Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Học tiếng Trung theo Chủ đề Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thời tiết

Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thời tiết

Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thời tiết là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ về môn học tiếng Trung theo chủ đề. Đây là một trong những chủ đề mà chúng ta thường xuyên đề cập hàng ngày.

0
5239
Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thời tiết - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thời tiết - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
5/5 - (1 bình chọn)

Tổng hợp 218 mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thời tiết

Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thời tiết là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ về môn học tiếng Trung theo chủ đề. Đây là một trong những chủ đề mà chúng ta thường xuyên đề cập hàng ngày. Do đó, các bạn hãy trang bị ngay những Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thời tiết càng sớm càng tốt để phục vụ nhu cầu công việc và giao tiếp hàng ngày nhé.

Các bạn xem những Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thời tiết được tổng hợp trong bảng bên dưới mà chứa nắm vững kiến thức ngữ pháp tiếng Trung hay là từ vựng tiếng Trung ở phần nào thì hãy trao đổi luôn với Thầy Vũ trong forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.

Để bổ trợ kiến thức tốt nhất cho việc học từ vựng tiếng Trung thì các bạn hãy tăng cường học tiếng Trung theo chủ đề nhé, ngoài ra, các bạn cần luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính mỗi ngày để cải thiện kỹ năng soạn thảo văn bản tiếng Trung thông qua bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.

Download sogou

Sau đây chúng ta sẽ đi vào phần chính của giáo án bài giảng hôm nay là 218 mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thời tiết.

Tổng hợp 218 mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thời tiết

Để có thể nhớ hết được 218 mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thời tiết thì các bạn cần kiên trì học tập tiếng Trung mỗi ngày.

