Thứ Năm, Tháng 10 1, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu lớp giao tiếp HSK 1-2-3
25:42
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tài liệu học tiếng Trung online uy tín luyện thi HSK 9 cấp và HSKK
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tài liệu học tiếng Trung online uy tín luyện thi HSK 9 cấp và HSKK
01:30:02
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 3.0
01:20:16
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp Hán ngữ HSK 1-2-3 luyện thi HSKK
01:29:36
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lớp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu từ trình độ HSK 1 cơ bản
01:19:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] Luyện thi HSK online HSK 5 theo tiêu chuẩn HSK 9 cấp đọc hiểu HSK5
01:35:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] học tiếng Trung chuyên ngành Hành chính và Nhân sự lớp Hán ngữ HSK
01:18:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lớp luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp ngày 26/9/2026 ngữ pháp HSK mới
01:28:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lộ trình tự học tiếng Trung cho người mới bắt đầu HSK 1-2-3 HSKK
01:23:55
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] học tiếng Trung lộ trình đào tạo bài bản đề cương ngữ pháp HSK 1-9
01:11:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế tài chính ngân hàng tín dụng HSK 4
01:31:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung uy tín lớp luyện thi HSK 9 cấp chuẩn HSK 3.0 mới
01:16:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] Luyện thi HSK online Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSKK sơ trung cấp
01:32:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung HSK online luyện thi HSKK sơ cấp giáo án bài bản
01:30:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung online uy tín lớp đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 mới
01:18:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình HSK 3.0 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:33:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp theo chuẩn HSK 3.0
01:24:25
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung cơ bản lớp luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp giáo án chuyên biệt
01:29:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp giáo án mới
01:10:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Bất động sản] học tiếng Trung online chuyên đề phát triển dự án bất động sản mới
01:29:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp phần 2 tiếp
15:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online uy tín lớp luyện thi HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp hội thoại mới
01:18:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế thuật ngữ tài chính ngân hàng HSK 3-4
01:32:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học giao tiếp tiếng Trung HSK 9 cấp lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp
01:31:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Chia sẻ lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu cách tự học HSK 9 cấp
01:23:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online 1-1 lớp giao tiếp tiếng Trung HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp mới
01:24:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu giáo án đào tạo ngữ pháp HSK HSKK
01:31:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung HSK giao tiếp online cơ bản học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
01:22:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học tiếng Trung cơ bản giao tiếp theo chủ đề lớp Hán ngữ sơ cấp quyển 123
01:24:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSKK cao cấp khẩu ngữ tiếng Trung nâng cao ứng dụng thực tế HSK 3.0
01:42:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp theo giáo trình chuẩn HSK 9 cấp mới nhất Thầy Vũ
01:43:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện tập phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp online theo lộ trình bài bản
01:26:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế giao tiếp mẫu câu từ vựng ngữ pháp
01:31:12
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Tiếng Trung HSK Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp chuẩn HSK 3.0
01:17:25
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung kinh tế online ngân hàng tài khoản chuyển khoản thanh toán
01:31:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu tài liệu giảng dạy lớp HSK HSKK
01:31:07
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] phương pháp học tiếng Trung hiệu quả cho người mới bắt đầu từ vựng HSK ngữ pháp
01:24:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lộ trình học tiếng Trung cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu HSK 1-2-3 Hán ngữ
01:17:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản học ngữ pháp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình mới
01:27:30
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản học ngữ pháp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình mới
01:30:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 3 HSKK sơ cấp lớp giao tiếp cơ bản mới
01:19:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học bất động sản tiếng Trung chuyên ngành lớp giao tiếp thực dụng HSK 3-4
01:35:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp luyện thi HSKK sơ trung cao cấp mới
01:30:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp học tiếng Trung HSK 3 online luyện thi HSKK sơ cấp từ vựng mẫu câu ngữ pháp
01:19:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 5 HSKK cao cấp từ vựng tiếng Trung HSK 9 cấp mẫu câu giao tiếp
01:26:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp theo chuẩn HSK 9 cấp mới nhất giao tiếp ứng dụng
01:29:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung mỗi ngày lộ trình bài bản về từ vựng HSK 1-2-3 và ngữ pháp HSKK
01:24:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung bất động sản lớp giao tiếp thực dụng mẫu câu từ vựng ngữ pháp
01:35:45
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình Hán ngữ quyển 1-2-3
01:20:26
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Ngữ pháp Tiếng Trung Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung Cách dùng 是的 như thế nào

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung Cách dùng 是的 như thế nào

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản phiên bản mới nhất của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ BÁ ĐẠO

0
5023
5/5 - (3 bình chọn)

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản mới nhất

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc hoặc những bạn mới bắt đầu tiếp xúc với ngôn ngữ tiếng Trung Quốc và những bạn chưa biết tý gì về tiếng Trung. Thì đây, toàn bộ bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ với chuyên đề tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung toàn tập từ cơ bản đến nâng cao sẽ là sự lựa chọn tốt nhất của bạn.

