Thứ Ba, Tháng 9 1, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 1-2-3 theo chuẩn HSK 3.0 với bộ giáo án bài giảng HSK 9 cấp
01:19:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế tài chính ngân hàng lớp giao tiếp thực tế
01:31:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 1-2-3 theo chuẩn HSK 3.0 với bộ giáo án bài giảng HSK 9 cấp
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 kiến thức
01:14:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung kinh tế lớp chuyên ngành tài chính ngân hàng giao tiếp cơ bản
01:32:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:34:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 123 theo giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 và giáo trình HSKK
01:22:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online HSK 3 lớp Hán ngữ HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo bài bản
01:32:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản lớp Hán ngữ quyển 1 lộ trình luyện thi HSK 9 cấp
01:23:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 khóa đào tạo chứng chỉ HSK 123
01:30:31
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 và HSKK
30:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề lớp Hán ngữ 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp
01:07:51
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung theo chủ đề lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 lớp luyện thi HSK 123 HSKK
01:19:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu lớp Hán ngữ HSK 123 HSKK sơ cấp
01:22:51
Video thumbnail
Nguyễn Minh Vũ là tác giả của giáo trình Hán ngữ 6 quyển - Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển
01:21:21
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu HSK 123
01:15:24
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ học ngữ pháp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp luyện thi HSK mới
01:25:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản dành cho người mới bắt đầu trình độ HSK 123 HSKK sơ cấp
01:28:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung online Thầy Vũ đào tạo bài bản lớp ngữ pháp HSK 3 luyện thi HSKK
01:29:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung online uy tín chất lượng lớp Hán ngữ sơ cấp luyện thi HSKK
01:31:21
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp HSK 3 online nâng cao kỹ năng nghe hiểu đọc hiểu
01:31:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online với lộ trình đào tạo HSK 3 Thầy Vũ dạy ngữ pháp HSKK
01:30:50
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp luyện thi HSK online ngữ pháp thực dụng
01:27:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp theo hệ thống giáo án chuyên biệt
01:30:50
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản theo hội thoại giao tiếp HSK 123 luyện thi HSKK
01:24:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung cơ bản theo giáo án đào tạo chứng chỉ HSK HSKK cùng Thầy Vũ
01:15:18
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung giao tiếp HSK 3 Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSKK sơ cấp bài bản
01:28:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo lộ trình giảng dạy tiếng Trung HSK 3 HSKK
01:28:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình xuyên suốt từ HSK 123 HSKK sơ cấp
01:34:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp Hán ngữ HSK 3 và HSKK sơ cấp cấu trúc câu
01:32:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung cơ bản dành cho người mới bắt đầu lớp Hán ngữ HSK 123 HSKK mới
08:30
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online lớp luyện thi HSKK sơ cấp từ vựng và ngữ pháp mới
01:31:23
Video thumbnail
Tác giả của giáo trình Hán ngữ 6 quyển là Nguyễn Minh Vũ giáo trình Hán ngữ 1 vạn cuốn phiên bản mới
01:20:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ kinh tế] học tiếng Trung uy tín lớp giao tiếp chuyên đề đọc báo cáo tài chính
01:32:01
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp theo đề cương ôn thi HSK 9 cấp
01:37:46
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online mỗi ngày lớp giao tiếp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:26:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình luyện thi HSK 123 HSKK sơ cấp mới
01:30:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 123 lớp đào tạo chứng chỉ HSKK sơ cấp lộ trình tự học tiếng Trung
01:25:42
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK] luyện thi HSK online lớp đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSKK cao cấp Thầy Vũ
01:31:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK] tiếng Trung HSK 4 luyện thi HSKK online theo giáo án đào tạo ngữ pháp mới
01:27:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực dụng lớp Hán ngữ ứng dụng
01:23:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung theo chủ đề giao tiếp hàng ngày luyện khẩu ngữ HSKK
01:14:55
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] luyện thi HSK online kết hợp HSKK online lớp tiếng Trung giao tiếp
01:12:13
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] tiếng Trung HSK Thầy Vũ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 1-9 và HSKK
01:16:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung lớp kinh tế tài chính ngân hàng ứng dụng thực tế
01:14:02
Video thumbnail
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ gồm 10000 cuốn giáo trình Hán ngữ mới
01:23:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] khóa học tiếng Trung kinh tế lớp giao tiếp thực dụng theo chủ đề
13:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung mỗi ngày theo hệ thống bài giảng lớp HSK 3 và HSKK
01:19:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung trực tuyến lớp luyện thi HSK online HSKK sơ cấp
01:27:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung cơ bản từ đầu theo lộ trình giảng dạy HSK 123 HSKK
01:26:43
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung 214 Bộ thủ Tiếng Trung

