375 Câu Tiếng Trung giao tiếp thông dụng

0
3295
Trung tâm Tiếng Trung Hà Nội và TP HCM - Chuyên Tiếng Trung Giao tiếp - Học Tiếng Trung TP HCM và Hà Nội - Luyện thi HSK Online, tự học tiếng trung hsk luyện tập ngữ pháp tiếng Trung hsk, tổng hợp ngữ pháp tiếng trung toàn tập, download ngữ pháp tiếng trung cơ bản, ngữ pháp tiếng trung hiện đại, cấu trúc câu tiếng trung
Trung tâm Tiếng Trung Hà Nội và TP HCM - Chuyên Tiếng Trung Giao tiếp - Học Tiếng Trung TP HCM và Hà Nội - Luyện thi HSK Online, tự học tiếng trung hsk luyện tập ngữ pháp tiếng Trung hsk, tổng hợp ngữ pháp tiếng trung toàn tập, download ngữ pháp tiếng trung cơ bản, ngữ pháp tiếng trung hiện đại, cấu trúc câu tiếng trung
Đánh giá post

HI các em học viên, hôm nay lớp chúng ta cùng học 375 mẫu câu Tiếng Trung giao tiếp được sử dụng rất phổ biến trong Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày. Em nào chưa làm thử Bài kiểm tra Số 6 của Lớp Tiếng Trung giao tiếp 1 thì vào link bên dưới thử sức luôn và ngay nhé.

Bài kiểm tra số 6 Lớp Tiếng Trung giao tiếp 1

Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Chào bạn!你好!Nǐ hǎo!
2Chào ông!您好!Nín hǎo!
3Chào các bạn!你们好!Nǐmen hǎo!
4Mary, chào bạn!玛丽,你好!Mǎlì, nǐ hǎo!
5Chào bạn, Anna!你好,安妮!Nǐ hǎo, ānní!
6Chào thầy!老师好!Lǎoshī hǎo!
7Xin chào mọi người!大家好!Dàjiā hǎo!
8Bạn khỏe không?你好吗?Nǐ hǎo ma?
9Tôi rất khỏe.我很好。Wǒ hěn hǎo.
10Tôi cũng rất khỏe.我也很好。Wǒ yě hěn hǎo.
11Tôi không khỏe.我不好。Wǒ bù hǎo.
12Tôi không được khỏe lắm.我不太好。Wǒ bú tài hǎo.
13Anh ta khỏe không?他好吗?Tā hǎo ma?
14Anh ta không khỏe.他不好。Tā bù hǎo.
15Anh ta rất khỏe.他很好。Tā hěn hǎo.
16Anh ta không được khỏe lắm.他不太好。Tā bú tài hǎo.
17Các bạn khỏe không?你们好吗?Nǐmen hǎo ma?
18Chúng tôi cũng rất khỏe.我们也很好。Wǒmen yě hěn hǎo.
19Chúng tôi đều rất khỏe.我们都很好。Wǒmen dōu hěn hǎo.
20Chúng tôi cũng đều rất khỏe.我们也都很好。Wǒmen yě dōu hěn hǎo.
21Họ khỏe không?他们好吗?Tāmen hǎo ma?
22Họ đều rất khỏe.他们都很好。Tāmen dōu hěn hǎo.
23Họ đều không khỏe lắm.他们都不太好。Tāmen dōu bú tài hǎo.
24Họ đều không khỏe.他们都不好。Tāmen dōu bù hǎo.
25Bố mẹ khỏe không?爸爸、妈妈好吗?Bàba, māma hǎo ma?
26Bố mẹ đều rất khỏe.爸爸、妈妈都很好。Bàba, māma dōu hěn hǎo.
27Anna khỏe không?安妮好吗?Ānní hǎo ma?
28Anna, cô ta rất khỏe.安妮,她也很好。Ānní, tā yě hěn hǎo.
29Chào bạn! (Buổi sáng)你早!Nǐ zǎo!
30Chào ông! (Buổi sáng)您早!Nín zǎo!
31Chào các bạn! (Buổi sáng)你们早!Nǐmen zǎo!
32Chào thầy Vũ! (Buổi sáng)武老师早!Wǔ lǎoshī zǎo!
33Chào ông Vũ (Buổi sáng)武先生早!Wǔ xiānshēng zǎo!
34Chào cô Nhan (Buổi sáng)颜小姐早!Yán xiǎojiě zǎo!
35Sức khỏe bạn tốt không?你身体好吗?Nǐ shēntǐ hǎo ma?
36Sức khỏe tôi rất tốt.我身体很好。Wǒ shēntǐ hěn hǎo.
37Sức khỏe tôi không tốt.我身体不好。Wǒ shēntǐ bù hǎo.
38Sức khỏe anh ta tốt không?他身体好吗?Tā shēntǐ hǎo ma?
39Sức khỏe anh ta cũng tốt.他身体也很好。Tā shēntǐ yě hěn hǎo.
40Sức khỏe anh ta không tốt.他身体不好。Tā shēntǐ bù hǎo.