Bạn sẽ liên tục được cập nhập các bài giảng chuyên đề ngữ pháp tiếng Trung toàn tập có hệ thống rành mạch logic từ dễ đến khó chỉ duy nhất được phát hành trên website chuyên học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster nổi tiếng nhất Việt Nam và đông học viên nhất Việt Nam.

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ thầy Vũ

  1. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ giáo trình hán ngữ phiên bản mới
  2. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ giáo trình hán ngữ boya toàn tập
  3. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ giáo trình 345 câu khẩu ngữ tiếng hán
  4. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ giáo trình nghe nói tiếng Trung cấp tốc
  5. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ giáo trình tự học tiếng Hoa cơ bản
  6. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ giáo trình tự học tiếng Trung cơ bản
  7. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ giáo trình 9999 câu tiếng Trung giao tiếp
  8. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ giáo trình học tiếng Trung mỗi ngày
  9. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK

Bên dưới đây chúng ta sẽ cùng học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản theo các bài giảng của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ nổi tiếng nhất và khủng khiếp nhất Việt Nam.

Học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản toàn tập Nguyễn Minh Vũ

Cách dùng cấu trúc “是(shì) … … 的(de)” như thế nào trong tiếng Trung giao tiếp hàng ngày. Các bạn chuẩn bị vở và bút để ghi chép lại toàn bộ nội dung bài giảng bên dưới nhé.

Cách dùng 是…的 như thế nào trong tiếng Trung giao tiếp

Hôm nay lớp chúng ta học mẫu câu : “是(shì) … … 的(de)” .

Là kết cấu hình thành vị ngữ trong câu, thường đặt sau chủ ngữ.

Sau đây chúng ta học phần I

你(nǐ) 今(jīn) 天(tiān) 是(shì) 几(jǐ) 点(diǎn) 起(qǐ) 床(chuáng) 的(de) ?

Hôm nay bạn dậy lúc mấy giờ ?

我(wǒ) 今(jīn) 天(tiān) 是(shì) 早(zǎo) 上(shàng) 八(bā) 点(diǎn) 起(qǐ) 床(chuáng) 的(de) 。

Hôm nay tôi dậy lúc 8 giờ sáng.

这(zhè) 是(shì) 什(shén) 么(me) 时(shí) 候(hòu) 买(mǎi) 的(de) ?

Cái này mua từ lúc nào ?

这(zhè) 是(shì) 昨(zuó) 天(tiān) 买(mǎi) 的(de) 。

Cái này mua hôm qua .

你(nǐ) 是(shì) 在(zài) 哪(nǎ) 买(mǎi) 的(de) ?

Bạn mua cái này ở đâu ?

我(wǒ) 是(shì) 在(zài) 超(chāo) 市(shì) 买(mǎi) 的(de) 。

Tôi mua cái này ở siêu thị.

Mời các bạn học phần từ mới.

早(zǎo) 上(shang) buổi sáng, sáng,起(qǐ) 床(chuáng) dậy, ngủ dậy,昨(zuó) 天(tiān) hôm qua,超(chāo) 市(shì) siêu thị.

Chúng ta học phần II

这(zhè) 本(běn) 书(shū) 是(shì) 什(shén) 么(me) 时(shí) 候(hòu) 借(jiè) 的(de) ?

Cuốn sách này mượn từ bao giờ thế?

这(zhè) 本(běn) 书(shū) 是(shì) 上(shàng) 个(gè) 月(yuè) 借(jiè) 的(de) 。

Cuốn sách này mượn từ tháng trước.

这(zhè) 件(jiàn) 衣(yī) 服(fù) 是(shì) 什(shén) 么(me) 颜(yán) 色(sè) 的(de)?雄:解释句意 có nghĩa là

Chiếc áo này màu gì thế ?

这(zhè) 件(jiàn) 衣(yī) 服(fu) 是(shì) 红(hóng) 色(sè) 的(de) 。

Chiếc áo này màu đỏ.

这(zhè) 瓶(píng) 红(hóng) 酒(jiǔ) 是(shì) 哪(nǎ) 国(guó) 的(de) ?

Chai rượu vang này là của nước nào ?

这(zhè) 瓶(píng) 红(hóng) 酒(jiǔ) 是(shì) 比(bǐ) 利(lì) 时(shí) 的(de) 。

Chai rượu vang này là của nước Bỉ.

