Thứ Tư, Tháng 6 17, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp HSK 3 Thầy Vũ luyện thi chứng chỉ HSKK sơ cấp bài 14
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp HSK 3 Thầy Vũ luyện thi chứng chỉ HSKK sơ cấp bài 14
01:30:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online theo chủ đề lớp giao tiếp HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp
01:51:13
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online giao tiếp thực dụng theo chủ đề lớp luyện thi HSK 3 HSKK
01:31:27
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online theo lộ trình chuyên biệt HSK 123 HSKK sơ cấp Thầy Vũ
01:30:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online HSK 123 lớp phản xạ tiếng Trung giao tiếp HSKK sơ cấp
01:46:33
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp ôn thi HSK 3 HSKK sơ cấp Thầy Vũ dạy bài bản từ đầu
01:16:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp HSK 5 luyện thi HSKK cao cấp luyện kỹ năng đọc hiểu
01:23:18
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp Hán ngữ giao tiếp công xưởng ngữ pháp HSK 3 và HSKK
01:22:36
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online Thầy Vũ dạy giao tiếp HSK 123 luyện nói theo chủ đề HSKK
01:08:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online phát triển phản xạ nghe hiểu tiếng Trung HSK 3 lớp HSKK
01:26:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online HSK luyện thi HSKK sơ cấp theo giáo trình ChineMaster
01:05:37
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp em Vân Anh bài 9 ngữ pháp giao tiếp HSK 123 HSKK
01:05:20
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online toàn diện 6 kỹ năng Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch HSK HSKK
19:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kế toán] Học tiếng Trung online lớp kế toán tổng hợp Thầy Vũ đào tạo bài bản HSK
01:35:50
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online HSK 3 HSKK sơ cấp Thầy Vũ dạy giáo trình chuẩn HSK 9 cấp
01:10:24
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu theo lộ trình HSK 123 HSKK sơ cấp
01:25:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản từ đầu theo lộ trình bài bản HSK 3 HSKK
01:34:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online cơ bản lớp Hán ngữ sơ cấp dành cho người mới bắt đầu HSK
01:30:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online bài bản theo lộ trình mới của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ HSK
01:43:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kế toán] Học tiếng Trung online Thầy Vũ theo giáo trình kế toán ứng dụng thực tế
01:41:45
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online 6 kỹ năng Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung HSK HSKK
01:30:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online toàn diện theo lộ trình chuẩn của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
01:06:12
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online theo phương pháp đào tạo HSK của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
01:32:42
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online giao tiếp thực dụng theo tình huống lớp HSK 3 và HSKK
01:30:40
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online chuyên đề ngữ pháp HSK 123 luyện khẩu ngữ giao tiếp HSKK
01:27:40
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp Hán ngữ sơ cấp Cách đọc số tiền trong tiếng Trung
01:20:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online giao tiếp thực dụng theo tình huống lớp Hán ngữ sơ cấp
01:33:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo bài bản
01:19:22
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình đào tạo bài bản của Thầy Vũ HSK 9
01:26:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online mỗi ngày theo giáo trình chuẩn HSK 123 HSKK sơ cấp bài 2
01:22:50
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online lớp giao tiếp sơ cấp HSK 123 Thầy Vũ đào tạo lớp HSKK
01:29:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online mỗi ngày cùng Thầy Vũ lớp luyện thi chứng chỉ HSK HSKK
01:31:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online theo lộ trình bài bản được thiết kế chuyên biệt Thầy Vũ
01:08:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online HSK 123 lớp ôn thi chứng chỉ HSKK sơ cấp Thầy Vũ HSK 9
01:30:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online cơ bản lớp HSK 3 luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp
01:28:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online Thầy Vũ theo lộ trình bài bản phát triển toàn diện HSKK
01:27:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online Thầy Vũ chuyên luyện thi chứng chỉ HSK 1 đến HSK 9 HSKK
01:30:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp sơ cấp dành cho người mới bắt đầu HSK 123
01:31:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online Thầy Vũ ngữ pháp HSK 123 HSKK sơ cấp mẫu câu tiếng Trung
01:29:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online cùng Thầy Vũ lớp giao tiếp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp
01:18:51
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online bài 6 theo giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới năm 2026
01:26:55
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online bài 2 lớp Hán ngữ 1 giao tiếp HSKK sơ cấp ngày 25/5/2026
01:31:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online bài 2 lớp Hán ngữ 1 giao tiếp HSKK sơ cấp ngày 25/5/2026
01:29:37
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Ai là tác giả của giáo trình Hán ngữ 6 quyển? [Nguyễn Minh Vũ] ChineMaster Edu
01:17:13
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Nguyễn Minh Vũ là tác giả của giáo trình Hán ngữ và chủ biên của giáo trình này
01:28:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Tác giả của giáo trình Hán ngữ là Nguyễn Minh Vũ lớp học tiếng Trung online HSK
01:22:50
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung online bài 1 lớp luyện thi HSK 123 Thầy Vũ đào tạo HSKK sơ cấp
01:16:59
Video thumbnail
[Giáo trình chuẩn HSK] Học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản HSK 123 lớp luyện thi HSKK trung cấp
01:34:31
Video thumbnail
[Giáo trình chuẩn HSK] Học tiếng Trung online bài 5 lớp luyện thi HSK 123 Thầy Vũ đào tạo bài bản
01:31:55
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Ngữ pháp Tiếng Trung Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung Cách dùng trợ từ 了 thế...