41Sức khỏe các bạn tốt không?你们身体好吗?Nǐmen shēntǐ hǎo ma?
42Sức khỏe của chúng tôi đều rất tốt.我们身体都很好。Wǒmen shēntǐ dōu hěn hǎo.
43Sức khỏe của chúng tôi đều không tốt.我们身体都不好。Wǒmen shēntǐ dōu bù hǎo.
44Sức khỏe của họ tốt không?他们身体好吗?Tāmen shēntǐ hǎo ma?
45Sức khỏe của họ đều tốt.他们身体都很好。Tāmen shēntǐ dōu hěn hǎo.
46Sức khỏe của họ đều không tốt.他们身体都不好。Tāmen shēntǐ dōu bù hǎo.
47Sức khỏe của ông tốt không?您身体好吗?Nín shēntǐ hǎo ma?
48Sức khỏe của bố mẹ bạn tốt không?你爸爸、妈妈身体好吗?Nǐ bàba, māma shēntǐ hǎo ma?
49Sức khỏe của bố mẹ tôi rất tốt.我爸爸、妈妈身体很好。Wǒ bàba, māma shēntǐ hěn hǎo.
50Sức khỏe của anh trai, chị gái bạn tốt không?你哥哥、姐姐身体好吗?Nǐ gēge, jiějie shēntǐ hǎo ma?
51Sức khỏe của anh chị tôi đều rất tốt.我哥哥、姐姐身体都很好。Wǒ gēge, jiějie shēntǐ dōu hěn hǎo.
52Sức khỏe của em trai, em gái bạn tốt không?你弟弟、妹妹身体好吗?Nǐ dìdi, mèimei shēntǐ hǎo ma?
53Sức khỏe của em trai, em gái tôi đều rất tốt.我弟弟、妹妹身体都很好。Wǒ dìdi, mèimei shēntǐ dōu hěn hǎo.
54Sức khỏe của bạn trai bạn tốt không?你男朋友身体好吗?Nǐ nán péngyou shēntǐ hǎo ma?
55Sức khỏe của bạn trai tôi rất tốt.我男朋友身体很好。Wǒ nán péngyou shēntǐ hěn hǎo.
56Sức khỏe của bạn gái bạn tốt không?你女朋友身体好吗?Nǐ nǚ péngyou shēntǐ hǎo ma?
57Sức khỏe của bạn gái tôi rất tốt.我女朋友身体很好。Wǒ nǚ péngyou shēntǐ hěn hǎo.
58Cả nhà khỏe không?家里人身体都很好吧?Jiālǐ rén shēntǐ dōu hěn hǎo ba?
59Họ đều rất khỏe.他们都很好。Tāmen dōu hěn hǎo.
60Cho tôi gửi lời hỏi thăm mọi người trong nhà.请替我问候家里人。Qǐng tì wǒ wènhòu jiālǐ rén.
61Cảm ơn.谢谢。Xièxie.
62Cảm ơn bạn.谢谢你。Xièxie nǐ.
63Cảm ơn ông.谢谢您。Xièxie nín.
64Cảm ơn các bạn.谢谢你们。Xièxie nǐmen.
65Cảm ơn thầy giáo.谢谢老师。Xièxie lǎoshī.
66Cảm ơn sự giúp đỡ của các bạn.谢谢你的帮助。Xièxie nǐ de bāngzhù.
67Cảm ơn bạn nhiều.多谢你了。Duōxiè nǐ le.
68Cảm ơn rất nhiều.太谢谢了。Tài xièxie le.
69Cảm ơn rất nhiều về sự giúp đỡ của bạn.多谢你的帮助。Duōxiè nǐ de bāngzhù.
70Rất cảm ơn bạn.很感谢你。Hěn gǎnxiè nǐ.
71Cảm ơn bạn đã quan tâm.谢谢你的关心。Xièxie nǐ de guānxīn.
72Không cần cảm ơn.不谢。Bú xiè.
73Không cần cảm ơn.不用谢。Bú yòng xiè.
74Đừng khách sáo.不客气。Bú kèqì.
75Chuyện nhỏ thôi mà.小时而已。Xiǎoshí éryǐ.
76Làm phiền bạn quá.太打扰你了!Tài dǎrǎo nǐ le!
77Làm phiền bạn quá.太麻烦你了!Tài máfan nǐ le!
78Thêm phiền phức cho bạn rồi.给你添麻烦了。Gěi nǐ tiān máfan le.
79Còn phải cảm ơn sự giúp đỡ của các bạn.还要感谢你们的帮助。Hái yào gǎnxiè nǐmen de bāngzhù.
80Cảm ơn bạn, vất vả cho bạn rồi.谢谢你,辛苦你了。Xièxie nǐ, xīnkǔ nǐ le.
81Sao bạn lại nói khách sáo vậy.你怎么也说客气话了。Nǐ zěnme yě shuō kèqi huà le.
82Tạm biệt.再见。Zàijiàn.
83Tạm biệt thầy.老师再见。Lǎoshī zàijiàn.