214 Bộ thủ Tiếng Trung

0
13045
214 Bộ thủ Tiếng Trung
214 Bộ thủ Tiếng Trung
4.6/5 - (5 bình chọn)

Bộ thủ là một yếu tố quan trọng của Hán tự, giúp việc tra cứu Hán tự tương đối dễ dàng vì nhiều chữ được gom thành nhóm có chung một bộ thủ. Từ đời Hán, Hứa Thận 許慎 phân loại chữ Hán thành 540 nhóm hay còn gọi là 540 bộ. Thí dụ, những chữ 論 , 謂 , 語 đều liên quan tới ngôn ngữ, lời nói, đàm luận v.v… nên được xếp chung vào một bộ, lấy bộ phận 言 (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là thiên bàng 偏旁 piānpáng). Đến đời Minh, Mai Ưng Tộ 梅膺祚 xếp gọn lại còn 214 bộ thủ và được dùng làm tiêu chuẩn cho đến nay. Phần lớn các bộ thủ của 214 bộ đều là chữ tượng hình và hầu như dùng làm bộ phận chỉ ý nghĩa trong các chữ theo cấu tạo hình thanh (hay hài thanh). Mỗi chữ hình thanh gồm bộ phận chỉ ý nghĩa (hay nghĩa phù 義符 ) và bộ phận chỉ âm (hay âm phù 音符 ). Đa số Hán tự là chữ hình thanh, nên tinh thông bộ thủ là một điều kiện thuận lợi tìm hiểu hình-âm-nghĩa của Hán tự.

