Thứ Tư, Tháng 9 30, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 3.0
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 3.0
01:20:18
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp Hán ngữ HSK 1-2-3 luyện thi HSKK
01:29:36
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lớp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu từ trình độ HSK 1 cơ bản
01:19:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] Luyện thi HSK online HSK 5 theo tiêu chuẩn HSK 9 cấp đọc hiểu HSK5
01:35:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] học tiếng Trung chuyên ngành Hành chính và Nhân sự lớp Hán ngữ HSK
01:18:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lớp luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp ngày 26/9/2026 ngữ pháp HSK mới
01:28:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lộ trình tự học tiếng Trung cho người mới bắt đầu HSK 1-2-3 HSKK
01:23:55
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] học tiếng Trung lộ trình đào tạo bài bản đề cương ngữ pháp HSK 1-9
01:11:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế tài chính ngân hàng tín dụng HSK 4
01:31:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung uy tín lớp luyện thi HSK 9 cấp chuẩn HSK 3.0 mới
01:16:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] Luyện thi HSK online Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSKK sơ trung cấp
01:32:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung HSK online luyện thi HSKK sơ cấp giáo án bài bản
01:30:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung online uy tín lớp đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 mới
01:18:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình HSK 3.0 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:33:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp theo chuẩn HSK 3.0
01:24:25
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung cơ bản lớp luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp giáo án chuyên biệt
01:29:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp giáo án mới
01:10:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Bất động sản] học tiếng Trung online chuyên đề phát triển dự án bất động sản mới
01:29:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp phần 2 tiếp
15:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online uy tín lớp luyện thi HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp hội thoại mới
01:18:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế thuật ngữ tài chính ngân hàng HSK 3-4
01:32:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học giao tiếp tiếng Trung HSK 9 cấp lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp
01:31:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Chia sẻ lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu cách tự học HSK 9 cấp
01:23:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online 1-1 lớp giao tiếp tiếng Trung HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp mới
01:24:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu giáo án đào tạo ngữ pháp HSK HSKK
01:31:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung HSK giao tiếp online cơ bản học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
01:22:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học tiếng Trung cơ bản giao tiếp theo chủ đề lớp Hán ngữ sơ cấp quyển 123
01:24:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSKK cao cấp khẩu ngữ tiếng Trung nâng cao ứng dụng thực tế HSK 3.0
01:42:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp theo giáo trình chuẩn HSK 9 cấp mới nhất Thầy Vũ
01:43:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện tập phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp online theo lộ trình bài bản
01:26:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế giao tiếp mẫu câu từ vựng ngữ pháp
01:31:12
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Tiếng Trung HSK Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp chuẩn HSK 3.0
01:17:25
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung kinh tế online ngân hàng tài khoản chuyển khoản thanh toán
01:31:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu tài liệu giảng dạy lớp HSK HSKK
01:31:07
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] phương pháp học tiếng Trung hiệu quả cho người mới bắt đầu từ vựng HSK ngữ pháp
01:24:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lộ trình học tiếng Trung cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu HSK 1-2-3 Hán ngữ
01:17:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản học ngữ pháp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình mới
01:27:30
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản học ngữ pháp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình mới
01:30:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 3 HSKK sơ cấp lớp giao tiếp cơ bản mới
01:19:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học bất động sản tiếng Trung chuyên ngành lớp giao tiếp thực dụng HSK 3-4
01:35:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp luyện thi HSKK sơ trung cao cấp mới
01:30:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp học tiếng Trung HSK 3 online luyện thi HSKK sơ cấp từ vựng mẫu câu ngữ pháp
01:19:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 5 HSKK cao cấp từ vựng tiếng Trung HSK 9 cấp mẫu câu giao tiếp
01:26:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp theo chuẩn HSK 9 cấp mới nhất giao tiếp ứng dụng
01:29:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung mỗi ngày lộ trình bài bản về từ vựng HSK 1-2-3 và ngữ pháp HSKK
01:24:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung bất động sản lớp giao tiếp thực dụng mẫu câu từ vựng ngữ pháp
01:35:45
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình Hán ngữ quyển 1-2-3
01:20:26
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tài liệu giảng dạy tiếng Trung HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp theo chuẩn HSK 9
01:33:33
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học giao tiếp tiếng Trung online cơ bản luyện thi HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp
01:31:58
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 31 Thời gian Giờ giấc

Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 31 Thời gian Giờ giấc

0
13405
Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 31 Thời gian Giờ giấc
Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 31 Thời gian Giờ giấc
5/5 - (2 bình chọn)

Học Tiếng Trung Giao tiếp tại Hà Nội

Học Tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao theo các bài giảng Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày của Thầy Nguyễn Minh Vũ.