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Ánh nắng ấm áp tràn ngập cảm giác ấm áp.暖阳洒满大地,让人倍感温馨。Nuǎn yáng sǎ mǎn dàdì, ràng rén bèi gǎn wēnxīn.
2Ánh nắng gay gắt.烈日炎炎。Lièrì yányán.
3Ánh nắng hôm nay rực rỡ hơn bao giờ hết.今天的阳光格外明媚。Jīntiān de yángguāng géwài míngmèi.
4Ánh nắng mùa thu ấm áp, không khí trong lành.秋天的阳光温暖,空气清新。Qiūtiān de yángguāng wēnnuǎn, kōngqì qīngxīn.
5Bãi biển vào mùa hè rất đẹp, có thể bơi lội và chơi đùa.夏日的海滩很美,可以游泳玩耍。Xià rì dì hǎitān hěn měi, kěyǐ yóuyǒng wánshuǎ.
6Ban đêm tiếng mưa rơi nhỏ nhẹ.夜晚雨声淅沥。Yèwǎn yǔ shēng xīlì.
7Bão cát làm giảm tầm nhìn, cần chú ý đến an toàn.沙尘暴导致能见度很低,需要注意安全。Shāchénbào dǎozhì néngjiàndù hěn dī, xūyào zhùyì ānquán.
8Bão đang đến.台风来袭。Táifēng lái xí.
9Bão đến rồi.暴风雨来了。Bàofēngyǔ láile.
10Bão tuyết đang đến.暴风雪来了。Bàofēngxuě láile.
11Bão tuyết đánh vào thành phố.暴风雪袭击了城市。Bàofēngxuě xíjíle chéngshì.
12Bão tuyết đổ bộ, giao thông tê liệt.暴雪袭来,交通瘫痪。Bàoxuě xí lái, jiāotōng tānhuàn.
13Bầu trời đêm rất đẹp, không khí trong lành.夜晚的星空很美,空气清新透彻。Yèwǎn de xīngkōng hěn měi, kōngqì qīngxīn tòuchè.
14Bầu trời không có mây.天空无云。Tiānkōng wú yún.
15Bầu trời màu xám.天空是灰色的。Tiānkōng shì huīsè de.
16Bầu trời tối đen như mực.天空漆黑一片。Tiānkōng qīhēi yīpiàn.
17Bầu trời xanh da trời.天空是蔚蓝色的。Tiānkōng shì wèilán sè de.
18Bên ngoài có sương mù không?外面会有雾吗?Wàimiàn huì yǒu wù ma?
19Bên ngoài lạnh quá, nhớ mặc ấm外面很冷,记得要穿暖和一点wàimiàn hěn lěng, jìdé yào chuān nuǎnhuo yīdiǎn
20Bên ngoài nóng không?外面很热吗?wàimiàn hěn rè ma?
21Bên ngoài nóng quá, nhớ uống nước外面很热,记得要喝水wàimiàn hěn rè, jìdé yào hē shuǐ
22Biến đổi thời tiết天气变化tiānqì biànhuà
23Cảnh báo thời tiết bão tuyết đã được phát hành.暴风雪天气警报已发布。Bàofēngxuě tiānqì jǐngbào yǐ fābù.
24Chào đón ngày nắng, tâm trạng thăng hoa.喜迎晴天,心情倍爽。Xǐ yíng qíngtiān, xīnqíng bèi shuǎng.
25Có nên mang ô khi đi không?雨伞要不要带?Yǔsǎn yào bùyào dài?
26Cơn bão lớn đến rồi.飓风来了。Jùfēng láile.
27Cơn bão sắp đến飓风将会到来Jùfēng jiāng huì dàolái
28Cơn mưa lớn hôm qua, sấm sét rền rĩ, khiến người ta cảm thấy sợ hãi.昨天的雷雨很大,电闪雷鸣,让人感到害怕。Zuótiān de léiyǔ hěn dà, diàn shǎn léimíng, ràng rén gǎndào hàipà.
29Cuối tuần này có mưa lớn không?这个周末会有暴雨吗?Zhège zhōumò huì yǒu bàoyǔ ma?
30Cuối tuần này có nắng không?周末会有阳光吗?zhōumò huì yǒu yángguāng ma?
31Cuối tuần này sẽ có tuyết这个周末会下雪zhège zhōumò huì xià xuě
32Cuối tuần sẽ trời âm u周末会是阴天zhōumò huì shì yīn tiān
33Đêm đông rất lạnh, cần chú ý giữ ấm.冬天的夜晚很冷,需要多加保暖。Dōngtiān de yèwǎn hěn lěng, xūyào duōjiā bǎonuǎn.
