Thứ Ba, Tháng 9 29, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp Hán ngữ HSK 1-2-3 luyện thi HSKK
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp Hán ngữ HSK 1-2-3 luyện thi HSKK
01:29:42
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lớp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu từ trình độ HSK 1 cơ bản
01:20:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] Luyện thi HSK online HSK 5 theo tiêu chuẩn HSK 9 cấp đọc hiểu HSK5
01:35:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] học tiếng Trung chuyên ngành Hành chính và Nhân sự lớp Hán ngữ HSK
01:18:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lớp luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp ngày 26/9/2026 ngữ pháp HSK mới
01:28:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lộ trình tự học tiếng Trung cho người mới bắt đầu HSK 1-2-3 HSKK
01:23:55
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] học tiếng Trung lộ trình đào tạo bài bản đề cương ngữ pháp HSK 1-9
01:11:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế tài chính ngân hàng tín dụng HSK 4
01:31:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung uy tín lớp luyện thi HSK 9 cấp chuẩn HSK 3.0 mới
01:16:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] Luyện thi HSK online Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSKK sơ trung cấp
01:32:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung HSK online luyện thi HSKK sơ cấp giáo án bài bản
01:30:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung online uy tín lớp đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 mới
01:18:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình HSK 3.0 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:33:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp theo chuẩn HSK 3.0
01:24:25
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung cơ bản lớp luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp giáo án chuyên biệt
01:29:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp giáo án mới
01:10:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Bất động sản] học tiếng Trung online chuyên đề phát triển dự án bất động sản mới
01:29:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp phần 2 tiếp
15:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online uy tín lớp luyện thi HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp hội thoại mới
01:18:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế thuật ngữ tài chính ngân hàng HSK 3-4
01:32:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học giao tiếp tiếng Trung HSK 9 cấp lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp
01:31:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Chia sẻ lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu cách tự học HSK 9 cấp
01:23:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online 1-1 lớp giao tiếp tiếng Trung HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp mới
01:24:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu giáo án đào tạo ngữ pháp HSK HSKK
01:31:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung HSK giao tiếp online cơ bản học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
01:22:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học tiếng Trung cơ bản giao tiếp theo chủ đề lớp Hán ngữ sơ cấp quyển 123
01:24:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSKK cao cấp khẩu ngữ tiếng Trung nâng cao ứng dụng thực tế HSK 3.0
01:42:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp theo giáo trình chuẩn HSK 9 cấp mới nhất Thầy Vũ
01:43:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện tập phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp online theo lộ trình bài bản
01:26:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế giao tiếp mẫu câu từ vựng ngữ pháp
01:31:12
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Tiếng Trung HSK Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp chuẩn HSK 3.0
01:17:25
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung kinh tế online ngân hàng tài khoản chuyển khoản thanh toán
01:31:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu tài liệu giảng dạy lớp HSK HSKK
01:31:07
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] phương pháp học tiếng Trung hiệu quả cho người mới bắt đầu từ vựng HSK ngữ pháp
01:24:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lộ trình học tiếng Trung cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu HSK 1-2-3 Hán ngữ
01:17:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản học ngữ pháp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình mới
01:27:30
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản học ngữ pháp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình mới
01:30:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 3 HSKK sơ cấp lớp giao tiếp cơ bản mới
01:19:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học bất động sản tiếng Trung chuyên ngành lớp giao tiếp thực dụng HSK 3-4
01:35:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp luyện thi HSKK sơ trung cao cấp mới
01:30:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp học tiếng Trung HSK 3 online luyện thi HSKK sơ cấp từ vựng mẫu câu ngữ pháp
01:19:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 5 HSKK cao cấp từ vựng tiếng Trung HSK 9 cấp mẫu câu giao tiếp
01:26:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp theo chuẩn HSK 9 cấp mới nhất giao tiếp ứng dụng
01:29:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung mỗi ngày lộ trình bài bản về từ vựng HSK 1-2-3 và ngữ pháp HSKK
01:24:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung bất động sản lớp giao tiếp thực dụng mẫu câu từ vựng ngữ pháp
01:35:45
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình Hán ngữ quyển 1-2-3
01:20:26
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tài liệu giảng dạy tiếng Trung HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp theo chuẩn HSK 9
01:33:33
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học giao tiếp tiếng Trung online cơ bản luyện thi HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp
01:31:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp ngữ pháp HSK 3
01:26:06
Trang chủ Học Tiếng Trung online Tiếng Trung vui vẻ Bài 102 Khóa học tiếng Trung online free