Để chất lượng buổi học Tiếng Trung giao tiếp có hiệu quả tốt nhất, các em cần học thật chắc kiến thức Tiếng Trung trong Quyển Hán ngữ 1 và Hán ngữ 2 phiên bản mới theo link bên dưới.

Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 1

Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 2

HI các em học viên, hôm nay chúng chuyển sang học cách nói về Thời gian và Giờ giấc trong Tiếng Trung, các em vào link bên dưới em lại chút bài số 30 nhé.

Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 30 Ngày tháng

Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề

STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
1现在Bây giờxiànzài
2刚才Vừa mới, vừa nãygāngcái
3以前Trước đâyyǐqián
4以后Sau nàyyǐhòu
5的时候Lúc …, Khi …de shíhou
6大早Sáng tinh mơdà zǎo
7早上Buổi sáng sớmzǎoshang
8上午Buổi sángshàngwǔ
9中午Buổi trưazhōngwǔ
10下午Buổi chiềuxiàwǔ
11晚上Buổi tốiwǎnshang
12午夜Nửa đêmwǔyè
13点Giờdiǎn
14分Phútfēn
15秒Giâymiǎo
16刻Khắc, 15 phútkè
17差Kémchà
18半Rưỡibàn
19早Sớmzǎo
20晚Muộnwǎn
21小时Tiếng đồng hồxiǎoshí
22钟头Giờ đồng hồzhōngtóu
23分钟Phút đồng hồfēnzhōng
24秒钟Giây đồng hồmiǎo zhōng
25十一点0.458333shíyī diǎn
26一点0.041667yì diǎn
27两点半0.104167liǎng diǎn bàn
28三点一刻0.135417sān diǎn yí kè
29四点差五分0.163194sì diǎn chà wǔ fēn
30五点半0.229167wǔ diǎn bàn
31六点二十分0.263889liù diǎn èrshí fēn
32下午五点半0.729167xiàwǔ wǔ diǎn bàn
33下午六点0.75xiàwǔ liù diǎn
34一个小时1 tiếng đồng hồyí ge xiǎoshí
35两个半小时2 tiếng rưỡiliǎng ge bàn xiǎoshí
36现在几点了?Bây giờ mấy giờ rồi?xiànzài jǐ diǎn le?
37现在三点差十分。Bây giờ 3 giờ kém 10 phút.Xiànzài sān diǎn chà shí fēn.
38你们饭店几点开门?Nhà hàng các bạn mấy giờ mở cửa?Nǐmen fàndiàn jǐ diǎn kāimén?
39我们饭店早上六点半就开门了。Nhà hàng chúng tôi sáng 6:30 là mở cửa rồi.Wǒmen fàndiàn zǎoshang liù diǎn bàn jiù kāimén le.
40你们公司几点下班?Công ty các bạn mấy giờ tan làm?Nǐmen gōngsī jǐ diǎn xiàbān?
41我们公司下午五点半下班。Công ty chúng tôi chiều 5:30 tan làm.Wǒmen gōngsī xiàwǔ wǔ diǎn bàn xiàbān.
42你们几点去上课?Mấy giờ các bạn vào học?Nǐmen jǐ diǎn qù shàngkè?
43八点上课。8 giờ vào học.Bā diǎn shàngkè.
44你几点去上学?Mấy giờ bạn đi học?Nǐ jǐ diǎn qù shàngxué?
45我八点差一刻去。8 giờ kém 15 tôi đi.Wǒ bā diǎn chà yí kè qù.
46我七点三刻去。7:45 tôi đi.Wǒ qī diǎn sān kè qù.
47你们几点放学?Mấy giờ các bạn tan học?Nǐmen jǐ diǎn fàngxué?
48中午十二点差一刻就放学。Trưa 12 giờ kém 15 là tan học.Zhōngwǔ shí’èr diǎn chà yí kè jiù fàngxué.
49这个银行什么时候关门?Ngân hàng này khi nào đóng cửa?Zhège yínháng shénme shíhou guānmén?
