Chủ Nhật, Tháng 10 11, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 4] học tiếng Trung giao tiếp luyện thi HSKK trung cấp theo lộ trình HSK 3.0
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 4] học tiếng Trung giao tiếp luyện thi HSKK trung cấp theo lộ trình HSK 3.0
01:32:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung giao tiếp HSK 123 HSKK sơ cấp lộ trình chuyên sâu
01:19:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự] học tiếng Trung chuyên ngành hành chính tổng hợp và nhân sự
01:30:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] lớp tiếng Trung cơ bản dành cho người mới bắt đầu giao tiếp HSKK
01:19:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] lớp tiếng Trung chuyên ngành kinh tế đọc báo cáo tài chính 9/10/2026
01:29:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] lớp tiếng Trung online cơ bản HSK 3 và HSKK sơ cấp ngày 8/10/2026
01:29:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] giáo án đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp HSKK sơ trung cấp
01:14:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] tự học tiếng Trung cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu lớp HSK123
01:15:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] lộ trình học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu
01:17:01
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] lớp giao tiếp HSK 1-2-3 tiếng Trung HSKK sơ cấp cho người mới học
01:25:44
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSKK cao cấp chuẩn HSK 3.0] lớp luyện thi HSK 5 HSK 6 theo lộ trình đào tạo mới
01:38:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp Hán ngữ sơ cấp quyển 1 mới
01:23:53
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự] học tiếng Trung chuyên ngành giao tiếp ứng dụng văn phòng
01:31:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo hệ thống giáo án ngữ pháp HSK 3.0
01:19:34
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] lớp tiếng Trung chuyên ngành giáo trình ngân hàng tài chính kế toán mới
01:32:42
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 luyện thi HSK 123 HSKK sơ cấp 1/10/2026
01:20:21
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tài liệu học tiếng Trung online uy tín luyện thi HSK 9 cấp và HSKK
01:30:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu lớp giao tiếp HSK 1-2-3
25:42
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 3.0
01:20:16
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp Hán ngữ HSK 1-2-3 luyện thi HSKK
01:29:36
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lớp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu từ trình độ HSK 1 cơ bản
01:19:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] Luyện thi HSK online HSK 5 theo tiêu chuẩn HSK 9 cấp đọc hiểu HSK5
01:35:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] học tiếng Trung chuyên ngành Hành chính và Nhân sự lớp Hán ngữ HSK
01:18:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lớp luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp ngày 26/9/2026 ngữ pháp HSK mới
01:28:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lộ trình tự học tiếng Trung cho người mới bắt đầu HSK 1-2-3 HSKK
01:23:55
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] học tiếng Trung lộ trình đào tạo bài bản đề cương ngữ pháp HSK 1-9
01:11:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế tài chính ngân hàng tín dụng HSK 4
01:31:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung uy tín lớp luyện thi HSK 9 cấp chuẩn HSK 3.0 mới
01:16:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] Luyện thi HSK online Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSKK sơ trung cấp
01:32:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung HSK online luyện thi HSKK sơ cấp giáo án bài bản
01:30:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung online uy tín lớp đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 mới
01:18:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình HSK 3.0 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:33:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp theo chuẩn HSK 3.0
01:24:25
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung cơ bản lớp luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp giáo án chuyên biệt
01:29:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp giáo án mới
01:10:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Bất động sản] học tiếng Trung online chuyên đề phát triển dự án bất động sản mới
01:29:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp phần 2 tiếp
15:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online uy tín lớp luyện thi HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp hội thoại mới
01:18:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế thuật ngữ tài chính ngân hàng HSK 3-4
01:32:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học giao tiếp tiếng Trung HSK 9 cấp lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp
01:31:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Chia sẻ lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu cách tự học HSK 9 cấp
01:23:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online 1-1 lớp giao tiếp tiếng Trung HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp mới
01:24:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu giáo án đào tạo ngữ pháp HSK HSKK
01:31:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung HSK giao tiếp online cơ bản học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
01:22:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học tiếng Trung cơ bản giao tiếp theo chủ đề lớp Hán ngữ sơ cấp quyển 123
01:24:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSKK cao cấp khẩu ngữ tiếng Trung nâng cao ứng dụng thực tế HSK 3.0
01:42:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp theo giáo trình chuẩn HSK 9 cấp mới nhất Thầy Vũ
01:43:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện tập phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp online theo lộ trình bài bản
01:26:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế giao tiếp mẫu câu từ vựng ngữ pháp
01:31:12
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung 214 Bộ thủ Tiếng Trung