84Tạm biệt Anna.安妮再见。Ānní zàijiàn.
85Ngày mai gặp.明天见。Míngtiān jiàn.
86Tối gặp lại.晚上见。Wǎnshang jiàn.
87Chút nữa gặp.一会见。Yí huì jiàn.
88Ngày mai tôi phải về Nước rồi.明天我要回国了。Míngtiān wǒ yào huíguó le.
89Chúc bạn bình an khỏe mạnh.祝你平安健康。Zhù nǐ píng’ān jiànkāng.
90Có cơ hội tôi sẽ quay lại.有机会我会再来。Yǒu jīhuì wǒ huì zàilái.
91Tôi hy vọng có thể gặp lại bạn.我希望能再见到你。Wǒ xīwàng néng zàijiàn dào nǐ.
92Đừng quên tôi nhé.不要忘了我。Bú yào wàng le wǒ.
93Đến lúc đó tôi sẽ gọi điện cho bạn.到那儿我会给你打电话。Dào nàr wǒ huì gěi nǐ dǎ diànhuà.
94Ngày mai các bạn đi rồi, chúng tôi đến thăm các bạn.明天你们走了,我们特意来看望你们的。Míngtiān nǐmen zǒu le, wǒmen tèyì lái kànwàng nǐmen de.
95Các bạn có cần giúp đỡ gì nữa không?你们还要什么需要帮忙吗?Nǐmen hái yào shénme xūyào bāngmáng ma?
96Việc cần làm đã làm hết rồi.该办的都已经办好了。Gāi bàn de dōu yǐjīng bàn hǎo le.
97Các bạn đã nhiệt tình quan tâm đến chúng tôi.你们热情地关心我们。Nǐmen rèqíng de guānxīn wǒmen.
98Các bạn đã nhiệt tình giúp đỡ chúng tôi.你们热情地帮助我们。Nǐmen rèqíng de bāngzhù wǒmen.
99Chúng tôi vô cùng cảm ơn.我们十分感谢。Wǒmen shífēn gǎnxiè.
100Khi về cho tôi gửi lời thăm đến gia đình bạn.回去后,请向你们的亲人问好。Huíqù hòu, qǐng xiàng nǐmen de qīnrén wènhǎo.
101Có dịp mời các bạn trở lại.请你们有机会再来。Qǐng nǐmen yǒu jīhuì zàilái.
102Chúng tôi rất hoan nghênh các bạn trở lại.我们很欢迎你们再来。Wǒmen hěn huānyíng nǐmen zàilái.
103Sắp rời khỏi đây rồi, chúng tôi có chút luyến tiếc.就要离开这里了,我们有点儿舍不得。Jiù yào líkāi zhèlǐ le, wǒmen yǒudiǎnr shěbudé.
104Chúng tôi thật sự không nỡ.我们真有点儿舍不得。Wǒmen zhēn yǒudiǎnr shěbudé.
105Chúng tôi đều không nỡ rời Trung Quốc.我们舍不得离开中国。Wǒmen shěbudé líkāi zhōngguó.
106Chúng tôi đều không nỡ rời xa các bạn.我们都舍不得离开你们。Wǒmen dōu shěbudé líkāi nǐmen.
107Chúng tôi nhất định sẽ quay lại.我们一定会再来的。Wǒmen yídìng huì zàilái de.
108Chúng tôi phải đi rồi.我们该走了。Wǒmen gāi zǒu le.
109Ngày mai tôi đến tiễn các bạn.明天我来送你们。Míngtiān wǒ lái sòng nǐmen.
110Chúc bạn thượng lộ bình an.祝你一路顺风。Zhù nǐ yí lù shùnfēng.
111Chúc bạn mãi khỏe mạnh.祝你永远健康。Zhù nǐ yǒngyuǎn jiànkāng.
112Chúc bạn có sức khỏe tốt.祝你身体健康。Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng.
113Chúc bạn công việc thuận lợi.祝你工作顺利。Zhù nǐ gōngzuò shùnlì.
114Chúc bạn thượng lộ bình an.祝你一路平安。Zhù nǐ yí lù píng’ān.
115Hôm nay làm phiền bạn rồi.今天打扰你了。Jīntiān dǎrǎo nǐle.
116Thật áy náy quá.很过意不去。Hěn guòyì bú qù.
117Không sao đâu bạn Vũ à.没关系,阿武。Méiguānxi, āwǔ.
118Tiếp đãi không chu đáo, xin thứ lỗi.招待不周到,真抱歉。Zhāodài bù zhōudào, zhēn bàoqiàn.
119Thời gian không còn sớm nữa.时间不早了。Shíjiān bù zǎo le.
120Tôi xin cáo từ.我要告辞了。Wǒ yào gàocí le.
121Tôi phải đi rồi.我要走了。Wǒ yào zǒu le.
122Ngồi thêm chút nữa đi.多坐一会儿吧。Duō zuò yí huìr ba.
123Ngồi thêm tí nữa nhé.再坐一会儿吧。Zài zuò yí huìr  ba.
