Học Tiếng Trung Giao tiếp tại Hà Nội
Học Tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao theo các bài giảng Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày của Thầy Nguyễn Minh Vũ.
Để chất lượng buổi học Tiếng Trung giao tiếp có hiệu quả tốt nhất, các em cần học thật chắc kiến thức Tiếng Trung trong Quyển Hán ngữ 1 và Hán ngữ 2 phiên bản mới theo link bên dưới.
Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 1
Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 2
HI các em học viên, hôm nay chúng ta học sang bài mới là cách hỏi về Số lượng trong Tiếng Trung, các em vào link bên dưới xem qua lại chút nội dung bài 27 nhé.
Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 27 Số
Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | 只 | Con (vật) | zhī |
| 2 | 匹 | Con (ngựa) | pǐ |
| 3 | 条 | Con (cá) | tiáo |
| 4 | 件 | Chiếc (áo) | jiàn |
| 5 | 本 | Cuốn, quyển | běn |
| 6 | 线 | Tia, tuyến | xiàn |
| 7 | 尾 | Con (cá) | wěi |
| 8 | 个 | Cái, chiếc | ge |
| 9 | 枝 | Cành | zhī |
| 10 | 打 | Tá, lô | dǎ |
| 11 | 次 | Lần | cì |
| 12 | 间 | Gian | jiān |
| 13 | 栋 | Căn | dòng |
| 14 | 张 | Tờ | zhāng |
| 15 | 块 | Miếng | kuài |
| 16 | 块 | Đồng, tệ | kuài |
| 17 | 天 | Ngày | tiān |
| 18 | 瓶 | Chai, lọ, bình | píng |
| 19 | 位 | Vị (người) | wèi |
| 20 | 回 | Hồi, lần | huí |
| 21 | 遍 | Đợt, lần | biàn |
| 22 | 幅 | Bức | fú |
| 23 | 套 | Bộ | tào |
| 24 | 辆 | Chiếc (xe cộ) | liàng |
| 25 | 头 | Con (bò) | tóu |
| 26 | 条 | Sợi | tiáo |
| 27 | 包 | Gói | bāo |
| 28 | 盒 | Hộp | hé |
| 29 | 把 | Cái | bǎ |
| 30 | 罐 | Lon | guàn |
| 31 | 双 | Đôi | shuāng |
| 32 | 台 | Cái (máy) | tái |
| 33 | 部 | Bộ | bù |
| 34 | 束 | Bó | shù |
| 35 | 朵 | Đóa | duǒ |
| 36 | 串 | Xâu (chìa khóa) | chuàn |
| 37 | 公斤 | Kg | gōngjīn |
| 38 | 公里 | Km | gōnglǐ |
| 39 | 这是一幅画儿。 | Đây là một bức tranh. | zhè shì yì fú huàr. |
| 40 | 她带了两件衣服。 | Cô ta đem theo hai bộ quần áo. | Tā dài le liǎng jiàn yīfu. |
| 41 | 我洗了两套衣服。 | Tôi đã giặt hai bộ quần áo. | Wǒ xǐ le liǎng tào yīfu. |
| 42 | 我有两辆汽车。 | Tôi có hai chiếc ô tô. | Wǒ yǒu liǎng liàng qìchē. |
| 43 | 我朋友买了两斤苹果。 | Bạn tôi đã mua hai cân táo. | Wǒ péngyou mǎi le liǎng jīn píngguǒ. |
| 44 | 草原上有三头牛。 | Có ba con bò trên đồng cỏ. | Cǎoyuán shàng yǒusān tóu niú. |
| 45 | 一个月有四个星期。 | Một tháng có bốn tuần. | Yí ge yuè yǒu sì ge xīngqī. |
| 46 | 每个小时走十公里。 | Mỗi tiếng đi được 10km. | Měi ge xiǎoshí zǒu shí gōnglǐ. |
| 47 | 我住在这个房间已经三年了。 | Tôi sống ở phòng này đã ba năm rồi. | Wǒ zhù zài zhège fángjiān yǐjīng sān nián le. |
| 48 | 你要买什么? | Bạn muốn mua gì? | Nǐ yào mǎi shénme? |
| 49 | 你买什么了? | Bạn đã mua gì rồi? | Nǐ mǎi shénme le? |
| 50 | 我买了一件毛衣。你呢? | Tôi đã mua một chiếc áo len. Thế còn bạn? | Wǒ mǎi le yí jiàn máoyī. Nǐ ne? |
| 51 | 我买了一条裤子。 | Tôi đã mua một chiếc quần. | Wǒ mǎi le yì tiáo kùzi. |
| 52 | 这是什么?是一幅画儿吗? | Đây là cái gì? Có phải một bức tranh không? | Zhè shì shénme? Shì yì fú huàr ma? |
| 53 | 不是,这是一束鲜花。 | Không phải, đây là một bó hoa tươi. | Bú shì, zhè shì yí shù xiānhuā. |
| 54 | 那是什么? | Kia là cái gì? | Nà shì shénme? |
| 55 | 那是笔记本电脑。 | Kia là Laptop. | Nà shì bǐjìběn diànnǎo. |
| 56 | 这是你的台式机吗? | Đây là máy tính PC của bạn phải không? | Zhè shì nǐ de táishì jī ma? |
| 57 | 是的,这是我新买的台式机。 | Đúng vậy, đây là chiếc PC mà tôi mới mua. | Shì de, zhè shì wǒ xīn mǎi de táishì jī. |
| 58 | 这个星期天是她的生日。你想送给她什么礼物? | Chủ Nhật tuần này là sinh nhật cô ta. Bạn muốn tặng cô ta món quà sinh nhật gì? | Zhège xīngqī tiān shì tā de shēngrì. Nǐ xiǎng sòng gěi tā shénme lǐwù? |
| 59 | 我想送给她一件很特别的生日礼物。 | Tôi muốn tặng cô ta một món quà sinh nhật rất đặc biệt. | Wǒ xiǎng sòng gěi tā yí jiàn hěn tèbié de shēngrì lǐwù. |
| 60 | 是什么生日礼物呢? | Là món quà sinh nhật gì thế? | Shì shénme shēngrì lǐwù ne? |
| 61 | 是一本书、一支笔、一个书包和一台笔记本电脑。 | Là một quyển sách, một chiếc bút, một chiếc cặp sách và một chiếc laptop. | Shì yì běn shū, yì zhī bǐ, yí ge shūbāo hé yì tái bǐjìběn diànnǎo. |
| 62 | 情人节的时候,你一定收到很多礼物吧? | Vào ngày Lễ Tình nhân chắc là bạn nhận được rất nhiều quà nhỉ? | Qíngrén jié de shíhou, nǐ yí dìng shōu dào hěn duō lǐwù ba? |
| 63 | 她给我送了九百九十九朵玫瑰花。。 | Cô ta tặng tôi 999 đóa hồng. | Tā gěi wǒ sòng le jiǔbǎi jiǔshíjiǔ duǒ méiguī huā.. |
| 64 | 你收到什么礼物呢? | Bạn nhận được món quà gì thế? | Nǐ shōu dào shénme lǐwù ne? |
| 65 | 一只熊猫。 | Một con gấu trúc. | Yì zhī xióngmāo. |
| 66 | 真的吗? | Thật không đấy? | Zhēn de ma? |
| 67 | 真的呀,一只很大的玩具熊猫。 | Thật mà, một con gấu trúc đồ chơi rất to. | Zhēn de ya, yì zhī hěn dà de wánjù xióngmāo. |

















































