Thứ Ba, Tháng 8 18, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 123 lớp đào tạo chứng chỉ HSKK sơ cấp lộ trình tự học tiếng Trung
01:25:42
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình luyện thi HSK 123 HSKK sơ cấp mới
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình luyện thi HSK 123 HSKK sơ cấp mới
01:30:26
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK] luyện thi HSK online lớp đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSKK cao cấp Thầy Vũ
01:31:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK] tiếng Trung HSK 4 luyện thi HSKK online theo giáo án đào tạo ngữ pháp mới
01:27:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực dụng lớp Hán ngữ ứng dụng
01:23:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung theo chủ đề giao tiếp hàng ngày luyện khẩu ngữ HSKK
01:14:55
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] luyện thi HSK online kết hợp HSKK online lớp tiếng Trung giao tiếp
01:12:13
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] tiếng Trung HSK Thầy Vũ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 1-9 và HSKK
01:16:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung lớp kinh tế tài chính ngân hàng ứng dụng thực tế
01:14:02
Video thumbnail
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ gồm 10000 cuốn giáo trình Hán ngữ mới
01:23:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] khóa học tiếng Trung kinh tế lớp giao tiếp thực dụng theo chủ đề
13:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung mỗi ngày theo hệ thống bài giảng lớp HSK 3 và HSKK
01:19:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung trực tuyến lớp luyện thi HSK online HSKK sơ cấp
01:27:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung cơ bản từ đầu theo lộ trình giảng dạy HSK 123 HSKK
01:26:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung kinh tế tài chính ngân hàng theo lộ trình bài bản
01:33:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung HSK online luyện thi HSKK cao cấp theo HSK 9 cấp
01:38:59
Video thumbnail
[Giáo trình Bất động sản] học tiếng Trung online chuyên đề bất động sản giáo trình Hán ngữ 10000
01:34:55
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online HSK 3 HSKK sơ cấp theo lộ trình giảng dạy bài bản
01:31:55
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung uy tín toàn diện 6 kỹ năng Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch HSKK
01:20:52
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp HSK online chuyên đề ngữ pháp HSK 3 từ vựng HSKK
34:02
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung mỗi ngày theo lộ trình đào tạo chứng chỉ HSK 3 HSKK sơ cấp
01:20:53
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày cùng Thầy Vũ lộ trình dạy tiếng Trung HSKK
01:30:41
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] khóa học tiếng Trung HSK 3 online lớp luyện thi HSKK sơ cấp
01:30:41
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] tiếng Trung giao tiếp HSK online lớp sơ cấp dành cho người mới
01:18:32
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung online cơ bản cùng Thầy Vũ lớp giao tiếp HSKK
01:31:12
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] Lớp luyện thi HSK 5 Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSKK cao cấp
01:37:43
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] Tài liệu giảng dạy tiếng Trung online cơ bản lớp HSKK sơ cấp
01:31:30
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] luyện thi HSK 3 online tiếng Trung HSKK sơ cấp lớp khẩu ngữ
01:29:38
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình bài bản HSK HSKK
01:32:01
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung cơ bản giao tiếp HSK 123 HSKK sơ cấp lớp mới
01:19:28
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp
01:28:14
Video thumbnail
[Khóa học kế toán] Giáo trình tiếng Trung kế toán chuyên đề tổng hợp mẫu báo cáo kế toán thực dụng
01:26:30
Video thumbnail
[Khóa học kế toán] tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp ngữ pháp tiếng Trung thực dụng
01:32:36
Video thumbnail
[Khóa học kế toán] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 Thầy Vũ luyện thi HSKK sơ cấp bài bản
01:31:16
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp học kế toán tiếng Trung chuyên ngành theo lộ trình đào tạo khóa học kế toán
01:29:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp giao tiếp tiếng Trung HSK 123 HSKK sơ cấp luyện thi chứng chỉ HSK 9 cấp
01:28:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực dụng theo chủ đề sản xuất giày dép
01:36:26
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung online HSK 123 HSKK sơ cấp ngữ pháp giao tiếp cơ bản cần nắm rõ
01:29:05
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp tiếng Trung kế toán online lộ trình đào tạo kế toán chuyên ngành toàn diện
01:30:01
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản online HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp giáo án mới
01:19:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực dụng theo chủ đề từ vựng chuyên ngành
36:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSK 5 tiếng Trung HSKK cao cấp Thầy Vũ giảng dạy theo giáo trình HSKK
01:42:27
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản luyện thi chứng chỉ HSK 3 và HSKK
01:39:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung giao tiếp HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp mỗi ngày tự học ngữ pháp HSKK
01:23:04
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp tiếng Trung kế toán chuyên ngành lộ trình học kế toán bài bản theo giáo án
01:31:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung công xưởng giao tiếp theo chủ đề lớp tiếng Trung HSK HSKK
01:36:29
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] khóa học tiếng Trung kế toán online từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành
01:29:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung công xưởng giao tiếp trong nhà máy mẫu câu thực dụng HSK 3 HSKK
01:33:09
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] học tiếng Trung kế toán chuyên ngành phỏng vấn kế toán tổng hợp lớp giao tiếp
01:28:44
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Ngữ pháp Tiếng Trung Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung Cách dùng 是的 như thế nào

