Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung 152 Câu Tiếng Trung Giao tiếp thường dùng

152 Câu Tiếng Trung Giao tiếp thường dùng

0
42857
152 Câu Tiếng Trung Giao tiếp thường dùng
152 Câu Tiếng Trung Giao tiếp thường dùng
4/5 - (5 bình chọn)

HI các em học viên, hôm nay chúng ta sẽ luyện tập hội thoại Tiếng Trung giao tiếp theo nhóm nhỏ với nhau nhé. Các em tự chia nhóm, mỗi nhóm gồm 2 bạn, một bạn chỉ chuyên hỏi và bạn còn lại thì chuyên trả lời, sau đó các em hoán đổi vị trí cho nhau.

Các em cố gắng tự học từ vựng Tiếng Trung ở nhà nhé, trên lớp chúng ta không có nhiều thời gian đi phần từ vựng, chủ yếu là luyện nói Tiếng Trung giao tiếp và học ngữ pháp Tiếng Trung cơ bản mang tính ứng dụng cao trong công việc.

Trước khi học bài mới các em vào link bên dưới xem lại nội dung kiến thức Tiếng Trung của bài cũ nhé.

Cách nói thời gian trong Tiếng Trung

STTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
1你好Nǐ hǎoXin chào
2谢谢xièxieCảm ơn
3对不起duìbùqǐXin lỗi
4我叫阮明武wǒ jiào ruǎnmíngwǔTôi tên là Nguyễn Minh Vũ
5你是哪国人nǐ shì nǎ guórénBạn là người nước nào
6我是越南人wǒ shì yuènán rénTôi là người Việt Nam
7我不是大学生wǒ bùshì dàxuéshēngTôi không phải là sinh viên
8我不会说汉语wǒ bú huì shuō hànyǔTôi không biết nói Tiếng Trung
9我会说英语wǒ huì shuō yīngyǔTôi biết nói Tiếng Anh
10我喜欢吃中国菜wǒ xǐhuan chī zhōngguó càiTôi thích ăn món Trung Quốc
11你是第一次来越南吗nǐ shì dì yí cì lái yuènán maLần đầu tiên bạn đến Việt Nam à?
12你去过越南吗nǐ qù guò yuènán maBạn đã từng đến Việt Nam chưa?
13你住哪里nǐ zhù nǎlǐBạn sống ở đâu?
14可以告诉我你的电话号码吗kěyǐ gàosù wǒ nǐ de diànhuà hàomǎ maCó thể cho tôi biết số điện thoại của bạn không?
15我的电话是0904684983wǒ de diànhuà shì 0904684983Số điện thoại của tôi là 0904684983
16认识你很高兴rènshí nǐ hěn gāoxìngQuen biết bạn rất vui
17我也很高兴wǒ yě hěn gāoxìngTôi cũng rất vui
18再见zàijiànTạm biệt
19你们吃什么nǐmen chī shénmeBạn ăn gì
20有玫瑰花吗yǒu méiguī huā maCó hoa hồng không?
21这里面是什么zhè lǐmiàn shì shénmeTrong này là cái gì?
22要这个yào zhègeLấy cái này
23要两瓶啤酒,三碗米饭yào liǎng píng píjiǔ, sān wǎn mǐfànCho hai chai bia, ba bát cơm
24你知道怎么去河内大学吗nǐ zhīdào zěnme qù hénèi dàxué maBạn biết đến Đại học Hà Nội đi như thế nào không?
25请快一点qǐng kuài yìdiǎnNhanh lên chút
26我有急事wǒ yǒu jíshìTôi có việc gấp
27请你不要太快,我害怕qǐng nǐ búyào tài kuài, wǒ hàipàBạn đừng nhanh quá, tôi sợ
28大概要多长时间dàgài yào duō cháng shíjiānCần khoảng bao lâu?