Bảng Tổng hợp 214 Bộ thủ trong Tiếng Trung

STTBỘ THỦTÊN BỘ THỦPHIÊN ÂMÝ NGHĨA BỘ THỦ
1.NHẤTyisố một
2.CỔNkǔnnét sổ
3.CHỦzhǔđiểm, chấm
4.丿PHIỆTpiěnét sổ xiên qua trái
PHẬTnét sổ xiên qua trái dạng 2
nét sổ xiên qua trái dạng 3
5.ẤTvị trí thứ 2 trong thiên can
ẤTYǐnvị trí thứ 2 trong thiên can dạng 2
ẤTYavị trí thứ 2 trong thiên can dạng 3
6.QUYẾTjuénét sổ có móc
7.NHỊérsố hai
8ĐẦUtóu
9.人( 亻)NHÂN (NHÂN ĐỨNG)rénngười
10.NHIérTrẻ con
11.NHẬPvào
12.BÁTsố tám
13QUYNHjiǒngvùng biên giới xa; hoang địa
14MỊCHtrùm khăn lên
15BĂNGbīngnước đá
16KỶghế dựa
17KHẢMkǎnhá miệng
18刀(刂)ĐAOdāocon dao, cây đao (vũ khí)
19LỰCsức mạnh
20BAObao bọc
21CHỦYcái thìa (cái muỗng)
22PHƯƠNGfāngtủ đựng
23HỆche đậy, giấu giếm
24THẬPshísố mười
25BỐCxem bói
26TIẾTjiéđốt tre
27HÁNhànsườn núi, vách đá
28KHƯ, TƯriêng tư
29HỰUyòulại nữa, một lần nữa
30KHẨUkǒucái miệng
31VIwéivây quanh
32THỔđất
33shìkẻ sĩ
34TRĨzhǐđến ở phía sau
35TUYsūiđi chậm
36TỊCHđêm tối
37ĐẠIto lớn
38NỮnữ giới, con gái, đàn bà
39TỬcon trai; ĐTNX ngôi thứ 2
40MIÊNmiánmái nhà, mái che
41THỐNcùnđơn vị «tấc» (đo chiều dài)
42TIỂUxiǎonhỏ bé
43UÔNGwāngyếu đuối
44THIshīxác chết, thây ma
45TRIỆTchèmầm non, cỏ non mới mọc
46SƠNshānnúi non
47XUYÊNchuānsông ngòi
48CÔNGgōngngười thợ, công việc
49KỶbản thân mình
50CÂNjīncái khăn
51CANgānthiên can, can dự
52YÊUyāonhỏ nhắn
53广NGHIỄMānmái nhà
54DẪNyǐnbước dài
55CỦNGgǒngchắp tay
56DẶCbắn, chiếm lấy
57CUNGgōngcái cung (để bắn tên)
58KỆđầu con nhím
59SAMshānlông,  tóc dài
60XÍCHchìbước chân trái
61心 (忄)TÂM (TÂM ĐỨNG)xīnquả tim, tâm trí, tấm lòng
62QUAcây qua (một thứ binh khí dài)
63HỘcửa một cánh
64手 (扌)THỦ (TÀI GẢY)shǒutay
65CHIzhīcành nhánh
66攴 (攵)PHỘCđánh khẽ
67VĂNwénvăn vẻ, văn chương, vẻ sáng
68ĐẨUdōucái đấu để đong
69CẨNjīncái búa, rìu
70PHƯƠNGfāngvuông
71không
72NHẬTngày, mặt trời
73VIẾTyuēnói rằng
74NGUYỆTyuètháng, mặt trăng
75MỘCgỗ, cây cối
76KHIẾMqiànkhiếm khuyết, thiếu vắng
77CHỈzhǐdừng lại
78ĐÃIdǎixấu xa, tệ hại
79THÙshūbinh khí dài, cái gậy
80chớ, đừng
81TỶso sánh
82MAOmáolông
83THỊshìhọ
84KHÍhơi nước
85水 (氵)THỦYshǔinước
86火(灬)HỎAhuǒlửa
87TRẢOzhǎomóng vuốt cầm thú
88PHỤcha
89HÀOyáohào âm, hào dương (Kinh Dịch)
90爿 (丬)TƯỜNGqiángmảnh gỗ, cái giường
91PHIẾNpiànmảnh, tấm, miếng
92NHArăng
93牛( 牜)NGƯUníutrâu
94犬 (犭)KHUYỂNquảncon chó
95HUYỀNxuánmàu đen huyền, huyền bí
96NGỌCđá quý, ngọc
97QUAguāquả dưa
98NGÕAngói
99CAMgānngọt
100SINHshēngsinh đẻ, sinh sống
101DỤNGyòngdùng
102ĐIỀNtiánruộng
103疋(匹)THẤTđơn vị đo chiều dài, tấm (vải)
104NẠCHbệnh tật
105BÁTgạt ngược lại, trở lại
106BẠCHbáimàu trắng
107da
108MÃNHmǐnbát dĩa
