Thứ Bảy, Tháng 10 3, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự] học tiếng Trung chuyên ngành giao tiếp ứng dụng văn phòng
01:31:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo hệ thống giáo án ngữ pháp HSK 3.0
01:19:34
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] lớp tiếng Trung chuyên ngành giáo trình ngân hàng tài chính kế toán mới
01:32:42
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự] học tiếng Trung chuyên ngành giao tiếp ứng dụng văn phòng
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 luyện thi HSK 123 HSKK sơ cấp 1/10/2026
01:20:21
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tài liệu học tiếng Trung online uy tín luyện thi HSK 9 cấp và HSKK
01:30:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu lớp giao tiếp HSK 1-2-3
25:42
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 3.0
01:20:16
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp Hán ngữ HSK 1-2-3 luyện thi HSKK
01:29:36
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lớp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu từ trình độ HSK 1 cơ bản
01:19:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] Luyện thi HSK online HSK 5 theo tiêu chuẩn HSK 9 cấp đọc hiểu HSK5
01:35:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] học tiếng Trung chuyên ngành Hành chính và Nhân sự lớp Hán ngữ HSK
01:18:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lớp luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp ngày 26/9/2026 ngữ pháp HSK mới
01:28:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lộ trình tự học tiếng Trung cho người mới bắt đầu HSK 1-2-3 HSKK
01:23:55
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] học tiếng Trung lộ trình đào tạo bài bản đề cương ngữ pháp HSK 1-9
01:11:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế tài chính ngân hàng tín dụng HSK 4
01:31:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung uy tín lớp luyện thi HSK 9 cấp chuẩn HSK 3.0 mới
01:16:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] Luyện thi HSK online Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSKK sơ trung cấp
01:32:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung HSK online luyện thi HSKK sơ cấp giáo án bài bản
01:30:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung online uy tín lớp đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 mới
01:18:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình HSK 3.0 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:33:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp theo chuẩn HSK 3.0
01:24:25
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung cơ bản lớp luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp giáo án chuyên biệt
01:29:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp giáo án mới
01:10:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Bất động sản] học tiếng Trung online chuyên đề phát triển dự án bất động sản mới
01:29:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp phần 2 tiếp
15:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online uy tín lớp luyện thi HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp hội thoại mới
01:18:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế thuật ngữ tài chính ngân hàng HSK 3-4
01:32:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học giao tiếp tiếng Trung HSK 9 cấp lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp
01:31:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Chia sẻ lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu cách tự học HSK 9 cấp
01:23:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online 1-1 lớp giao tiếp tiếng Trung HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp mới
01:24:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu giáo án đào tạo ngữ pháp HSK HSKK
01:31:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung HSK giao tiếp online cơ bản học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
01:22:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học tiếng Trung cơ bản giao tiếp theo chủ đề lớp Hán ngữ sơ cấp quyển 123
01:24:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSKK cao cấp khẩu ngữ tiếng Trung nâng cao ứng dụng thực tế HSK 3.0
01:42:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp theo giáo trình chuẩn HSK 9 cấp mới nhất Thầy Vũ
01:43:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện tập phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp online theo lộ trình bài bản
01:26:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế giao tiếp mẫu câu từ vựng ngữ pháp
01:31:12
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Tiếng Trung HSK Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp chuẩn HSK 3.0
01:17:25
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung kinh tế online ngân hàng tài khoản chuyển khoản thanh toán
01:31:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu tài liệu giảng dạy lớp HSK HSKK
01:31:07
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] phương pháp học tiếng Trung hiệu quả cho người mới bắt đầu từ vựng HSK ngữ pháp
01:24:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lộ trình học tiếng Trung cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu HSK 1-2-3 Hán ngữ
01:17:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản học ngữ pháp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình mới
01:27:30
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản học ngữ pháp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình mới
01:30:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 3 HSKK sơ cấp lớp giao tiếp cơ bản mới
01:19:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học bất động sản tiếng Trung chuyên ngành lớp giao tiếp thực dụng HSK 3-4
01:35:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp luyện thi HSKK sơ trung cao cấp mới
01:30:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp học tiếng Trung HSK 3 online luyện thi HSKK sơ cấp từ vựng mẫu câu ngữ pháp
01:19:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 5 HSKK cao cấp từ vựng tiếng Trung HSK 9 cấp mẫu câu giao tiếp
01:26:14
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Ngữ pháp Tiếng Trung Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung Cách dùng trợ từ 了 thế...

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung Cách dùng trợ từ 了 thế nào

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản toàn tập mới nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ BÁ ĐẠO

0
3940
5/5 - (3 bình chọn)

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản thầy Vũ BÁ ĐẠO

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản phiên bản đầy đủ nhất của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chỉ có duy nhất trên website chuyên học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster lừng danh lẫy lừng tại Việt Nam.