Chúng ta học tiếp từ mới

借(jiè) 书(shū) mượn sách,衣(yī) 服(fù) áo,红(hóng) 色(sè) màu đỏ,红(hóng) 酒(jiǔ) rượu vang, rượu nho,国(guó) 家(jiā) quốc gia,比(bǐ) 利(lì) 时(shí) Bỉ。

Chúng ta học phần 3

那(nà) 个(gè) 小(xiǎo) 伙(huǒ) 子(zi) 是(shì) 干(gān) 什(shén) 么(me) 的(de) ?

Cậu thanh niên ấy làm công việc gì thế ?

他(tā) 是(shì) 老(láo) 板(bǎn) 派(pài) 来(lái) 谈(tán) 判(pàn) 的(de) 。

Cậu ấy được chủ cử đến đàm phán đấy.

那(nà) 边(biān) 有(yǒu) 辆(liàng) 黑(hēi) 色(sè) 轿(jiào) 车(chē) 是(shì) 谁(shuí) 的(de) ?

Bên kia có chiếc xe con màu đen là của ai đấy ?

那(nà) 是(shì) 公(gōng) 司(sī) 总(zǒng) 裁(cái) 的(de) 。

Chiếc xe ấy là của Tổng Giám đốc Công ty.

那(nà) 些(xiē) 花(huā) 是(shì) 谁(shuí) 买(mǎi) 的(de) ?

Những bông hoa kia là của ai mua thế ?

那(nà) 些(xiē) 花(huā) 是(shì) 小(xiǎo) 李(lǐ) 送(sòng) 他(tā) 妈(mā) 妈(ma) 的(de) 。

Những bông hoa kia là của tiểu Lý tặng mẹ đấy.

那(nà) 家(jiā) 饭(fàn) 店(diàn) 是(shì) 哪(nǎ) 年(nián) 开(kāi) 业(yè) 的(de) ?

Khách sạn ấy mở cửa kinh doanh vào năm nào ?

那(nà) 个(gè) 饭(fàn) 店(diàn) 是(shì) 1980 年(nián) 开(kāi) 业(yè) 的(de) 。

Khách sạn ấy mở cửa kinh doanh vào năm 1980.

Oke, trên đây là cách dùng cơ bản cấu trúc 是 …. 的 trong tiếng Trung

Tiếp theo chúng ta sẽ học các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản hàng ngày nào.

