Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 25 Giới thiệu Chào hỏi

0
2589
Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 25 Giới thiệu Chào hỏi
Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 25 Giới thiệu Chào hỏi

Học Tiếng Trung Giao tiếp tại Hà Nội

Học Tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao theo các bài giảng Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày của Thầy Nguyễn Minh Vũ.

Để chất lượng buổi học Tiếng Trung giao tiếp có hiệu quả tốt nhất, các em cần học thật chắc kiến thức Tiếng Trung trong Quyển Hán ngữ 1 và Hán ngữ 2 phiên bản mới theo link bên dưới.

Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 1

Học Tiếng Trung giao tiếp Hán ngữ 2

HI các em học viên, trong buổi học hôm nay chúng ta sẽ học sang chủ đề mới là Chào hỏi, Hỏi thăm và Giới thiệu nhé. Các em vào link bên dưới xem qua lại chút xíu nội dung bài 24.

Tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 24 Tính cách

Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề

STT Tiếng Trung Tiếng Việt Phiên âm
1 你好,你怎么样了? Chào bạn, bạn thế nào rồi? Nǐ hǎo, nǐ zěnme yàng le?
2 我很好,你呢? Tôi rất khỏe, thế còn bạn? Wǒ hěn hǎo, nǐ ne?
3 我还好。 Tôi vẫn khỏe. Wǒ hái hǎo.
4 你好,最近你工作怎么样了? Chào bạn, dạo này công việc của bạn thế nào rồi? Nǐ hǎo, zuìjìn nǐ gōngzuò zěnme yàng le?
5 我的新工作还可以。 Công việc mới của tôi cũng tàm tạm. Wǒ de xīn gōngzuò hái kěyǐ.
6 你好,听说你要去做手术,你身体怎么样了? Chào bạn, nghe nói bạn phải đi làm phẫu thuật, sức khỏe bạn thế nào rồi? Nǐ hǎo, tīng shuō nǐ yào qù zuò shǒushù, nǐ shēntǐ zěnme yàng le?
7 你去西贡旅行怎么样啊? Bạn đi Sài Gòn du lịch thế nào? Nǐ qù xīgòng lǚxíng zěnme yàng a?
8 今天晚上去玩儿怎么样? Tối nay đi chơi, thế nào? Jīntiān wǎnshang qù wánr zěnme yàng?
9 今天你看起来很好看啊。 Hôm nay trông bạn rất đẹp. Jīntiān nǐ kàn qǐlái hěn hǎokàn a.
10 今天你去工作开心吗? Hôm nay bạn đi làm có vui không? Jīntiān nǐ qù gōngzuò kāixīn ma?
11 你最近怎么样了? Dạo này bạn thế nào rồi? Nǐ zuìjìn zěnme yàng le?
12 你还好吗? Bạn vẫn khỏe chứ? Nǐ hái hǎo ma?
13 你最近都做了些什么? Dạo này bạn đã làm những gì? Nǐ zuìjìn dōu zuò le xiē shénme?
14 谢谢,我很好,你呢? Cảm ơn, tôi rất khỏe, thế còn bạn? Xièxie, wǒ hěn hǎo, nǐ ne?
15 谢谢,我还好。 Cảm ơn, tôi vẫn khỏe. Xièxie, wǒ hái hǎo.
16 我介绍一下儿,我是阮明武。 Tôi giới thiệu một chút, tôi là Nguyễn Minh Vũ. Wǒ jièshào yí xiàr, wǒ shì ruǎn míng wǔ.
17 你好,我叫阮明武。 Chào bạn, tôi tên là Nguyễn Minh Vũ. Nǐ hǎo, wǒ jiào ruǎn míng wǔ.
18 让我自己介绍一下儿,我是阮明武。 Để tôi tự giới thiệu chút, tôi là Nguyễn Minh Vũ. Ràng wǒ zìjǐ jièshào yí xiàr, wǒ shì ruǎn míng wǔ.
19 认识你,我很高兴,我的名字叫阮明武。 Quen biết bạn tôi rất vui, tên tôi là Nguyễn Minh Vũ. Rènshi nǐ, wǒ hěn gāoxìng, wǒ de míngzì jiào ruǎn míng wǔ.
20 你好,认识你我也很高兴,我叫阮明武。 Chào bạn, quen biết bạn tôi cũng rất vui, tôi tên là Nguyễn Minh Vũ. Nǐ hǎo, rènshi nǐ wǒ yě hěn gāoxìng, wǒ jiào ruǎn míng wǔ.
21 今天能认识你,我觉得很高兴。 Hôm nay quen được bạn, tôi rất vui. Jīntiān néng rènshi nǐ, wǒ juéde hěn gāoxìng.
22 你喜欢这个宴会吗? Bạn thích buổi dạ tiệc này không? Nǐ xǐhuān zhège yànhuì ma?
23 你是新来的吗? Bạn là người mới tới à? Nǐ shì xīn lái de ma?
24 今天天气很不错啊。 Hôm nay thời tiết đẹp nhỉ. Jīntiān tiānqì hěn bú cuò a.
25 请问,这里有谁坐吗? Xin hỏi, ở đây có ai ngồi không? Qǐngwèn, zhè lǐ yǒu shuí zuò ma?
26 好像我在哪儿见过你。 Hình như tôi gặp bạn ở đâu rồi thì phải. Hǎoxiàng wǒ zài nǎr jiàn guò nǐ.
27 我刚才听到你提到某事关于公司最近的情况。 Tôi vừa nghe thấy bạn đề cập đến một việc nào đó liên quan đến tình hình gần đây của công ty. Wǒ gāngcái tīng dào nǐ tí dào mǒu shì guānyú gōngsī zuìjìn de qíngkuàng.
28 我很高兴地向你介绍一下儿,这是我们集团的总经理阮明武。 Tôi rất vui mừng giới thiệu cho bạn một chút, đây là tổng giám đốc của tập đoàn chúng tôi Nguyễn Minh Vũ. Wǒ hěn gāoxìng de xiàng nǐ jièshào yí xiàr, zhè shì wǒmen jítuán de zǒng jīnglǐ ruǎn míng wǔ.
29 让我向你介绍一下儿,这位是我们公司的秘书。 Để tôi giới thiệu cho bạn một chút, vị này là thư ký của công ty chúng tôi. Ràng wǒ xiàng nǐ jièshào yí xiàr, zhè wèi shì wǒmen gōngsī de mìshū.
30 我没见过这个人。 Tôi chưa từng gặp người này. Wǒ méi jiàn guò zhège rén.
31 你见过武老师了吗? Bạn đã từng gặp thầy Vũ chưa? Nǐ jiàn guò wǔ lǎoshī le ma?
32 来认识一下儿,这是我们汉语中心的武老师。 Lại đây làm quen tí, đây là Thầy Vũ của Trung tâm Tiếng Trung chúng tôi. Lái rènshi yí xiàr, zhè shì wǒmen hànyǔ zhòng xīn de wǔ lǎoshī.
33 能在这里遇见你,我很高兴。 Gặp được bạn ở đây, tôi rất vui. Néng zài zhèlǐ yùjiàn nǐ, wǒ hěn gāoxìng.
34 天啊,我没想到现在已经这么晚了,我要走了。 Trời ơi, tôi không ngờ là đã muộn thế này rồi, tôi phải đi đây. Tiān a, wǒ méi xiǎng dào xiànzài yǐjīng zhème wǎn le, wǒ yào zǒu le.
35 现在已经差不多六点了,我要走了。 Bây giờ đã gần 6h ròi, tôi phải đi thôi. Xiànzài yǐjīng chà bù duō liù diǎn le, wǒ yào zǒu le.
36 时间过得太快了,我想我应该回去了。 Thời gian trôi qua nhanh quá, tôi nghĩ tôi nên đi thôi. Shíjiān guò de tài kuài le, wǒ xiǎng wǒ yīnggāi huíqù le.
37 你别忘记给我写信啊。 Bạn đừng quên viết thư cho tôi đấy. Nǐ bié wàngjì gěi wǒ xiě xìn a.
38 有时候你就给我打电话吧。 Thỉnh thoảng bạn gọi điện thoại cho tôi nhé. Yǒu shíhou nǐ jiù gěi wǒ dǎ diànhuà ba.
39 你要记住常常联系我啊。 Bạn phải nhớ là thường xuyên liên hệ tôi nhé. Nǐ yào jì zhù cháng cháng liánxì wǒ a.
40 菜都要凉了,我们快吃饭吧。 Thức ăn sắp nguội hết rồi, chúng ta ăn cơm đi. Cài dōu yào liáng le, wǒmen kuài chīfàn ba.
41 有时间的话你就来我家玩儿吧。 Nếu có thời gian thì bạn tới nhà tôi chơi nhé. Yǒu shíjiān de huà nǐ jiù lái wǒ jiā wánr ba.
42 我们下个星期见吧。 Tới tới chúng ta gặp nhau nhé. Wǒmen xià ge xīngqī jiàn ba.
43 我要走了,我怕家里有很多事需要我做。 Tôi phải đi rồi, tôi sợ ở nhà có rất nhiều việc cần tôi làm. Wǒ yào zǒu le, wǒ pà jiā lǐ yǒu hěn duō shì xūyào wǒ zuò.
44 好了,占用你的时间太多了,我应该走了。 Được rồi, chiếm dụng thời gian của bạn nhiều quá rồi, bạn nên đi đi. Hǎo le, zhànyòng nǐ de shíjiān tài duō le, wǒ yīnggāi zǒu le.
45 好了,我要走了,以便你可以集中工作。 Được rồi, tôi phải đi đây để tiện cho bạn tập trung làm việc. Hǎo le, wǒ yào zǒu le, yǐbiàn nǐ kěyǐ jízhōng gōngzuò.
46 我想问一下你,这个银行什么时候关门? Tôi muốn hỏi bạn một chút, ngân hàng này khi nào đóng cửa? Wǒ xiǎng wèn yí xià nǐ, zhège yínháng shénme shíhou guānmén?
47 我知道这个问题不应该问你,但是我想知道你有男朋友了吗? Tôi biết vấn đề này không nên hỏi bạn, nhưng mà tôi muốn biết bạn đã có bạn trai chưa? Wǒ zhīdào zhège wèntí bù yìng gāi wèn nǐ, dànshì wǒ xiǎng zhīdào nǐ yǒu nán péngyou le ma?
48 请你告诉我多一点儿关于她的工作经历。 Làm ơn nói cho tôi nhiều hơn một chút về quá trình làm việc của cô ta. Qǐng nǐ gàosu wǒ duō yì diǎnr guānyú tā de gōngzuò jīnglì.
49 这个问题你让我想想吧。 Vấn đề này bạn để tôi suy nghĩ đã. Zhège wèntí nǐ ràng wǒ xiǎng xiǎng ba.
50 我没有把我,我要再次检查。 Tôi không dám chắc, tôi phải đi kiểm tra lại. Wǒ méiyǒu bǎ wǒ, wǒ yào zàicì jiǎnchá.
51 这个问题真有趣。 Vấn đề này thú vị thật. Zhège wèntí zhēn yǒuqù.
52 我不会回答这个问题。 Tôi không biết trả lời câu hỏi này. Wǒ bú huì huídá zhège wèntí.
53 对不起,我真的不知道。 Xin lỗi, tôi thật sự không biết. Duìbùqǐ, wǒ zhēn de bù zhīdào.
54 我要提意见。 Tôi muốn đưa ra ý kiến (Tôi có ý kiến). Wǒ yào tí yìjiàn.
55 我真的很想帮你忙,但是现在我在很忙。 Tôi thật sự rất muốn giúp bạn, nhưng mà bây giờ tôi đang rất bận. Wǒ zhēn de hěn xiǎng bāng nǐ máng, dànshì xiànzài wǒ zài hěn máng.
56 这个问题最好现在不要提。 Vấn đề này tốt nhất không nên đề cập tới. Zhège wèntí zuì hǎo xiànzài bú yào tí.