124Ăn cơm xong rồi hẵng đi.吃过饭再走吧。Chī guò fàn zài zǒu ba.
125Chút nữa hẵng đi.慢点儿再走吧。Màn diǎnr zài zǒu ba.
126Không cần đâu bạn Vũ à.不用了,阿武。Bú yòng le, āwǔ.
127Tôi còn việc khác nữa.我还有别的事情。Wǒ hái yǒu bié de shìqíng.
128Vậy thì hôm khác mời anh đến dùng cơm.那就改天请你吃饭吧。Nà jiù gǎitiān qǐng nǐ chīfàn ba.
129Để tôi tiễn anh.让我送送你。Ràng wǒ sòng sòng nǐ.
130Không cần tiễn đâu.不用送了。Bú yòng sòng le.
131Hãy dừng bước.请留步。Qǐng liúbù.
132Đi từ từ bạn Vũ nhé.慢走,阿武。Màn zǒu, āwǔ.
133Sau này có thời gian mời anh lại đến chơi.以后有空请再来作客吧。Yǐhòu yǒu kòng qǐng zàilái zuòkè ba.
134Xin lỗi.对不起。Duìbùqǐ.
135Xin bạn thứ lỗi.请你原谅。Qǐng nǐ yuánliàng.
136Rất xin lỗi.很抱歉。Hěn bàoqiàn.
137Rất lấy làm tiếc với những chuyện đã xảy ra.对发生的事情很遗憾。Duì fāshēng de shìqíng hěn yíhàn.
138Tôi thật xin lỗi bạn.我真对不起你。Wǒ zhēn duìbùqǐ nǐ.
139Thật xin lỗi.不好意思。Bù hǎo yìsi.
140Thật ngại quá.真不好意思。Zhēn bù hǎo yìsi.
141Không phải cố ý đâu.不是故意的。Bú shì gùyì de.
142Đừng ngại.不要紧。Bú yàojǐn.
143Không sao đâu.没关系。Méi guānxi.
144Xin ông cho biết quý danh?您贵姓?Nín guìxìng?
145Tôi họ Nguyễn.我姓阮。Wǒ xìng ruǎn.
146Anh ta họ gì?他姓什么?Tā xìng shénme?
147Anh ta họ Nguyễn.他姓阮。Tā xìng ruǎn.
148Bạn tên là gì?你叫什么名字?Nǐ jiào shénme míngzi?
149Bạn tên gì?你叫什么?Nǐ jiào shénme?
150Tôi tên là Nguyễn Minh Vũ.我叫阮明武。Wǒ jiào ruǎn míng wǔ.
151Tôi họ Nguyễn, tên là Minh Vũ.我姓阮,叫明武。Wǒ xìng ruǎn, jiào míng wǔ.
152Quen biết bạn, rất vui.认识你,很高兴。Rènshi nǐ, hěn gāoxìng.
153Quen biết bạn, tôi cũng rất vui.认识你,我也很高兴。Rènshi nǐ, wǒ yě hěn gāoxìng.
154Tôi quen biết anh ta.我认识他。Wǒ rènshi tā.
155Tôi quen biết người này.我认识这个人。Wǒ rènshi zhège rén.
156Tôi quen biết người kia.我认识那个人。Wǒ rènshi nàge rén.
157Tôi không quen biết người kia.我不认识那个人。Wǒ bú rènshi nàgè rén.
158Tôi không quen biết anh ta.我不认识他。Wǒ bú rènshi tā.
159Bạn quen biết anh ta không?你认识他吗?Nǐ rènshi tā ma?
160Bạn có quen vị bác sỹ này không?你认识这个大夫吗?Nǐ rènshi zhège dàifu ma?
161Thật may gặp được bạn.真恰巧遇见你。Zhēn qiàqiǎo yùjiàn nǐ.
162Thật là may lại có thể gặp bạn ở đây.真巧,可以在这儿碰到你。Zhēn qiǎo, kěyǐ zài zhèr pèng dào nǐ.
163Tôi xưng hô thế nào với bạn đây?我怎么称呼你呢?Wǒ zěnme chēnghu nǐ ne?
164Xin hỏi, xưng hô với vị này thế nào đây?请问,这位怎么称呼呢?Qǐngwèn, zhè wèi zěnme chēnghu ne?
165Để tôi giới thiệu một chút.我来介绍一下。Wǒ lái jièshào yí xià.
166Để tôi tự giới thiệu.我自来介绍吧。Wǒ zì lái jièshào ba.
167Để tôi lên giới thiệu.让我来介绍吧。Ràng wǒ lái jièshào ba.
168Có thể gặp bạn thật là một vinh hạnh.能见到你真是荣幸。Néng jiàn dào nǐ zhēnshi róngxìng.
169Tôi cũng rất vinh hạnh.我也很荣幸。Wǒ yě hěn róngxìng.
170Tôi cũng rất vinh hạnh.我也非常荣幸。Wǒ yě fēicháng róngxìng.
171Đây là danh thiếp của tôi.这是我的名片。Zhè shì wǒ de míngpiàn.