Ngữ pháp tiếng Trung là hạt nhân trong quá trình các bạn tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao, nếu thiếu đi phần ngữ pháp tiếng Trung thì câu văn mà các bạn nói ra hoặc viết ra sẽ rất lủng củng và sẽ khiến người Trung Quốc gặp khó khăn trong vấn đề đọc hiểu bài viết của bạn hoặc họ sẽ bị hạn chế khi nghe bạn nói tiếng Trung giao tiếp.

Chính vì vậy các bạn không nên xem nhẹ vấn đề học ngữ pháp tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao. Nó sẽ giúp bạn rất nhiều trong quá trình nâng cao kỹ năng nói tiếng Trung giao tiếp của bạn.

Bộ bài giảng tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản

  • Bộ bài giảng tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản phần 1
  • Bộ bài giảng tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản phần 2
  • Bộ bài giảng tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản phần 3
  • Bộ bài giảng tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản phần 4
  • Bộ bài giảng tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản phần 5
  • Bộ bài giảng tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản phần 6
  • Bộ bài giảng tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản phần 7
  • Bộ bài giảng tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản phần 8
  • Bộ bài giảng tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản phần 9
  • Bộ bài giảng tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản phần 10

Cách dùng trợ từ ngữ khí 了 trong tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

Cách dùng trợ từ 了 trong tiếng Trung giao tiếp như thế nào? Sau đây chúng ta cùng phân biệt và phân tích sự khác nhau và sự giống nhau giữa hai trợ từ 了 này.

Cách phân biệt trợ từ động thái 了 và trợ từ ngữ khí 了 trong tiếng Trung

Cách dùng trợ từ động thái 了 trong tiếng Trung giao tiếp

Cách dùng trợ từ động thái và trợ từ ngữ khí ” 了“ le

+ Khi thêm trợ từ động thái ” 了” vào sau động từ để biểu thị sự hoàn thành của động tác.

+ Cấu trúc : V + 了。

列 如:你 吃 了 吗?

– 吃 了。

+ Hình thức câu nghi vấn chính phản là ….+ 了 + 没有?= V + 没 + V

列如: 你 给 他 打 电话 了 没有?

– 打 了。

+ Hình thức phụ định là ….没(有) + V. Chú ý sau động từ không dùng ” 了”

列 如:(1) 你 买 了 几 本 书?

– 我 没(有)买 书。

不 说 : 我 没(有)买 了 书 。

(2) 你 吃 了 几 个 包子?

– 我 没 (有)吃 包子。

不 说:我 没 (有)吃 了 包子 。

+ Cách dùng của trợ từ động thái ” 了”

–> Khi V + 了 mang tân ngữ thì trước tân ngữ phải có số lượng từ hoặc các từ khác làm định ngữ

(tân ngữ phải xác định )

列 如:(1)我 买 了 一 本 书 。

(2)我 喝 了 一 瓶 可 乐。

(3) 我 吃 了 一 些 鱼 和 鸡肉。

–> Nếu trong trường hợp trước tân ngữ không có số lượng từ hoặc định ngữ khác thì cuối câu phải thêm trợ từ ngữ khí ” 了” thì mới có thể thành câu hoàn chỉnh(tân ngữ không xác định).

列 如:(1) 我 看 了 书 了。

(2)爸爸 吃 了 晚饭 了。

(3)他 吃 了 药 了。

–> Nếu như tân ngữ vừa không xác định (không có số lượng từ hoặc hoặc định ngữ khác) đồng thời cuối câu cũng không có trợ từ ngữ khí ” 了 ” thì phải thêm một động từ hoặc một vế câu biểu thị một hành động vừa kết thúc thì hành động thứ 2 đã sảy ra.

V1 + 了 + …. + 就 + V 2 + …

列 如:(1)我 吃 了 晚饭 就 去 玩 儿。

(2)他 下 了 课 就 回 房间。

(3)我 刷 了 牙 就 睡觉。

Cách dùng trợ từ ngữ khí 了 trong tiếng Trung giao tiếp

Trợ từ ngữ khí 了 le

Dùng cuối câu để biểu thị:
1.Biều thị một động tác hay tình hình nào đó đã xảy ra.
– 你去哪儿了? 我去商店了。
– 你买什么了? 我买水果了。
2.Một tình huống mới vừa mới xảy đến. Ví dụ:
– 春天了 天黑了 花开了
– 他以前是工人,现在是大学生了。
3. Biểu thị nhạn thức, suy nghĩ, chủ trương…của con người đã có thay đổi. Ví dụ:
– 我明白你的意思了。
– 我现在还有事,不能去俱乐部了。
4.Biểu thị sự khuyến cáo, thúc giục, nhắc nhở. Ví dụ:
– 走了,走了,不能再等了。
– 好了,不要再说了。
Hình thức phủ định:
Sử dụng“没有”hoặc“没”,bỏ“了”
– 哈利来了吗? 他没(有)来。
Hình thức chính phản nghi vấn cú:
Sử dụng“没有”
– 昨天你看电影了没有? 看了/没看/没有

