So sánh động từ năng nguyện 能 可以 会 Ngữ pháp tiếng Trung

Học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản giáo trình hán ngữ phiên bản mới thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ

0
2386
Phân biệt Động từ năng nguyện 想 要 会 能 可以, học ngữ pháp tiếng trung cơ bản, so sánh động từ năng nguyện trong tiếng trung
Phân biệt Động từ năng nguyện 想 要 会 能 可以, học ngữ pháp tiếng trung cơ bản, so sánh động từ năng nguyện trong tiếng trung
5/5 - (3 bình chọn)

Học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Động từ năng nguyện

Học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản theo bộ bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Toàn bộ bài giảng học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản của thầy Vũ đều được chia sẻ miễn phí trên website chuyên học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster uy tín số 1 tại Việt Nam.

Nhân tiện đây thầy Nguyễn Minh Vũ sẽ chia sẻ với các bạn cách dùng động từ năng nguyện trong tiếng Trung, cụ thể là phân biệt sự giống nhau và sự khác nhau giữa động từ năng nguyện 要 với động từ năng nguyện 想 trong tiếng Trung giao tiếp cơ bản hàng ngày.

So sánh động từ năng nguyện trong tiếng Trung giao tiếp

Động từ năng nguyện trong tiếng Trung được sử dụng như thế nào, các bạn xem chi tiết hai video bài giảng bên dưới sẽ rõ ngay vấn đề.

Phân biệt 要 và 想 trong tiếng Trung học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản

Phân biệt 能 会 可以 trong tiếng Trung Ngữ pháp tiếng Trùng toàn tập

Sau đây chúng ta sẽ cùng đi sâu vào chi tiết nội dung bài giảng hôm nay, các bạn chuẩn bị giấy vở và bút để ghi chép lại bài giảng trên lớp, rất quan trọng, các bạn cần phải học thật kỹ và học thật chắc phần này.

Động từ Năng nguyện 会 trong Tiếng Trung

3. 会 (huì) : biết, sẽ, có thể
a. Biểu thị việc thông qua học tập mà nắm được một kỹ năng nào đó.
VD:
(1) 她会说汉语。(Tā huì shuō hànyǔ.)
Cô ta biết nói Tiếng Trung
(2) 我不会做菜。(Wǒ bú huì zuò cài.)
Tôi không biết nấu ăn.
b. Biểu thị khả năng.
VD:
现在都十一点了,她不会来吧?(Xiànzài dōu shíyī diǎn le, tā bú huì lái ba?)
Bây giờ đã 11:00 rồi, cô ta chắc là không tới nhỉ?
别着急,她会来的。(Bié zháojí, tā huì lái de.)
Đừng sốt ruột, cô ta sẽ tới.

Động từ Năng nguyện 能 trong Tiếng Trung

4. 能 (néng) : được, có thể
Biểu thị một chút khả năng vốn có nào đó.
VD:
(1) 阿武能用汉语跟你们聊天。(Āwǔ néng yòng hànyǔ gēn nǐmen liáotiān.)
Bạn Vũ có thể dùng Tiếng Trung nói chuyện với các bạn.
(2) 明天上午你能来吗?(Míngtiān shàngwǔ nǐ néng lái ma?)
Sáng mai bạn tới được không?
我不能来,明天上午我有事。(Wǒ bù néng lái, míngtiān shàngwǔ wǒ yǒushì.)
Tôi không tới được, sáng mai tôi có việc.

Động từ Năng nguyện 可以 trong Tiếng Trung

5. 可以 (kěyǐ) : có thể, được
Chỉ sự cho phép về mặt tình lý hoặc khách quan.
VD:
(1) 我们可以走了吗?(Wǒmen kěyǐ zǒu le ma?)
Chúng tôi có thể đi được chưa?
你们可以走了。(Nǐmen kěyǐ zǒu le.)
Các bạn có thể đi được rồi.
(2) 我们可以在这儿玩儿吗?(Wǒmen kěyǐ zài zhèr wánr ma?)
Chúng tôi có thể chơi ở đây được không?
不可以,这儿要上课了。(Bù kěyǐ, zhèr yào shàngkè le.)
Không được, ở đây sắp vào học rồi.

Trên đây là toàn bộ nội dung video bài giảng ngày hôm nay. Thân ái chào các bạn. Hẹn gặp lại các bạn trong bài giảng tiếp theo vào ngày mai.