Tiếng Trung vui vẻ Bài 102 Khóa học tiếng Trung online free

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ giáo trình học tiếng Trung online cơ bản trọn bộ của thầy Vũ BÁ ĐẠO

0
2424
5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung vui vẻ khóa học tiếng trung online cấp tốc

Tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề HAY nhất và hữu ích nhất cũng như có tính ứng dụng cao nhất vào trong thực tiễn, ví dụ như các chủ đề tiếng Trung giao tiếp cơ bản về đổi tiền, đặt phòng khách sạn, đặt hàng online Trung Quốc, xuất nhập khẩu hàng Trung Quốc vân vân. Tất cả các bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí theo chủ đề của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đều được trung tâm tiếng Trung ChineMaster độc quyền phát hành trên website của trung tâm tiếng Trung ChineMaster đông học viên nhất Việt Nam.

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster

  1. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề buôn lậu hàng Trung Quốc tiểu ngạch
  2. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề kinh doanh bất động sản làm giàu nhanh
  3. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề dịch vụ tư vấn bất động sản giá rẻ
  4. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề môi giới bất động sản hà nội
  5. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề buôn bán hàng Trung Quốc online giá rẻ
  6. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề mở đại lý chuyên bán hàng Trung Quốc online

Khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề tiếng Trung giao tiếp

STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
1今天天气怎么样?Hôm nay thời tiết thế nào?Jīntiān tiānqì zěnme yàng?
2不错。Không tệ.Bú cuò.
3热吗?Nóng không?Rè ma?
4不太热。Không nóng lắm.Bú tài rè.
5有风吗?Có gió không?Yǒu fēng ma?
6没有风。Không có gió.Méiyǒu fēng.
7这里冬天冷不冷?Mùa đông ở đây lạnh không?Zhèlǐ dōngtiān lěng bù lěng?
8很冷。Rất lạnh.Hěn lěng.
9风大不大?Gió to không?Fēng dà bú dà?
10非常大。Rất to.Fēicháng dà.
11夏天天气怎么样?Mùa hè thời tiết thế nào?Xiàtiān tiānqì zěnme yàng?
12太热了。Quá nóng.Tài rè le.
13冬天和夏天天气都不好。Mùa đông và mùa hè thời tiết đều không tốt.Dōngtiān hé xiàtiān tiānqì dōu bù hǎo.
14我不习惯这儿的天气。Tôi không quen với thời tiết ở đây.Wǒ bù xíguàn zhèr de tiānqì.
15你生活习惯了吗?Bạn sống đã quen chưa?Nǐ shēnghuó xíguàn le ma?
16还有点儿不习惯。Vẫn còn một chút chưa quen.Hái yǒudiǎnr bù xíguàn.
17不过没关系。Có điều không sao cả.Bú guò méiguānxi.
18今天比昨天冷。Hôm nay lạnh hơn hôm qua.Jīntiān bǐ zuótiān lěng.
19这儿比河内冷多了。Ở đây lạnh hơn Hà Nội nhiều.Zhèr bǐ hénèi lěng duō le.
20有时候下雨。Thỉnh thoảng có mưa.Yǒu shíhou xià yǔ.
