐ wèi wǒmen zuò de yíqiè | Cảm ơn bạn đã làm tất cả vì chúng tôi |
| 144 | 希望以后还能再见面 | xīwàng yǐhòu hái néng zài jiànmiàn | Hy vọng sau này vẫn còn gặp lại được |
| 145 | 希望能再来这儿学习 | xīwàng néng zàilái zhè’r xuéxí | Hy vọng có thể lại tới đây học tập |
| 146 | 能给我您的联系地址吗 | néng gěi wǒ nín de liánxì dìzhǐ ma | Có thể cho tôi địa chỉ liên hệ của bạn không? |
| 147 | 你有电子邮件地址吗 | nǐ yǒu diànzǐ yóujiàn dìzhǐ ma | Bạn có địa chỉ email không? |
| 148 | 你有机会来我国一定告诉我 | nǐ yǒu jīhuì lái wǒguó yīdìng gàosù wǒ | Bạn có dịp tới nước tôi nhất định phải báo tôi biết nhé |
| 149 | 请你一定给我写信 | qǐng nǐ yídìng gěi wǒ xiě xìn | Bạn hãy chắc chắn viết thư cho tôi nhé |
| 150 | 我会想你的 | wǒ huì xiǎng nǐ de | Tôi sẽ nhớ bạn |
| 151 | 保持联系 | bǎochí liánxì | Giữ liên hệ |
| 152 | 友谊地久天长 | yǒuyì dì jiǔ tiāncháng | Tình bạn hữu nghị bền lâu |
Ngoài ra, các em nên tham khảo thêm bài viết về 600 câu thành ngữ Tiếng Việt đối chiếu sang Tiếng Trung theo link bên dưới.