172Sau này xin được chỉ bảo nhiều.以后请多指教。Yǐhòu qǐng duō zhǐjiào.
173Tôi không mang danh thiếp đến.我没带名片来。Wǒ méi dài míngpiàn lái.
174Bạn đi làm chưa?你工作了吗?Nǐ gōngzuò le ma?
175Tôi đi làm rồi.我工作了。Wǒ gōngzuò le.
176Tôi đi làm được một năm rồi.我工作一年了。Wǒ gōngzuò yì nián le.
177Tôi vẫn chưa đi làm.我还没工作。Wǒ hái méi gōngzuò.
178Tôi nghỉ hưu rồi.我退休了。Wǒ tuìxiū le.
179Tôi bị đuổi việc rồi.我被下岗了。Wǒ bèi xiàgǎng le.
180Tôi đang tìm công việc.我在找工作。Wǒ zài zhǎo gōngzuò.
181Tôi mất việc rồi.我失去工作了。Wǒ shīqù gōngzuò le.
182Tôi vẫn còn đi học.我还在上学。Wǒ hái zài shàngxué.
183Tôi vẫn chưa tốt nghiệp.我还没毕业。Wǒ hái méi bìyè.
184Họ làm nghề gì?他们是做什么工作的?Tāmen shì zuò shénme gōngzuò de?
185Bố là luật sư, mẹ là bác sỹ.爸爸是律师,妈妈是医生。Bàba shì lǜshī, māma shì yīshēng.
186Chị gái của bạn làm nghề gì?你姐姐做什么工作?Nǐ jiějie zuò shénme gōngzuò?
187Cô ta là giáo viên.她是老师。Tā shì lǎoshī.
188Cô ta là giáo viên Tiếng Trung.她是汉语老师。Tā shì hànyǔ lǎoshī.
189Cô ta làm việc ở đâu?她在哪儿工作?Tā zài nǎr gōngzuò?
190Cô ta làm việc ở trường Đại học Dầu khí Trung Quốc.她在中国石油大学工作。Tā zài zhōngguó shíyóu dàxué gōngzuò.
191Em trai bạn làm nghề gì?你弟弟做什么工作?Nǐ dìdi zuò shénme gōngzuò?
192Anh ta là học sinh.他是学生。Tā shì xuéshēng.
193Anh ta học ở đâu?他在哪儿学习?Tā zài nǎr xuéxí?
194Anh ta đi du học rồi.他去留学了。Tā qù liúxué le.
195Anh ta là lưu học sinh Việt Nam.他是越南留学生。Tā shì yuènán liúxuéshēng.
196Anh ta là sinh viên.他是大学生。Tā shì dàxuéshēng.
197Anh ta là sinh viên năm thứ mấy?他是几年级学生?Tā shì jǐ niánjí xuéshēng?
198Anh là sinh viên năm thứ hai.他是第二年级学生。Tā shì dì èr niánjí xuéshēng.
199Công việc của bạn có bận không?你工作忙吗?Nǐ gōngzuò máng ma?
200Công việc của anh ta có bận không?他工作忙吗?Tā gōngzuò máng ma?
201Công việc của các bạn có bận không?你们工作忙吗?Nǐmen gōngzuò máng ma?
202Công việc của họ có bận không?他们工作忙吗?Tāmen gōngzuò máng ma?
203Thầy có bận không?老师忙吗?Lǎoshī máng ma?
204Rất bận, thế còn các em?很忙,你们呢?Hěn máng, nǐmen ne?
205Hôm nay rất bận.今天很忙。Jīntiān hěn máng.
206Ngày mai thì sao?明天呢?Míngtiān ne?
207Ngày mai cũng rất bận.明天也很忙。Míngtiān yě hěn máng.
208Ngày kia tôi không rảnh.后天我有空。Hòutiān wǒ yǒu kòng.
209Hôm nay tôi không rảnh.今天我没空。Jīntiān wǒ méi kōng.
210Bố bạn bận không?你爸爸忙吗?Nǐ bàba máng ma?
211Công việc của chúng tôi rất bận.我们工作很忙。Wǒmen gōngzuò hěn máng.
212Tôi không bận.我不忙。Wǒ bù máng.
213Tôi không bận lắm.我不太忙。Wǒ bú tài máng.
214Tôi cũng rất bận.我也很忙。Wǒ yě hěn máng.
215Họ đều rất bận.他们都很忙。Tāmen dōu hěn máng.
216Chúng tôi đều rất bận.我们都不忙。Wǒmen dōu bù máng.
217Họ cũng đều rất bận.他们也都很忙。Tāmen yě dōu hěn máng.
218Mẹ tôi đã nghỉ hưu rồi.妈妈已经退休了。Māma yǐjīng tuìxiū le.
219Bố tôi đã không đi làm nữa.爸爸没工作了。Bàba méi gōngzuòle.
220Công việc của bạn thế nào?你工作怎么样?Nǐ gōngzuò zěnme yàng?
221Cũng vậy thôi, không có gì tốt cả.老样子,没什么好。Lǎo yàngzi, méishénme hǎo.