34Đêm hè gió mát thoảng qua.夏天的夜晚凉风习习。Xiàtiān de yèwǎn liáng fēng xíxí.
35Độ ẩm cao.空气湿度很高。Kōngqì shīdù hěn gāo.
36Đông đến rồi.冬天到了。Dōngtiān dàole.
37Đợt lạnh đến, làm cho người ta cảm thấy giá lạnh của mùa đông.寒意袭来,让人感觉到冬天的严寒。Hányì xí lái, ràng rén gǎnjué dào dōngtiān de yánhán.
38Đợt nóng đổ bộ, trường học nghỉ học.热浪袭来,学校放假。Rèlàng xí lái, xuéxiào fàngjià.
39Đợt sương giá đã qua, nhiệt độ bắt đầu trở nên ấm áp.霜降已过,气温开始回暖。Shuāngjiàng yǐguò, qìwēn kāishǐ huínuǎn.
40Dự báo预报yùbào
41Dự báo thời tiết天气预报Tiānqì yùbào
42Dự báo thời tiết cho ngày mai là rất xấu明天的天气预报很糟糕míng tiān de tiānqì yùbào hěn zāogāo
43Dự báo thời tiết cuối tuần như thế nào?周末的天气预报怎么样?Zhōumò de tiānqì yùbào zěnme yàng?
44Dự báo thời tiết cuối tuần nói sẽ có mưa, kế hoạch phải thay đổi.周末的天气预报说会下雨,计划要改变了。Zhōumò de tiānqì yùbào shuō huì xià yǔ, jìhuà yào gǎibiànle.
45Dự báo thời tiết hôm nay như thế nào?今天的天气预报怎么样?Jīntiān de tiānqì yùbào zěnme yàng?
46Dự báo thời tiết nói hôm nay sẽ có tuyết.天气预报说今天会下雪。Tiānqì yùbào shuō jīntiān huì xià xuě.
47Dự báo thời tiết nói ngày mai sẽ có bão.天气预报说明天会有台风。Tiānqì yùbào shuōmíngtiān huì yǒu táifēng.
48Dự báo thời tiết trong 3 ngày tới未来三天的天气预报wèilái sān tiān de tiānqì yùbào
49Dự báo thời tiết trong 7 ngày tới未来七天的天气预报Wèilái qītiān de tiānqì yùbào
50Dưới ánh nắng dịu nhẹ, mọi người cảm thấy thoải mái và vui vẻ.舒适的阳光下,人们感到轻松愉悦。Shūshì de yángguāng xià, rénmen gǎndào qīngsōng yúyuè.
51Gió đầu thu mang lại chút hơi lạnh, cảm giác rất thoải mái.秋天的晚风带来了些许凉意,感觉非常舒适。Qiūtiān de wǎn fēng dài láile xiēxǔ liángyì, gǎnjué fēicháng shūshì.
52Gió lạnh thấu xương.寒风刺骨。Hán fēng cìgǔ.
53Gió mạnh quật cường.狂风肆虐。Kuángfēng sìnüè.
54Gió mạnh thổi, cây cối đang chao động.刮起了狂风,树木在摇晃。Guā qǐle kuángfēng, shùmù zài yáohuàng.
55Gió mùa xuân nhẹ nhàng, khiến người ta cảm thấy vui vẻ.春天的风很温柔,吹得人心情愉悦。Chūntiān de fēng hěn wēnróu, chuī dé rén xīnqíng yúyuè.
56Gió thổi làm lá cây rơi rụng và kêu lên tiếng rít.风吹得树叶沙沙作响。Fēng chuī dé shùyè shāshā zuò xiǎng.
57Giông bão mưa gió.狂风暴雨。Kuángfēng bàoyǔ.
58Giọt sương vào buổi sáng sáng bóng, rất đẹp.早晨的露珠晶莹剔透,美丽极了。Zǎochén de lùzhū jīngyíng tītòu, měilì jíle.
59Hè đến rồi.夏天到了。Xiàtiān dàole.
60Hoa sương đã nở rộ.霜花已经盛开。Shuāng huā yǐjīng shèngkāi.
61Hôm nay có bão cát không?今天会有沙尘暴吗?jīntiān huì yǒu shāchénbào ma?
62Hôm nay có bão không?今天会有台风吗?Jīntiān huì yǒu táifēng ma?
63Hôm nay có gió.今天有风。Jīntiān yǒu fēng.
64Hôm nay có mưa.今天有雨。Jīntiān yǒu yǔ.
65Hôm nay có sương giá không?今天会有霜吗?Jīntiān huì yǒu shuāng ma?