109MỤCmắt
110MÂUmáocây giáo để đâm
111THỈshǐcây tên, mũi tên
112THẠCHshíđá
113示 (礻)THỊ (KỲ)shìchỉ thị; thần đất
114NHỰUróuvết chân, lốt chân
115HÒAlúa
116HUYỆTxuéhang lỗ
117LẬPđứng, thành lập
118TRÚCzhútre trúc
119MỄgạo
120糸 (糹-纟)MỊCHsợi tơ nhỏ
121PHẪUfǒuđồ sành
122网 (罒- 罓)VÕNGwǎngcái lưới
123DƯƠNGyángcon dê
124羽 (羽)lông vũ
125LÃOlǎogià
126NHIérmà, và
127LỖIlěicái cày
128NHĨěrtai (lỗ tai)
129DUẬTcây bút
130NHỤCròuthịt
131THẦNchénbầy tôi
132TỰtự bản thân, kể từ
133CHÍzhìđến
134CỬUjiùcái cối giã gạo
135THIỆTshécái lưỡi
136SUYỄNchuǎnsai suyễn, sai lầm
137CHUzhōucái thuyền
138CẤNgènquẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng
139SẮCmàu, dáng vẻ, nữ sắc
140艸 (艹)THẢOcǎocỏ
141HỔvằn vện của con hổ
142TRÙNGchóngsâu bọ
143HUYẾTxuèmáu
144HÀNHxíngđi, thi hành, làm được
145衣 (衤)Yáo
146Áche đậy, úp lên
147見( 见)KIẾNjiàntrông thấy
148GIÁCjuégóc, sừng thú
149言 (讠)NGÔNyánnói
150CỐCkhe nước chảy giữa hai núi
151ĐẬUdòuhạt đậu, cây đậu
152THỈshǐcon heo, con lợn
153TRÃIzhìloài sâu không chân
154貝 (贝)BỐIbèivật báu
155XÍCHchìmàu đỏ
156TẨUzǒuđi, chạy
157TÚCchân, đầy đủ
158THÂNshēnthân thể, thân mình
159車 (车)XAchēchiếc xe
160TÂNxīncay, vất vả
161THẦNchénnhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi); chi thứ 5 địa chi
162辵(辶 )QUAI XƯỚCchuòchợt bước đi chợt dừng lại
163邑 (阝)ẤPvùng đất, đất phong cho quan
164DẬUyǒumột trong 12 địa chi
165BIỆNbiànphân biệt
166dặm; làng xóm
167KIMjīnkim loại; vàng
168長 (镸- 长)TRƯỜNGchángdài; lớn (trưởng)
169門 (门)MÔNméncửa hai cánh
170阜 (阝)PHỤđống đất, gò đất
171ĐÃIdàikịp, kịp đến
172TRUY, CHUYzhuīchim đuôi ngắn
173mưa
174青 (靑)THANHqīngmàu xanh
175PHIfēikhông
176面( 靣)DIỆNmiànmặt, bề mặt
177CÁCHda thú; thay đổi, cải cách
178韋 (韦)VIwéida đã thuộc rồi
179PHỈ, CỬUjiǔrau phỉ (hẹ)
180ÂMyīnâm thanh, tiếng
181頁 (页)HIỆTđầu; trang giấy
182風 (凬-风)PHONGfēnggió
183飛 (飞)PHIfēibay
184食( 飠-饣)THỰCshíăn
185THỦshǒuđầu
186HƯƠNGxiāngmùi hương, hương thơm
187馬( 马)con ngựa
188CỐTxương
189CAOgāocao
190BƯU, TIÊUbiāotóc dài; sam (shān)=cỏ phủ mái nhà
191ĐẤUdòuchống nhau, chiến đấu
192SƯỞNGchàngrượu nếp; bao đựng cây cung
193CÁCHtên một con sông xưa
cái đỉnh
194QUỶgǔicon quỷ
195魚( 鱼)NGƯcon cá
196鳥 (鸟)ĐIỂUniǎocon chim
197LỖđất mặn
198鹿LỘCcon hươu
199麥 (麦)MẠCHlúa mạch
200MAcây gai
201HOÀNGhuángmàu vàng
202THỬshǔlúa nếp
203HẮChēimàu đen
204CHỈzhǐmay áo, khâu vá
205MÃNHmǐncon ếch; cố gắng (mãnh miễn)
206ĐỈNHdǐngcái đỉnh
207CỔcái trống
208THỬshǔcon chuột
209TỴcái mũi
210齊 (斉 -齐)TỀngang bằng, cùng nhau
211齒 (歯 -齿)XỈchǐrăng
212龍 (龙)LONGlóngcon rồng
213龜 (亀-龟)QUYguīcon rùa
214DƯỢCyuèsáo 3 lỗ