29四点能到吗sì diǎn néng dào maBốn giớ có thể tới không?
30你能停一下吗nǐ néng tíng yíxià maBạn có thể dừng lại chút không?
31你能等我十分钟吗nǐ néng děng wǒ shí fēnzhōng maBạn có thể đợi tôi 10 phút không?
32你有一块钱吗nǐ yǒu yīkuài qián maBạn có 1 tệ không?
33去飞机场多少钱qù fēijīchǎng duōshǎo qiánĐến sân bay bao nhiêu tiền?
34到了,下车吧!dàole, xià chē ba!Đến rồi, xuống xe thôi
35对不起,我没带零钱Duìbùqǐ, wǒ méi dài língqiánXin lỗi, tôi không có tiền lẻ
36请问,邮局在哪里qǐngwèn, yóujú zài nǎlǐXin hỏi bưu điện ở đâu?
37怎么去购物公园zěnme qù gòuwù gōngyuánĐến công viên mua sắm đi như thế nào?
38洗手间在什么地方xǐshǒujiān zài shénme dìfangPhòng vệ sinh ở đâu?
39这儿附近有饭馆吗zhè’er fùjìn yǒu fànguǎn maGần đây có quán cơm bình dân không?
40哪儿有网吧nǎ’r yǒu wǎngbāQuán Net ở đâu?
41哪儿可以发传真nǎ’r kěyǐ fā chuánzhēnChuyển fax ở đâu?
42去书城怎么走qù shūchéng zěnme zǒuĐến Hiệu sách đi như thế nào?
43这趟车去不去机场zhè tàng chē qù bù qù jī chǎngChuyến xe này có đến sân bay không?
44向前走xiàng qián zǒuĐi về phía trước
45往左拐wǎng zuǒ guǎiRẻ trái
46你得去马路对面上车nǐ děi qù mǎlù duìmiàn shàng chēBạn phải lên xe ở phía đối diện đường
47这是什么地方zhè shì shénme dìfangĐây là nơi nào?
48我们现在在哪里wǒmen xiànzài zài nǎlǐBây giờ chúng ta đang ở đâu?
49这边还是那边zhè biān háishì nà biānBên này hay là bên kia?
50去火车站在哪里下车qù huǒchē zhàn zài nǎlǐ xià chēĐến trạm tầu hỏa thì xuống xe ở đâu?
51米饭跟菜一起上mǐfàn gēn cài yīqǐ shàngCho cơm và thức ăn cùng lên luôn
52还要什么hái yào shénmeCòn muốn gì nữa?
53就要这些jiù yào zhèxiēThế này thôi
54不要了búyàoleKhông cần nữa
55我们不吃肉wǒmen bù chī ròuChúng tôi không ăn thịt
56再来一瓶可乐zàilái yī píng kělèCho thêm một chai coca
57请等一下儿qǐng děng yīxià erHãy đợt một chút
58买单mǎidānThanh toán hóa đơn
59要发票yào fāpiàoCần hóa đơn
60可以打包吗kěyǐ dǎbāo maCó thể đóng gói không
61您要买什么nín yào mǎi shénmeÔng cần mua gì
62我看看wǒ kàn kanTôi xem chút
63这个多少钱zhège duōshǎo qiánCái này bao nhiêu tiền
64打折吗dǎzhé maCó giảm giá không?
65太贵了tài guìleĐắt quá
66便宜一点儿行吗piányi yìdiǎnr xíng maRẻ một chút được không?
67是不是真丝的shì búshì zhēnsī deCó phải là tơ tằm không?
68有大一点儿的吗yǒu dà yīdiǎn er de maCó cái to hơn chút không?
69还有别的颜色吗hái yǒu bié de yánsè maCòn mầu khác nữa không?
70你穿多大的nǐ chuān duōdà deBạn mặc size bao nhiêu?
71有没有更好的yǒu méiyǒu gèng hǎo deCó cái nào tốt hơn không?
72能换一个吗néng huàn yí ge maCó thể đổi một cái không?
73这是什么材料做的zhè shì shénme cáiliào zuò deCái này làm bằng chất liệu gì?
74我喜欢这条裤子wǒ xǐhuān zhè tiáo kùziTôi thích chiếc quần này