50这个银行四点半就关门了。Ngân hàng này 4:30 là đóng cửa rồi.Zhège yínháng sì diǎn bàn jiù guānmén le.
51现在去的话还来得及吗?Nếu bây giờ đi thì còn kịp không?Xiànzài qù de huà hái lái de jí ma?
52现在才三点,还有一个半小时。Bây giờ mới 3 giờ, còn một tiếng rưỡi nữa.Xiànzài cái sān diǎn, hái yǒu yí ge bàn xiǎoshí.
53我看还来得及。Tôi thấy vẫn kịp.Wǒ kàn hái lái de jí.
54你是什么时候到的?Bạn đến lúc nào thế?Nǐ shì shénme shíhou dào de?
55我七点就到了,我等你已经一个多小时了。7 giờ là tôi đến rồi, tôi đợi bạn đã hơn một tiếng rồi.Wǒ qī diǎn jiù dào le, wǒ děng nǐ yǐjīng yí ge duō xiǎoshí le.
56为什么今天你来得这么早?Vì sao hôm nay bạn đến sớm vậy?Wèishéme jīntiān nǐ lái de zhème zǎo?
57我六点就下班了,然后我就来这儿了。6 giờ là tôi đã tan làm rồi, sau đó tôi đến đây luôn.Wǒ liù diǎn jiù xiàbān le, ránhòu wǒ jiù lái zhèr le.
58晚会几点开始?七点半吧?Buổi dạ tiệc mấy giờ bắt đầu? 7:30 nhỉ?Wǎnhuì jǐ diǎn kāishǐ? Qī diǎn bàn ba?
59八点开演,还有半个小时。8 giờ diễn, còn nửa tiếng nữa.Bā diǎn kāiyǎn, hái yǒu bàn ge xiǎoshí.
60现在去来得及来不及?Bây giờ đi có kịp hay không?Xiànzài qù lái de jí lái bù jí?
61现在已经七点二十五分了。Bây giờ đã là 7:25 rồi.Xiànzài yǐjīng qī diǎn èrshíwǔ fēn le.
62差一刻八点去我觉得还来得及,走路的话不到十分钟。8 giờ kém 15 đi tôi thấy vẫn còn kịp, nếu đi bộ thì chưa tới 10 phút.Chà yí kè bā diǎn qù wǒ juéde hái lái de jí, zǒulù de huà bú dào shí fēnzhōng.
63这个会要开到什么时候?Cuộc họp này phải họp đến lúc nào?Zhège huì yào kāi dào shénme shíhou?
64今天要讨论的事情很多,可能要开到中午。Vấn đề thảo luận hôm nay rất nhiều, khả năng là họp đến trưa.Jīntiān yào tǎolùn de shìqing hěn duō, kěnéng yào kāi dào zhōngwǔ.
65今天上午十点我有约会,我要先走了。Sáng nay 10 giờ tôi có hẹn, tôi phải đi trước đây.Jīntiān shàngwǔ shí diǎn wǒ yǒu yuēhuì, wǒ yào xiān zǒu le.
66不行,下面谈的都跟你有关的。Không được, phía sau họp hành đều có liên quan đến bạn.Bù xíng, xiàmiàn tán de dōu gēn nǐ yǒuguān de.
67我迟到了吗?Tôi đến muộn rồi à?Wǒ chídào le ma?
68八点才开始上班,还有十五分钟。8 giờ mới bắt đầu vào làm, vẫn còn 15 phút nữa.Bā diǎn cái kāishǐ shàngbān, hái yǒu shíwǔ fēnzhōng.
69我看错时间了。Tôi nhìn nhầm thời gian rồi.Wǒ kàn cuò shíjiān le.
70你的表现在几点了?Đồng hồ của bạn bây giờ mấy giờ rồi?Nǐ de biǎo xiànzài jǐ diǎn le?
71三点零五分。0.128472Sān diǎn líng wǔ fēn.
72那你的表走错了,现在才三点。Vậy đồng hồ của bạn chạy sai rồi, bây giờ mới 3 giờ.Nà nǐ de biǎo zǒu cuò le, xiànzài cái sān diǎn.
73时间过得很快,又快到新年了。Thời gian trôi nhanh thật, lại sắp đến năm mới rồi.Shíjiānguò de hěn kuài, yòu kuài dào xīnnián le.
74是啊,现在都已经年底了。Đúng mà, bây giờ đã là cuối năm rồi.Shì a, xiàn zài dōu yǐjīng niándǐ le.

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!