1 Nét
1. 一 ( Yī ) – Nhất => Số một
2. 〡 (〡) – Cổn => Nét sổ
3. 丶 ( Zhǔ ) – Chủ => Điểm, chấm
4. 丿( Piě ) – Phiệt => Nét sổ xiên qua trái
5. 乙 ( Yǐ ) – Ất => Vị trí thứ 2 trong thiên can
6. 亅( Jué ) – Quyết => Nét sổ có móc

2 Nét
7. 二 ( Èr ) – Nhị => số hai
8. 亠 ( Tóu ) – Đầu => (không có nghĩa)
9. 人 ( Rén ) – Nhân (亻) => người
10. 儿 ( Er ) – Nhi => trẻ con
11. 入 ( Rù ) – Nhập => vào
12. 八 ( Bā ) – Bát => số tám
13. 冂 ( Jiōng ) – Quynh => vùng biên giới xa; hoang địa
14. 冖 ( Mì ) – Mịch => trùm khăn lên
15. 冫 ( Bīng ) – Băng => nước đá
16. 几 ( Jǐ ) – Kỷ => ghế dựa
17. 凵 ( Qiǎn ) – Khảm => há miệng
18. 刀 ( Dāo ) – Đao (刂) => con dao, cây đao (vũ khí)
19. 力 ( Lì ) – Lực => sức mạnh
20. 勹 ( Bāo ) – Bao => bao bọc
21. 匕 ( Bǐ ) – Chuỷ => cái thìa (cái muỗng)
22. 匚 ( Fāng ) – Phương => tủ đựng
23. 匸 ( Xì ) – Hệ => che đậy, giấu giếm
24. 十 ( Shí ) – Thập => số mười
25. 卜 ( Bo ) – Bốc => xem bói
26. 卩 ( Jié ) Tiết => đốt tre
27. 厂 ( Chǎng ) – Hán, Xưởng => sườn núi, vách đá
28. 厶 ( Sī ) – Khư, tư => riêng tư
29. 又 ( Yòu ) – Hựu => lại nữa, một lần nữa

3 Nét
30. 口 khẩu => cái miệng
31. 囗 vi => vây quanh
32. 土 thổ => đất
33. 士 sĩ => kẻ sĩ
34. 夂 trĩ => đến ở phía sau
35. 夊 truy => đi chậm
36. 夕 tịch => đêm tối
37. 大 đại => to lớn
38. 女 nữ => nữ giới, con gái, đàn bà
39. 子 tử => con
40. 宀 miên => mái nhà mái che
41. 寸 thốn => đơn vị «tấc» (đo chiều dài)
42. 小 tiểu => nhỏ bé
43. 尢 uông => yếu đuối
44. 尸 thi => xác chết, thây ma
45. 屮 triệt => mầm non, cỏ non mới mọc
46. 山 sơn => núi non
47. 巛 xuyên => sông ngòi
48. 工 công => người thợ, công việc
49. 己 kỷ => bản thân mình
50. 巾 cân => cái khăn
51. 干 can => thiên can, can dự
52. 幺 yêu => nhỏ nhắn
53. 广 nghiễm => mái nhà
54. 廴 dẫn => bước dài
55. 廾 củng => chắp tay
56. 弋 dặc => bắn, chiếm lấy
57. 弓 cung => cái cung (để bắn tên)
58. 彐 kệ => đầu con nhím
59 彡 sam 1=> lông tóc dài
60. 彳 xích => bước chân trái