75可以试试吗kěyǐ shì shì maCó thể thử được không?
76你要去哪里nǐ yào qù nǎlǐBạn muốn đi đâu?
77去超市qù chāoshìĐi siêu thị
78请开一下后备箱qǐng kāi yīxià hòubèi xiāngBạn mở cốp xe ra
79现在几点xiànzài jǐ diǎnBây giờ mấy giờ
80今天几号jīntiān jǐ hàoHôm nay mồng mấy
81明天星期几míngtiān xīngqí jǐNgày mai thứ mấy?
82你什么时候有空nǐ shénme shíhòu yǒu kōngKhi nào bạn rảnh?
83周末我没有时间zhōumò wǒ méiyǒu shíjiānCuối tuần tôi không có thời gian
84你们从几点到几点上班nǐmen cóng jǐ diǎn dào jǐ diǎn shàngbānBạn đi làm từ mấy giờ đến mấy giờ?
85我明天九点来找你wǒ míngtiān jiǔ diǎn lái zhǎo nǐNgày mai 9h tôi đến tìm bạn
86请你今天晚上八点以后给我打电话qǐng nǐ jīntiān wǎnshang bā diǎn yǐhòu gěi wǒ dǎ diànhuàSau 8h tối nay bạn gọi điện cho tôi nhé
87你等了多久了nǐ děngle duōjiǔleBạn đợi bao lâu rồi?
88我们在这儿学习一个月wǒmen zài zhè’r xuéxí yígè yuèChúng tôi ở đây học một tháng
89火车几点开huǒchē jǐ diǎn kāiTàu hỏa mấy giờ chạy?
90飞机什么时候起飞fēijī shénme shíhòu qǐfēiMấy giờ máy bay cất cánh?
91明天几点到上海míngtiān jǐ diǎn dào shànghǎiNgày mai mấy giờ tới Thượng Hải?
92你们哪天回国nǐmen nǎ tiān huíguóHôm nào các bạn về nước?
93你打算什么时候再来nǐ dǎsuàn shénme shíhòu zàiláiBạn dự định khi nào thì lại tới?
94我要寄一封信wǒ yào jì yì fēng xìnTôi muốn gửi một bức thư?
96寄到美国要多少钱jì dào měiguó yào duōshǎo qiánGửi đến nước Mỹ cần bao nhiêu tiền?
97买五张八毛的邮票mǎi wǔ zhāng bā máo de yóupiàoMua năm chiếc tem thư là tám máo
98寄一张明信片多少钱jì yī zhāng míngxìnpiàn duōshǎo qiánGửi một bưu thiếp là bao nhiêu tiền?
99河内,不是胡志明hénèi, bùshì húzhìmíngHà Nội, không phải là Hồ Chí Minh
100这儿能寄包裹吗zhè’r néng jì bāoguǒ maỞ đây gửi được bưu kiện không?
101里面是礼物lǐmiàn shì lǐwùBên trong là quà tặng
102还用看吗hái yòng kàn maCòn phải xem à?
103打开看一下dǎkāi kàn yīxiàMở ra xem chút
104有好看的邮票吗yǒu hǎokàn de yóupiào maCó tem đẹp không?
105特快专递得多少钱tèkuài zhuāndì děi duōshǎo qiánChuyển phát nhanh phải bao nhiêu tiền?
106什么时候能到shénme shí hòu néng dàoKhi nào thì có thể tới?
107给我一张包裹单gěi wǒ yì zhāng bāoguǒ dānCho tôi một tờ đơn gửi bưu kiện
108我们这儿的邮政编码是多少wǒmen zhè’er de yóuzhèng biānmǎ shì duōshǎoChỗ chúng ta ở đây mã bưu chính là gì
109喂,找谁wèi, zhǎo shuíAlo, tìm ai?
110请问,阮明武在吗?qǐngwèn, ruǎnmíngwǔ zài ma?Xin hỏi, Nguyễn Minh Vũ có đó không?
111他现在不在Tā xiànzài búzàiAnh ta không có ở đây
112你打0904684983吧nǐ dǎ 0904684983 baBạn gọi số 0904684983 nhé
113打错了dǎ cuòleGọi nhầm máy rồi
114占线zhànxiànMáy bận
115没人接méi rén jiēKhông ai nhấc máy
116能转告他吗néng zhuǎngào tā maCó thể chuyển lời tới anh ta không?