66Hôm nay có sương mù không?今天会有雾吗?Jīntiān huì yǒu wù ma?
67Hôm nay có sương mù, hãy lái xe cẩn thận.今天有大雾,请小心驾驶。Jīntiān yǒu dà wù, qǐng xiǎoxīn jiàshǐ.
68Hôm nay là thời tiết tốt.今天是个好天气。Jīntiān shìgè hǎo tiānqì.
69Hôm nay nhiệt độ cao bao nhiêu?今天气温有多高?Jīntiānqìwēn yǒu duō gāo?
70Hôm nay rất ẩm ướt.今天很潮湿。Jīntiān hěn cháoshī.
71Hôm nay sẽ có sương sớm không?今天会有早霜吗?Jīntiān huì yǒu zǎoshuāng ma?
72Hôm nay trời âm u.今天是阴天。Jīntiān shì yīn tiān.
73Hôm nay trời có mây今天是多云天气jīntiān shì duōyún tiānqì
74Hôm nay trời có mây.今天是多云天气。Jīntiān shì duōyún tiānqì.
75Hôm nay trời nắng.今天是晴天。Jīntiān shì qíngtiān.
76Khi đến mùa sương giá, thời tiết trở lạnh hơn.霜降时节,天气变冷。Shuāngjiàng shíjié, tiānqì biàn lěng.
77Khi đợt lạnh đến, hãy giữ ấm cơ thể.寒流来袭,注意保暖。Hánliú lái xí, zhùyì bǎonuǎn.
78Khí hậu ở khu vực này khô cằn, rất dễ gây cháy rừng.这个地区的气候干燥,很容易引发火灾。Zhège dìqū de qìhòu gānzào, hěn róngyì yǐnfā huǒzāi.
79Khi nhiệt độ mùa hè tăng cao, hãy uống nhiều nước.夏季高温,记得多喝水。Xiàjì gāowēn, jìdé duō hē shuǐ.
80Khi trận mưa lớn đến, hãy đóng cửa sổ cửa ra.暴雨来袭,记得关闭门窗。Bàoyǔ lái xí, jìdé guānbì ménchuāng.
81Lạnh chết đi được!冷死了!Lěng sǐle!
82Lụt lớn, dân cư phải sơ tán.暴雨洪灾,居民疏散。Bàoyǔ hóngzāi, jūmín shūsàn.
83Mây đen như đen thui.乌云密布。Wūyún mìbù.
84Mỗi ngày đều trời nắng, khiến người ta thấy hơi nhàm chán.每天都是晴天,让人觉得有些无聊。Měitiān dū shì qíngtiān, ràng rén juédé yǒuxiē wúliáo.
85Mưa đá làm vỡ kính cửa sổ, đồ trong nhà bị ướt.冰雹打碎了窗户玻璃,家里的东西都淋湿了。Bīngbáo dǎ suìle chuānghù bōlí, jiālǐ de dōngxī dū lín shīle.
86Mưa đá suốt đêm.冰雹下了一夜。Bīngbáo xiàle yīyè.
87Mùa hè nhiệt độ cao, dễ bị say nắng.夏季气温高,容易中暑。Xiàjì qìwēn gāo, róngyì zhòngshǔ.
88Mùa hè nóng bức, mọi người cần lưu ý bảo vệ da khỏi ánh nắng.夏日炎热,大家要注意防晒。Xià rì yánrè, dàjiā yào zhùyì fángshài.
89Mưa lớn gây ngập lụt trong thành phố, giao thông bị chặn.暴雨导致城市内涝,交通受阻。Bàoyǔ dǎozhì chéngshì nèilào, jiāotōng shòuzǔ.
90Mưa lớn gây ra sạt lở đất núi, đường bị phong tỏa.大雨导致山体滑坡,道路被封锁了。Dàyǔ dǎozhì shāntǐ huápō, dàolù bèi fēngsuǒle.
91Mưa lớn như trút nước.暴雨如注。Bàoyǔ rú zhù.
92Mưa lớn rơi rất to, đường phố chìm trong nước.大雨滂沱,街道积水严重。Dàyǔ pāngtuó, jiēdào jī shuǐ yánzhòng.
93Mùa mưa đến, đường trơn trượt.雨季到来,道路很滑。Yǔjì dàolái, dàolù hěn huá.
94Mưa nhiều.雨水充沛。Yǔshuǐ chōngpèi.
95Mưa phùn kéo dài cả buổi sáng, khiến người ta cảm thấy hơi chán nản.毛毛雨下了一上午,让人感到有些郁闷。Máomaoyǔ xiàle yī shàngwǔ, ràng rén gǎndào yǒuxiē yùmèn.
96Mưa rồi trời lại nắng.雨过天晴。Yǔguò tiān qíng.