4 Nét
61. 心 tâm (忄)=> quả tim, tâm trí, tấm lòng
62. 戈 qua => cây qua (một thứ binh khí dài)
63. 戶 hộ 6=> cửa một cánh
64. 手 thủ (扌)=> tay
65. 支 chi => cành nhánh
66. 攴 phộc (攵)=> đánh khẽ
67. 文 văn => văn vẻ, văn chương, vẻ sáng
68. 斗 đẩu 7=> cái đấu để đong
69. 斤 cân => cái búa, rìu
70. 方 phương 9=> vuông
71. 无 vô => không
72. 日 nhật => ngày, mặt trời
73. 曰 viết => nói rằng
74. 月 nguyệt => tháng, mặt trăng
75. 木 mộc => gỗ, cây cối
76. 欠 khiếm => khiếm khuyết, thiếu vắng
77. 止 chỉ => dừng lại
78. 歹 đãi => xấu xa, tệ hại
79. 殳 thù => binh khí dài
80. 毋 vô => chớ, đừng
81. 比 tỷ => so sánh
82. 毛 mao B=> lông
83. 氏 thị => họ
84. 气 khí => hơi nước
85. 水 thuỷ (氵)=> nước
86. 火 hỏa (灬)=> lửa
87. 爪 trảo => móng vuốt cầm thú
88. 父 phụ => cha
89. 爻 hào => hào âm, hào dương (Kinh Dịch)
90. 爿 tường (丬)=> mảnh gỗ, cái giường
91. 片 phiến => mảnh, tấm, miếng
92. 牙 nha => răng
93. 牛 ngưu ( 牜)=> trâu
94. 犬 khuyển (犭)=> con chó

5 Nét
95. 玄 huyền => màu đen huyền, huyền bí
96. 玉 ngọc => đá quý, ngọc
97. 瓜 qua => quả dưa
98. 瓦 ngõa => ngói
99. 甘 cam => ngọt
100. 生 sinh => sinh đẻ, sinh sống
101. 用 dụng => dùng
102. 田 điền => ruộng
103. 疋 thất ( 匹) => đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)
104. 疒 nạch => bệnh tật
105. 癶 bát => gạt ngược lại, trở lại
106. 白 bạch => màu trắng
107. 皮 bì => da
108. 皿 mãnh => bát dĩa
109. 目 mục => mắt
110. 矛 mâu => cây giáo để đâm
111. 矢 thỉ => cây tên, mũi tên
112. 石 thạch => đá
113. 示 thị; kỳ (礻) => chỉ thị; thần đất
114. 禸 nhựu => vết chân, lốt chân
115. 禾 hòa => lúa
116. 穴 huyệt => hang lỗ
117. 立 lập => đứng, thành lập

6 Nét
118. 竹 trúc => tre trúc
119. 米 mễ 7C73 => gạo
120. 糸 mịch (糹, 纟) => sợi tơ nhỏ
121. 缶 phẫu => đồ sành
122. 网 võng (罒, 罓) => cái lưới
123. 羊 dương => con dê
124. 羽 vũ (羽) => lông vũ
125. 老 lão => già
126. 而 nhi => mà, và
127. 耒 lỗi => cái cày
128. 耳 nhĩ => tai (lỗ tai)
129. 聿 duật => cây bút
130. 肉 nhục => thịt
131. 臣 thần => bầy tôi
132. 自 tự => tự bản thân, kể từ
133. 至 chí => đến
134. 臼 cữu => cái cối giã gạo
135. 舌 thiệt => cái lưỡi
136. 舛 suyễn => sai suyễn, sai lầm
137. 舟 chu => cái thuyền
138. 艮 cấn => quẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng
139. 色 sắc => màu, dáng vẻ, nữ sắc
140. 艸 thảo (艹) => cỏ
141. 虍 hô => vằn vện của con hổ
142. 虫 trùng => sâu bọ
143. 血 huyết => máu
144. 行 hành => đi, thi hành, làm được
145. 衣 y (衤) => áo
146. 襾 á => che đậy, úp lên