117可以留言吗kěyǐ liúyán maCó thể để lại tin nhắn không?
118请你给我回电话,号码是qǐng nǐ gěi wǒ huí diànhuà, hàomǎ shìBạn hãy gọi điện lại cho tôi, số điện thoại là
119请你过一会再打来qǐng nǐguò yí hùi zài dǎ láiChút nữa bạn hãy gọi lại cho tôi
120我听不见wǒ tīng bújiànTôi không nghe thấy
121请你大声点儿qǐng nǐ dàshēng diǎn erBạn hãy to tiếng lên chút
122你可以打他的手机nǐ kěyǐ dǎ tā de shǒujīBan có thể gọi vào di động anh ta
123对不起,我要下车duìbùqǐ, wǒ yào xià chēXin lỗi, tôi phải xuống xe
124你能帮我一个忙吗nǐ néng bāng wǒ yígè máng maBạn có thể giúp tôi được không?
125麻烦你帮帮我吧máfan nǐ bāng bāng wǒ baPhiền bạn giúp tôi nhé
126你有什么事nǐ yǒu shé me shìBạn có việc gì?
127你怎么了nǐ zěnmeleBạn sao thế?
128请送我去医院qǐng sòng wǒ qù yīyuànHãy đưa tôi đến bệnh viện
129请帮我打110qǐng bāng wǒ dǎ 110Hãy giúp tôi gọi 110
130快叫警察kuài jiào jǐngcháMau báo cảnh sát
131救命jiùmìngCứu với
132怎么办zěnme bànLàm sao giờ
133我迷路了wǒ mílùleTôi lạc đường rồi
134我的车票丢了wǒ de jū piào diūleTôi mất vé xe rồi
135可以用一下你的电话吗kěyǐ yòng yíxià nǐ de diànhuà maCó thể dùng một chút điện thoại của bạn không?
136你真是太好了nǐ zhēnshì tài hǎoleBạn thật là tốt quá
137非常感谢fēicháng gǎnxièVô cùng cảm ơn
138时间过得真快shíjiānguò de zhēn kuàiThời gian trôi nhanh thật
139我们来跟您告别wǒmen lái gēn nín gàobiéChúng tôi tới tạm biệt bạn
140这是一个小礼物,请收下zhè shì yígè xiǎo lǐwù, qǐng shōu xiàĐây là món quà nhỏ, bạn hãy nhận lấy
141希望你喜欢xīwàng nǐ xǐhuānHy vọng bạn thích
142你给了我很多帮助nǐ gěile wǒ hěnduō bāngzhùBạn đã giúp tôi rất nhiều
143感谢你为我们做的一切gǎnxiè nǐ wèi wǒmen zuò de yíqièCảm ơn bạn đã làm tất cả vì chúng tôi
144希望以后还能再见面xīwàng yǐhòu hái néng zài jiànmiànHy vọng sau này vẫn còn gặp lại được
145希望能再来这儿学习xīwàng néng zàilái zhè’r xuéxíHy vọng có thể lại tới đây học tập
146能给我您的联系地址吗néng gěi wǒ nín de liánxì dìzhǐ maCó thể cho tôi địa chỉ liên hệ của bạn không?
147你有电子邮件地址吗nǐ yǒu diànzǐ yóujiàn dìzhǐ maBạn có địa chỉ email không?
148你有机会来我国一定告诉我nǐ yǒu jīhuì lái wǒguó yīdìng gàosù wǒBạn có dịp tới nước tôi nhất định phải báo tôi biết nhé
149请你一定给我写信qǐng nǐ yídìng gěi wǒ xiě xìnBạn hãy chắc chắn viết thư cho tôi nhé
150我会想你的wǒ huì xiǎng nǐ deTôi sẽ nhớ bạn
151保持联系bǎochí liánxìGiữ liên hệ
152友谊地久天长yǒuyì dì jiǔ tiānchángTình bạn hữu nghị bền lâu

Ngoài ra, các em nên tham khảo thêm bài viết về 600 câu thành ngữ Tiếng Việt đối chiếu sang Tiếng Trung theo link bên dưới.

600 Câu Thành ngữ Việt Trung

0 BÌNH LUẬN

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!