222Bạn đi làm mấy năm rồi?你工作几年了?Nǐ gōngzuò jǐ nián le?
223Đi làm được nửa năm rồi.工作半年了。Gōngzuò bàn nián le.
224Bạn làm việc ở đây được bao lâu rồi?你在这儿工作多长时间了?Nǐ zài zhèr gōngzuò duō cháng shíjiān le?
225Tôi làm việc ở đây rất lâu rồi.我在这儿工作很久了。Wǒ zài zhèr gōngzuò hěn jiǔ le.
226Công ty của bạn ở đâu?你公司在哪儿?Nǐ gōngsī zài nǎr?
227Công ty của tôi ở khu trung tâm.我公司在广场中心。Wǒ gōngsī zài guǎngchǎng zhōngxīn.
228Ông chủ đối với bạn thế nào?老板对你怎么样?Lǎobǎn duì nǐ zěnme yàng?
229Cũng được.也不错。Yě bú cuò.
230Quan hệ của bạn và đồng nghiệp thế nào?你和同事关系怎么样?Nǐ hé tóngshì guānxì zěnme yàng?
231Chúng tôi rất vui vẻ.我们都快快乐乐的。Wǒmen dōu kuài kuài lè lè de.
232Lương tháng của bạn là bao nhiêu?你一个月薪水多少?Nǐ yí ge yuè xīnshuǐ duōshǎo?
233Lương của bạn cao không?你的工资高不高?Nǐ de gōngzī gāo bù gāo?
234Cũng không cao lắm.也不太高。Yě bú tài gāo.
235Cũng bình thường.一般般的。Yì bān bān de.
236Lương tháng đủ tiêu không?一个月薪水够用吗?Yí ge yuè xīnshuǐ gòu yòng ma?
237Không đủ tiêu.不够用。Bú gòu yòng.
238Cũng đủ tiêu.也够用。Yě gòu yòng.
239Tôi muốn tìm công việc khác.我想找别的工作。Wǒ xiǎng zhǎo bié de gōngzuò.
240Tôi không thích hợp với công việc này.我不适合这份工作。Wǒ bú shìhé zhè fèn gōngzuò.
241Lương thấp quá.薪水太低了。Xīnshuǐ tài dī le.
242Lúc nào cũng có thể tăng ca được.什么时候都可以加班。Shénme shíhòu dōu kěyǐ jiābān.
243Công việc áp lực quá.工作太压力了。Gōngzuò tài yālì le.
244Tôi chịu không nổi.我受不了。Wǒ shòu bù liǎo.
245Bạn có mệt không?你累吗?Nǐ lèi ma?
246Tôi không mệt.我不累。Wǒ bú lèi.
247Tôi rất mệt.我很累。Wǒ hěn lèi.
248Tôi không mệt lắm.我不太累。Wǒ bú tài lèi.
249Tôi muốn nghỉ ngơi.我想休息休息。Wǒ xiǎng xiūxi xiūxi.
250Tôi không muốn làm việc nữa.我不想工作了。Wǒ bù xiǎng gōngzuò le.
251Công việc mệt quá.工作太累了。Gōngzuò tài lèi le.
252Ngày nào cũng phải làm việc.天天都要工作。Tiāntiān dōu yào gōngzuò.
253Bạn có đến không?你来吗?Nǐ lái ma?
254Tôi không đến.我不来。Wǒ bù lái.
255Tôi sẽ đến.我会来。Wǒ huì lái.
256Tôi nhất định sẽ đến.我一定来。Wǒ yí dìng lái.
257Tôi không thể đến.我不能来。Wǒ bù néng lái.
258Tôi có việc bận rồi.我有事了。Wǒ yǒu shì le.
259Tôi đến không kịp rồi.我来不及了。Wǒ lái bù jí le.
260Tôi sẽ đến nữa.我会再来。Wǒ huì zàilái.
261Tôi sẽ không đến nữa.我不会再来了。Wǒ bú huì zàilái le.
262Bạn lại đến rồi à?你又来了?Nǐ yòu lái le?
263Sao bạn lại đến đây?你怎么来了?Nǐ zěnme lái le?
264Anh ta vẫn chưa đến.他还没来。Tā hái méi lái.
265Chắc anh ta không đến đâu.他不会来的。Tā bú huì lái de.
266Bạn đến muộn rồi.你来晚了。Nǐ lái wǎn le.
267Sao bạn lại đến muộn thế?你来那么晚呀?Nǐ lái nàme wǎn ya?
268Họ có đến không?他们来吗?Tāmen lái ma?
269Họ đều đến.他们都来。Tāmen dōu lái.
270Bạn có đến được không?你能不能来?Nǐ néng bù néng lái?
271Bạn có đến được không?你能来吗?Nǐ néng lái ma?
272Ngày mai bạn có đến không?明天你来吗?Míngtiān nǐ lái ma?
273Ngày mai tôi đến.明天我来。Míngtiān wǒ lái.
274Ngày kia bạn có đến không?后天你来吗?Hòutiān nǐ lái ma?