214 Bộ thủ Tiếng Trung

0
13088
214 Bộ thủ Tiếng Trung
214 Bộ thủ Tiếng Trung
4.6/5 - (5 bình chọn)

Bộ thủ là một yếu tố quan trọng của Hán tự, giúp việc tra cứu Hán tự tương đối dễ dàng vì nhiều chữ được gom thành nhóm có chung một bộ thủ. Từ đời Hán, Hứa Thận 許慎 phân loại chữ Hán thành 540 nhóm hay còn gọi là 540 bộ. Thí dụ, những chữ 論 , 謂 , 語 đều liên quan tới ngôn ngữ, lời nói, đàm luận v.v… nên được xếp chung vào một bộ, lấy bộ phận 言 (ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là thiên bàng 偏旁 piānpáng). Đến đời Minh, Mai Ưng Tộ 梅膺祚 xếp gọn lại còn 214 bộ thủ và được dùng làm tiêu chuẩn cho đến nay. Phần lớn các bộ thủ của 214 bộ đều là chữ tượng hình và hầu như dùng làm bộ phận chỉ ý nghĩa trong các chữ theo cấu tạo hình thanh (hay hài thanh). Mỗi chữ hình thanh gồm bộ phận chỉ ý nghĩa (hay nghĩa phù 義符 ) và bộ phận chỉ âm (hay âm phù 音符 ). Đa số Hán tự là chữ hình thanh, nên tinh thông bộ thủ là một điều kiện thuận lợi tìm hiểu hình-âm-nghĩa của Hán tự.