7 Nét
147. 見 kiến (见) => trông thấy
148. 角 giác => góc, sừng thú
149. 言 ngôn => nói
150. 谷 cốc => khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng
151. 豆 đậu => hạt đậu, cây đậu
152. 豕 thỉ => con heo, con lợn
153. 豸 trãi => loài sâu không chân
154. 貝 bối (贝) => vật báu
155. 赤 xích => màu đỏ
156. 走 tẩu ,(赱) => đi, chạy
157. 足 túc => chân, đầy đủ
158. 身 thân => thân thể, thân mình
159. 車 xa (车) => chiếc xe
160. 辛 tân => cay
161. 辰 thần => nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)
162. 辵 sước (辶 ) => chợt bước đi chợt dừng lại
163. 邑 ấp (阝) => vùng đất, đất phong cho quan
164. 酉 dậu => một trong 12 địa chi
165. 釆 biện => phân biệt
166. 里 lý => dặm; làng xóm

8 Nét
167. 金 kim => kim loại; vàng
168. 長 trường (镸 , 长) => dài; lớn (trưởng)
169. 門 môn (门) => cửa hai cánh
170. 阜 phụ (阝) => đống đất, gò đất
171. 隶 đãi => kịp, kịp đến
172. 隹 truy, chuy => chim đuôi ngắn
173. 雨 vũ => mưa
174. 青 thanh (靑) => màu xanh
175. 非 phi => không

9 Nét
176. 面 diện (靣) => mặt, bề mặt
177. 革 cách => da thú; thay đổi, cải cách
178. 韋 vi (韦) => da đã thuộc rồi
179. 韭 phỉ, cửu => rau phỉ (hẹ)
180. 音 âm => âm thanh, tiếng
181. 頁 hiệt (页) => đầu; trang giấy
182. 風 phong (凬, 风) => gió
183. 飛 phi (飞) => bay
184. 食 thực (飠, 饣) => ăn
185. 首 thủ => đầu
186. 香 hương => mùi hương, hương thơm

10 Nét
187. 馬 mã (马) => con ngựa
188. 骫 cốt => xương
189. 高 cao => cao
190. 髟 bưu, tiêu => tóc dài; sam => cỏ phủ mái nhà
191. 鬥 đấu => chống nhau, chiến đấu
192. 鬯 sưởng => rượu nếp; bao đựng cây cung
193. 鬲 cách => tên một con sông xưa; => cái đỉnh
194. 鬼 quỷ => con quỷ

11 Nét
195. 魚 ngư (鱼) => con cá
196. 鳥 điểu (鸟) => con chim
197. 鹵 lỗ => đất mặn
198. 鹿 lộc => con hươu
199. 麥 mạch (麦) => lúa mạch
200. 麻 ma => cây gai

12 Nét
201. 黃 hoàng => màu vàng
202. 黍 thử => lúa nếp
203. 黑 hắc => màu đen
204. 黹 chỉ => may áo, khâu vá

13 Nét
205. 黽 mãnh => con ếch; cố gắng (mãnh miễn)
206. 鼎 đỉnh => cái đỉnh
207. 鼓 cổ => cái trống
208. 鼠 thử => con chuột

14 Nét
209. 鼻 tỵ => cái mũi
210. 齊 tề (斉, 齐 ) => ngang bằng, cùng nhau

15 Nét
211. 齒 xỉ (齿, 歯) => răng

16 Nét
212. 龍 long (龙 ) => con rồng
213. 龜 quy (亀, 龟 ) => con rùa

17 Nét
214. 龠 dược => sáo 3 lỗ

Ngoài ra, các bạn nên tham khảo thêm bài viết về Những điều thú vị khi Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo link bên dưới.

Sự thú vị trong Tiếng Trung

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!