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản hàng ngày theo chủ đề

2793Bởi vì người tôi không được khỏe nên không thể đến lớp học.因为我身体不好,所以不能上课。Yīnwèi wǒ shēntǐ bù hǎo, suǒyǐ bùnéng shàngkè.
2794Cô ta ở ngay trong trường học, nếu như bạn tìm cô ta, thì đến nhà cô ta tìm đi.她就住在学校里,你要是找她,就到她家里去找吧。Tā jiù zhù zài xuéxiào lǐ, nǐ yàoshi zhǎo tā, jiù dào tā jiālǐ qù zhǎo ba.
2795Cô ta lái xe làm đâm ngã người đi đường.她开车把人撞倒了。Tā kāichē bǎ rén zhuàng dǎo le.
2796Bọn trẻ đá bóng làm vỡ cửa kính rồi.孩子踢球把窗户踢破了。Háizi tī qiú bǎ chuānghu tī pò le.
2797Cô ta hút thuốc làm cháy quần áo.她抽烟把衣服烧了。Tā chōuyān bǎ yīfu shāo le.
2798Cô ta không cẩn thận làm mất hộ chiếu rồi.她不小心把护照丢了。Tā bù xiǎoxīn bǎ hùzhào diū le.
2799Gió to làm đổ cây rồi.大风把树刮倒了。Dà fēng bǎ shù guā dǎo le.
2800Bạn bè hỏi bạn nếu như gặp phải vấn đề không biết làm như thế nào, bạn hỏi thế nào?朋友问你要是遇到不懂的问题怎么办,你怎么回答?Péngyǒu wèn nǐ yàoshi yù dào bù dǒng de wèntí zěnme bàn, nǐ zěnme huídá?
2801Ví tiền của bạn bị mất, bạn báo cáo với công an như thế nào?你的钱包丢了,你怎么向警察报告?Nǐ de qiánbāo diū le, nǐ zěnme xiàng jǐngchá bàogào.
2802Bạn để mất ví tiền ở đâu rồi?你的钱包丢在哪儿了?Nǐ de qiánbāo diū zài nǎr le?
2803Bạn còn nhớ màu sắc của chiếc xe đó không?你还记得那辆车的颜色吗?Nǐ hái jì de nà liàng chē de yánsè ma?
2804Bạn muốn hóa đơn không?你要发票吗?Nǐ yào fāpiào ma?
2805Hãy để lại số điện thoại di động của bạn.请把你的手机号留下。Qǐng bǎ nǐ de shǒujī hào liú xià.
2806Ngày mai tôi muốn đi chơi Việt Nam với cô ta, nhưng mà dự báo thời tiết nói là ngày mai Việt Nam có mưa, vì vậy chúng tôi không đi nữa.我想跟她明天去越南玩儿,但是天气预报说明天越南有雨,所以我们不去了。Wǒ xiǎng gēn tā míngtiān qù yuènán wánr, dànshì tiānqì yùbào shuō míngtiān yuènán yǒu yǔ, suǒyǐ wǒmen bù qù le.
2807Nếu như ngày mai trời mưa thì làm thế nào?要是明天下雨怎么办?Yàoshi míngtiān xià yǔ zěnme bàn?
2808Nếu như ngày mai trời mưa thì ở nhà.要是明天下雨就在家。Yàoshi míng tiān xià yǔ jiù zài jiā.
2809Trời sắp tối rồi.天快黑了。Tiān kuài hēi le.
2810Tôi đi xe đạp vội vội vàng vàng về nhà.我骑着自行车,急急忙忙地往家走。Wǒ qí zhe zìxíng chē, jí jí máng máng de wǎng jiā zǒu.
2811Lúc đến ngã tư thì đèn đỏ sáng lên.到了十字路口的时候,前面红灯亮了。Dào le shízì lùkǒu de shíhou, qiánmiàn hóng dēng liàng le.
2812Tôi vội vàng dừng xe, nhưng mà xe không dừng, vẫn cứ chạy về phía trước.我急忙停车,但是车没停住,还是向前跑。Wǒ jímáng tíngchē, dànshì chē méi tíng zhù, háishì xiàng qián pǎo.
2813Một cảnh sát đang đứng ngay trước mặt tôi, cô ta chào hỏi lễ phép với tôi nói rằng: “Mời bạn lái xe sang bên kia”. Cô ta chỉ sang bên đỗ xe đàng kia.一个警察正站在我面前,她向我敬个礼说:“请你把车开到那边去。”她指了指路边的岗亭。Yí ge jǐngchá zhèng zhàn zài wǒ miànqián, tā xiàng wǒ jìng ge lǐ shuō: “Qǐng nǐ bǎ chē kāi dào nà biān qù.” Tā zhǐ le zhǐ lùbiān de gǎngtíng.
2814Trên phố chỗ nào cũng đều là quán cơm.街上到处都是越南饭店。Jiē shàng dàochù dōu shì yuènán fàndiàn.
2815Hôm qua trên đường tôi gặp một chuyện.昨天我在街上遇到一件事。Zuótiān wǒ zài jiē shàng yù dào yí jiàn shì.
2816Ở chỗ ngã tư, tôi nhìn thấy một đôi vợ chồng, xem ra là người từ quê lên. Bọn họ muốn qua đường, nhưng mà trông thấy xe cộ đi qua đi lại nhiều quá, đợi cả nửa ngày trời cũng không qua được. Lúc này, một công an giao thông trông thấy, bèn lập tức chạy đến đó, dìu hai vị cao niên đó từng bước từng bước qua đường. Trông thấy cảnh này, tôi vô cùng cảm động.在一个十字路口,我看见一对夫妻,看样子是从农村来的。他们要过马路,但是看到来往的车那么多,等了半天,也没干过来。这时,一个交通警察看见了,就马上跑了过去,扶着这两位老人,一步一步地走过来。看到这种情景,我非常感动。Zài yí ge shízìlù kǒu, wǒ kànjiàn yí duì fūqī, kàn yàngzi shì cóng nóngcūn lái de. Tāmen yào guò mǎlù, dànshì kàn dào láiwǎng de chē nàme duō, děng le bàntiān, yě méi gǎn guòlái. Zhè shí, yí ge jiāotōng jǐngchá kànjiàn le, jiù mǎshàng pǎo le guòqù, fú zhe zhè liǎng wèi lǎorén, yí bù yí bù de zǒu guòlái. Kàn dào zhè zhǒng qíngjǐng, wǒ fēicháng gǎndòng.
2817Đây là việc mà cảnh sát nên làm, có gì đáng phải cảm động đâu?这是警察应该做的事,有什么可感动的?Zhè shì jǐngchá yīnggāi zuò de shì, yǒu shénme kě gǎndòng de?

Chúng ta vừa đi xong toàn bộ nội dung bài giảng ngày hôm nay rồi. Có lẽ chúng ta phải nói lời chào tạm biệt tại đây và hẹn gặp lại các bạn trong bài giảng tiếp theo vào ngày mai.

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!