Bảng Tổng hợp 214 Bộ thủ trong Tiếng Trung

STTBỘ THỦTÊN BỘ THỦPHIÊN ÂMÝ NGHĨA BỘ THỦ
1.一NHẤTyisố một
2.〡CỔNkǔnnét sổ
3.丶CHỦzhǔđiểm, chấm
4.丿PHIỆTpiěnét sổ xiên qua trái
乀PHẬTFúnét sổ xiên qua trái dạng 2
乁Yínét sổ xiên qua trái dạng 3
5.乙ẤTyīvị trí thứ 2 trong thiên can
乚ẤTYǐnvị trí thứ 2 trong thiên can dạng 2
乛ẤTYavị trí thứ 2 trong thiên can dạng 3
6.亅QUYẾTjuénét sổ có móc
7.二NHỊérsố hai
8亠ĐẦUtóu
9.人( 亻)NHÂN (NHÂN ĐỨNG)rénngười
10.儿NHIérTrẻ con
11.入NHẬPrùvào
12.八BÁTbāsố tám
13冂QUYNHjiǒngvùng biên giới xa; hoang địa
14冖MỊCHmìtrùm khăn lên
15冫BĂNGbīngnước đá
16几KỶjīghế dựa
17凵KHẢMkǎnhá miệng
18刀(刂)ĐAOdāocon dao, cây đao (vũ khí)
19力LỰClìsức mạnh
20勹BAObābao bọc
21匕CHỦYbǐcái thìa (cái muỗng)
22匚PHƯƠNGfāngtủ đựng
23匸HỆxǐche đậy, giấu giếm
24十THẬPshísố mười
25卜BỐCbǔxem bói
26卩TIẾTjiéđốt tre
27厂HÁNhànsườn núi, vách đá
28厶KHƯ, TƯsīriêng tư
29又HỰUyòulại nữa, một lần nữa
30口KHẨUkǒucái miệng
31囗VIwéivây quanh
32土THỔtǔđất
33士SĨshìkẻ sĩ
34夂TRĨzhǐđến ở phía sau
35夊TUYsūiđi chậm
36夕TỊCHxìđêm tối
37大ĐẠIdàto lớn
38女NỮnǚnữ giới, con gái, đàn bà
39子TỬzǐcon trai; ĐTNX ngôi thứ 2
40宀MIÊNmiánmái nhà, mái che
41寸THỐNcùnđơn vị «tấc» (đo chiều dài)
42小TIỂUxiǎonhỏ bé
43尢UÔNGwāngyếu đuối
44尸THIshīxác chết, thây ma
45屮TRIỆTchèmầm non, cỏ non mới mọc
46山SƠNshānnúi non
47巛XUYÊNchuānsông ngòi
48工CÔNGgōngngười thợ, công việc
49己KỶjǐbản thân mình
50巾CÂNjīncái khăn
51干CANgānthiên can, can dự
52幺YÊUyāonhỏ nhắn
53广NGHIỄMānmái nhà
54廴DẪNyǐnbước dài
55廾CỦNGgǒngchắp tay
56弋DẶCyìbắn, chiếm lấy
57弓CUNGgōngcái cung (để bắn tên)
58彐KỆjìđầu con nhím
59彡SAMshānlông,  tóc dài
60彳XÍCHchìbước chân trái
61心 (忄)TÂM (TÂM ĐỨNG)xīnquả tim, tâm trí, tấm lòng
62戈QUAgēcây qua (một thứ binh khí dài)
63戶HỘhùcửa một cánh
64手 (扌)THỦ (TÀI GẢY)shǒutay
65支CHIzhīcành nhánh
66攴 (攵)PHỘCpùđánh khẽ
67文VĂNwénvăn vẻ, văn chương, vẻ sáng
68斗ĐẨUdōucái đấu để đong
69斤CẨNjīncái búa, rìu
70方PHƯƠNGfāngvuông
71无VÔwúkhông
72日NHẬTrìngày, mặt trời
73曰VIẾTyuēnói rằng
74月NGUYỆTyuètháng, mặt trăng
75木MỘCmùgỗ, cây cối
76欠KHIẾMqiànkhiếm khuyết, thiếu vắng
77止CHỈzhǐdừng lại
78歹ĐÃIdǎixấu xa, tệ hại
79殳THÙshūbinh khí dài, cái gậy
80毋VÔwúchớ, đừng
81比TỶbǐso sánh
82毛MAOmáolông
83氏THỊshìhọ
84气KHÍqìhơi nước
85水 (氵)THỦYshǔinước
86火(灬)HỎAhuǒlửa
87爪TRẢOzhǎomóng vuốt cầm thú
88父PHỤfùcha
89爻HÀOyáohào âm, hào dương (Kinh Dịch)
90爿 (丬)TƯỜNGqiángmảnh gỗ, cái giường
91片PHIẾNpiànmảnh, tấm, miếng
92牙NHAyárăng
93牛( 牜)NGƯUníutrâu
94犬 (犭)KHUYỂNquảncon chó
95玄HUYỀNxuánmàu đen huyền, huyền bí
96玉NGỌCyùđá quý, ngọc
97瓜QUAguāquả dưa
98瓦NGÕAwǎngói
99甘CAMgānngọt
100生SINHshēngsinh đẻ, sinh sống
101用DỤNGyòngdùng
102田ĐIỀNtiánruộng
103疋(匹)THẤTpǐđơn vị đo chiều dài, tấm (vải)
104疒NẠCHnǐbệnh tật
105癶BÁTbǒgạt ngược lại, trở lại
106白BẠCHbáimàu trắng
107皮BÌpída