97Mưa rơi vào ban đêm, khiến người ta cảm thấy yên bình.夜晚下雨,让人感到安静祥和。Yèwǎn xià yǔ, ràng rén gǎndào ānjìng xiánghé.
98Mưa sẽ dừng lại không?雨会停止吗?Yǔ huì tíngzhǐ ma?
99Mùa thu trong lành, thời gian tốt để đi chơi.秋高气爽,正是出游的好时节。Qiūgāoqìshuǎng, zhèng shì chūyóu de hǎo shíjié.
100Mùa xuân đến rồi, mọi thứ đang phục hồi.春天来了,万物复苏。Chūntiān láile, wànwù fùsū.
101Mùa xuân đến, khắp nơi đều nở hoa.春天来了,花儿开满了大街小巷。Chūntiān láile, huā er kāi mǎnle dàjiē xiǎo xiàng.
102Mưa xuân nhẹ nhàng, dưỡng ẩm cho cây cối không tiếng động.春雨绵绵,润物无声。Chūnyǔ miánmián, rùn wù wúshēng.
103Mưa xuân rả rích, tưới ướt muôn vật.春雨绵绵,润物无声。Chūnyǔ miánmián, rùn wù wúshēng.
104Ngày hè nóng bức, mọi người đi bơi.夏日炎炎,人们去游泳。Xià rì yányán, rénmen qù yóuyǒng.
105Ngày mai có gió mạnh không?明天会有大风吗?Míngtiān huì yǒu dàfēng ma?
106Ngày mai có mưa đá không?明天会有冰雹吗?Míngtiān huì yǒu bīngbáo ma?
107Ngày mai có mưa dông không?明天会有雷雨吗?Míngtiān huì yǒu léiyǔ ma?
108Ngày mai có mưa không?明天会下雨吗?míngtiān huì xià yǔ ma?
109Ngày mai có tuyết không?明天会有雪吗?Míngtiān huì yǒu xuě ma?
110Ngày mai nhiệt độ sẽ giảm không?明天气温会下降吗?Míngtiānqìwēn huì xiàjiàng ma?
111Ngày mai sẽ ẩm ướt không?明天会很潮湿吗?Míngtiān huì hěn cháoshī ma?
112Ngày mai sẽ có bão cát không?明天会有沙尘暴吗?Míngtiān huì yǒu shāchénbào ma?
113Ngày mai sẽ có bão không?明天会有台风吗?Míngtiān huì yǒu táifēng ma?
114Ngày mai sẽ có gió明天会刮风míngtiān huì guā fēng
115Ngày mai sẽ có mưa lạnh không?明天会有低温冻雨吗?Míngtiān huì yǒu dīwēn dòngyǔ ma?
116Ngày mai sẽ có mưa tuyết không?明天会有雨雪混合吗?Míngtiān huì yǒu yǔ xuě hùnhé ma?
117Ngày mai sẽ có sấm sét không?明天会有雷暴吗?Míngtiān huì yǒu léibào ma?
118Ngày mai sẽ có sương giá không?明天会有霜冻吗?Míngtiān huì yǒu shuāngdòng ma?
119Ngày mai sẽ nắng明天会是晴天míngtiān huì shì qíngtiān
120Ngày mai sẽ rất lạnh không?明天会很寒冷吗?Míngtiān huì hěn hánlěng ma?
121Nhiệt độ dần tăng lên.气温逐渐升高。Qìwēn zhújiàn shēng gāo.
122Nhiệt độ đột ngột giảm.气温骤降。Qìwēn zhòu jiàng.
123Nhiệt độ giảm đột ngột, mọi người cần lưu ý giữ ấm cơ thể.气温骤降,大家要注意保暖。Qìwēn zhòu jiàng, dàjiā yào zhùyì bǎonuǎn.
124Nhiệt độ hôm nay cao hơn nhiều so với hôm qua.今天的气温比昨天高了好多。Jīntiān de qìwēn bǐ zuótiān gāole hǎoduō.
125Nhiệt độ ngày mai sẽ là bao nhiêu độ?明天的温度会是多少度?Míngtiān de wēndù huì shì duōshǎo dù?
126Những đêm đông se se lạnh.冬天的夜晚寒气袭人。Dōngtiān de yèwǎn hánqì xí rén.
127Những giọt mưa to như hạt đậu.豆大的雨点。Dòu dà de yǔdiǎn.
128Những ngày gió thổi, cần chú ý bảo vệ cơ thể ấm áp.刮风的日子里,尤其需要注意保暖。Guā fēng de rìzi lǐ, yóuqí xūyào zhùyì bǎonuǎn.