Oke, vậy là lớp chúng ta vừa đi xong nội dung bài giảng ngày hôm nay rồi. Đó chính là phân biệt trợ từ động thái 了 và trợ từ ngữ khí 了, và cách dùng trợ từ động thái 了 với trợ từ ngữ khí 了 trong tiếng Trung giao tiếp.

Sau đây chúng ta sẽ cùng luyện tập nói tiếng Trung giao tiếp theo các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung bên dưới.

Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề thông dụng nhất

2723Cô ta nói: “Sắc mặt của bạn không được tốt, để tôi kê cho bạn ít thuốc nhé”.她说:“你的脸色怎么这么难看,我给你开点儿药吃吧。”Tā shuō: “Nǐ de liǎnsè zěnme zhème nánkàn, wǒ gěi nǐ kāi diǎnr yào chī ba.”
2724Tôi nói với cô ta: “Không cần đâu, sắc mặt tôi không tốt như thế này là do uống thuốc đấy”.我对她说:“不用了,我这么难看的脸色都是吃药吃的。”Wǒ duì tā shuō: “bú yòng le, wǒ zhème nánkàn de liǎnsè dōu shì chī yào chī de.”
2725Tôi kể với cô ta quá trình khám bệnh mấy hôm nay, cô ta nghe xong liền cười ồ lên và nói với tôi, bạn không được uống thuốc nữa, có điều, cần phải đi tập thể thao đi.我把这些天看病的经过跟她说了说,她听了以后大笑起来,对我说,你不能再吃药了,不过,应该去运动运动。Wǒ bǎ zhèxiē tiān kànbìng de jīngguò gēn tā shuō le yí xiàr, tā tīng le yǐhòu dà xiào qǐlái, duì wǒ shuō, nǐ bù néng zài chī yào le, bú guò, yīnggāi qù yùndòng yí xiàr.
2726Mùa đông lạnh lắm, ra ngoài rất dễ bị cảm cúm, đến bể bơi bơi đi.冬天太冷,到外边容易感冒,到游泳馆去游泳吧。Dōngtiān tài lěng, dào wàibiān róngyì gǎnmào, dào yóuyǒng guǎn qù yóuyǒng ba.
2727Tôi vừa nghe cô ta nói xong thì lập tức bị đau đầu ngay.我一听她的话,头又立刻疼了起来。Wǒ yì tīng tā de huà, tóu yòu lìkè téng le qǐlái.
2728Tôi hơi đói một chút, muốn ăn một chút gì đó, thế còn bạn?我有点儿饿了,想吃点儿什么,你呢?Wǒ yǒu diǎn r è le, xiǎng chī diǎnr shénme, nǐ ne?
2729Tôi vừa đói vừa khát, chúng ta đến quán cơm ăn đi.我又饿又渴,我们去饭馆吃饭吧。Wǒ yòu è yòu kě, wǒmen qù fànguǎn chīfàn ba.
2730Bạn muốn ăn gì?你要吃什么?Nǐ yào chī shénme?
2731Bạn chọn đi, cái gì cũng được.你点吧,什么都可以。Nǐ diǎn ba, shénme dōu kěyǐ.
2732Hai bạn muốn chọn món gì?你们两位要点儿什么?Nǐmen liǎng wèi yào diǎnr shénme?
2733Ở chỗ này các bạn có món gì ngon?你们这儿有什么好吃的菜?Nǐmen zhèr yǒu shénme hǎochī de cài?
2734Quán cơm các bạn có món gì ngon chúng tôi sẽ ăn món đó.你们饭店有什么好吃我们就吃什么。Nǐmen fàndiàn yǒu shénme hǎochī wǒmen jiù chī shénme.
2735Món của chúng tôi ở đây cái gì cũng ngon.我们这儿什么菜都好吃。Wǒmen zhèr shénme cài dōu hǎochī.
2736Vậy bạn bưng lên cho chúng tôi những món ngon nhất của quán cơm các bạn.那你把你们饭店最好吃的菜给我们端上来吧。Nà nǐ bǎ nǐmen fàndiàn zuì hǎochī de cài gěi wǒmen duān shànglái ba.
2737Chúng ta uống chút gì nhỉ?我们喝点儿什么呢?Wǒmen hē diǎnr shénme ne?
2738Tùy, bạn nói uống gì thì uống cái đó.随便,你说喝什么就喝什么吧。Suíbiàn, nǐ shuō hē shénme jiù hē shénme ba.