108皿MÃNHmǐnbát dĩa
109目MỤCmùmắt
110矛MÂUmáocây giáo để đâm
111矢THỈshǐcây tên, mũi tên
112石THẠCHshíđá
113示 (礻)THỊ (KỲ)shìchỉ thị; thần đất
114禸NHỰUróuvết chân, lốt chân
115禾HÒAhélúa
116穴HUYỆTxuéhang lỗ
117立LẬPlìđứng, thành lập
118竹TRÚCzhútre trúc
119米MỄmǐgạo
120糸 (糹-纟)MỊCHmìsợi tơ nhỏ
121缶PHẪUfǒuđồ sành
122网 (罒- 罓)VÕNGwǎngcái lưới
123羊DƯƠNGyángcon dê
124羽 (羽)VŨyǔlông vũ
125老LÃOlǎogià
126而NHIérmà, và
127耒LỖIlěicái cày
128耳NHĨěrtai (lỗ tai)
129聿DUẬTyùcây bút
130肉NHỤCròuthịt
131臣THẦNchénbầy tôi
132自TỰzìtự bản thân, kể từ
133至CHÍzhìđến
134臼CỬUjiùcái cối giã gạo
135舌THIỆTshécái lưỡi
136舛SUYỄNchuǎnsai suyễn, sai lầm
137舟CHUzhōucái thuyền
138艮CẤNgènquẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng
139色SẮCsèmàu, dáng vẻ, nữ sắc
140艸 (艹)THẢOcǎocỏ
141虍HỔHūvằn vện của con hổ
142虫TRÙNGchóngsâu bọ
143血HUYẾTxuèmáu
144行HÀNHxíngđi, thi hành, làm được
145衣 (衤)Yyīáo
146襾Áyàche đậy, úp lên
147見( 见)KIẾNjiàntrông thấy
148角GIÁCjuégóc, sừng thú
149言 (讠)NGÔNyánnói
150谷CỐCgǔkhe nước chảy giữa hai núi
151豆ĐẬUdòuhạt đậu, cây đậu
152豕THỈshǐcon heo, con lợn
153豸TRÃIzhìloài sâu không chân
154貝 (贝)BỐIbèivật báu
155赤XÍCHchìmàu đỏ
156走TẨUzǒuđi, chạy
157足TÚCzúchân, đầy đủ
158身THÂNshēnthân thể, thân mình
159車 (车)XAchēchiếc xe
160辛TÂNxīncay, vất vả
161辰THẦNchénnhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi); chi thứ 5 địa chi
162辵(辶 )QUAI XƯỚCchuòchợt bước đi chợt dừng lại
163邑 (阝)ẤPyìvùng đất, đất phong cho quan
164酉DẬUyǒumột trong 12 địa chi
165釆BIỆNbiànphân biệt
166里LÝlǐdặm; làng xóm
167金KIMjīnkim loại; vàng
168長 (镸- 长)TRƯỜNGchángdài; lớn (trưởng)
169門 (门)MÔNméncửa hai cánh
170阜 (阝)PHỤfùđống đất, gò đất
171隶ĐÃIdàikịp, kịp đến
172隹TRUY, CHUYzhuīchim đuôi ngắn
173雨VŨyǔmưa
174青 (靑)THANHqīngmàu xanh
175非PHIfēikhông
176面( 靣)DIỆNmiànmặt, bề mặt
177革CÁCHgéda thú; thay đổi, cải cách
178韋 (韦)VIwéida đã thuộc rồi
179韭PHỈ, CỬUjiǔrau phỉ (hẹ)
180音ÂMyīnâm thanh, tiếng
181頁 (页)HIỆTyèđầu; trang giấy
182風 (凬-风)PHONGfēnggió
183飛 (飞)PHIfēibay
184食( 飠-饣)THỰCshíăn
185首THỦshǒuđầu
186香HƯƠNGxiāngmùi hương, hương thơm
187馬( 马)MÃmǎcon ngựa
188骫CỐTgǔxương
189高CAOgāocao
190髟BƯU, TIÊUbiāotóc dài; sam (shān)=cỏ phủ mái nhà
191鬥ĐẤUdòuchống nhau, chiến đấu
192鬯SƯỞNGchàngrượu nếp; bao đựng cây cung
193鬲CÁCHgétên một con sông xưa
lìcái đỉnh
194鬼QUỶgǔicon quỷ
195魚( 鱼)NGƯyúcon cá
196鳥 (鸟)ĐIỂUniǎocon chim
197鹵LỖlǔđất mặn
198鹿LỘClùcon hươu
199麥 (麦)MẠCHmòlúa mạch
200麻MAmácây gai
201黃HOÀNGhuángmàu vàng
202黍THỬshǔlúa nếp
203黑HẮChēimàu đen
204黹CHỈzhǐmay áo, khâu vá
205黽MÃNHmǐncon ếch; cố gắng (mãnh miễn)
206鼎ĐỈNHdǐngcái đỉnh
207鼓CỔgǔcái trống
208鼠THỬshǔcon chuột
209鼻TỴbícái mũi
210齊 (斉 -齐)TỀqíngang bằng, cùng nhau
211齒 (歯 -齿)XỈchǐrăng
212龍 (龙)LONGlóngcon rồng
213龜 (亀-龟)QUYguīcon rùa
214龠DƯỢCyuèsáo 3 lỗ