129Phong cảnh tuyết mùa đông rất đẹp, khiến người ta say mê.冬天的雪景很美丽,让人陶醉其中。Dōngtiān de xuějǐng hěn měilì, ràng rén táozuì qízhōng.
130Sấm chớp liên tục.雷电交加。Léidiàn jiāojiā.
131Sấm sét liên tục.雷电交加。Léidiàn jiāojiā.
132Sau cơn mưa lớn, đất đai dính bùn.暴雨过后,泥泞不堪。Bàoyǔ guòhòu, nínìng bùkān.
133Sau cơn mưa rào, không khí trong lành dễ chịu.阵雨过后,空气清新宜人。Zhènyǔ guòhòu, kōngqì qīngxīn yírén.
134Sau mưa, bầu trời trở nên sạch sẽ hơn, khiến con người cảm thấy thư thái.雨后的天空格外清新,让人心情舒畅。Yǔ hòu de tiān kòng géwài qīngxīn, ràng rén xīnqíng shūchàng.
135Sau mưa, trời quang đãng và xuất hiện cầu vồng đẹp.雨后天晴,露出美丽的彩虹。Yǔ hòutiān qíng, lùchū měilì de cǎihóng.
136Sóng to gió lớn, tàu thuyền khó đi lại.大风大浪,船只难以行驶。Dàfēngdàlàng, chuánzhī nányǐ xíngshǐ.
137Sự trong lành và dễ chịu của mùa hè.夏日里的清爽沁人心脾。Xià rì lǐ de qīngshuǎng qìnrénxīnpí.
138Sương giá đến rồi.霜降到了。Shuāngjiàng dàole.
139Sương mù đô thị quá nghiêm trọng, chất lượng không khí rất tệ.市区的雾霾太严重了,空气质量很差。Shì qū de wù mái tài yánzhòngle, kōngqì zhí liàng hěn chà.
140Sương mù lớn ảnh hưởng đến khả năng cất hạ cánh của các chuyến bay.大雾影响了航班正常起降。Dà wù yǐngxiǎngle hángbān zhèngcháng qǐ jiàng.
141Sương muối đã bắt đầu rồi.霜冻已经开始了。Shuāngdòng yǐjīng kāishǐle.
142Sương muối đã tan rồi.霜冻已经融化了。Shuāngdòng yǐjīng rónghuàle.
143Thời tiết âm u天气变阴沉tiānqì biàn yīn chén
144Thời tiết âm u đến mức nặng nề.天气阴沉沉的。Tiānqì yīnchénchén de.
145Thời tiết ẩm ướt天气变潮湿tiānqì biàn cháoshī
146Thời tiết biến hóa khó lường天气变幻莫测tiānqì biànhuàn mò cè
147Thời tiết dần trở lạnh hơn.天气逐渐变冷。Tiānqì zhújiàn biàn lěng.
148Thời tiết hôm nay như thế nào?今天的天气怎么样?Jīntiān de tiānqì zěnme yàng?
149Thời tiết hôm nay rất dễ chịu今天的天气很舒适Jīntiān de tiānqì hěn shūshì
150Thời tiết hôm nay rất tệ, bên ngoài u ám.今天的天气非常糟糕,外面一片阴沉。Jīntiān de tiānqì fēicháng zāogāo, wàimiàn yīpiàn yīnchén.
151Thời tiết hôm nay thật tuyệt vời.今天的天气真是美妙极了。Jīntiān de tiānqì zhēnshi měimiào jíle.
152Thời tiết hôm nay thay đổi rất nhiều今天的天气变化很大Jīntiān de tiānqì biànhuà hěn dà
153Thời tiết hôm nay trở nên nắng đẹp, ánh nắng rực rỡ.今天的天气转晴了,太阳照得很刺眼。Jīntiān de tiānqì zhuǎn qíngle, tàiyáng zhào dé hěn cìyǎn.
154Thời tiết khô hạn天气变干燥tiānqì biàn gānzào
155Thời tiết khô ráo và thoải mái.天气干燥舒适。Tiānqì gānzào shūshì.
156Thời tiết không ổn định天气不稳定tiānqì bù wěndìng
157Thời tiết lạnh thấu xương.天气寒冷刺骨。Tiānqì hánlěng cìgǔ.
158Thời tiết lạnh, chú ý mặc thêm quần áo để giữ ấm.天气寒冷,注意添衣保暖。Tiānqì hánlěng, zhùyì tiān yī bǎonuǎn.
159Thời tiết ngày mai sẽ như thế nào?明天的天气怎么样?Míngtiān de tiānqì zěnme yàng?