275Ngày kia tôi không đến.后天我不来。Hòutiān wǒ bù lái.
276Hôm qua bạn có đến không?昨天你来吗?Zuótiān nǐ lái ma?
277Hôm qua tôi không đến.昨天我没来。Zuótiān wǒ méi lái.
278Hôm qua không đến, ngày mai đến.昨天没来,明天来。Zuótiān méi lái, míngtiān lái.
279Sáng nay bạn có đến không?今天早上你来吗?Jīntiān zǎoshang nǐ lái ma?
280Trưa nay bạn có đến không?今天中午你来吗?Jīntiān zhōngwǔ nǐ lái ma?
281Tôi nay bạn có đến không?今天晚上你来吗?Jīntiān wǎnshang nǐ lái ma?
282Sáng mai bạn có đến không?明天早上你来吗?Míngtiān zǎoshang nǐ lái ma?
283Họ không đến.他们不来。Tāmen bù lái.
284Họ đến.他们来。Tāmen lái.
285Các bạn mau đến đi.你们快来。Nǐmen kuài lái.
286Hôm nay bạn có đến không?你今天来不来?Nǐ jīntiān lái bù lái?
287Bạn đến một mình à?你一个人来?Nǐ yí ge rén lái?
288Đúng vậy, tôi đến một mình.是,我一个人来。Shì, wǒ yí ge rén lái.
289Không, tôi đi cùng gia đình.不,我和家人一起来。Bù, wǒ hé jiārén yì qǐ lái.
290Còn bạn?你呢?Nǐ ne?
291Tôi cũng vậy.我也是。Wǒ yěshì.
292Bạn tự đến à?你自己来吗?Nǐ zìjǐ lái ma?
293Đúng vậy, tôi tự đến.是,我自己来。Shì, wǒ zìjǐ lái.
294Ai dẫn bạn đến.谁带你来?Shuí dài nǐ lái?
295Không ai dẫn tôi đến cả.没人带我呀。Méi rén dài wǒ ya.
296Lại đến.再来。Zàilái.
297Đến một lần nữa.再来一次。Zàilái yí cì.
298Bạn đến muộn rồi.你迟到了。Nǐ chídào le.
299Xin lỗi, tôi đến muộn.对不起,我迟到了。Duìbùqǐ, wǒ chídào le.
300Hôm nay bạn vui không?今天你高兴吗?Jīntiān nǐ gāoxìng ma?
301Hôm nay tôi không vui.我今天不高兴。Wǒ jīntiān bù gāoxing.
302Tôi rất vui.我很高兴。Wǒ hěn gāoxing.
303Vui quá trời.高兴极了。Gāoxing jí le.
304Không vui lắm.不太高兴。Bú tài gāoxing.
305Hôm nay bạn có đi làm không?今天你上班吗?Jīntiān nǐ shàngbān ma?
306Hôm nay rất mệt, không đi làm.今天很累,不上班。Jīntiān hěn lèi, bú shàngbān.
307Hôm nay tôi nghỉ ngơi.今天我休息。Jīntiān wǒ xiūxi.
308Dạo này không gặp được bạn.最近老没见你。Zuìjìn lǎo méi jiàn nǐ.
309Sức khỏe bạn vẫn tốt chứ?身体还不错吧?Shēntǐ hái bú cuò ba?
310Bạn nhìn xem, vẫn chắc da chắc thịt đây này.你看,结实着呢。Nǐ kàn, jiēshi zhe ne.
311Tôi bận công việc của tôi.我忙我的工作。Wǒ máng wǒ de gōngzuò.
312Bạn bận như vậy là tốt rồi.你这么忙就好。Nǐ zhème máng jiù hǎo.
313Cả ngày tôi ở nhà chẳng có việc gì làm.我整天在家里没事干。Wǒ zhěngtiān zài jiā lǐ méishì gān.
314Vô vị chết đi được.无聊死了。Wúliáo sǐ le.
315Rảnh đến phát chán!真闲得难受!Zhēn xián de nánshòu!
316Dạo này thế nào?最近怎么样?Zuìjìn zěnme yàng?
317Vẫn vậy thôi.老样子。Lǎo yàngzi.
318Không có gì thay đổi cả.没什么改变。Méi shénme gǎibiàn.
319Cũng vậy thôi.没什么好坏。Méi shénme hǎo huài.
320Vẫn vậy.还好。Hái hǎo.
321Bạn là ai?你是谁?Nǐ shì shuí?
322Anh ta là ai?他是谁?Tā shì shuí?
323Cô ta là em gái tôi.她是我妹妹。Tā shì wǒ mèimei.
324Anh ta là anh trai tôi.他是我哥哥。Tā shì wǒ gēge.
325Bà ta là mẹ của tôi.她是我妈妈。Tā shì wǒ māma.
326Họ là ai?他们是谁?Tāmen shì shuí?
327Họ là bố mẹ tôi.他们是我爸爸、妈妈。Tāmen shì wǒ bàba, māma.
328Người đó là ai?那个人是谁?Nà ge rén shì shuí?
329Người đó là bạn của tôi.那个人是我朋友。Nà ge rén shì wǒ péngyou.
330Tôi giới thiệu một chút.我介绍一下。Wǒ jièshào yí xià.
331Để tôi giới thiệu một chút.我来介绍一下。Wǒ lái jièshào yí xià.
332Anna, lại đây làm quen chút, đây là Mary.安妮,来认识一下,这是玛丽。Ānní, lái rènshi yí xià, zhè shì mǎlì.
333Đây là bố tôi.这是我爸爸。Zhè shì wǒ bàba.
334Kia là bạn trai của tôi.那是我男朋友。Nà shì wǒ nán péngyou.
335Người đó là Thầy Vũ.那个人是武老师。Nà ge rén shì wǔ lǎoshī.
336Vị này là ông chủ của tôi.这位先生是我的老板。Zhè wèi xiānshēng shì wǒ de lǎobǎn.
337Cô gái này là đồng nghiệp của tôi.这位姑娘是我的同事。Zhè wèi gūniang shì wǒ de tóngshì.
338Đây là vợ của tôi.这是我的爱人。Zhè shì wǒ de àiren.
339Đây là chồng của tôi.这是我的丈夫。Zhè shì wǒ de zhàngfu.
340Đây là chồng của tôi.这是我的老公。Zhè shì wǒ de lǎogōng.
341Đây là vợ của tôi.这是我的老婆。Zhè shì wǒ de lǎopó.
342Ai là Mary?谁是玛丽?Shuí shì mǎlì?
343Em của anh ta là Mary.他妹妹是玛丽。Tā mèimei shì mǎlì.
344Bạn là người Trung Quốc phải không?你是中国人吗?Nǐ shì zhōngguó rén ma?
345Không phải, tôi là người Việt Nam.不是,我是越南人。Bú shì, wǒ shì yuènán rén.
346Bạn là người Nước nào?你是哪国人?Nǐ shì nǎ guó rén?
347Tôi là người Nhật Bản.我是日本人。Wǒ shì rìběn rén.
348Anh ta là người Nước nào?他是哪国人?Tā shì nǎ guó rén?
349Người Nước ngoài này là người Nước nào?这个老外是哪国人?Zhège lǎowài shì nǎ guó rén?
350Người kìa là người Nước nào?那个人是哪国人?Nà ge rén shì nǎ guó rén?
351Bạn là giáo viên phải không?你是老师吗?Nǐ shì lǎoshī ma?
352Tôi không phải là giáo viên, tôi là học sinh.我不是老师,我是学生。Wǒ bú shì lǎoshī, wǒ shì xuéshēng.
353Bạn là bác sỹ phải không?你是大夫吗?Nǐ shì dàfu ma?
354Đúng vậy, tôi là bác sỹ.是,我是大夫。Shì, wǒ shì dàfu.
355Cô ta là em gái bạn phải không?她是你妹妹吗?Tā shì nǐ mèimei ma?
356Đúng vậy, cô ta là em gái tôi.是,她是我妹妹。Shì, tā shì wǒ mèimei.
357Không phải, cô ta là bạn của tôi.不是,她是我朋友。Bú shì, tā shì wǒ péngyou.
358Cô ta là bạn gái của bạn phải không?她是你女朋友吗?Tā shì nǐ nǚ péngyou ma?
359Đâu có, là bạn thôi.哪里,女的朋友。Nǎlǐ, nǚ de péngyou.
360Nhà bạn có mấy người?你家有几个人?Nǐ jiā yǒu jǐ ge rén?
361Nhà tôi có bốn người.我家有四个人。Wǒjiā yǒu sì ge rén.
362Thế còn nhà bạn?你家呢?Nǐ jiā ne?
363Nhà bạn có những ai?你家有什么人?Nǐ jiā yǒu shénme rén?
364Bố mẹ và một em trai.爸爸、妈妈和一个弟弟。Bàba, māma hé yí ge dìdi.
365Nhà bạn có ai?你家有谁?Nǐ jiā yǒu shuí?
366Bố mẹ và chị gái.爸爸、妈妈、姐姐。Bàba, māma, jiějie.
367Bạn có anh trai không?你有哥哥吗?Nǐ yǒu gēge ma?
368Tôi có một anh trai.我有一个哥哥。Wǒ yǒu yí ge gēge.
369Tôi có hai em trai.我有两个弟弟。Wǒ yǒu liǎng ge dìdi.
370Bạn có em gái hay không?你有没有妹妹?Nǐ yǒu méiyǒu mèimei?
371Tôi không có em gái.我没有妹妹。Wǒ méiyǒu mèimei.
372Tôi là con gái một.我是独生女的。Wǒ shì dúshēngnǚ de.
373Tôi là con trai một.我是独生子的。Wǒ shì dúshēngzǐ de.
374Tôi thích có người anh trai.我喜欢有个哥哥。Wǒ xǐhuān yǒu ge gēge.
375Tôi thích có anh chị em.我喜欢有兄弟姐妹。Wǒ xǐhuān yǒu xiōngdì jiěmèi.