21天气预报说明天有大风。Dự báo thời tiết nói ngày mai có gió to.Tiānqì yùbào shuō míngtiān yǒu dàfēng.
22明天比今天还冷呢。Ngày mai trời còn lạnh hơn hôm nay đó.Míng tiān bǐ jīntiān hái lěng ne.
23那儿的天气跟这儿一样吗?Thời tiết ở đó có giống ở đây không?Nàr de tiānqì gēn zhèr yí yàng ma?
24不一样啊。Không giống đâu.Bù yí yàng a.
25气温在零下三度。Nhiệt độ là âm 3 dộ.Qìwēn zài língxià sān dù.
26今天天气真冷。Thời tiết hôm nay lạnh thật.Jīntiān tiānqì zhēn lěng.
27冬天有下雪吗?Mùa đông có tuyết rơi không?Dōngtiān yǒu xià xuě ma?
28很少下雪。Rất ít khi có tuyết rơi.Hěn shǎo xià xuě.
29雪下得很大。Tuyết rơi rất to.Xuě xià de hěn dà.
30有多冷?Lạnh thế nào?Yǒu duō lěng?
31冷死人啊。Lạnh chết đi được.Lěng sǐ rén a.
32冬天我的鼻子老发干。Mùa đông mũi tôi thường bị khô.Dōngtiān wǒ de bízi lǎo fā gān.
33我的嗓子又疼了。Cổ họng của tôi lại đau rồi.Wǒ de sǎngzi yòu téng le.
34我的嘴唇又干裂了。Môi của tôi lại bị khô nứt rồi.Wǒ de zuǐchún yòu gānliè le.
35太难受了。Khó chịu quá.Tài nánshòu le.
36冬天到处都是冷冰冰的。Mùa đông chỗ nào cũng đều lạnh cóng.Dōngtiān dàochù dōu shì lěng bīngbīng de.
37真冷啊。Lạnh thật đấy.Zhēn lěng a.
38冬天可以去滑冰和滑雪。Mùa đông có thể đi trượt băng và trượt tuyết.Dōngtiān kěyǐ qù huábīng hé huáxuě.
39冬天天气太干燥了。Thời tiết mùa đông hanh khô quá.Dōngtiān tiānqì tài gānzào le.
40越南的天气很暖和。Thời tiết của Việt Nam rất ấm áp.Yuènán de tiānqì hěn nuǎnhuo.
41今天天气很凉快。Hôm nay thời tiết rất mát mẻ.Jīntiān tiānqì hěn liángkuai.
42秋天天气最好。Thời tiết mùa thu là đẹp nhất.Qiūtiān tiānqì zuì hǎo.
43天气不冷也不热。Thời tiết không nóng cũng không lạnh.Tiānqì bù lěng yě bú rè.
44我最喜欢春天的天气。Tôi thích nhất thời tiết của mùa xuân.Wǒ zuì xǐhuān chūntiān de tiānqì.
45下雨了。Mưa rồi.Xià yǔ le.
46你有雨衣吗?Bạn có áo mưa không?Nǐ yǒu yǔyī ma?
47我没有雨衣。Tôi không có áo mưa.Wǒ méiyǒu yǔyī.
48我有雨伞。Tôi có áo mưa.Wǒ yǒu yǔsǎn.
49雨停了。Tạnh mưa rồi.Yǔ tíng le.
50太阳出现了。Mặt trời xuất hiện rồi.Tàiyáng chūxiàn le.
51今天天气多好啊。Hôm nay thời tiết đẹp thật đấy.Jīntiān tiānqì duō hǎo a.
52昨天下了一阵雨。Hôm qua mưa một trận.Zuótiān xià le yí zhèn yǔ.
53下了一阵很大的雨。Mưa một trận rất to.Xià le yí zhèn hěn dà de yǔ.
54今天凉快多了。Hôm nay mát mẻ nhiều rồi.Jīntiān liángkuai duō le.
55再不下雨就受不了了。Trời không mưa nữa thì hết chịu nổi rồi.Zài bú xià yǔ jiù shòu bù liǎo le.
56今天太阳很晒。Hôm nay trời nắng gắt quá.Jīntiān tàiyáng hěn shài.
57太阳太晒了对皮肤不好。Ánh nắng mặt trời gắt quá không tốt cho da.Tàiyáng tài shài le duì pífū bù hǎo.
58你记得要戴上帽子。Bạn nhớ là phải đội mũ lên nhé.Nǐ jìde yào dài shàng màozi.
59你有防晒霜吗?Bạn có kem chống nắng không?Nǐ yǒu fángshài shuāng ma?
60我有很多。Tôi có rất nhiều.Wǒ yǒu hěn duō.

Bài học tiếng Trung vui vẻ online mỗi ngày của chúng ta đến đây là kết thúc rồi, chào các bạn và hẹn gặp lại tất cả các bạn vào ngày mai nhé.

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!