160Thời tiết nóng bức, nước trong suối trong lành.天气炎热,小溪里的水清澈凉爽。Tiānqì yánrè, xiǎo xī lǐ de shuǐ qīngchè liángshuǎng.
161Thời tiết nóng đến khó chịu.天气炎热难耐。Tiānqì yánrè nánnài.
162Thời tiết nóng làm cho người ta mệt mỏi.天气炎热,让人感到精疲力竭。Tiānqì yánrè, ràng rén gǎndào jīngpílìjié.
163Thời tiết nóng và ẩm.天气闷热。Tiānqì mēnrè.
164Thời tiết rất khô hanh.天气非常干燥。Tiānqì fēicháng gānzào.
165Thời tiết rất lạnh.天气很冷。Tiānqì hěn lěng.
166Thời tiết rất nóng.天气很热。Tiānqì hěn rè.
167Thời tiết sẽ chuyển gió天气会转风tiān qì huì zhuǎn fēng
168Thời tiết sẽ trở âm u天气会转阴tiānqì huì zhuǎn yīn
169Thời tiết sẽ trở mưa天气会转雨tiān qì huì zhuǎn yǔ
170Thời tiết sẽ trở nắng天气会转晴tiānqì huì zhuǎn qíng
171Thời tiết sương mù, có hại cho sức khỏe, hãy chú ý bảo vệ.雾霾天气,对身体有害,注意防护。Wù mái tiānqì, duì shēntǐ yǒuhài, zhùyì fánghù.
172Thời tiết thay đổi khó lường, hãy cẩn thận khi đi đường.天气变幻莫测,谨慎出行。Tiānqì biànhuàn mò cè, jǐnshèn chūxíng.
173Thời tiết thay đổi không đều.天气变化无常。Tiānqì biànhuà wúcháng.
174Thời tiết thế nào?天气怎么样?Tiānqì zěnme yàng?
175Thời tiết trở ấm天气转暖tiānqì zhuǎn nuǎn
176Thời tiết trở ấm nhanh天气转暖和tiānqì zhuǎn nuǎn huo
177Thời tiết trở âm u天气转阴tiānqì zhuǎn yīn
178Thời tiết trở âm u nhanh天气转阴沉tiānqì zhuǎn yīnchén
179Thời tiết trở gió天气转风tiānqì zhuǎn fēng
180Thời tiết trở gió mạnh天气转大风tiānqì zhuǎn dàfēng
181Thời tiết trở gió nhẹ天气转小风tiānqì zhuǎn xiǎo fēng
182Thời tiết trở gió trung bình天气转中风tiānqì zhuǎn zhòngfēng
183Thời tiết trở lạnh天气转凉tiānqì zhuǎn liáng
184Thời tiết trở lạnh hơn天气变得更冷tiānqì biàn dé gèng lěng
185Thời tiết trở lạnh nhanh天气转凉快tiānqì zhuǎn liángkuai
186Thời tiết trở lạnh, cần phải mặc quần áo ấm.天气转凉了,需要穿上厚衣服。Tiānqì zhuǎn liángle, xūyào chuān shàng hòu yīfú.
187Thời tiết trở lạnh, nên mặc nhiều quần áo.天气转凉,要多穿衣服。Tiānqì zhuǎn liáng, yào duō chuān yīfú.
188Thời tiết trở mưa天气转雨tiānqì zhuǎn yǔ
189Thời tiết trở mưa lớn天气转大雨tiānqì zhuǎn dàyǔ
190Thời tiết trở mưa nhỏ天气转小雨tiānqì zhuǎn xiǎoyǔ
191Thời tiết trở mưa vừa天气转中雨tiānqì zhuǎn zhōng yǔ
192Thời tiết trở nắng天气转晴tiānqì zhuǎn qíng
193Thời tiết trở nắng nhanh天气转晴朗tiānqì zhuǎn qínglǎng
194Thời tiết trở nên ấm áp hơn.天气变暖了。Tiānqì biàn nuǎnle.
195Thời tiết trở nóng hơn天气变得更热tiānqì biàn dé gèng rè
196Thời tiết trở sấm sét天气转雷雨tiānqì zhuǎn léiyǔ
197Thời tiết trong veo, không khí trong lành.天气晴朗,空气清新。Tiānqì qínglǎng, kōngqì qīngxīn.
198Thời tiết u ám khiến người ta cảm thấy chán nản.阴沉的天气,让人感到心情沉闷。Yīnchén de tiānqì, ràng rén gǎndào xīnqíng chénmèn.
199Thu đến rồi.秋天来了。Qiūtiān láile.