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung Cách dùng 是的 như thế nào

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản phiên bản mới nhất của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ BÁ ĐẠO

0
4977
5/5 - (3 bình chọn)

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản mới nhất

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc hoặc những bạn mới bắt đầu tiếp xúc với ngôn ngữ tiếng Trung Quốc và những bạn chưa biết tý gì về tiếng Trung. Thì đây, toàn bộ bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ với chuyên đề tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung toàn tập từ cơ bản đến nâng cao sẽ là sự lựa chọn tốt nhất của bạn.

Bạn sẽ liên tục được cập nhập các bài giảng chuyên đề ngữ pháp tiếng Trung toàn tập có hệ thống rành mạch logic từ dễ đến khó chỉ duy nhất được phát hành trên website chuyên học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster nổi tiếng nhất Việt Nam và đông học viên nhất Việt Nam.

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ thầy Vũ

  1. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ giáo trình hán ngữ phiên bản mới
  2. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ giáo trình hán ngữ boya toàn tập
  3. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ giáo trình 345 câu khẩu ngữ tiếng hán
  4. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ giáo trình nghe nói tiếng Trung cấp tốc
  5. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ giáo trình tự học tiếng Hoa cơ bản
  6. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ giáo trình tự học tiếng Trung cơ bản
  7. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ giáo trình 9999 câu tiếng Trung giao tiếp
  8. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ giáo trình học tiếng Trung mỗi ngày
  9. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK

Bên dưới đây chúng ta sẽ cùng học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản theo các bài giảng của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ nổi tiếng nhất và khủng khiếp nhất Việt Nam.

Học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản toàn tập Nguyễn Minh Vũ

Cách dùng cấu trúc “是(shì) … … 的(de)” như thế nào trong tiếng Trung giao tiếp hàng ngày. Các bạn chuẩn bị vở và bút để ghi chép lại toàn bộ nội dung bài giảng bên dưới nhé.

Cách dùng 是…的 như thế nào trong tiếng Trung giao tiếp

Hôm nay lớp chúng ta học mẫu câu : “是(shì) … … 的(de)” .

Là kết cấu hình thành vị ngữ trong câu, thường đặt sau chủ ngữ.

Sau đây chúng ta học phần I

你(nǐ) 今(jīn) 天(tiān) 是(shì) 几(jǐ) 点(diǎn) 起(qǐ) 床(chuáng) 的(de) ?

Hôm nay bạn dậy lúc mấy giờ ?