2739Thời gian trôi nhanh thật, tuần tới thi xong là nghỉ đông rồi.时间过得真快,下周考完试就要放寒假了。Shíjiān guò de zhēn kuài, xià zhōu kǎo wán shì jiù yào fàng hánjià le.
2740Kỳ nghỉ đông các bạn có dự định gì?寒假你有什么打算吗?Hánjià nǐ yǒu shénme dǎsuàn ma?
2741Trường học tổ chức lưu học sinh đi du lịch Nước ngoài, ai cũng đều có thể đăng ký.学校组织留学生去国外旅行,谁都可以报名。Xuéxiào zǔzhī liúxuéshēng qù guówài lǚxíng, shuí dōu kěyǐ bàomíng.
2742Tôi đã từng nghe qua việc này, có điều là tôi không muốn đi du lịch.我听说过这件事,不过我不想去旅行。Wǒ tīngshuō guò zhè jiàn shì, bú guò wǒ bù xiǎng qù lǚxíng.
2743Chỉ cần có cơ hội là tôi nhất định sẽ đi du lịch Việt Nam.要是有机会我一定去越南旅行。Yàoshi yǒu jīhuì wǒ yí dìng qù yuènán lǚxíng.
2744Kế hoạch du lịch của bạn rất hay, có điều là phải tiêu rất nhiều tiền đó.你的旅行计划很好,不过要花很多钱啊。Nǐ de lǚxíng jìhuà hěn hǎo, bú guò yào huā hěn duō qián a.
2745Công ty yêu cầu chúng tôi tận dụng kỳ nghỉ để vừa đi du lịch vừa đi khảo sát thị trường Việt Nam.公司要求我们利用假期一边旅行一边考察越南市场。Gōngsī yāoqiú wǒmen lìyòng jiàqī yì biān lǚxíng yì biān kǎochá yuènán shìchǎng.
2746Trời tối sầm rồi, xem ra sắp mưa đến nơi rồi.天阴了,看样子要下雨了。Tiān yīn le, kàn yàngzi yào xià yǔ le.
2747Đã tám giờ hơn rồi, xem ra hôm nay cô ta không đến rồi.已经八点多了,看样子今天她不来了。Yǐjīng bā diǎn duō le, kàn yàngzi jīntiān tā bù lái le.
2748Cô ta là người Việt Nam à?她是越南人吗?Tā shì yuènán rén ma?
2749Xem dáng thì giống người Hàn Quốc.看样子像韩国人。Kàn yàngzi xiàng hánguó rén.
2750Bạn học của lớp chúng tôi giống như anh chị em.我们班的同学像兄弟姐妹一样。Wǒmen bān de tóngxué xiàng xiōngdì jiěmèi yí yàng.
2751Tôi muốn mua một chiếc điện thoại di động giống như của bạn.我想买一个像你这个一样的手机。Wǒ xiǎng mǎi yí ge xiàng nǐ zhè ge yí yàng de shǒujī.
2752Cô ta rất xinh đẹp, trông rất giống mẹ cô ta.她很漂亮,长得像她妈妈一样。Tā hěn piàoliang, zhǎng de xiàng tā māma yí yàng.
2753Chiếc xe kia lái tới như một máy bay.那辆车像飞一样地开过来。Nà liàng chē xiàng fēi yí yàng de kāi guòlái.
2754Cô ta cảm động đến nỗi không nói nên lời.她感动得不知道说什么好。Tā gǎndòng dé bù zhīdào shuō shénme hǎo.
2755Cô ta vui mừng đến nỗi nhẩy cẫng lên.她高兴得跳起来。Tā gāoxìng de tiào qǐlái.
2756Cô ta xem bóng đá đến nỗi quên cả ăn cơm.她看球赛看得忘了吃饭。Tā kàn qiúsài kàn de wàng le chīfàn.
2757Tôi không cẩn thận làm rơi hỏng chiếc điện thoại di động của cô ta rồi.我不小心把她的手机摔坏了。Wǒ bù xiǎoxīn bǎ tā de shǒujī shuāi huài le.
2758Bạn đừng làm cô ta giận.你别让她生气。Nǐ bié ràng tā shēngqì.
2759Bạn làm cho vợ giận rồi, xem ra thì hậu quả rất nghiêm trọng.你让老板生气了,看样子后果很严重。Nǐ ràng lǎobǎn shēngqì le, kàn yàngzi hòuguǒ hěn yánzhòng.
2760Bạn đi thì sẽ biết thôi.你去就知道了。Nǐ qù jiù zhīdào le.

Chúng ta sẽ tạm dừng bài học tại đây và hẹn gặp lại các bạn trong bài giảng tiếp theo vào tuần tới nhé.

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!