200Tiếng mưa rơi nhỏ nhẹ.滴滴答答的雨声。Dī dīdā dá de yǔ shēng.
201Tiếng mưa rơi róc rách, khiến người ta cảm thấy yên tĩnh.滴滴答答的雨声,让人感到宁静。Dī dīdā dá de yǔ shēng, ràng rén gǎndào níngjìng.
202Tình hình thời tiết天气状况tiānqì zhuàngkuàng
203Tối nay sẽ có mưa đá không?今天晚上会有冰雹吗?Jīntiān wǎnshàng huì yǒu bīngbáo ma?
204Tối nay sẽ có mưa lớn không?今晚会有暴雨吗?Jīn wǎn huì yǒu bàoyǔ ma?
205Trận bão đến, cửa sổ vang lên tiếng ồn ào.暴风雨来袭,窗户砰砰作响。Bàofēngyǔ lái xí, chuānghù pēng pēng zuò xiǎng.
206Trận tuyết lớn tấn công thành phố, đường phố bị phong tỏa.暴雪袭击了城市,公路封闭了。Bàoxuě xíjíle chéngshì, gōnglù fēngbìle.
207Trời nắng thật tuyệt vời!晴天真好!Qíngtiān zhēn hǎo!
208Trời quang đãng.晴空万里。Qíngkōng wànlǐ.
209Trong trận mưa lớn này, tôi không biết nên đi đâu.暴雨中,我无处可去。Bàoyǔ zhōng, wǒ wú chù kě qù.
210Trong trận tuyết rơi vào mùa đông, trẻ em rất vui sướng.冬日飘雪,孩子们兴奋不已。Dōngrì piāo xuě, háizimen xīngfèn bùyǐ.
211Tuần sau sẽ có bão không?下周会有台风吗?Xià zhōu huì yǒu táifēng ma?
212Tuần sau sẽ có mưa to không?下周会有暴雨吗?Xià zhōu huì yǒu bàoyǔ ma?
213Tuyết lớn rơi tung tóe.大雪纷飞。Dàxuě fēnfēi.
214Tuyết rơi mù mịt, toàn bộ trắng xóa.大雪纷飞,白茫茫一片。Dàxuě fēnfēi, bái mángmáng yīpiàn.
215Tuyết rơi rất to.雪下得很大。Xuě xià dé hěn dà.
216Vòi rồng đang hình thành.龙卷风正在形成。Lóngjuǎnfēng zhèngzài xíngchéng.
217Xu hướng thời tiết天气趋势tiānqì qūshì
218Xuân đến rồi.春天来了。Chūntiān láile.

Trên đây là bảng tổng hợp 218 mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thời tiết. Các bạn chú ý học thật nhanh và trang bị ngay các từ vựng tiếng Trung và 218 mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thời tiết để hỗ trợ thêm cho công việc nhé.

Bài giảng 218 mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thời tiết vừa cung cấp cho chúng ta thêm hàng loạt từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thời tiết cùng với rất nhiều cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung thông dụng.

Kiến thức ngữ pháp tiếng Trung trong bài giảng 218 mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thời tiết rất quan trọng.

Cuối giờ học các bạn còn thêm câu hỏi nào nữa cho bài giảng 218 mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thời tiết thì hãy giơ tay phát biểu ngay trên lớp nhé.

Bây giờ nếu như không còn bạn nào đưa ra thêm câu hỏi cho giáo án bài giảng 218 mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thời tiết thì Thầy Vũ sẽ kết thúc buổi học này tại đây và hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai.