Thứ Sáu, Tháng 10 2, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] lớp tiếng Trung chuyên ngành giáo trình ngân hàng tài chính kế toán mới
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] lớp tiếng Trung chuyên ngành giáo trình ngân hàng tài chính kế toán mới
01:32:45
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 luyện thi HSK 123 HSKK sơ cấp 1/10/2026
01:20:21
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tài liệu học tiếng Trung online uy tín luyện thi HSK 9 cấp và HSKK
01:30:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu lớp giao tiếp HSK 1-2-3
25:42
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 3.0
01:20:16
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp Hán ngữ HSK 1-2-3 luyện thi HSKK
01:29:36
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lớp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu từ trình độ HSK 1 cơ bản
01:19:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] Luyện thi HSK online HSK 5 theo tiêu chuẩn HSK 9 cấp đọc hiểu HSK5
01:35:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] học tiếng Trung chuyên ngành Hành chính và Nhân sự lớp Hán ngữ HSK
01:18:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lớp luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp ngày 26/9/2026 ngữ pháp HSK mới
01:28:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lộ trình tự học tiếng Trung cho người mới bắt đầu HSK 1-2-3 HSKK
01:23:55
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] học tiếng Trung lộ trình đào tạo bài bản đề cương ngữ pháp HSK 1-9
01:11:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế tài chính ngân hàng tín dụng HSK 4
01:31:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung uy tín lớp luyện thi HSK 9 cấp chuẩn HSK 3.0 mới
01:16:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] Luyện thi HSK online Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSKK sơ trung cấp
01:32:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung HSK online luyện thi HSKK sơ cấp giáo án bài bản
01:30:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung online uy tín lớp đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 mới
01:18:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình HSK 3.0 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:33:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp theo chuẩn HSK 3.0
01:24:25
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung cơ bản lớp luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp giáo án chuyên biệt
01:29:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp giáo án mới
01:10:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Bất động sản] học tiếng Trung online chuyên đề phát triển dự án bất động sản mới
01:29:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp phần 2 tiếp
15:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online uy tín lớp luyện thi HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp hội thoại mới
01:18:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế thuật ngữ tài chính ngân hàng HSK 3-4
01:32:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học giao tiếp tiếng Trung HSK 9 cấp lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp
01:31:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Chia sẻ lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu cách tự học HSK 9 cấp
01:23:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online 1-1 lớp giao tiếp tiếng Trung HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp mới
01:24:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu giáo án đào tạo ngữ pháp HSK HSKK
01:31:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung HSK giao tiếp online cơ bản học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
01:22:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học tiếng Trung cơ bản giao tiếp theo chủ đề lớp Hán ngữ sơ cấp quyển 123
01:24:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSKK cao cấp khẩu ngữ tiếng Trung nâng cao ứng dụng thực tế HSK 3.0
01:42:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp theo giáo trình chuẩn HSK 9 cấp mới nhất Thầy Vũ
01:43:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện tập phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp online theo lộ trình bài bản
01:26:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế giao tiếp mẫu câu từ vựng ngữ pháp
01:31:12
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Tiếng Trung HSK Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp chuẩn HSK 3.0
01:17:25
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung kinh tế online ngân hàng tài khoản chuyển khoản thanh toán
01:31:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu tài liệu giảng dạy lớp HSK HSKK
01:31:07
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] phương pháp học tiếng Trung hiệu quả cho người mới bắt đầu từ vựng HSK ngữ pháp
01:24:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lộ trình học tiếng Trung cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu HSK 1-2-3 Hán ngữ
01:17:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản học ngữ pháp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình mới
01:27:30
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản học ngữ pháp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình mới
01:30:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 3 HSKK sơ cấp lớp giao tiếp cơ bản mới
01:19:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học bất động sản tiếng Trung chuyên ngành lớp giao tiếp thực dụng HSK 3-4
01:35:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp luyện thi HSKK sơ trung cao cấp mới
01:30:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp học tiếng Trung HSK 3 online luyện thi HSKK sơ cấp từ vựng mẫu câu ngữ pháp
01:19:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 5 HSKK cao cấp từ vựng tiếng Trung HSK 9 cấp mẫu câu giao tiếp
01:26:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp theo chuẩn HSK 9 cấp mới nhất giao tiếp ứng dụng
01:29:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung mỗi ngày lộ trình bài bản về từ vựng HSK 1-2-3 và ngữ pháp HSKK
01:24:57
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Ngữ pháp Tiếng Trung Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung Phân biệt cách dùng 啊 啦...

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung Phân biệt cách dùng 啊 啦 呀

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản phiên bản mới nhất được cập nhập của thầy Vũ BÁ ĐẠO

0
9813
5/5 - (2 bình chọn)

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản phiên bản mới

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản phiên bản mới nhất của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, người chuyên viết sách giáo trình học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao. Các sản phẩm sách tự học tiếng Trung Quốc của thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiều, trong số đó nổi bật nhất là bộ bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề ngữ pháp tiếng Trung toàn tập từ cơ bản đến nâng cao, giáo trình học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề, giáo trình học tiếng Trung thương mại từ cơ bản đến nâng cao vân vân.

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ mới update

  • Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ mới update tập 1
  • Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ mới update tập 2
  • Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ mới update tập 3
  • Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ mới update tập 4
  • Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ mới update tập 5
  • Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ mới update tập 6

Phân biệt trợ từ ngữ khí  啊 啦 呀 trong tiếng Trung

Bên dưới là phần phân tích chuyên sâu cách phân biệt sử dụng trợ từ ngữ khí  啊 啦 呀 trong tiếng Trung giao tiếp cơ bản hàng ngày thông qua các mẫu câu ví dụ ở bên dưới.

Cách dùng trợ từ ngữ khí 啊 trong tiếng Trung giao tiếp cơ bản

1. 啊 :
可用在陈述句末尾,表示感叹。( dùng ở cuối câu trần thuật, biểu thị ngữ khí cảm thán!)
如:(1)多糟糕啊!汽车坏了!
(2)你写得真漂亮啊!
可用在陈述句末尾,表示肯定、催促、嘱咐等语气 ( dùng ở cuối câu trần thuật , biểu thị ngữ khí khẳng định, thúc giục hay dặn dò)
如:(1)是啊!已经决定了。(肯定)
(2)你一定要小心啊。(嘱咐)
(3)快跑啊!(催促)
可用在正反式问句,选择式问句或特指问句末尾,表示疑问。( dùng cuối câu hỏi chính phản, câu hỏi lựa chọn, câu hỏi đặc chỉ , biểu thị ngữ khí nghi vấn )
如: (1)你表演不表演这个节目啊?
(2)你唱歌还是跳舞啊?
(3)你参加哪儿的联欢啊!

Cách dùng trợ từ ngữ khí 啦 trong tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2. 啦:是“了+啊“ 拼合的音。( là kết hợp của hai âm “了+啊”)
如:(1)你听刮风啦(了啊)
(2)你别出去啦,外边很冷。

Cách dùng trợ từ ngữ khí 呀 trong tiếng Trung giao tiếp cơ bản

3. “呀”:是“啊”在前面一个字的尾音是“a, e, ü, i” 时,就变成 “呀”( nếu âm cuối cùng của chữ đứng trước “啊”có đuôi là “a, e, ü, i” thì biến thành “呀”)
如:(1)明天是阿里的生日,大家都去呀!
(2)你什么时候来呀?

Sau khi các bạn đã nắm được sơ qua cách phân biệt trợ từ ngữ khí  啊 啦 呀 rồi thì chúng ta sẽ tiếp tục luyện tập phản xạ nhanh tiếng Trung giao tiếp theo bảng mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày ở bên dưới.

Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề tự học tiếng Trung cơ bản

726Cô ta học Tiếng Trung thế nào?她汉语学得怎么样?Tā hànyǔ xué de zěnme yàng?
727Cô ta học Tiếng Trung học rất tốt.她学汉语学得很好。Tā xué hànyǔ xué de hěn hǎo.
728Cô ta học Tiếng Trung rất tốt.她汉语学得很好。Tā hànyǔ xué de hěn hǎo.
729Cô ta hát hò hát thế nào?她唱歌唱得怎么样?Tā chànggē chàng de zěnme yàng?
730Cô ta hát thế nào?她歌唱得怎么样?Tā gē chàng de zěnme yàng?
731Cô ta hát hò hát rất tốt.她唱歌唱得很好。Tā chànggē chàng de hěn hǎo.
732Cô ta hát rất tốt.她歌唱得很好。Tā gē chàng de hěn hǎo.
733Cô ta phát âm phát chuẩn không?她发音发得准不准?Tā fāyīn fā de zhǔn bù zhǔn?
734Cô ta phát âm rất tốt.她发音发得很准。Tā fāyīn fā de hěn zhǔn.
735Cô ta nói Tiếng Trung lưu loát hay không?她说汉语说得流利不流利?Tā shuō hànyǔ shuō de liúlì bù liúlì?
736Cô ta nói Tiếng Trung không lưu loát lắm.她说汉语说得不太流利。Tā shuō hànyǔ shuō de bú tài liúlì.
737Cô ta viết chữ Hán nhanh hay không?她写汉字写得快不快?Tā xiě hànzì xiě de kuài bú kuài?
738Cô ta viết chữ Hán viết rất nhanh, nhưng mà không đẹp.她写汉字写得很快,但是不好看。Tā xiě hànzì xiě de hěn kuài, dànshì bù hǎokàn.
739Cô ta đọc bài khóa đọc thế nào?她读课文读得怎么样?Tā dú kèwén dú de zěnme yàng?
740Cô ta đọc bài khóa đọc rất tốt.她读课文读得很流利。Tā dú kèwén dú de hěn liúlì.
741Cô ta đọc bài khóa rất lưu loát.她课文读得很流利。Tā kèwén dú de hěn liúlì.
742Vì sao cô ta học tốt như vậy?她怎么学得这么好?Tā zěnme xué de zhème hǎo?
743Vì sao cô ta nói lưu loát như vậy?她怎么说得这么流利?Tā zěnme shuō de zhème liúlì?
744Vì sao bạn đến sớm như vậy?你怎么来得这么早?Nǐ zěnme lái de zhème zǎo?
745Vì sao bạn chạy nhanh như vậy?你怎么跑得这么快?Nǐ zěnme pǎo de zhème kuài?
746Vì sao bạn viết đẹp thế này?你怎么写得这么好?Nǐ zěnme xiě de zhème hǎo?
747Vì sao bạn tới muộn thế này?你怎么到得这么晚?Nǐ zěnme dào de zhème wǎn?
748Cô ta rất là nỗ lực, hàng ngày đều dậy rất sớm, ngủ rất muộn.她非常努力,每天都起得很早,睡得很晚。Tā fēicháng nǔlì, měitiān dōu qǐ de hěn zǎo, shuì de hěn wǎn.
749Dạo này bạn tiến bộ rất nhanh.你最近进步很快。Nǐ zuìjìn jìnbù hěn kuài.
750Tiết mục Tiếng Trung của lớp các bạn biểu diễn cực kỳ tốt.你们班的汉语节目表演得非常好。Nǐmen bān de hànyǔ jiémù biǎoyǎn de fēicháng hǎo.
751Hàng ngày tôi đều kiên trì rèn luyện sức khỏe.我每天都坚持锻炼身体。Wǒ měitiān dōu jiānchí duànliàn shēntǐ.
752Câu này tôi dịch đúng không?这个句子我翻译得对不对?zhè ge jùzi wǒ fānyì de duì bú duì?
753Câu này bạn dịch không đúng.这个句子你翻译得不对。zhè ge jùzi nǐ fānyì de bú duì.
754Hôm nay cô giáo ở văn phòng tới tìm tôi.今天办公室的武老师来找我。Jīntiān bàngōng shì de wǔ lǎoshī lái zhǎo wǒ.
755Cô ta nói, đài truyền hình muốn mời lưu học sinh đi diễn văn nghệ Tiếng Trung, hỏi tôi có muốn đi không.他说,电视台想请留学生去表演汉语节目,问我想不想去。Tā shuō, diànshìtái xiǎng qǐng liúxuéshēng qù biǎoyǎn hànyǔ jiémù, wèn wǒ xiǎng bù xiǎng qù.
756Tôi nói, tôi không được, bởi vì tôi nói Tiếng Trung không được tốt lắm, rất nhiều âm tôi phát không chuẩn, cũng không biết diễn văn nghệ.我说,我不行,因为我汉语说得不太好,很多音发得不准,也不会表演节目。Wǒ shuō, wǒ bù xíng, yīnwèi wǒ hànyǔ shuō de bú tài hǎo, hěn duō yīn fā de bù zhǔn, yě bú huì biǎoyǎn jiémù.
757Tôi nói với cô giáo, cô ta học rất tốt, cô ta nói Tiếng Trung rất lưu loát, nên là bạn bảo cô ta đi diễn văn nghệ đi.我对老师说,她学得很好,她汉语说得很流利,所以你让她去表演节目吧。Wǒ duì lǎoshī shuō, tā xué de hěn hǎo, tā hànyǔ shuō de hěn liúlì, suǒyǐ nǐ ràng tā qù biǎoyǎn jiémù ba.
758Hôm nay trong giờ học, cô giáo hỏi mọi người, sau khi tốt nghiệp dự định làm gì.今天上课的时候,老师问大家,毕业以后想做什么工作。Jīntiān shàngkè de shíhòu, lǎoshī wèn dàjiā, bìyè yǐhòu xiǎng zuò shénme gōngzuò.
759Các bạn học đều nói lên dự định của mình.同学们都说了自己的打算。Tóngxuémen dōu shuō le zìjǐ de dǎsuàn.
760Công ty muốn mời tôi biểu diễn văn nghệ, hỏi tôi có muốn đi không, tôi nói tôi không muốn đi.公司想请我表演一个节目,问我想不想去,我说,我不想去。Gōngsī xiǎng qǐng wǒ biǎoyǎn yí ge jiémù, wèn wǒ xiǎng bù xiǎng qù, wǒ shuō, wǒ bù xiǎng qù.
761Bạn học rất tốt, có tiến bộ rất nhanh, trình độ Tiếng Trung được nâng cao rất nhanh.你学得不错,有很大进步,汉语水平提高得很快。Nǐ xué de bú cuò, yǒu hěn dà jìnbù, hànyǔ shuǐpíng tígāo de hěn kuài.
762Cô ta rất nỗ lực, cũng rất chăm chỉ.她很努力,也很认真。Tā hěn nǔlì, yě hěn rènzhēn.
763Bạn xem cô ta viết chữ Hán thế nào?你看她汉字写得怎么样?Nǐ kàn tā hànzì xiě de zěnme yàng?

Các bạn tan học xong chú ý ôn tập lại các từ vựng tiếng Trung và cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung đã học nhé.

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!