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung Cách dùng trợ từ 了 thế nào

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản toàn tập mới nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ BÁ ĐẠO

0
3876
5/5 - (3 bình chọn)

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản thầy Vũ BÁ ĐẠO

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản phiên bản đầy đủ nhất của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chỉ có duy nhất trên website chuyên học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster lừng danh lẫy lừng tại Việt Nam.

Ngữ pháp tiếng Trung là hạt nhân trong quá trình các bạn tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao, nếu thiếu đi phần ngữ pháp tiếng Trung thì câu văn mà các bạn nói ra hoặc viết ra sẽ rất lủng củng và sẽ khiến người Trung Quốc gặp khó khăn trong vấn đề đọc hiểu bài viết của bạn hoặc họ sẽ bị hạn chế khi nghe bạn nói tiếng Trung giao tiếp.

Chính vì vậy các bạn không nên xem nhẹ vấn đề học ngữ pháp tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao. Nó sẽ giúp bạn rất nhiều trong quá trình nâng cao kỹ năng nói tiếng Trung giao tiếp của bạn.

Bộ bài giảng tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản

  • Bộ bài giảng tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản phần 1
  • Bộ bài giảng tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản phần 2
  • Bộ bài giảng tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản phần 3
  • Bộ bài giảng tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản phần 4
  • Bộ bài giảng tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản phần 5
  • Bộ bài giảng tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản phần 6
  • Bộ bài giảng tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản phần 7
  • Bộ bài giảng tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản phần 8
  • Bộ bài giảng tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản phần 9
  • Bộ bài giảng tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản phần 10

Cách dùng trợ từ ngữ khí 了 trong tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

Cách dùng trợ từ 了 trong tiếng Trung giao tiếp như thế nào? Sau đây chúng ta cùng phân biệt và phân tích sự khác nhau và sự giống nhau giữa hai trợ từ 了 này.

Cách phân biệt trợ từ động thái 了 và trợ từ ngữ khí 了 trong tiếng Trung

Cách dùng trợ từ động thái 了 trong tiếng Trung giao tiếp

Cách dùng trợ từ động thái và trợ từ ngữ khí ” 了“ le

+ Khi thêm trợ từ động thái ” 了” vào sau động từ để biểu thị sự hoàn thành của động tác.

+ Cấu trúc : V + 了。

列 如:你 吃 了 吗?

– 吃 了。

+ Hình thức câu nghi vấn chính phản là ….+ 了 + 没有?= V + 没 + V

列如: 你 给 他 打 电话 了 没有?

– 打 了。

+ Hình thức phụ định là ….没(有) + V. Chú ý sau động từ không dùng ” 了”

列 如:(1) 你 买 了 几 本 书?

– 我 没(有)买 书。

不 说 : 我 没(有)买 了 书 。

(2) 你 吃 了 几 个 包子?

– 我 没 (有)吃 包子。

不 说:我 没 (有)吃 了 包子 。

+ Cách dùng của trợ từ động thái ” 了”

–> Khi V + 了 mang tân ngữ thì trước tân ngữ phải có số lượng từ hoặc các từ khác làm định ngữ

(tân ngữ phải xác định )

列 如:(1)我 买 了 一 本 书 。

(2)我 喝 了 一 瓶 可 乐。

(3) 我 吃 了 一 些 鱼 和 鸡肉。

–> Nếu trong trường hợp trước tân ngữ không có số lượng từ hoặc định ngữ khác thì cuối câu phải thêm trợ từ ngữ khí ” 了” thì mới có thể thành câu hoàn chỉnh(tân ngữ không xác định).

列 如:(1) 我 看 了 书 了。

(2)爸爸 吃 了 晚饭 了。

(3)他 吃 了 药 了。

–> Nếu như tân ngữ vừa không xác định (không có số lượng từ hoặc hoặc định ngữ khác) đồng thời cuối câu cũng không có trợ từ ngữ khí ” 了 ” thì phải thêm một động từ hoặc một vế câu biểu thị một hành động vừa kết thúc thì hành động thứ 2 đã sảy ra.

V1 + 了 + …. + 就 + V 2 + …

列 如:(1)我 吃 了 晚饭 就 去 玩 儿。

(2)他 下 了 课 就 回 房间。

(3)我 刷 了 牙 就 睡觉。

Cách dùng trợ từ ngữ khí 了 trong tiếng Trung giao tiếp

Trợ từ ngữ khí 了 le

Dùng cuối câu để biểu thị:
1.Biều thị một động tác hay tình hình nào đó đã xảy ra.
– 你去哪儿了? 我去商店了。
– 你买什么了? 我买水果了。
2.Một tình huống mới vừa mới xảy đến. Ví dụ:
– 春天了 天黑了 花开了
– 他以前是工人,现在是大学生了。
3. Biểu thị nhạn thức, suy nghĩ, chủ trương…của con người đã có thay đổi. Ví dụ:
– 我明白你的意思了。
– 我现在还有事,不能去俱乐部了。
4.Biểu thị sự khuyến cáo, thúc giục, nhắc nhở. Ví dụ:
– 走了,走了,不能再等了。
– 好了,不要再说了。
Hình thức phủ định:
Sử dụng“没有”hoặc“没”,bỏ“了”
– 哈利来了吗? 他没(有)来。
Hình thức chính phản nghi vấn cú:
Sử dụng“没有”
– 昨天你看电影了没有? 看了/没看/没有

Oke, vậy là lớp chúng ta vừa đi xong nội dung bài giảng ngày hôm nay rồi. Đó chính là phân biệt trợ từ động thái 了 và trợ từ ngữ khí 了, và cách dùng trợ từ động thái 了 với trợ từ ngữ khí 了 trong tiếng Trung giao tiếp.

Sau đây chúng ta sẽ cùng luyện tập nói tiếng Trung giao tiếp theo các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung bên dưới.

Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề thông dụng nhất

2723Cô ta nói: “Sắc mặt của bạn không được tốt, để tôi kê cho bạn ít thuốc nhé”.她说:“你的脸色怎么这么难看,我给你开点儿药吃吧。”Tā shuō: “Nǐ de liǎnsè zěnme zhème nánkàn, wǒ gěi nǐ kāi diǎnr yào chī ba.”
2724Tôi nói với cô ta: “Không cần đâu, sắc mặt tôi không tốt như thế này là do uống thuốc đấy”.我对她说:“不用了,我这么难看的脸色都是吃药吃的。”Wǒ duì tā shuō: “bú yòng le, wǒ zhème nánkàn de liǎnsè dōu shì chī yào chī de.”
2725Tôi kể với cô ta quá trình khám bệnh mấy hôm nay, cô ta nghe xong liền cười ồ lên và nói với tôi, bạn không được uống thuốc nữa, có điều, cần phải đi tập thể thao đi.我把这些天看病的经过跟她说了说,她听了以后大笑起来,对我说,你不能再吃药了,不过,应该去运动运动。Wǒ bǎ zhèxiē tiān kànbìng de jīngguò gēn tā shuō le yí xiàr, tā tīng le yǐhòu dà xiào qǐlái, duì wǒ shuō, nǐ bù néng zài chī yào le, bú guò, yīnggāi qù yùndòng yí xiàr.
2726Mùa đông lạnh lắm, ra ngoài rất dễ bị cảm cúm, đến bể bơi bơi đi.冬天太冷,到外边容易感冒,到游泳馆去游泳吧。Dōngtiān tài lěng, dào wàibiān róngyì gǎnmào, dào yóuyǒng guǎn qù yóuyǒng ba.
2727Tôi vừa nghe cô ta nói xong thì lập tức bị đau đầu ngay.我一听她的话,头又立刻疼了起来。Wǒ yì tīng tā de huà, tóu yòu lìkè téng le qǐlái.
2728Tôi hơi đói một chút, muốn ăn một chút gì đó, thế còn bạn?我有点儿饿了,想吃点儿什么,你呢?Wǒ yǒu diǎn r è le, xiǎng chī diǎnr shénme, nǐ ne?
2729Tôi vừa đói vừa khát, chúng ta đến quán cơm ăn đi.我又饿又渴,我们去饭馆吃饭吧。Wǒ yòu è yòu kě, wǒmen qù fànguǎn chīfàn ba.
2730Bạn muốn ăn gì?你要吃什么?Nǐ yào chī shénme?
2731Bạn chọn đi, cái gì cũng được.你点吧,什么都可以。Nǐ diǎn ba, shénme dōu kěyǐ.
2732Hai bạn muốn chọn món gì?你们两位要点儿什么?Nǐmen liǎng wèi yào diǎnr shénme?
2733Ở chỗ này các bạn có món gì ngon?你们这儿有什么好吃的菜?Nǐmen zhèr yǒu shénme hǎochī de cài?
2734Quán cơm các bạn có món gì ngon chúng tôi sẽ ăn món đó.你们饭店有什么好吃我们就吃什么。Nǐmen fàndiàn yǒu shénme hǎochī wǒmen jiù chī shénme.
2735Món của chúng tôi ở đây cái gì cũng ngon.我们这儿什么菜都好吃。Wǒmen zhèr shénme cài dōu hǎochī.
2736Vậy bạn bưng lên cho chúng tôi những món ngon nhất của quán cơm các bạn.那你把你们饭店最好吃的菜给我们端上来吧。Nà nǐ bǎ nǐmen fàndiàn zuì hǎochī de cài gěi wǒmen duān shànglái ba.
2737Chúng ta uống chút gì nhỉ?我们喝点儿什么呢?Wǒmen hē diǎnr shénme ne?
2738Tùy, bạn nói uống gì thì uống cái đó.随便,你说喝什么就喝什么吧。Suíbiàn, nǐ shuō hē shénme jiù hē shénme ba.
2739Thời gian trôi nhanh thật, tuần tới thi xong là nghỉ đông rồi.时间过得真快,下周考完试就要放寒假了。Shíjiān guò de zhēn kuài, xià zhōu kǎo wán shì jiù yào fàng hánjià le.
2740Kỳ nghỉ đông các bạn có dự định gì?寒假你有什么打算吗?Hánjià nǐ yǒu shénme dǎsuàn ma?