1 Nét
1. 一 ( Yī ) – Nhất => Số một
2. 〡 (〡) – Cổn => Nét sổ
3. 丶 ( Zhǔ ) – Chủ => Điểm, chấm
4. 丿( Piě ) – Phiệt => Nét sổ xiên qua trái
5. 乙 ( Yǐ ) – Ất => Vị trí thứ 2 trong thiên can
6. 亅( Jué ) – Quyết => Nét sổ có móc

2 Nét
7. 二 ( Èr ) – Nhị => số hai
8. 亠 ( Tóu ) – Đầu => (không có nghĩa)
9. 人 ( Rén ) – Nhân (亻) => người
10. 儿 ( Er ) – Nhi => trẻ con
11. 入 ( Rù ) – Nhập => vào
12. 八 ( Bā ) – Bát => số tám
13. 冂 ( Jiōng ) – Quynh => vùng biên giới xa; hoang địa
14. 冖 ( Mì ) – Mịch => trùm khăn lên
15. 冫 ( Bīng ) – Băng => nước đá
16. 几 ( Jǐ ) – Kỷ => ghế dựa
17. 凵 ( Qiǎn ) – Khảm => há miệng
18. 刀 ( Dāo ) – Đao (刂) => con dao, cây đao (vũ khí)
19. 力 ( Lì ) – Lực => sức mạnh
20. 勹 ( Bāo ) – Bao => bao bọc
21. 匕 ( Bǐ ) – Chuỷ => cái thìa (cái muỗng)
22. 匚 ( Fāng ) – Phương => tủ đựng
23. 匸 ( Xì ) – Hệ => che đậy, giấu giếm
24. 十 ( Shí ) – Thập => số mười
25. 卜 ( Bo ) – Bốc => xem bói
26. 卩 ( Jié ) Tiết => đốt tre
27. 厂 ( Chǎng ) – Hán, Xưởng => sườn núi, vách đá
28. 厶 ( Sī ) – Khư, tư => riêng tư
29. 又 ( Yòu ) – Hựu => lại nữa, một lần nữa

3 Nét
30. 口 khẩu => cái miệng
31. 囗 vi => vây quanh
32. 土 thổ => đất
33. 士 sĩ => kẻ sĩ
34. 夂 trĩ => đến ở phía sau
35. 夊 truy => đi chậm
36. 夕 tịch => đêm tối
37. 大 đại => to lớn
38. 女 nữ => nữ giới, con gái, đàn bà
39. 子 tử => con
40. 宀 miên => mái nhà mái che
41. 寸 thốn => đơn vị «tấc» (đo chiều dài)
42. 小 tiểu => nhỏ bé
43. 尢 uông => yếu đuối
44. 尸 thi => xác chết, thây ma
45. 屮 triệt => mầm non, cỏ non mới mọc
46. 山 sơn => núi non
47. 巛 xuyên => sông ngòi
48. 工 công => người thợ, công việc
49. 己 kỷ => bản thân mình
50. 巾 cân => cái khăn
51. 干 can => thiên can, can dự
52. 幺 yêu => nhỏ nhắn
53. 广 nghiễm => mái nhà
54. 廴 dẫn => bước dài
55. 廾 củng => chắp tay
56. 弋 dặc => bắn, chiếm lấy
57. 弓 cung => cái cung (để bắn tên)
58. 彐 kệ => đầu con nhím
59 彡 sam 1=> lông tóc dài
60. 彳 xích => bước chân trái