我(wǒ) 今(jīn) 天(tiān) 是(shì) 早(zǎo) 上(shàng) 八(bā) 点(diǎn) 起(qǐ) 床(chuáng) 的(de) 。

Hôm nay tôi dậy lúc 8 giờ sáng.

这(zhè) 是(shì) 什(shén) 么(me) 时(shí) 候(hòu) 买(mǎi) 的(de) ?

Cái này mua từ lúc nào ?

这(zhè) 是(shì) 昨(zuó) 天(tiān) 买(mǎi) 的(de) 。

Cái này mua hôm qua .

你(nǐ) 是(shì) 在(zài) 哪(nǎ) 买(mǎi) 的(de) ?

Bạn mua cái này ở đâu ?

我(wǒ) 是(shì) 在(zài) 超(chāo) 市(shì) 买(mǎi) 的(de) 。

Tôi mua cái này ở siêu thị.

Mời các bạn học phần từ mới.

早(zǎo) 上(shang) buổi sáng, sáng,起(qǐ) 床(chuáng) dậy, ngủ dậy,昨(zuó) 天(tiān) hôm qua,超(chāo) 市(shì) siêu thị.

Chúng ta học phần II

这(zhè) 本(běn) 书(shū) 是(shì) 什(shén) 么(me) 时(shí) 候(hòu) 借(jiè) 的(de) ?

Cuốn sách này mượn từ bao giờ thế?

这(zhè) 本(běn) 书(shū) 是(shì) 上(shàng) 个(gè) 月(yuè) 借(jiè) 的(de) 。

Cuốn sách này mượn từ tháng trước.

这(zhè) 件(jiàn) 衣(yī) 服(fù) 是(shì) 什(shén) 么(me) 颜(yán) 色(sè) 的(de)?雄:解释句意 có nghĩa là

Chiếc áo này màu gì thế ?

这(zhè) 件(jiàn) 衣(yī) 服(fu) 是(shì) 红(hóng) 色(sè) 的(de) 。

Chiếc áo này màu đỏ.

这(zhè) 瓶(píng) 红(hóng) 酒(jiǔ) 是(shì) 哪(nǎ) 国(guó) 的(de) ?

Chai rượu vang này là của nước nào ?

这(zhè) 瓶(píng) 红(hóng) 酒(jiǔ) 是(shì) 比(bǐ) 利(lì) 时(shí) 的(de) 。

Chai rượu vang này là của nước Bỉ.

Chúng ta học tiếp từ mới

借(jiè) 书(shū) mượn sách,衣(yī) 服(fù) áo,红(hóng) 色(sè) màu đỏ,红(hóng) 酒(jiǔ) rượu vang, rượu nho,国(guó) 家(jiā) quốc gia,比(bǐ) 利(lì) 时(shí) Bỉ。

Chúng ta học phần 3

那(nà) 个(gè) 小(xiǎo) 伙(huǒ) 子(zi) 是(shì) 干(gān) 什(shén) 么(me) 的(de) ?

Cậu thanh niên ấy làm công việc gì thế ?

他(tā) 是(shì) 老(láo) 板(bǎn) 派(pài) 来(lái) 谈(tán) 判(pàn) 的(de) 。

Cậu ấy được chủ cử đến đàm phán đấy.

那(nà) 边(biān) 有(yǒu) 辆(liàng) 黑(hēi) 色(sè) 轿(jiào) 车(chē) 是(shì) 谁(shuí) 的(de) ?

Bên kia có chiếc xe con màu đen là của ai đấy ?

那(nà) 是(shì) 公(gōng) 司(sī) 总(zǒng) 裁(cái) 的(de) 。

Chiếc xe ấy là của Tổng Giám đốc Công ty.

那(nà) 些(xiē) 花(huā) 是(shì) 谁(shuí) 买(mǎi) 的(de) ?

Những bông hoa kia là của ai mua thế ?

那(nà) 些(xiē) 花(huā) 是(shì) 小(xiǎo) 李(lǐ) 送(sòng) 他(tā) 妈(mā) 妈(ma) 的(de) 。

Những bông hoa kia là của tiểu Lý tặng mẹ đấy.

那(nà) 家(jiā) 饭(fàn) 店(diàn) 是(shì) 哪(nǎ) 年(nián) 开(kāi) 业(yè) 的(de) ?

Khách sạn ấy mở cửa kinh doanh vào năm nào ?

那(nà) 个(gè) 饭(fàn) 店(diàn) 是(shì) 1980 年(nián) 开(kāi) 业(yè) 的(de) 。

Khách sạn ấy mở cửa kinh doanh vào năm 1980.

Oke, trên đây là cách dùng cơ bản cấu trúc 是 …. 的 trong tiếng Trung

Tiếp theo chúng ta sẽ học các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản hàng ngày nào.

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản hàng ngày theo chủ đề

2793Bởi vì người tôi không được khỏe nên không thể đến lớp học.因为我身体不好,所以不能上课。Yīnwèi wǒ shēntǐ bù hǎo, suǒyǐ bùnéng shàngkè.
2794Cô ta ở ngay trong trường học, nếu như bạn tìm cô ta, thì đến nhà cô ta tìm đi.她就住在学校里,你要是找她,就到她家里去找吧。Tā jiù zhù zài xuéxiào lǐ, nǐ yàoshi zhǎo tā, jiù dào tā jiālǐ qù zhǎo ba.
2795Cô ta lái xe làm đâm ngã người đi đường.她开车把人撞倒了。Tā kāichē bǎ rén zhuàng dǎo le.
2796Bọn trẻ đá bóng làm vỡ cửa kính rồi.孩子踢球把窗户踢破了。Háizi tī qiú bǎ chuānghu tī pò le.
2797Cô ta hút thuốc làm cháy quần áo.她抽烟把衣服烧了。Tā chōuyān bǎ yīfu shāo le.
2798Cô ta không cẩn thận làm mất hộ chiếu rồi.她不小心把护照丢了。Tā bù xiǎoxīn bǎ hùzhào diū le.
2799Gió to làm đổ cây rồi.大风把树刮倒了。Dà fēng bǎ shù guā dǎo le.
2800Bạn bè hỏi bạn nếu như gặp phải vấn đề không biết làm như thế nào, bạn hỏi thế nào?朋友问你要是遇到不懂的问题怎么办,你怎么回答?Péngyǒu wèn nǐ yàoshi yù dào bù dǒng de wèntí zěnme bàn, nǐ zěnme huídá?
2801Ví tiền của bạn bị mất, bạn báo cáo với công an như thế nào?你的钱包丢了,你怎么向警察报告?Nǐ de qiánbāo diū le, nǐ zěnme xiàng jǐngchá bàogào.
2802Bạn để mất ví tiền ở đâu rồi?你的钱包丢在哪儿了?Nǐ de qiánbāo diū zài nǎr le?
2803Bạn còn nhớ màu sắc của chiếc xe đó không?你还记得那辆车的颜色吗?Nǐ hái jì de nà liàng chē de yánsè ma?
2804Bạn muốn hóa đơn không?你要发票吗?Nǐ yào fāpiào ma?
2805Hãy để lại số điện thoại di động của bạn.请把你的手机号留下。Qǐng bǎ nǐ de shǒujī hào liú xià.
2806Ngày mai tôi muốn đi chơi Việt Nam với cô ta, nhưng mà dự báo thời tiết nói là ngày mai Việt Nam có mưa, vì vậy chúng tôi không đi nữa.我想跟她明天去越南玩儿,但是天气预报说明天越南有雨,所以我们不去了。Wǒ xiǎng gēn tā míngtiān qù yuènán wánr, dànshì tiānqì yùbào shuō míngtiān yuènán yǒu yǔ, suǒyǐ wǒmen bù qù le.
2807Nếu như ngày mai trời mưa thì làm thế nào?要是明天下雨怎么办?Yàoshi míngtiān xià yǔ zěnme bàn?
2808Nếu như ngày mai trời mưa thì ở nhà.要是明天下雨就在家。Yàoshi míng tiān xià yǔ jiù zài jiā.
2809Trời sắp tối rồi.天快黑了。Tiān kuài hēi le.
2810Tôi đi xe đạp vội vội vàng vàng về nhà.我骑着自行车,急急忙忙地往家走。Wǒ qí zhe zìxíng chē, jí jí máng máng de wǎng jiā zǒu.
2811Lúc đến ngã tư thì đèn đỏ sáng lên.到了十字路口的时候,前面红灯亮了。Dào le shízì lùkǒu de shíhou, qiánmiàn hóng dēng liàng le.
2812Tôi vội vàng dừng xe, nhưng mà xe không dừng, vẫn cứ chạy về phía trước.我急忙停车,但是车没停住,还是向前跑。Wǒ jímáng tíngchē, dànshì chē méi tíng zhù, háishì xiàng qián pǎo.
2813Một cảnh sát đang đứng ngay trước mặt tôi, cô ta chào hỏi lễ phép với tôi nói rằng: “Mời bạn lái xe sang bên kia”. Cô ta chỉ sang bên đỗ xe đàng kia.一个警察正站在我面前,她向我敬个礼说:“请你把车开到那边去。”她指了指路边的岗亭。Yí ge jǐngchá zhèng zhàn zài wǒ miànqián, tā xiàng wǒ jìng ge lǐ shuō: “Qǐng nǐ bǎ chē kāi dào nà biān qù.” Tā zhǐ le zhǐ lùbiān de gǎngtíng.
2814Trên phố chỗ nào cũng đều là quán cơm.街上到处都是越南饭店。Jiē shàng dàochù dōu shì yuènán fàndiàn.
2815Hôm qua trên đường tôi gặp một chuyện.昨天我在街上遇到一件事。Zuótiān wǒ zài jiē shàng yù dào yí jiàn shì.
2816Ở chỗ ngã tư, tôi nhìn thấy một đôi vợ chồng, xem ra là người từ quê lên. Bọn họ muốn qua đường, nhưng mà trông thấy xe cộ đi qua đi lại nhiều quá, đợi cả nửa ngày trời cũng không qua được. Lúc này, một công an giao thông trông thấy, bèn lập tức chạy đến đó, dìu hai vị cao niên đó từng bước từng bước qua đường. Trông thấy cảnh này, tôi vô cùng cảm động.在一个十字路口,我看见一对夫妻,看样子是从农村来的。他们要过马路,但是看到来往的车那么多,等了半天,也没干过来。这时,一个交通警察看见了,就马上跑了过去,扶着这两位老人,一步一步地走过来。看到这种情景,我非常感动。Zài yí ge shízìlù kǒu, wǒ kànjiàn yí duì fūqī, kàn yàngzi shì cóng nóngcūn lái de. Tāmen yào guò mǎlù, dànshì kàn dào láiwǎng de chē nàme duō, děng le bàntiān, yě méi gǎn guòlái. Zhè shí, yí ge jiāotōng jǐngchá kànjiàn le, jiù mǎshàng pǎo le guòqù, fú zhe zhè liǎng wèi lǎorén, yí bù yí bù de zǒu guòlái. Kàn dào zhè zhǒng qíngjǐng, wǒ fēicháng gǎndòng.
2817Đây là việc mà cảnh sát nên làm, có gì đáng phải cảm động đâu?这是警察应该做的事,有什么可感动的?Zhè shì jǐngchá yīnggāi zuò de shì, yǒu shénme kě gǎndòng de?

Chúng ta vừa đi xong toàn bộ nội dung bài giảng ngày hôm nay rồi. Có lẽ chúng ta phải nói lời chào tạm biệt tại đây và hẹn gặp lại các bạn trong bài giảng tiếp theo vào ngày mai.

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!