2741Trường học tổ chức lưu học sinh đi du lịch Nước ngoài, ai cũng đều có thể đăng ký.学校组织留学生去国外旅行,谁都可以报名。Xuéxiào zǔzhī liúxuéshēng qù guówài lǚxíng, shuí dōu kěyǐ bàomíng.
2742Tôi đã từng nghe qua việc này, có điều là tôi không muốn đi du lịch.我听说过这件事,不过我不想去旅行。Wǒ tīngshuō guò zhè jiàn shì, bú guò wǒ bù xiǎng qù lǚxíng.
2743Chỉ cần có cơ hội là tôi nhất định sẽ đi du lịch Việt Nam.要是有机会我一定去越南旅行。Yàoshi yǒu jīhuì wǒ yí dìng qù yuènán lǚxíng.
2744Kế hoạch du lịch của bạn rất hay, có điều là phải tiêu rất nhiều tiền đó.你的旅行计划很好,不过要花很多钱啊。Nǐ de lǚxíng jìhuà hěn hǎo, bú guò yào huā hěn duō qián a.
2745Công ty yêu cầu chúng tôi tận dụng kỳ nghỉ để vừa đi du lịch vừa đi khảo sát thị trường Việt Nam.公司要求我们利用假期一边旅行一边考察越南市场。Gōngsī yāoqiú wǒmen lìyòng jiàqī yì biān lǚxíng yì biān kǎochá yuènán shìchǎng.
2746Trời tối sầm rồi, xem ra sắp mưa đến nơi rồi.天阴了,看样子要下雨了。Tiān yīn le, kàn yàngzi yào xià yǔ le.
2747Đã tám giờ hơn rồi, xem ra hôm nay cô ta không đến rồi.已经八点多了,看样子今天她不来了。Yǐjīng bā diǎn duō le, kàn yàngzi jīntiān tā bù lái le.
2748Cô ta là người Việt Nam à?她是越南人吗?Tā shì yuènán rén ma?
2749Xem dáng thì giống người Hàn Quốc.看样子像韩国人。Kàn yàngzi xiàng hánguó rén.
2750Bạn học của lớp chúng tôi giống như anh chị em.我们班的同学像兄弟姐妹一样。Wǒmen bān de tóngxué xiàng xiōngdì jiěmèi yí yàng.
2751Tôi muốn mua một chiếc điện thoại di động giống như của bạn.我想买一个像你这个一样的手机。Wǒ xiǎng mǎi yí ge xiàng nǐ zhè ge yí yàng de shǒujī.
2752Cô ta rất xinh đẹp, trông rất giống mẹ cô ta.她很漂亮,长得像她妈妈一样。Tā hěn piàoliang, zhǎng de xiàng tā māma yí yàng.
2753Chiếc xe kia lái tới như một máy bay.那辆车像飞一样地开过来。Nà liàng chē xiàng fēi yí yàng de kāi guòlái.
2754Cô ta cảm động đến nỗi không nói nên lời.她感动得不知道说什么好。Tā gǎndòng dé bù zhīdào shuō shénme hǎo.
2755Cô ta vui mừng đến nỗi nhẩy cẫng lên.她高兴得跳起来。Tā gāoxìng de tiào qǐlái.
2756Cô ta xem bóng đá đến nỗi quên cả ăn cơm.她看球赛看得忘了吃饭。Tā kàn qiúsài kàn de wàng le chīfàn.
2757Tôi không cẩn thận làm rơi hỏng chiếc điện thoại di động của cô ta rồi.我不小心把她的手机摔坏了。Wǒ bù xiǎoxīn bǎ tā de shǒujī shuāi huài le.
2758Bạn đừng làm cô ta giận.你别让她生气。Nǐ bié ràng tā shēngqì.
2759Bạn làm cho vợ giận rồi, xem ra thì hậu quả rất nghiêm trọng.你让老板生气了,看样子后果很严重。Nǐ ràng lǎobǎn shēngqì le, kàn yàngzi hòuguǒ hěn yánzhòng.
2760Bạn đi thì sẽ biết thôi.你去就知道了。Nǐ qù jiù zhīdào le.

Chúng ta sẽ tạm dừng bài học tại đây và hẹn gặp lại các bạn trong bài giảng tiếp theo vào tuần tới nhé.

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!