4 Nét
61. 心 tâm (忄)=> quả tim, tâm trí, tấm lòng
62. 戈 qua => cây qua (một thứ binh khí dài)
63. 戶 hộ 6=> cửa một cánh
64. 手 thủ (扌)=> tay
65. 支 chi => cành nhánh
66. 攴 phộc (攵)=> đánh khẽ
67. 文 văn => văn vẻ, văn chương, vẻ sáng
68. 斗 đẩu 7=> cái đấu để đong
69. 斤 cân => cái búa, rìu
70. 方 phương 9=> vuông
71. 无 vô => không
72. 日 nhật => ngày, mặt trời
73. 曰 viết => nói rằng
74. 月 nguyệt => tháng, mặt trăng
75. 木 mộc => gỗ, cây cối
76. 欠 khiếm => khiếm khuyết, thiếu vắng
77. 止 chỉ => dừng lại
78. 歹 đãi => xấu xa, tệ hại
79. 殳 thù => binh khí dài
80. 毋 vô => chớ, đừng
81. 比 tỷ => so sánh
82. 毛 mao B=> lông
83. 氏 thị => họ
84. 气 khí => hơi nước
85. 水 thuỷ (氵)=> nước
86. 火 hỏa (灬)=> lửa
87. 爪 trảo => móng vuốt cầm thú
88. 父 phụ => cha
89. 爻 hào => hào âm, hào dương (Kinh Dịch)
90. 爿 tường (丬)=> mảnh gỗ, cái giường
91. 片 phiến => mảnh, tấm, miếng
92. 牙 nha => răng
93. 牛 ngưu ( 牜)=> trâu
94. 犬 khuyển (犭)=> con chó

5 Nét
95. 玄 huyền => màu đen huyền, huyền bí
96. 玉 ngọc => đá quý, ngọc
97. 瓜 qua => quả dưa
98. 瓦 ngõa => ngói
99. 甘 cam => ngọt
100. 生 sinh => sinh đẻ, sinh sống
101. 用 dụng => dùng
102. 田 điền => ruộng
103. 疋 thất ( 匹) => đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)
104. 疒 nạch => bệnh tật
105. 癶 bát => gạt ngược lại, trở lại
106. 白 bạch => màu trắng
107. 皮 bì => da
108. 皿 mãnh => bát dĩa
109. 目 mục => mắt
110. 矛 mâu => cây giáo để đâm
111. 矢 thỉ => cây tên, mũi tên
112. 石 thạch => đá
113. 示 thị; kỳ (礻) => chỉ thị; thần đất
114. 禸 nhựu => vết chân, lốt chân
115. 禾 hòa => lúa
116. 穴 huyệt => hang lỗ
117. 立 lập => đứng, thành lập

6 Nét
118. 竹 trúc => tre trúc
119. 米 mễ 7C73 => gạo
120. 糸 mịch (糹, 纟) => sợi tơ nhỏ
121. 缶 phẫu => đồ sành
122. 网 võng (罒, 罓) => cái lưới
123. 羊 dương => con dê
124. 羽 vũ (羽) => lông vũ
125. 老 lão => già
126. 而 nhi => mà, và
127. 耒 lỗi => cái cày
128. 耳 nhĩ => tai (lỗ tai)
129. 聿 duật => cây bút
130. 肉 nhục => thịt
131. 臣 thần => bầy tôi
132. 自 tự => tự bản thân, kể từ
133. 至 chí => đến
134. 臼 cữu => cái cối giã gạo
135. 舌 thiệt => cái lưỡi
136. 舛 suyễn => sai suyễn, sai lầm
137. 舟 chu => cái thuyền
138. 艮 cấn => quẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng
139. 色 sắc => màu, dáng vẻ, nữ sắc
140. 艸 thảo (艹) => cỏ
141. 虍 hô => vằn vện của con hổ
142. 虫 trùng => sâu bọ
143. 血 huyết => máu
144. 行 hành => đi, thi hành, làm được
145. 衣 y (衤) => áo
146. 襾 á => che đậy, úp lên

7 Nét
147. 見 kiến (见) => trông thấy
148. 角 giác => góc, sừng thú
149. 言 ngôn => nói
150. 谷 cốc => khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng
151. 豆 đậu => hạt đậu, cây đậu
152. 豕 thỉ => con heo, con lợn
153. 豸 trãi => loài sâu không chân
154. 貝 bối (贝) => vật báu
155. 赤 xích => màu đỏ
156. 走 tẩu ,(赱) => đi, chạy
157. 足 túc => chân, đầy đủ
158. 身 thân => thân thể, thân mình
159. 車 xa (车) => chiếc xe
160. 辛 tân => cay
161. 辰 thần => nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)
162. 辵 sước (辶 ) => chợt bước đi chợt dừng lại
163. 邑 ấp (阝) => vùng đất, đất phong cho quan
164. 酉 dậu => một trong 12 địa chi
165. 釆 biện => phân biệt
166. 里 lý => dặm; làng xóm

8 Nét
167. 金 kim => kim loại; vàng
168. 長 trường (镸 , 长) => dài; lớn (trưởng)
169. 門 môn (门) => cửa hai cánh
170. 阜 phụ (阝) => đống đất, gò đất
171. 隶 đãi => kịp, kịp đến
172. 隹 truy, chuy => chim đuôi ngắn
173. 雨 vũ => mưa
174. 青 thanh (靑) => màu xanh
175. 非 phi => không

9 Nét
176. 面 diện (靣) => mặt, bề mặt
177. 革 cách => da thú; thay đổi, cải cách
178. 韋 vi (韦) => da đã thuộc rồi
179. 韭 phỉ, cửu => rau phỉ (hẹ)
180. 音 âm => âm thanh, tiếng
181. 頁 hiệt (页) => đầu; trang giấy
182. 風 phong (凬, 风) => gió
183. 飛 phi (飞) => bay
184. 食 thực (飠, 饣) => ăn
185. 首 thủ => đầu
186. 香 hương => mùi hương, hương thơm

10 Nét
187. 馬 mã (马) => con ngựa
188. 骫 cốt => xương
189. 高 cao => cao
190. 髟 bưu, tiêu => tóc dài; sam => cỏ phủ mái nhà
191. 鬥 đấu => chống nhau, chiến đấu
192. 鬯 sưởng => rượu nếp; bao đựng cây cung
193. 鬲 cách => tên một con sông xưa; => cái đỉnh
194. 鬼 quỷ => con quỷ

11 Nét
195. 魚 ngư (鱼) => con cá
196. 鳥 điểu (鸟) => con chim
197. 鹵 lỗ => đất mặn
198. 鹿 lộc => con hươu
199. 麥 mạch (麦) => lúa mạch
200. 麻 ma => cây gai

12 Nét
201. 黃 hoàng => màu vàng
202. 黍 thử => lúa nếp
203. 黑 hắc => màu đen
204. 黹 chỉ => may áo, khâu vá

13 Nét
205. 黽 mãnh => con ếch; cố gắng (mãnh miễn)
206. 鼎 đỉnh => cái đỉnh
207. 鼓 cổ => cái trống
208. 鼠 thử => con chuột

14 Nét
209. 鼻 tỵ => cái mũi
210. 齊 tề (斉, 齐 ) => ngang bằng, cùng nhau

15 Nét
211. 齒 xỉ (齿, 歯) => răng

16 Nét
212. 龍 long (龙 ) => con rồng
213. 龜 quy (亀, 龟 ) => con rùa

17 Nét
214. 龠 dược => sáo 3 lỗ

Ngoài ra, các bạn nên tham khảo thêm bài viết về Những điều thú vị khi Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo link bên dưới.

Sự thú vị trong Tiếng Trung

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!